1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử

127 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vệ Sinh Phòng Bệnh
Tác giả Điền Huỳnh Ngọc Tuyết
Trường học Hệ Mầm Non
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 1998
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 10,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VEÄ SINH PHOØNG BEÄNH VEÄ SINH PHOØNG BEÄNH Heä MAÀM NON 12 +2 GV Ñieàn Huyønh Ngoïc Tuyeát Giôùi thieäu chung Hoïc phaàn goàm 60 tieát , 5 chöông Trang bò nhöõng kieán thöùc vaø kyõ naêng veà veä sinh phoøng choáng moät soá beänh thoâng thöôøng ôû treû, muïc ñích giuùp giaùo vieân coù theå phaùt hieän sôùm moät soá beänh, coù bieän phaùp chaêm soùc kòp thôøi vaø phoøng beänh cho caùc chaùu Hình thaønh kyõ naêng caáp cöùu thoâng thöôøng caàn thieát cho coâ nuoâi daïy treû PHAÂN PHOÁI THÔØI GIAN[.]

Trang 1

VỆ SINH PHÒNG BỆNH

Hệ MẦM NON 12 +2

GV Điền Huỳnh Ngọc Tuyết

Trang 2

Giới thiệu chung

Học phần gồm 60 tiết , 5 chương

Trang bị những kiến thức và kỹ năng về vệ sinh phòng chống một số bệnh thông thường ở trẻ, mục đích giúp giáo viên có thể phát hiện sớm một số bệnh, có biện pháp chăm sóc kịp thời và phòng bệnh cho các cháu.

Hình thành kỹ năng cấp cứu thông thường cần thiết cho cô nuôi dạy trẻ.

Trang 3

PHÂN PHỐI THỜI GIAN

Bài mở đầu (1 tiết)

Chương I Đại cương về sinh vật gây bệnh và khả năng

chống đỡ của cơ thể (11 tiết)

Thực hành chương I (2 tiết)- KT học trình 1

Chương II Các bệnh thường gặp ở trẻ và cách phòng bệnh

(19t)- KT học trình 2

Chương III Bệnh truyền nhiễm và cách phòng chống (8t)

Chương IV Cấp cứu thông thường (7 tiết)

Thực hành chương IV (3 tiết)- KT học trình 3

Chương V Giáo dục về vệ sinh phòng bệnh (6tiết)

Thực hành quan sát môi trường trong nhà trẻ, trường MG.(3t) Ôn tập – kiểm tra (5 tiết)

Trang 4

Tài liệu học tập

1 Giải phẫu sinh lý vệ sinh phòng bệnh trẻ

em – NXB GD 1998 Giáo trình đào tạo giáo viên THSP MN hệ 12+2

2 Hướng dẫn học tập môn VỆ SINH

PHÒNG BỆNH – 1996

3 Các tài liệu có liên quan về HIV/AIDS,

tiêm chủng phòng bệnh cho trẻ em.

4 Sinh học 9 (2 tập)

Trang 5

Bài mở đầu

Tình hình bệnh tật

và tử vong của trẻ em Thế giới và Việt Nam hiện nay

Trang 6

YÊU CẦU

em nhằm mục đích ý thức rõ vai trò của việc vệ sinh phòng bệnh cho trẻ ở nhà trường mẫu giáo

sức khoẻ trẻ em theo nội dung của 7 biện pháp chăm sóc sức khoẻ ban đầu

do tổ chức Quỹ Nhi đồng Liên hiệp quốc (UNICEF) đề xuất thực hiện.

Trang 7

?Thảo luận 10’

1.Trẻ em Việt nam (dưới 5 tuổi) thường

bị mắc những bệnh gì? Nguyên nhân nào gây tử vong trẻ em dưới 1 tuổi?

2.Tại sao phải có chiến lược chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ em? Nội dung chăm sóc sức khỏe ban đầu là gì?

Trang 8

Bài mở đầu Tình hình bệnh tật và tử vong của trẻ

em thế giới và Việt Nam hiện nay

I TÌNH HÌNH BỆNH TẬT

III CHĂM SÓC SỨC KHỎE TRẺ EM

THEO NỘI DUNG CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Trang 9

1 Tình hình bệnh tật

ở trẻ em Việt Nam và trên thế giới?

2 Tại sao trẻ em ở

các nước phát triển

và các nước kém

phát triển có bệnh

không giống nhau?

Trang 10

!

Ýù nghĩa việc phân tích tình hình bệnh tật của trẻ em

Cung cấp số liệu cho nhà nước

Cung cấp số liệu cho ngành y tế

Đánh giá chung về sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội của một quốc gia.

Trang 11

2.      Mô hình bệnh tật của trẻ em Việt Nam

2.1  Bệnh nhiễm khuẩn

2.2  Bệnh suy dinh dưỡng

2.3  Các bệnh khác

Trang 12

II TÌNH HÌNH TỬ VONG

 Chỉ số quan trọng nhất để đánh giá trình độ và chất lượng công tác y tế, văn hoá, xã hội của một địa phương, một quốc gia.

 Nguyên nhân gây tử vong ở trẻ dưới

1 tuổi đẻ non, đẻ yếu, dị tật bẩm sinh, sang chấn lúc đẻ, bị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy…

Trang 13

III CHĂM SÓC SỨC KHỎE TRẺ EM THEO NỘI DUNG CHĂM SÓC SỨC KHOẺ BAN ĐẦU

1.   Tại sao phải có chiến lược chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ?

2.    Nội dung chính của 7 biện pháp chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ

2.1  Theo dõi biểu đồ tăng trưởng

2.2  Bù nước bằng đường uống

2.3  Bảo đảm cho trẻ bú sữa mẹ

2.4  Tiêm chủng phòng bệnh

2.5  Thực hiện kế hoạch hoá gia đình

2.6  Cung cấp đủ thực phẩm cho bà mẹ và TE

2.7  Giáo dục sức khỏe cho bà mẹ

Trang 15

Chương I Đại cương về sinh vật gây bệnh và khả năng chống đỡ của cơ thể

Trang 16

YÊU CẦU

 Giáo sinh biết đặc điểm các nhóm sinh vật gây bệnh phổ biến (vi khuẩn, virus, ký sinh trùng…) về cấu tạo chung, đời sống và tác hại của chúng.

 Nắm biết khái niệm, đặc điểm, các loại miễn dịch và nguyên tắc chung phòng bệnh.

Trang 17

Kể tên 1 số sinh vật gây bệnh thường gặp

ơ trẻ em?

Trang 18

I SINH VẬT GÂY BỆNH

II. KHẢ NĂNG MIỄN DỊCH – TIÊM

CHỦNG PHÒNG BỆNH

Chương I

Đại cương về sinh vật gây bệnh và khả năng chống đỡ của cơ thể

Trang 19

? Thảo luận 10’

• 1 Sinh vật gây bệnh

a Bạn biết gì về vi khuẩn gây bệnh? Bạn có thể kể tên một số nhóm vi khuẩn gây bệnh phổ biến ở người không?

b. Virus có cấu tạo như thế nào? Hãy giới thiệu cho các bạn của mình biết những bệnh do virus gây ra.

c. Bạn còn biết những sinh vật nào ký sinh trên cơ thể gây bệnh hay không?

Trang 20

1 SINH VẬT GÂY BỆNH

Ø Định nghĩa

Ø Nguyên nhân

Ø Đường lây truyền

Ø Các biện pháp phòng chống

Ø Biểu hiện lâm sàng.

1.1.  Vi Sinh vật gây bệnh

Trang 21

1.1 VI SINH VẬT GÂY BỆNH

- Phế cầuviêm phổi

- Não mô cầuviêm màng não mủ

- Tụ cầumụn nhọt

- Liên cầuviêm họng

- Xoắn khuẩnbệnh giang mai, sốt vàng da

Trang 22

Vikhuaån

Trang 23

Mô hình c u t o tế bào VK ấu tạo tế bào VK ạo tế bào VK

Trang 24

Hình dạng một số

Vi khuẩn

Trang 25

Hình thái của 1 số vi khuaån

Cầu khuẩn Xoắn khuẩn

Trang 26

Trực khuẩn Phẩy khuẩn

Hình thái của 1 số vi khuaån

Trang 27

Vi khuẩn gây viêm màng phổi

Mycoplasma pneumoniae VK Rickettsia prowazekii

Hình thái của 1 số vi khuẩn

Trang 28

Giới thiệu 1 số Vi khuẩn

Trang 29

E.coli- VK gây bệnh đường ruột

Trang 30

Tr c khu n laoực khuẩn lao ẩn lao Cầu khuẩn gây viêm phổi

Trang 31

VK trên da ngón tay

VK lam trong bèo hoa Dâu

VK lactic trong thức ăn

Gia súc ủ chua

Trang 32

Vi khuẩn trong bựa răng

Trang 33

Vi khuaån Lactic

Trang 34

1.1 Vi sinh vật gây bệnh

- Virus viêm gan

- Virus viêm não Nhật bản

- Virus sởi.

Trang 35

Virus

Trang 36

Thể

thực

khuẩn

Trang 38

b.Đại diện

Trang 39

Dạng bất định của Virus Cúm

Virus H5N1

Trang 40

HA: haemagglutinin

NA: neuraminidase VR cúm gia cầm

Trang 41

Chu k s ỳ số ống của virus

Hấp phụ  Xâm nhập  Tổng hợp các thành phần  Lắp ráp

Phóng thích

Trang 53

c.HIV và AIDS

Ø Định nghĩa

Ø Nguyên nhân

Ø Đường lây truyền

Ø Các biện pháp phòng chống

Ø Biểu hiện lâm sàng

1.1 Vi sinh vật gây bệnh

1.1.2 Virus

Hãy nghiên cứu nội dung v HIV/AIDS ề HIV/AIDS

Trình bày trước lớp với hình thức lạ nhất

Trang 54

HIV và AIDS là gì?

• Human Immunodeficiency Virus (HIV)

Trang 55

 HIV là tên gọi của 1 loài virus gây giảm khả năng miễn dịch của loài người.

 AIDS là giai đoạn cuối của

nhiễm HIV

Trang 56

Lập bảng với nội dung sau:

- Đặc điểm của từng loại VSV -Khả năng gây bệnh

- Các yếu tố có khả năng tiêu diệt đươc chúng

Trang 57

• 1.2 KÝ SINH VẬT GÂY BỆNH

1 2.1 Ký sinh trùng

1.2.2 Giun sán

1.2.3 Ghẻ

1.2.4 Nấm.

Trang 58

Trùng roi

- Trypanosoma rhodesiense gây bệnh ngủ li bì

ở vùng xích đạo châu Phi

- Trùng Leishmania gây bệnh “mụn phương

đông”

- Trùng Trichomonas vaginalis ký sinh trong

ống niệu sinh dục nữ gây bệnh khí hư…

1.2.1 Ký sinh trùng

Trang 59

Truøng soát reùt côn

- Plasmodium vivax (20%)

- P fanciparum (80%)

Amip lî (Amoeba hystolytica)

1.2.1 Kyù sinh truøng

Trang 60

1.2.1 Kyù sinh truøng

Truøng soát reùt côn

Trang 61

1.2.2 GIUN SÁN

1 Giun đũa

2 Giun kim

3 Sán lá gan

4 Sán dây (sán xơ mít)

5 Sán chó

6 Sán lợn

Trang 62

PHÒNG BỆNH GIUN SÁN

Trang 63

• 1 Biết tác hại của giun đối với sức khỏe.

• 2 Các triệu chứng thường gặp

khi trẻ bị bệnh giun sán.

• 3 Các biện pháp phòng chống

bệnh giun

Nội dung

Trang 64

 Suy dinh dưỡng

 Biếng ăn, rối loạn tiêu hóa

 Gây tắc ruột, áp xe gan,

thủng ruột,…

 Viêm phổi, sốt kéo dài

môn

Tác hại

Trang 65

 Giun móc gây rối loạn khẩu vị

 Thiếu máu, mệt mõi, bụng ỏng, đít teo

Trang 66

Các lo i giun ạo tế bào VK

 Giun đũa (Ascaris)

Giun chỉ (Wunchereria bancrofti)

gây bệnh chân voi.

Giun kim (Enterobius vermicularis)

nhiễm rất cao ở trẻ nhỏ

 Sán lá gan

 Sán dây

 Sán chó

Kiến thức bổ sung

Trang 67

Giun đũa

Trang 69

ra vô số trứng trong ruột người

Trang 70

Bệnh phù chân voi do giun chỉ

Trang 71

Giun kim

Trang 72

Triệu chứng

Trang 73

Sán lá gan

Trang 74

Sán lá gan

Bệnh nhân bị suy gan, vàng da, chảy máu cam, đau vùng gan và túi mật

Triệu chứng

Trang 75

Sán lá gan: dài khoảng 3-5cm, dẹp hình lá, ký sinh trong ống dẫn mật

Bệnh nhân bị suy gan, vàng da, chảy máu cam, đau vùng gan

và túi mật, phát triển qua hai

vật chủ trung gian là ốc gạo và cá trong họ cá chép.

Trang 76

Sán lá gan bò

Trang 77

Trứng sán lá gan

Vòng đời cuả sán lá gan

Trang 78

Sán dây

Trang 79

Sán dây (sán xơ mít hay sán lợn, sán bò)

và tổ chức thần kinh có thể

bị mù hoặc điên loạn.

Tác hại

Trang 80

Heo gạo (nang sán)

Trang 81

Sán chó

Trang 82

 Sán chó

• - Nang sán lớn, có nhiều đầu, nang chèn ép các nội quan vật chủ gây đau đớn.

• - Nang vỡ, đầu ấu trùng lan đến đâu có thể tạo nang đến đó (60% ở gan, 10%

ở phổi, còn lại ở các nội quan khác)

Tác hại

Trang 84

Sán chó trong não

Trang 86

Giun móc ký sinh bằng cách ngoạm 2 đầu móc vào niêm mạc ruột để hút máu, gây ra những vết loét, gây chảy máu rỉ rả nên người

bị thiếu máu thiếu sắt

Trang 87

Bệnh giun móc

Trang 88

Triệu chứng

Người bệnh giun móc cảm thấy:

 Mệt mỏi, chán ăn, buồn nôn, đau bụng

 Da xanh xao (biểu hiện của thiếu máu thiếu sắt)

 Rối loạn tiêu hóa

 Trẻ nhỏ mắc giun móc sẽ có biểu hiện chậm lớn, còi xương

Trang 89

Bệnh giun chó

Bệnh giun xoắn

Trang 90

Giun đũa

Giun

đũa

(Ascaris)

Trang 91

Giun đũa

Trang 93

Vòng đời

Trang 94

Giun kim

Giun kim (Enterobius vermicularis)

Nhiễm rất cao ở trẻ nhỏngứa hậu môn, xanh xao

Trang 95

Vòng đời

Trang 97

Sán chó

vành móc và 4 giác bám

ruột chó và thú Tạo nang sán trong ruột trâu, bò, dê, cừu, lợn và người.

Trang 98

 Nang sán

- Lớn cỡ quả bưởi, có khi nặng tới 60kg

- Có nhiều đầu

- Nang chèn ép các nội quan vật chủ

gây đau đớn

- Nang vỡ, đầu ấu trùng lan đến đâu có thể tạo nang đến đó (60% ở gan, 10%

ở phổi, còn lại ở nội quan khác)

Trang 100

• Sán lá gan

 Dài khoảng 3-5cm, dẹp hình lá

 Ký sinh trong ống dẫn mật của trâu, bò và người

 Ơû người thường gặp sán lá gan nhỏ

(Clonorchis sinensis) ký sinh cả ở

mèo, chó.

Trang 101

 Người bị nhiễm do ăn gỏi cá

chảy máu cam, đau vùng gan và túi mật

 Phát triển qua hai vật chủ trung gian là ốc gạo và cá trong họ cá chép.

Trang 102

sán lá gan

Trang 103

Trứng sán lá gan

Vòng đời cuả sán lá gan

Trang 105

Sán dây

Trang 106

• Sán dây (sán xơ mít hay sán lợn, sán bò)

 Đầu có 4 giác bám và có vành móc (hoặc không), sán trưởng thành dài 5-6m

 Nang sán thường ở mô cơ, mô mỡ có dạng hạt gạo

 Ơû người nang sán ở mắt và tổ chức thần kinh có thể bị mù hoặc điên loạn.

Trang 107

Các đốt chứa trứng sán dây

Trang 109

Giun chæ (Wunchereria

bancrofti) gaây beänh chaân

voi.

Trang 110

Giun móc câu.

- Có dạng hình móc câu

Kí sinh ở tá tràng làm

người xanh xa, vàng

vọt, ấu trùng xâm nhập qua da bàn chân

Trang 112

Con cái

Con đực

Sán lá máu kí sinh trong máu người

Trang 113

 Kí sinh ở ruột

lợn khi lợn ăn phải

Trang 114

Cái ghẻ (Acarus siro)

Trang 116

2 KHẢ NĂNG MIỄN DỊCH – TIÊM CHỦNG PHÒNG BỆNH

Nguồn gốc vaccin

Các yếu tố ảnh hưởng đến vaccin

Bảo quản vaccin

Trang 118

2.1 Khái niệm về miễn dịch

Khả năng cơ thể tạo

ra chất chống lại sinh vật gây bệnh (kháng thể), giúp cơ thể

không bị mắc bệnh

Trang 119

2.2.1 Miễn dịch bẩm sinh

2.2.2 Miễn dịch thu được

Miễn dịch thu được tự nhiên

- Chủ động: do tiếp xúc ngẫu nhiên với kháng

nguyên và vi sinh vật gây bệnh có trong môi trường sống (sau khi khỏi bệnh tự nhiên)

- Thụ động: kháng thể ghép hoặc truyền từ sữa

mẹ, nhau thai…

Miễn dịch thu được nhân tạo

- Chủ động: do đưa vaccin vào cơ thể hoặc truyền

tế bào lympho miễn dịch.

- Thụ động: truyền kháng thể từ ngoài vào thông

qua kháng huyết thanh.

2.2 Các loại Miễn dịch

Trang 120

Sự khác nhau giữa miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo

Trang 124

2.1.4 VACCIN

Nguồn gốc vaccin

-Khái niệm

- Các loại vaccin

Các yếu tố ảnh hưởng đến vaccin

- Nhiệt, ánh sáng

- Hoá chất

Bảo quản vaccin

Nhiệt độ: 08oC

Trang 125

2.2 Tiêm chủng phòng bệnh

 Tiêm chủng phòng bệnh có

ý nghĩa như thế nào? Bạn biết gì về chương trình tiêm chủng quốc gia (tiêm chủng mở rộng), lịch tiêm chủng.

Trang 126

2.2 Tiêm chủng phòng bệnh

2.2.1 Ý nghĩa 2.2.2 Lịch tiêm chủng

2 tuổi DPT – BL2

3 tuổi BL3

6 tuổi BH-UV

15 tuổi UV

Ngày đăng: 29/05/2022, 14:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành kỹ năng cấp cứu thông  thường  cần  thiết  cho  cô  nuôi dạy trẻ. - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
Hình th ành kỹ năng cấp cứu thông thường cần thiết cho cô nuôi dạy trẻ (Trang 2)
Tình hình bệnh tật và - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
nh hình bệnh tật và (Trang 5)
Sinh viên biết tình hình bệnh tật ở trẻ em nhằm mục đích ý thức rõ vai  trò  của  việc  vệ  sinh  phòng  bệnh  cho trẻ ở nhà trường mẫu giáo - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
inh viên biết tình hình bệnh tật ở trẻ em nhằm mục đích ý thức rõ vai trò của việc vệ sinh phòng bệnh cho trẻ ở nhà trường mẫu giáo (Trang 6)
Tình hình bệnh tật và tử vong của trẻ em thế giới và Việt Nam hiện - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
nh hình bệnh tật và tử vong của trẻ em thế giới và Việt Nam hiện (Trang 8)
1. Tình hình bệnh tật ở trẻ em - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
1. Tình hình bệnh tật ở trẻ em (Trang 9)
I. TÌNH HÌNH BỆNH TẬT - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
I. TÌNH HÌNH BỆNH TẬT (Trang 11)
II. TÌNH HÌNH TỬ VONG - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
II. TÌNH HÌNH TỬ VONG (Trang 12)
a.Hình thái và một số đại diện b.Cấu tạo chung - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
a. Hình thái và một số đại diện b.Cấu tạo chung (Trang 20)
b.Cấu tạo (hình). - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
b. Cấu tạo (hình) (Trang 21)
Mô hình cấu tạo tế bào VK - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
h ình cấu tạo tế bào VK (Trang 23)
Hình dạng dạng - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
Hình d ạng dạng (Trang 24)
Hình dạng dạng - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
Hình d ạng dạng (Trang 24)
Hình thái của 1 số vi khuẩn - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
Hình th ái của 1 số vi khuẩn (Trang 25)
Vậy = nên ABMN là hình bình hành. - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
y = nên ABMN là hình bình hành. (Trang 26)
Hình thái của 1 số vi khuẩn - Ve sinh phong benh - Sinh học - Dien Tuyet - Thư viện Bài giảng điện tử
Hình th ái của 1 số vi khuẩn (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm