Moân Toaùn TUẦN 9 Thứ hai ngày 21 tháng 10 năm 2013 Tập đọc Tiết số 25 ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (T1) I Mục tiêu Ñoïc ñuùng, ñoïc roõ raøng caùc ñoaïn (baøi) taäp ñoïc ñaõ hoïc trong 8 tuaàn ñaàu (phaùt aâm roõ, toác ñoä ñoïc khoaûng 35 tieáng/ phuùt) Hieåu ND chính cuûa töøng ñoaïn, noäi dung cuûa caû baøi; traû lôøi ñöôïc caâu hoûi veà noäi ND baøi taäp ñoïc Thuoäc kho¶ng 2 ñoaïn (hoaëc baøi) thô ñaõ hoïc Böôùc ñaàu thuoäc BCC (BT2) Nhaän bieát vaø tìm ñöôïc moät soá töø chæ söï vaät ( BT2, BT3) II Đồ[.]
Trang 1- Đọc đúng, đọc rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong
8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/ phút).Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lờiđược câu hỏi về nội ND bài tập đọc Thuộc kho¶ng 2 đoạn(hoặc bài) thơ đã học
- Bước đầu thuộc BCC (BT2) Nhận biết và tìm được một sốtừ chỉ sự vật ( BT2, BT3)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:- Phiếu ghi tên s½n các bài TĐ và HTL đã học.- B/phơ “THDC 2003” Bài tập 3, 4
- HS: - SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học:
3’
34'
3'
A Kiểm tra bài cũ:
- GV k/tra sự chuẩn bị của HS và NX
B Bài mới:*GV: Gt/bài – ghi bảng
*GV gọi từng HS lên bảng bắt thăm bài
đọc và trả lời CH về ND bài vừa đọc
- GVNX ghi điểm từng em
+ GV HDHS đọc bài: Ngày
hôm qua đâu rồi - GV đọc
mẫu.- HS đọc nối tiếp
dòng thơ, nối tiếp khổ thơ
- HS đọc theo nhóm đôi Đại
diện nhóm thi đọc.- Cả lớp
đọc ĐT cả bài
+ Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
+ Em cần làm gì để không
phí thời gian?
- HSTL – HS + GVNX
* 1 HS khá đọc thuộc - HS
nối tiếp nhau đọc bảng
chữ cái GVNX
* HS đọc đề, nêu yêu cầu BT3
- HS thảo luận nhóm 2(4’)
Đại diện nhóm lên bảng
làm - HSNX- GVNX
*HS đọc đề, nêu yêu cầu BT4
- HS làm vào vở 1HS lên
Ơn tập Tiếng Việt(T1)
1 Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng(7-8HS).
- Có công mài sắt, cóngày nên kim
Chỉngười
Chỉđồvật
Chỉconvật
Chỉcâycốibạn
bèHùng
bànxeđạp
mèothỏ xoàichuố
i
4 Tìm thêm từ khác xếp vào bảng trên
Trang 2convật
câycốicô
giáo
ghế sách
chógµ mítổi
Tập đọc - Tiết số 26
ƠN TẬP TIẾNG VIỆT (T2)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?(BT2) Biết sắp xếp tên
riêng người theo đúng thứ tự bảng chữ cái (BT3)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:- Phiếu ghi tên s½n các bài TĐ và HTL đã học.- B/phơ “THDC 2003” Bài tập 2
- HS: - SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học:
3’
34'
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và NX
B Bài mới:
*GV: Giới thiệu bài – ghi bảng
*GV gọi từng HS lên bảng bắt thăm bài đọc và
trả lời câu hỏi về ND bài vừa đọc
- GVNX ghi điểm từng em
+ GV HDHS đọc bài: Mít làm thơ
- GV đọc mẫu.- HS đọc nối tiếp
câu
- HS đọc nối tiếp đoạn - HS đọc
theo nhóm đôi(3’)- Đại diện
nhóm thi đọc
+ Vì sao cậu bé tên là Mít?
+ Ai dạy Mít làm thơ?
+ Mít tặng Biết Tuốt, Nhanh
Nhảu và Ngộ Nhỡ những câu
thơ ntn? -HSTL–HS + GVNX
* HS đọc đề, nêu yêu cầu BT2
- Treo bảng phụ ghi sẵn BT2
- 1-2 HS khá giỏi đặt câu theo
mẫu
- HS làm bài vào VBT
- 2-3 HS lên bảng làm HS + GVNX chốt lại
Ơn tập Tiếng Việt(T2)
1 Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng(7- 8HS).
là gì ?
M: Bạn LanChú Nam Bố em
giỏi
là côngnhân
là bác sĩ
3 Ghi tên riêng của các nhân
Trang 3* HS đọc đề, nêu y/c BT3
- Thảo luận cặp đơi 2 (3’)
- Từng cặp đọc tên các n/v vừa
tìm được GV ghi lên bảng
- HS thi xếp tên thứ tự bảng
- An, Dũng, Khánh, Minh,Nam
Ø
Tốn - Tiết số 41
LÍT (tr 42)
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít, để đong, đo, nước, dầu
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi
và kí hiệu của lít BT cần làm 1, 2(cột 1, 2), 4 HS khá giỏi làm hết các BT
II Đồ dùng dạy - học:- GV c/bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nước.
- HS: - SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học:
3'
32'
A Kiểm tra bài cũ: -1HS lên bảng làm
BT 4/41.- HSNX + GVNX ghi điểm
B Bài mới:- GV giới thiệu – ghi bảng.
*- GV lấy 2 cái cốc thủy tinh
to nhỏ khác nhau Lấy bình
nước (nước có màu) rót
đầy 2 cốc nước đó GV hỏi
+ Cốc nào chứa được nhiều
nước hơn? + Cốc nào chứa
được ít nước hơn?
- GV giới thiệu : Đây là cái
ca 1 lít (hoặc chai 1 lít) Rót
nước cho đầy ca (chai) này,
ta được 1 lít nước
- GV nói : “Để đo sức chứa
của một cái chai, cái ca,
cái thùng … ta dùng đơn vị
đo là lít, lít viết tắt là l”
(viết lên bảng)
- GV gọi 4-5 HS đọc “Một lít,
- Bình đựng nhiều nước hơncốc
- Cốc đựng ít nước hơn bình
B Giới thiệu ca 1 lít (hoặc chai 1 lít) Đơn vị lít:
- Rót nước cho đầy ca, tađược 1 lít nước
Trang 4* HS đọc đề, nêu yêu cầu BT2
- GV HD mẫu - HS làm vào
bảng con, 2HS làm bảng
lớp.-HS + GVNX
* HS đọc yêu cầu bài 4
? Bài toán cho biết gì ? hỏi
a) 9l + 8l = 17l 15l + 5l =20l
b) 17l - 6l = 11l 18l - 5l = 13l Bài 4 : Bài giải
Cả hai lần cửa hàng bán được số l nước mắm là:
12 + 15 = 27 (l) Đáp số :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết tìm các từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2, BT3)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:- Phiếu ghi tên s½n các bài TĐ và HTL đã học.- B/phơ “THDC 2003” Bài tập 2
- HS: - SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học:
3’
34'
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự c/bị của HS và NX
B Bài mới:
*GV: Giới thiệu bài – ghi bảng
*GV gọi từng HS lên bảng bắt thăm bài
đọc và TL câu hỏi về ND bài vừa đọc
- GVNX ghi điểm từng em
+ GV HDHS đọc bài: Danh
sách họcï sinh tổ 1, lớp 2
- GV đọc mẫu.- HS đọc nối
tiếp dòng
- HS đọc theo nhóm đôi Đại
diện nhóm thi đọc
+ Bản danh sách gồm
những cột nào?
+ Đọc tên danh sách theo
Ơn tập Tiếng Việt (T3)
1 Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng(7- 8HS).
- Bạn của Nai Nhỏ
- Danh sách học sinh tổ 1,lớp 2
- Gọi bạn
- Bím tóc đuôi sam
- Trên chiếc bè
2 Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật , mỗi người trong bài làm việc thật là vui
Trang 5hàng ngang
+ Tên HS trong danh sách
được xếp theo thứ tự nào?
- HSTL – HS + GVNX
* HS đọc yêu cầu BT2- HS
đọc thầm bài Làm việc
thật là vui
- HS thảo luận cặp đơi 2(4’)
- Đại diện cặp lên bảng
làm
- HSNX- GVNX
*HS đọc đề, nêu yêu cầu BT3
- HS làm vào vở 3HS lên
gáyvangò ó okêu tu hú
bảo
nở hoa cho
đi học, quét
3 Dựa theo cách viết trong bài văn trên, hãy đặt một câu nĩi về:
a) Mèo bắt chuột bảo vệđồ đạc, lúa thóc trong nhà.b) Chiếc quạt trần quaysuốt ngày, suốt đêm
c) Cây bưởi nhà em rấtngon
Tốn - Tiết số 42
LUYỆN TẬP (tr 43) I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép tính và giải bài toán với các số đotheo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai một lít hoặc ca một lít để đong, đo nước,dầu,
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
- BT cÇn lµm 1, 2, 3 HS kh¸, giái lµm hÕt các BT
II Đồ dùng dạy - học:- GV:- Bảng phụ“THDC 2003” - HS: - SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học:
* HS đọc yêu cầu BT2
- HS thảo luận nhĩm đơi(3’)
- Đại diện nhóm lên TL
BT 4/42
Luyện tập
Bài 1, 2, 3 (tr 43)Bài 1 : Tính
2l + 1l = 3l 15l – 5l =10l
16l + 5l = 21l 35l – 12l =23l
3l + 2l – 1l = 4l 16l – 4l + 15l
= 27l
Trang 6- HSNX + GVNX chốt lại
* HS đọc yêu cầu BT3
? Bài toán cho biết gì ? ? BT
bài sau: Luyện tập chung
Bài 2 : Điền số
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi
( BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ/ 15 phút
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:- Phiếu ghi tên s½n các bài TĐ và HTL đã học
- HS: - SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học:
3’
34'
A Kiểm tra bài cũ:
- GV k/tra sự chuẩn bị của HS và NX
B Bài mới:
*GV: Giới thiệu bài – ghi bảng
*GV gọi từng HS lên bảng bắt thăm bài đọc và
TL câu hỏi về ND bài vừa đọc
- GVNX ghi điểm từng em
+HDHS đọc bài: Cái trống trường
em
- GV đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp dòng thơ
Ơn tập Tiếng Việt (T4)
1 Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng(7-8HS).
- Bím tóc đuôi sam
- Trên chiếc bè
- Chiếc bút mực
- Mục lục sách
- Cái trống trường em
Trang 7- HS đọc nối tiếp khổ thơ
-HS đọc theo nhóm đôi (3’)
-Đại diện nhóm thi đọc
+ Bạn HS xưng hô, trò chuyện ntn
với cái trống?
+ Tìm những từ ngữ tả hoạt
động, tình cảm của cái trống?
+ Bài thơ nói lên tình cảm gì
của bạn HS với ngôi trường?
- HSTL – HS + GVNX
* GV đọc bài: Cân voi - 1 HS đọc
lại bài
+ Em hãy nêu nội dung của
mẩu chuyện? ( ca ngợi trí thông
minh của Lương Thế Vinh)
- HS đọc từ khó và các tên
- HS về ơn lại bài C/bị bài: Ơn tập (T5)
2 Nghe - viết : Cân voi
Thứ tư ngày 23 tháng 10 năm 2013
Tập đọc - Tiết số 27
ƠN TẬP TIẾNG VIỆT (T5)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh (BT2)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:- Phiếu ghi tên s½n các bài TĐ và HTL đã học
- HS: - SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học:
3’
34'
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và NX
B Bài mới:
*GV: Giới thiệu bài – ghi bảng
*GV gọi từng HS lên bảng bắt thăm bài đọc và
TL câu hỏi về ND bài vừa đọc
- GVNX ghi điểm từng em
++ GV HDHS đọc bài: Mua kính
- GV đọc mẫu
Ơn tập Tiếng Việt (T5)
1 Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng(7-8HS).
- Chiếc bút mực
- Mục lục sách
- Mẩu giấy vụn
Trang 8- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc theo cặp đôi(3’)
- Đại diện cặp thi đọc
+ Cậu bé muốn mua kính để làm
* HS đọc yêu cầu BT 2
- GV cho HSQS tranh trong SGK đọc
câu hỏi dưới tranh, và TLCH
- HSTL – HS + GVNX
- HS kể theo cặp đơi (4’)
- Đại diện cặp lên kể
- Nhóm khác NX và bổ
sung-GVNX
C Củng cố, dặn dị:
- GV hệ thống bài – NX tiết học
- HS về ơn lại bài C/bị bài: Ơn tập (T6)
- Ngôi trường mới
- Mua kính
2 Dựa theo tranh/72, TLCH’:
Tranh 1: Hằng ngàymẹ đưa Tuấn đếntrường
Tranh 2: Hôm nay mẹkhông đưa Tuấn đếntrường được
Tranh 3: Tuấn rótnước cho mẹ uống.Tranh 4: Tuấn tự điđến trường
Tốn - Tiết số 43
LUYỆN TẬP CHUNG (tr 44) I.Mục tiêu:
- Biết thực p/tính cộng với các dạng đã học, phép cộng cácsố kèm theo đơn vị : kg, lít
- Biết số hạng, tổng
- Biết giải bài toán với một phép tính cộng
- Làm quen với dạng bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
- BT cÇn lµm 1 ( dßng 1, 2 ), 2, 3 ( cét 1, 2, 3 ), 4 HS kh¸, giái lµm hÕtcác BT
II Đồ dùng dạy - học:- GV:- B¶ng phơ “ THDC 2003” - HS: - SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học:
* HS đọc yêu cầu BT1
- HS thảo luận cặp đơi(3’)
BT 3/43
Luyện tập chung
Bài 1 ( dßng 1, 2 ), 2, 3 ( cét 1, 2, 3),4/44
Bài 1 : Tính
Trang 9- Đại diện cặp lên TL
- HSNX + GVNX chốt lại
* HS đọc yêu cầu BT2
- HS nhìn sách, ghi kqû vào
*HS đọc yêu cầu BT4
? Bài toán cho biết gì ? ?
hạng 17 48 29 46 36Tổng 51 93 92 63 80Bài 4 : Bài giải
Cả hai lần bán được sè ki-l«-gam g¹o là: 45 + 38
= 83 (kg) Đáp số : 83 kg
Bài 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Túi gạo cân nặng mấy kg?
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể (BT2); đăt được dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ trống thíchhợp trong mẩu chuyện
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:- Phiếu ghi tên s½n các bài TĐ và HTL đã học.- HS: - SGK,vở,
III Các hoạt động dạy - học:
3’ A Kiểm tra bài cũ:
Trang 103'
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và NX
B Bài mới:
*GV: Giới thiệu bài – ghi bảng
*GV gọi từng HS lên bảng bắt thăm bài đọc và
TL câu hỏi về ND bài vừa đọc
- GVNX ghi điểm từng em
- GV đọc mẫu - HS đọc nối dòng
thơ
- HS đọc nối tiếp khổ thơ
- HS đọc theo nhóm đôi(3’)
- Đại diện nhóm thi đọc - HS đọc
cả bài
+ Khổ thơ một cho em biết điều
gì về cô giáo?
+ Tìm những hình ảnh đẹp trong
lúc cô dạy em tập viết? (khổ
thơ 2)
+ Tìm những từ ở khổ thơ 3 nói
lên tình c¶m của HS đối với cô
giáo?
* HS đọc yêu cầu BT2
- HSTL – HS + GVNX
* HS đọc yêu cầu BT3
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp
- HS về ơn lại bài C/bị bài: Kiểm tra đọc
Ơn tập Tiếng Việt (T6)
1 Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng(7- 8HS).
- Mẩu giấy vụn
- Ngôi trường mới
- Người thầy cũ
- Thời khoá biểu
- Cô giáo lớp em
2 Em nĩi gì trong những trường hợp nêu dưới đây
a) Cảm ơn bạn đã giúpmình
b) Xin lỗi bạn nhé
c) Tớ xin lỗi vì khôngđúng hẹn
d) Cảm ơn bác, cháusẽ cố gắng hơn nữaạ
3 Em chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào
Nằm mơ
Nhưng con dậy rồi.Thế về sau đókhông, hở mẹ
Nhưng lúc mơ, conthấy mẹ cũng ởđây, cơ mà
Đạo đức - Tiết số 9
BÀI 5: CHĂM CHỈ HỌC TẬP(TIẾT 1) I.Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được ích lợi của việc chăm chỉ học tập là nhiệm vụcủa HS
*- KNS : KÜ n¨ng qu¶n lÝ thêi gian häc tËp cđa b¶n th©n.
- C¸c PP : Th¶o luËn nhãm §éng n·o.
Trang 11II Đồ dựng dạy - học: - Caực phieỏu thaỷo luaọn nhoựm cho hoaùt ủoọng
2 - tieỏt 1
- HS: SGK, vở BT,
III Các hoạt động dạy - học:
5'
27'
A Kiểm tra bài cũ:
? Haừy kể nhửừng vieọc nhaứ maứ
em ủaừ thửụứng xuyeõn laứm vaứ
* - GV neõu tỡnh huoỏng y/c caực
caởp HS thaỷo luaọn(4’) veà caựch
ửựng xửỷ sau ủoự theồ hieọn qua
troứ chụi saộm vai
- GV cho tửứng caởp HS ủoọc laọp
thaỷo luaọn, phaõn vai cho nhau
- ẹaùi dieọn 1 soỏ caởp HS dieón
laùi vai
- GVNX vaứ choỏt laùi yự ủuựng:
Haứ ủi ngay cuứng baùn, nhụứ baùn
laứm giuựp roài ủi, baỷo baùn chụứ
coỏ laứm xong baứi mụựi ủi
* GV y/c caực nhoựm thaỷo luaọn
nhúm đụi(3’) caực noọi dung trong
phieỏu thaỷo luaọn – GV theo dừi
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
- Cỏc nhúm nhận xột chộo nhau
- GVNX và KL : Caực yự neõu bieồu
hieọn chaờm chổ hoùc taọp laứ : a,
b, c, d, ủ
+ Thực hành:
- GV cho HS tieỏp tuùc laứm BT3
Caực em laứm caự nhaõn tửù NX
? Haừy kể nhửừng vieọc nhaứmaứ em ủaừ thửụứng xuyeõnlaứm vaứ seừ laứm?
Chăm chỉ học tập (T1)
* Hẹ1 : Xửỷ lyự tỡnh huoỏng.
+ Tỡnh huoỏng :Baùn Haứủang laứm baứi taọp ụỷ nhaứthỡ baùn ruỷ ủi chụi (ủaựboựng, ủaự caàu,….) BaùnHaứ phaỷi laứm gỡ khi ủoự?
KL : Khi ủang hoùc, ủang
laứm baứi taọp caực em caàncoỏ gaộng hoaứn thaứnhcoõng vieọc khoõng neõnboỷ dụỷ, nhử theỏ mụựi laứchaờm chổ hoùc taọp
* Hẹ2 : Thaỷo luaọn nhoựm.
+ Haừy ủaựnh daỏu + vaứo
oõ trửụực nhửừng bieồuhieọn cuỷa vieọc chaờm chổhoùc taọp
Coỏ gaộng tửù hoaứnthaứnh baứi taọp ủửụùc giao
Tớch cửùc tham gia hoùctaọp cuứng baùn trongnhoựm, toồ
Chổ daứnh taỏt caỷ thụứigian cho vieọc hoùc taọp maứkhoõng laứm caực vieọckhaực
Tửù giaực hoùc maứ khoõngcaàn nhaộc nhụỷ
Tửù sửỷa chửừa sai xoựt
Trang 12và ghi vào chỗ chấm
- GV gọi 1 vài em đọc câu TL
của mình
- HS + GVNX chốt lại
* GV yêu cầu HS tự liên hệ
về việc học tập của mình
?Em đã chăm chỉ học tập
chưa?Hãy kể các việc làm
cụ thể(KN qu¶n lÝ thêi gian )
+ Kết quả đạt được ra sao?
- HSTL – HS + GVNX
C + Vận dụng:
- GV hệ thống bài- N/X tiết học Về nhà các
em nhớ vận dụng kiến thức đã học vào thực
tiễn C/bị bài sau: Chăm chỉ học tập (T2)
trong bài làm của mình
* Bài tập 3: Hãy ghinhững lợi ích của việcchăm chỉ học tập
+ Giúp cho việc học tậpđạt kết quả tốt hơn
+ Được thầy cô, bạn bèyêu mến
+ Thực hiện tốt quyềnđược học tập
+ Bố mẹ hài lòng
* HĐ3 : Liên hệ thực tế.
Thứ năm ngày 24 tháng 10 năm 2013
Trang 13- Nhaọn daùng hỡnh chửừ nhaọt, noỏi caực ủieồm cho trửụực ủeồ coự hỡnh chửừ nhaọt.
- Kyừ naờng giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn daùng nhieàu hụn, ớt hụn, lieõn quan tụựi ủụn vũ : kg, l
II Đồ dựng dạy - học:- GV:-ND bài.- HS: - Vở,bỳt
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1) Phaàn traộc nghieọm Khoanh troứn vaứo chửừ ủaởt trửụực
caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt
Caõu 1: Tổng của 39 và 46 là:
A 65 B 75 C 85Caõu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 18L - 5L = 13L b) 15kg + 8kg = 22kg Caõu 3: 10cm = dm Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A 1 B 10 C 100Caõu 4: 69 < < 71 Soỏ thớch hụùp caàn ủieàn vaứo choó chaỏm laứ:
A 68 B 70 C 72Caõu 5: 7 + 9 – 5 12 Daỏu thớch hụùp caàn ủieàn vaứo choó chaỏm laứ:
A < B > C =Caõu 6: Soỏ hỡnh chửừ nhaọt coự trong hỡnh veừ laứ:
Câu 4 Nối các điểm để có hình chữ nhật
Trang 14* Biểu điểm chấm.
1) Phần trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng nhất được 0,5 đ
Câu 1: c ; Câu 2: a ; Câu 3: a ; Câu 4: b; câu 5: a; câu 6: d; câu 7: d ; câu 8 : b
Trang 15Luyện từ và câu - Tiết số 9
ƠN TẬP TIẾNG VIỆT (T7) I.Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Biết cách tra mục lục sách (BT2); nói đúng lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị theo tình huống cụ thể ( BT3)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:- Phiếu ghi tên s½n các bài TĐ và HTL đã học.- HS: - SGK,vở,
III Các hoạt động dạy - học:
3’
34'
3'
A Kiểm tra bài cũ:
- GV k/tra sự chuẩn bị của HS và NX
B Bài mới:
*GV: Giới thiệu bài – ghi bảng
*GV gọi từng HS lên bảng bắt thăm bài
đọc và TL câu hỏi về ND bài vừa đọc
- GVNX ghi điểm từng em
+ HDHS đọc bài: Đổi giày
:GVđọc
- HS đọc nối tiếp câu, nối
tiếp đoạn
- HS đọc theo cặp đôi (3’)
- Đại diện cặp thi đọc.- HS đọc
cả bài
+ Vì xỏ nhầm giày, bước đi
của cậu bé ntn?
+ Khi thấy đi lại khó khăn,
cậu bé nghĩ gì?
+ Cậu bé thấy hai chiếc
giày ở nhà tn?
+ Em sẽ nói thế nào để
giúp cậu bé chọn được hai
chiếc giày cùng đôi?
- HSTL – HS + GVNX
* HS đọc đề, nêu yêu cầu BT2
- HS mở mục lục , tìm tuần
8, nói tất cả các bài đã
học trong tuần 8
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp
HS khác theo dõi và NX
-GVNX
Ơn tập Tiếng Việt (T7)
1 Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng( HS cịn lại).
- Người thầy cũ
- Thời khoá biểu
- Người mẹ hiền
- Bàn tay dịu dàng
- Đổi giày
2 Dựa theo mục lục ở cuối sách, hãy nĩi tên các bài em đã học trong tuần 8
+ Tuần 8 Chủ điểm Thầycô
- Tập đọc : Người mẹ hiền,
- Tập đọc: Bàn tay dịudàng, tr 66
- Luyêïn từ và câu: Từchỉ hoạt động, trạng thái.Dấu phẩy, tr 67
Trang 16* HS ủoùc đề, nờu yeõu caàu BT3
- HS ủoùc t/huoỏng 1.HS làm vào
vở BT
- Goùi HS noựi caõu cuỷa mỡnh
vaứ HS nhaọn xeựt GV NX
chổnh sửỷa cho HS v à ghi
ủieồm nhửừng HS noựi toỏt,
vieỏt toỏt
C Củng cố, dặn dũ:
- GV hệ thống bài – NX tiết học
- HS về ụn lại bài C/bị bài sau
3 Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị của em
a) Meù ụi ! Meù mua giuựp contaỏm thieỏp chuực mửứng chocoõ giaựo nhaõn ngaứy Nhaứgiaựo Vieọt Nam, meù nheự!
Tự nhiờn và xó hội - Tiết số 9
ĐỀ PHềNG BỆNH GIUN( tr.20) I.Mục tiờu:
- Neõu ủửụùc nguyeõn nhaõn vaứ bieỏt caựch phoứng traựnh beọnhgiun
* - KNS : Kĩ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để phòng
bệnh giun
+ Kĩ năng t duy phê phán: Phê phán những hành vi ăn uống không sạch sẽ, không đảm bảo vệ sinh, gây ra bệnh giun.
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Có trách nhiệm với bản thân đề phòng bệnh giun.
- Các PP: Động não Thảo luận nhóm Đóng vai xử lí tình huống.
II Đồ dựng dạy - học:
- GV:- Hỡnh veừ trong SGK trang 20, 21.- HS: - SGK, vở,
III Cỏc hoạt động dạy - học:
5'
27'
A Kiểm tra bài cũ:
? ẹeồ aờn saùch baùn phaỷi laứm gỡ?
- HSTL - HSNX + GVNX đỏnh giỏ
B.+ Khỏm phỏ:-HS q/s tranh, nờu ND
tranh GV giới thiệu bài – ghi bảng
+Kết nối:
- GV baột nhũp Caỷ lụựp haựt baứi:
Baứn tay saùch
- GV hoõ khaồu leọnh
+ Naứo ủửa baứn tay, trửùc nhaọt
khaựm tay, tay ai xinh xinh traộng
tinh thỡ haựt mửứng, coứn tay ai baồn
thỡ caỷ lụựp cheõ ngay…
+ Caực em ủaừ bao giụứ bũ ủau
buùng hay ổa chaỷy, ổa ra giun,
buoàn noõn vaứ choựng maởt chửa?
- GV: Neỏu baùn naứo trong lụựp ủaừ
- Giun thửụứng soỏng ụỷ
Trang 17chứng tỏ bạn đã bị nhiễm giun
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
(3’)
+ Giun thường sống ở đâu trong
cơ thể ?
+ Giun ăn gì mà sống được trong
cơ thể người?
+ Nêu tác hại do giun gây ra ?
- Đại diện nhóm lên trả lời
- HSNX + GVNX và chốt lại
*- GV Y/C HSQS hình 1 trong SGK / 20
và thảo luận nhóm 4(4’) theo
câu hỏi
+ Trứng giun và giun từ trong
ruột người bị nhiễm giun ra bên
ngoài bằng cách nào?
+ Từ trong phân người bị bệnh
giun, trứng giun có thể vào cơ
thể người lành khác bằng
những con đường nào?
- Đại diện nhóm lên báo cáo
và nói và chỉ vào từng hình
trong sơ đồ trang 20 SGK
- GV treo tranh vẽ hình 1 trong SGK
trang 20 phóng to lên bảng
- GV tóm tắt ý chính: Trứng giun
có nhiều ở phân người Nếu đi
tiêu bậy hoặc hố xí không hợp
vệ sinh,
- Trên cơ sở những con đường
trứng giun có thể xâm nhập
vào cơ thể, GV y/c HS suy nghĩ
những cách để trứng giun xâm
nhập vào cơ thể - HSTL- HSNX +
GVNX
*+ Thực hành:
+ Để ngăn không cho trứng giun
xâm nhập trực tiếp vào cơ thể,
chúng ta cần giữ vệ sinh ăn
uống ntn?
+ Để ngăn không cho phân rơi
rãi hoặc hoặc ngấm vào đất
hay nguồn nước cần chúng ta cần
làm gì? (làm hố xí, )
+ Một năm em tẩy giun mấy
ruột, dạ dày, gan,phổi, mạch máunhưng chủ yếu là ởruột
* H Đ2 : Thảo luận nhóm về nguyên nhân lây nhiễm giun.
- Khi đi đại tiểu tiện vềkhông rửa tay, tay bẩncầm vào thức ăn, đồuống
- Nguồn nước bị nhiễmphân từ hố xí, ngườisở dụng nước khôngsạch để ăn, uống ,sinhhoạt sẻ bị nhiễm giun
- Đất trồng rau bị ônhiễm do các hố xíkhông hợp vệ sinh hoặcdùng phân tươi để bónrau
- Ruồi đậu vào phânrồi bay đi khắp nơi vàđậu vào thức ăn nướcuống của người lành,làm họ bị nhiễm giun
* HĐ3 : Thảo luận cả lớp : Làm thế nào phòng ngừa bệnh giun?
- Trước khi ăn phải rửatay
- Phải thường xuyêncắt móng tay
- Khi đi vệ sinh xong phảirửa tay bằng xà phòng
Trang 18* Có ý thức giữ gìn vệ sinh ăn uống:
rửa tay trớc khi ăn và sau khi đi đại
tiện, tiểu tiện; ăn chín, uống sôi, (
BVMT )
- HSTL - HS + GVNX
- GV: Caực em neõn 6 thaựng taồy
giun 1 laàn theo chổ daón cuỷa caựn
- HS biết cỏch gấp thuyền phẳng đỏy cú mui
- Gấp được thuyền phẳng đỏy cú mui Cỏc nếp gấp tương đối phẳng đẹp
- HS biết tiết kiệm giấy thủ cụng, bỏ giấy đỳng vào nơi quy định
II Đồ dùng dạy - học :- GV: +Gấp thuyền mui "THTC1004” Mẫu thuyền mui
bằng giấy H/vẽ m/hoạ q/trình từng bước gấp thuyền mui.Giấy thủ HS: Giấy nhỏp, thước
công;-III Các hoạt động dạy - học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự c/bị của HS
B Bài mới :- GVgiới thiệu bài - ghi bảng.
*- GV cho HSQS maóu thuyeàn phaỳng
ủaựy cú mui
?Thuyền phẳng đỏy cú mui cú hỡnh dỏng ntn ?( dài)
Em coự NX gỡ veà hỡnh daựng cuỷa chieỏc
SGK, vở, ĐDHT
Gấp thuyền mui (T1) 1.Quan sỏt, nhận xột:
- Hỡnh daựng cuỷa
Trang 193'
thuyeàn ?
? Màu sắc của mui thuyền, 2 bờn mạn thuyền ntn ?
( màu sắc đẹp)
? Thuyền phẳng đỏy khụng mui và cú mui giống và
khỏc nhau ở điểm nào ?
? Cụ vừa gấp vừa thực hiện bước gấp nào ?
+ HS qs tiếp H3 đến H13 trong quy trỡnh gấp
- GV vừa gấp vừa giới thiệu cỏch gấp từng bước
- GV gọi 1- 2HS lờn bảng thao tỏc lại cỏc bước gấp
thuyền phẳng đỏy cú mui- Lớp quan sỏt và NX
+ Gaỏp thuyeàn phaỳng ủaựy cú mui
goàm maỏy bửụực?
- HSTL HSNX- GVNX vaứ noựi laùi caực
bửụực
*- GV toồ chửực cho HS taọp gaỏp thuyeàn
phaỳng ủaựy cú mui theo caực bửụực ủaừ
hửụựng daón baống giaỏy nhaựp
- Khi HS laứm xong, GV cho HS trang trớ
vaứ trửng baứy saỷn phaồm.-HSNX- GV NX
vaứ ủaựnh giaự
* GV nhắc nhở HS sau khi gấp xong phải
thu dọn giấy bỏ vào nơi quy định.
C Củng cố, dặn dò:
? Gấp thuyền mui gồm mấy bước ? GVNX tiết
học HS về tập gấp lại bài trờn C/bị bài sau:
Gấp thuyền phẳng đỏy cú mui(T2)
chieỏc thuyeàn daứi
- màu sắc đẹp
- 3 phần: 2 bờn mạn thuyền,đỏy thuyền, mũi thuyền
2 Hửụựng daón caựch gaỏp :
Bửụực 1: Gaỏp caực
neỏp gaỏp caựchủeàu
Bửụực 2: Gaỏp taùo
thaõn vaứ muừithuyeàn
Bửụực 3: Taùothuyeàn phaỳng ủaựy
- Kieồm tra (ẹoùc) theo mửực ủoọ yeõu caàu caàn ủaùt veà chuaồnkieỏn thửực, kúự naờng giửừa HKI ( neõu ụỷ Tieỏt 1, OÂn taọp):
+ ẹoùc ủuựng, ủoùc roừ raứng caực ủoaùn (baứi) taọp ủoùc ủaừ hoùc trong
8 tuaàn ủaàu (phaựt aõm roừ, toỏc ủoọ ủoùc khoaỷng 35 tieỏng/ phuựt).Hieồu ND chớnh cuỷa tửứng ủoaùn, noọi dung cuỷa caỷ baứi; traỷ lụứiủửụùc caõu hoỷi veà noọi dung baứi taọp ủoùc
II Đồ dựng dạy - học: - GV: ẹeà kieồm tra
- HS: Buựt,
III Cỏc hoạt động dạy - học: