MỤC TIÊU HỌC TẬP • Trình b{y được một số căn nguyên g}y viêm m{ng n~o mủ theo lứa tuổi • Trình b{y được chẩn đo|n viêm m{ng n~o mủ • Liệt kê được c|c biến chứng của viêm m{ng n~o mủ • Tr
Trang 1BỆNH VIÊM MÀNG NÃO MỦ
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
• Trình b{y được một số căn nguyên g}y viêm m{ng n~o mủ theo lứa tuổi
• Trình b{y được chẩn đo|n viêm m{ng n~o mủ
• Liệt kê được c|c biến chứng của viêm m{ng n~o
mủ
• Trình b{y được c|c nguyên tắc sử dụng kh|ng sinh trong điều trị viêm m{ng n~o mủ v{ một số ph|c
đồ kh|ng sinh kh|ng sinh thường dùng hiện nay
cho c|c căn nguyên g}y viêm m{ng n~o mủ thường gặp
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Viêm m{ng n~o mủ l{ tình trạng nhiễm khuẩn cấp tính
của m{ng n~o do vi khuẩn
Là cấp cứu nội khoa
Trên lâm sàng: HC nhiễm khuẩn + HC m{ng n~o, đôi khi có biểu hiện của ổ nhiễm trùng khởi điểm gợi ý đường v{o
∆+:
Soi, nuôi cấy (+)
Tìm được kh|ng nguyên đặc hiệu của vi khuẩn trong dịch n~o tủy
Hiện nay, việc điều trị viêm m{ng n~o mủ còn phức tạp v{ tiên lượng dè dặt
Trang 4 N~o mô cầu
Hiện nay tại Việt Nam hay gặp:
Ở trẻ em: Hemophilus týp B ( Hib)
Ở người trưởng thành: Liên cầu, đặc biệt l{ Streptococus suis
Trẻ sơ sinh v{ người gi{: cần chú ý Listeria monocytogenes
Tần suất mắc từng loại vi khuẩn phụ thuộc:
Tuổi
Đường vào, môi trường tiếp xúc
Sức đề kh|ng của cơ thể
Trang 5TÁC NHÂN GÂY BỆNH (TT)
Trẻ sơ sinh:
Thường liên quan với c|c loại vi khuẩn cư trú trong }m đạo
của người mẹ v{ môi trường của trẻ sinh sống
Vi khuẩn đường ruột Escherichia coli, Streptococcus nhóm B v{ c|c trực khuẩn gram }m kh|c ( Klebsiella, Enterobacter,
Serratia )
Thường kèm theo nhiễm khuẩn huyết
1 tháng – 3 tháng: HIB, phế cầu , Ecoli., Listeria monocytogenes
3 th|ng tuổi - 18 tuổi: hay gặp do HIB, phế cầu, n~o mô cầu Trẻ < 1 tuổi có tỷ lệ mắc VMNM cao nhất, căn nguyên đứng đầu l{ vi
Trang 6Một số yếu tố ảnh đến VMNM
Môi trường sinh sống: C|c trẻ em ở c|c môi trường tập thể ( nh{ dưỡng nhi, nh{ trẻ, mẫu gi|o, ) dễ có nguy cơ mắc hơn c|c trẻ được chăm tại nh{ C|c vi khuẩn thường ghi nhận l{ Nessiria menigitis hoặc HiB
C|c yếu tố miễn dịch của chủ thể:
Một số khuyết tật bẩm sinh, hay mắc phải đ~ được ghi nhận có liên quan với nguy cơ mắc một số loại vi khuẩn
Suy giảm miễn dịch hoặc có bất thường về đ|p ứng
miễn dịch khuynh hướng mắc c|c bệnh nhiễm khuẩn cao hơn
Nghiện rượu: tỷ lệ mắc VMNM cao hơn 10-20%, hay gặp
là Streptococcus pneumonia
Trang 7SINH BỆNH HỌC
Khởi ph|t: X}m nhập của vi khuẩn v{o niêm mạc hầu họng của vật chủ C|c vi khuẩn g}y bệnh trên
bề mặt có c|c sợi fimbriae (pili), giúp cho c|c vi
khuẩn tăng khả năng b|m v{o niêm mạc hầu họng Tại đ}y nhờ những không b{o, vi khuẩn sẽ được chuyên chở xuyên qua tế b{o, rồi x}m nhập v{o
dòng m|u bằng c|ch ph| vỡ c|c mối nối liên kết tế b{o nội mạc mạch m|u
Trang 8SINH BỆNH HỌC (TT)
Giai đoạn nhiễm khuẩn huyết:
Trong dòng m|u, vi khuẩn phải vượt qua c|c cơ chế
đề kh|ng của vật chủ để tồn tại Ví dụ, vi khuẩn có thể tho|t khỏi hiện tượng thự b{o của c|c đại thực b{o, cũng như hoạt tính diệt khuẩn của hệ thống bổ thể nhờ lớp vỏ tế b{o
Trang 9SINH BỆNH HỌC (TT)
Giai đoạn x}m nhập m{ng n~o: Cơ chế chưa rõ, có thể thông qua c|c monocyte đi v{o n~o thất, hoặc qua m{ng choroids plexus Từ đó vi khuẩn sẽ tiết ra c|c Lipopolysacharide (LPS) g}y tăng sản xuất c|c Cytokine viêm ( như IL-1, TNF) Vai trò của c|c
Cytokine n{y t|c đông hiệp đồng l{m gia tăng tính thẩm thấu của h{ng r{o m|u n~o
Trang 10SINH BỆNH HỌC (TT)
Sự tồn tại của vi khuẩ trong khoang m{ng nhện:
• Một khi vi khuẩn đ~ x}m nhập v{o trong khoang m{ng nhện, cơ thể không còn đủ khả năng để ức chế sự lan tỏa của vi khuẩn
• Người ta đ~ chứng minh được rằng trong dịch n~o tủy, lượng bổ thể bị giảm do bị ph}n hoại bởi c|c
protease bạch cầu = = > hoạt tính của Opsonic bị giảm tại nơi nhiễm khuẩn Nồng độ Imunogobuline (IgG) trong dịch n~o tủy cũng giảm nhiều so với trong m|u Ngo{i ra, dù có sự gia tăng bạch cầu trong dịch n~o tủy , nhưng c|c bạch cầu n{y mất khả năng opsonic v{ diệt khuẩn, dẫn đến sự gia tăng số lượng vi khuẩn
trong dịch n~o tủy
Trang 11 Tăng |p lực nội sọ: do phù n~o Hiện tượng phù
n~o có thể có nhiều ngyên nh}n, nguồn gốc mạch m|u, hậu quả của sự tăng tính thẩm thấu h{ng r{o máu – m{ng n~o, nguồn gốc độc do vi khuẩn hoặc bạch cầu phóng thích hoặc nguồn gốc mô kẽ do
hiện tượng tắc nghẽn lưu lượng dịch n~o tủy
Trang 12SINH BỆNH HỌC (TT)
C|c con đường x}m nhập kh|c của vi khuẩn v{o m{ng
n~o: từ viêm nội t}m mạc, viêm phổi, viêm tắc tĩnh mạch, hoặc cũng có thể có một số vi khuẩn x}m nhập trực tiếp
từ c|c ổ viêm xoang, viêm tai giữa, viêm mũi,
Ở c|c người bệnh bị chấn thương sọ n~o, hoặc có vết g~y
ở xoang mũi hoặc g~y xương s{ng dễ bị viêm m{ng n~o t|i đi t|i lại Vi khuẩn có thể x}m nhập trực tiếp v{o hệ
thần kinh qua đường xoang hoặc túi phình m{ng n~o, nơi
có sự nối liền giữa da đầu với c|c lớp m{ng n~o
C|c phẩu thuật ngoại thần kinh, đặc biệt l{ c|c thủ thuật cũng đụng chạm trực tiếp với dịch n~o tủy hoặc do viêm cốt tủy ở xương sọ v{ cột sống
Trang 13GIẢI PHẪU BỆNH
• Phản ứng viêm m{ng n~o l{m cho m{ng n~o d{y lên, đặc biệt xung
quanh c|c tĩnh mạch, dọc theo chiều cong của n~o bộ, theo c|c khuyết s}u của c|c r~nh n~o, quanh tiểu n~o Lưu lượng tuần ho{n n~o bị rối lọan do viêm tắc tĩnh mạch vỏ n~o g}y hiện tượng hẹp lòng mạch v{ / hoặc huyết tắc dẫn đến tình trạng nhồi m|u n~o hay thiếu m|u n~o
vùng vỏ n~o hoặc dưới vỏ n~o Vi khuẩn v{ hiện tượng viêm không x}m nhập trực tiếp v{o c|c tổ chức mô n~o, nhưng phần nõa kế cận bị xung huyết v{ phù nề Phù n~o đôi khi xảy ra kh| trầm trọng, mặc dù số
lượng tế b{o trong dịch n~o tủy tăng không cao lắm Ở một số người bệnh, có hiện tượng tụt n~o vũng thùy th|i dương hay tiểu n~o, g}y chèn ép th}n n~o v{ h{nh tủy
• Tủy sống cũng có thể chứa mủ Mủ thường hiện diện trong khoan dưới m{ng nhện nhiều nhất v{ trong n~o thất bị mất lớp tế b{o phủ trên bề mặt Tr{n mủ m{ng cứng hiếm xảy ra hơn
• Tổn thương d}y thần kinh sọ n~o cũng xảy ra tại nơi tích tụ nhiều dịch
rỉ viêm Thần kinh III, IV có thể tổn thương nặng do tăng |p lực nội sọ N~o úng thủy có thể xảy ra do nghẽn lưu thông của dịch n~o tủy trong n~o thất hay ngo{i n~o thất Khoảng 15% số trẻ nhỏ bị tr{n dịch dưới m{ng cứng do dịch viêm vô trùng Dịch n{y hiếm khi bị nhiễm khuẩn
Trang 14 Ở trẻ em: dấu hiệu kích thích m{ng n~o không rõ ràng, l{m cho việc chẩn đo|n gặp khó khăn
Hoặc có thể bệnh khởi ph|t cấp tính với c|c triệu chứng nặng của một nhiễm khuẩn huyết v{ diễn biến nhanh chóng đến viêm m{ng n~o mủ trong v{i giờ
Trang 15TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG (TT)
Giai đoạn to{n ph|t: Biểu hiện rõ với hai hội chứng
Hội chứng nhiễm khuẩn cấp tính:
Sốt cao có thể đến 39-40℃
Tình trạng nhiễm khuẩn nhiễm độc như li bì mệt mỏi, bỏ ăn, môi khô,
da xanh t|i, lưỡi bẩn +/- sốc nhiễm khuẩn - nhiễm khuẩn huyết
Hội chứng m{ng n~o:
Triệu chúng cơ năng :
- Nhức đầu: thường liên tục, cả hai bên, nhất l{ vùng th|i dương chẩm, kèm sợ |nh s|ng, tư thế cò súng, mặt quay v{o góc tối
- Nôn: nôn tự nhiên, nôn vọt, nhiều lần, không liên quan đến bửa ăn -Táo bón: thường thấy,tuy nhiên ở trẻ em đôi khi gặp ỉa lỏng
Triệu chứng thực thể: Cứng g|y, Kernig (+), Brudzinski (+), vạch m{ng não (+), tăng cảm gi|c đau, triệu chứng của hệ thần kinh TW : Rối loạn tri gi|c, liệt khu trú
- Co giật: thường l{ co giật to{n th}n,nhưng cũng có thể co giật cục bộ nữa người hoặc c|c cơ vùng đầu mặt, đặc biệt cơ quan vận nh~n
Trang 16TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG (TT)
Một số dấu hiệu liên quan đến căn nguyên g}y bệnh:
Ban xuất huyết hoại tử hình sao, đau khớp hay gặp
trong viêm màng não do não mô cầu
Ban xuất huyết dạng bản đồ trong VMNM do S.suis
Các mụn mũ ở vùng đầu mặt hay gặp trong viêm m{ng n~o do tụ cầu vàng
Viêm m{ng n~o do Heamophillus influenza thường
diễn biến rất đột ngột ở trẻ nhỏ
Khi có c|c triệu chứng l}m s{ng cần khai th|c c|c yếu tố liên quan, như nguồn l}y,sử dụng thức ăn chưa nấu chín hay gặp căn nguyên do S Suis, đang có dịch trong cộng đồng, mùa, có tiền sử chấn thương vùng kế cận
Trang 18Sốt + nhức đầu +cổ gượng ± rối loạn tri giác
Có
Soi đáy mắt
Phù gai thị
Yếu tố dịch tể
Không
Cấy máu
Kháng sinh
Cấy máu Chọc dò DNT
Trang 19CẬN LÂM SÀNG
C|c xét nghiệm cơ bản
Công thức m|u: bạch cầu tăng cao, trong đó bạch cầu đa nh}n trung tính chiếm ưu thế Ngo{i ra có thể thấy c|c chỉ số viêm như CRP, procalcitonin tăng cao
Điện giải đồ có thể thay đổi
X-quang phổi có thể thấy hình ảnh viêm phổi
Trang 20- Có thể thấy dịch |nh v{ng trong trường hợp sau khi có
xuất huyết m{ng n~o, tăng bilirubin m|u, hay nồng độ
protein quá cao
- Dịch m{u hồng trong trường hợp xuất huyết m{ng n~o: có thể gặp trong viêm m{ng n~o do n~o mô cầu
- Dịch n~o tủy có thể có trong trong những giờ đầu sau khi mắc bệnh hoặc trong trường hợp đang được điều trị bằng kh|ng sinh thích hợp
Áp lực của dịch n~o tủy: thường tăng
Trang 21XN CHẨN ĐOÁN VMNM
1 Chẩn đo|n bằng hình ảnh
CT scan não MRI não
Trang 22CẬN LÂM SÀNG (TT)
Tế bào:
- Tế bào trong dịch n~o tủy tăng, có thể lên đến h{ng nghìn
bạch cầu trong một ml dịch n~o tủy, chủ yếu bạch cầu đa nh}n trung tính Có thể thấy bạch cầu đa nh}n trung tính tho|i hóa
Sinh hóa DNT:
• Protein tăng, thường trên 1 g/l
• Đường thường giảm dưới 2,2 mmol/l, đôi khi chỉ còn vết
• Xét nghiệm LDH ( lacticodehydrogenase), acid lactic và CRP (reactive protein) trong dịch n~o tủy tăng
Vi sinh: soi, cấy dịch n~o tủy tìm vi khuẩn g}y bệnh v{ l{m kháng sinh đồ
Trang 23CẬN LÂM SÀNG (TT)
C|c xét nghiệm kh|c:
Cấy m|u hoặc cấy dịch c|c ổ nhiễm khuẩn như mủ tai, nhọt ngo{i da, nước tiểu góp phần x|c định căn nguyên g}y bệnh
Chụp phổi, chụp cắt lớp điện to|n hay cộng hưởng
từ để loại nguyên nh}n do khối cho|ng chỗ, hoặc x|c định c|c di chứng sau viêm m{ng n~o mủ
Trang 25DNT tiêu biểu của VMNM
Nhuộm Gram Dương tính (60-90%) Âm tính
Trang 26CHẨN ĐOÁN
Chẩn đo|n viêm m{ng n~o mủ:
Chẩn đo|n l}m s{ng:
Dịch tễ: có dịch n~o mô cầu ở địa phương, ăn
thức ăn chưa nấu chín
L}m s{ng có hai hội chứng chính:
+ Hội chứng nhễm khuẩn + Hội chứng m{ng n~o: dịch n~o tủy đục, bạch cầu tăng ( ưu thế Neutrophil), đường giảm, v{ protein tăng
Chẩn đo|n x|c định: Khi soi hoặc cấy dịch não tủy (+)
Trang 27Chẩn đoán phân biệt
Trường hợp DNT trong hoặc hơi đục nhẹ:
VMN mất đầu
Lao màng não:
Thường l{ diễn biến từ từ
DNT: tế b{o tăng chủ yếu l{ tế b{o lympho
Cần kết hợp với tiền sử lao, gầy sút c}n, sốt về đêm, Xquang phổi, phản ứng
Mantoux, tìm kh|ng nguyên lao trong dịch n~o tủy
Viêm màng não virus (quai dị, Entervirus, Arbovirus, EpsteinBarr virus, Varicella zoster): protein tăng nhẹ, thường dưới 1g/l Có dịch trong cộng đồng, chỉ số viêm không tăng, tế b{o tăng từ v{i chục đến v{i trăm chủ yếu l{ Lympho b{o v{ tế b{o đơn nh}n Bệnh diễn biến thường l{nh tính
Viêm m{ng n~o do nấm ( Candida albican, Crytococcus neoformans) thường xảy ra trên ngươi suy giảm miễn dịch, như sau dùng corticoid kéo d{i, có bệnh mạn tính ( đ|i th|o đường, bướu cổ ) nhiễm HIV/ AIDS Cần l{m xét nghiệm nhuộm ( bằng mực t{u) , soi tìm nấm trong dich tủy
Viêm m{ng n~o do ký sinh trùng: có tiền sử hay ăn đố sống, hay gặp co gi}t kiểu động kinh Xét nghiệm có bạch cầu |i toan trong dịc n~o tủy v{ tron m|u tăng cao Cần xét nghiệm tìm amíp, giun lươn, s|n
Ổ nhiễm khuẩn cạnh m{ng n~o ( viêm xương chũm, viêm tai giữa g}y phản ứng m{ng n~o,ổ |p xe n~o) Người bệnh thường có ổ nhễm khuẩn, kết hợp thêm kh|m tai chụp phim, hụp cắt lớp sọ n~o
VMN do c|c loại vi khuẩn không g}y mủ như Leptospira, lao, giang mai, bệnh Lyme
Trang 28CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trường hợp dịch m{u v{ng:
Viêm m{ng n~o mủ có xuất huyết m{ng n~o
Lao màng não
Xuất huyết n~o cũ
Trường hợp dịch n~o tủy m{u hồng:
Viêm m{ng n~o mủ có xuất huyết n~o
Chạm mạch lúc chọc dò tủy sống
Xuất huyết n~o- màng não do các nguyên nhân khác
Trang 29Chẩn đoán vi khuẩn gây bệnh
Dựa v{o:
Kết quả soi, cấy dịch não tủy
Cần lưu ý kết quả cấy m|u
Tìm th{nh phần kh|ng nguyên của vi khuẩn g}y bệnh trong dịch n~o tủy bằng c|c phản ứng
Elisa, điện di miễn dịch đối lưu, ngưng kết latex đặc hiệu, PCR
Lâm sàng gợi ý tác nhân
Trang 30BIẾN CHỨNG
Dày dính màng não: Điều trị kéo d{i nhưng không cải thiện Dịch n~o tủy có ph}n ly đạm - tế b{o v{ có sự m}u thuẩn giữa kết
quả dịch n~o tủy v{ diễn biến l}m s{ng
Áp xe n~o, tr{n mủ m{ng cứng: Biểu hiện nhiễm khuẩn, nhiễm độc nặng, sốt cao kéo d{i với hội chứng tăng |p lực nội sọ, liệt thần kinh khu trú, x|c định chẩn đo|n dựa v{o chụp cắt lớp sọ não
Tr{n dịch dưới m{ng cứng: Hay gặp ở trẻ nhỏ, thường l{ tr{n dịch vô khuẩn
Liệt khu trú: Có thể gặp từ liệt c|c thần kinh vận nh~n, liệt một chi hay liệt nửa người, thường hồi phục dần khi khỏi bệnh
nhưng cũng có thể tồn tại vĩnh viễn
Một số bến chứng muộn như điếc hay gảm thính lực, chậm ph|t triển trí tuệ, chậm ph|t triển vận động, động kinh
Trang 31ĐIỀU TRỊ
VMNM là một cấp cứu nội khoa
Phải điều trị sớm và tích cực
Kháng sinh giữ vai trò chính yếu
Nếu điều trị chậm trễ, dễ có các biến chứng
và di chứng nặng nề
Điều trị hỗ trợ tích cực
Phát hiện v{ xử trí sớm c|c biến chứng
Trang 32NGUYÊN TẮC DÙNG KHÁNG SINH
Sử dụng sớm, khi có chẩn đo|n lâm sàng
Lựa chọn kháng sinh thích hợp với độ nhạy của vi trùng gây bệnh
Nên dùng loại kháng sinh diệt khuẩn, đường TM
Thuốc phải đật đến nồng độ diệt trùng trong DNT
Trong quá trình điều trị, chọc dò khảo sát laị DNT sau 48 – 72 giờ để đ|nh giá sự đ|p ứng với thuốc
Nếu DNT không cải thiện và không đ|p ứng trên
lâm sàng, đặt lại vấn đề kháng sinh, thay đổi thuốc phù hợp với kháng sinh đồ
Trang 33ÁP DỤNG THỰC TIỄN
Lựa chọn kháng sinh lúc bắt đầu điều trị dựa vào:
Dịch tễ, biểu hiện lâm sàng
Tần suất các loại vi khuẩn gây bệnh theo lứa tuổi
Các yếu tố thuận lợi (như viêm tai, viêm xoang, chấn thương sọ não, hoặc cơ địa người già,
nghiện rượu,…)
Dùng kháng sinh phổ rộng trong lúc chờ đợi kết quả cấy DNT và kháng sinh đồ
Trang 34KHÁNG SINH
Phác đồ kinh nghiệm:
- Đối với mọi căn nguyên: C 3, ưu tiên Ceftriaxone hoặc cefotaxim
- Nếu nghi ngờ do L.moncytogenes: C3 + ampicillin
- Nếu nghi ngờ do tụ cầu: C3 + vancomycin
Cấy (+) thì dựa vào KSĐ Sau đây là mộ số gợi ý:
- H.I: Cefotaxim, liều 200- 300 mg/kg/24 giờ, hoặc Ceftriaxone liều 100-150 mg/kg/24 giờ
- Liên cầu lợn ( S Suis): ceftriaxone 4g/ngày hoặc ampicillin 6-12g/ngày
- Não do não mô cầu: Penicillin G, liều 400.000UI/kg/24h, hoặc Cefotaxim 200-300 mg/kg/24 giờ, hoặc Ceftriaxone 80-100 mg/kg/24 giờ
-Phế cầu:Penicillin G 400.000UI/kg/24h, hoặc Cefotaxim 200-300mg/kg/24 giờ phối hợp với Vancomycin 40-60 kg/24 giờ pha truyền tĩnh mạch
- S aures: dùng Oxacillin 8-12g/24 giờ, hoặc Vancomycine 40-60mg/kg/24 giờ pha truyền tĩnh mạch, có thể dùng Axepim 40-60mg/kg/24 giờ
- Viêm màng não do các loại vi khuẩn Gram âm khác: cephalosporine thế
hệ III hoặc có thể dùng Aztreonam
Trang 35Vanco + cefa 3
TT gram (-) L.monocytogenes
Vanco + cefa 3 + ampi
Trang 36Yếu tố nguy
cơ
Tác nhân gây bệnh thường gặp
Điều trị KS
CT đầu gây
nứt sàn sọ
S.pneumonia, H.influenzae, Strep tiêu huyết β nhóm A
Vanco + cefepim Vanco + cefta Vanco + mero
Staphylococcus spp
Vanco + cefepim Vanco + cefta Vanco + mero
N.meningitidis, TT gram (-) (P.aeruginosa)
Vanco + cefepim + ampi
Vanco + mero + ampi