1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Bệnh viêm màng não mủ

46 4 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh Viêm Màng Não Mủ
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 827,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU HỌC TẬP • Trình b{y được một số căn nguyên g}y viêm m{ng n~o mủ theo lứa tuổi • Trình b{y được chẩn đo|n viêm m{ng n~o mủ • Liệt kê được c|c biến chứng của viêm m{ng n~o mủ • Tr

Trang 1

BỆNH VIÊM MÀNG NÃO MỦ

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

• Trình b{y được một số căn nguyên g}y viêm m{ng n~o mủ theo lứa tuổi

• Trình b{y được chẩn đo|n viêm m{ng n~o mủ

• Liệt kê được c|c biến chứng của viêm m{ng n~o

mủ

• Trình b{y được c|c nguyên tắc sử dụng kh|ng sinh trong điều trị viêm m{ng n~o mủ v{ một số ph|c

đồ kh|ng sinh kh|ng sinh thường dùng hiện nay

cho c|c căn nguyên g}y viêm m{ng n~o mủ thường gặp

Trang 3

ĐẠI CƯƠNG

 Viêm m{ng n~o mủ l{ tình trạng nhiễm khuẩn cấp tính

của m{ng n~o do vi khuẩn

 Là cấp cứu nội khoa

 Trên lâm sàng: HC nhiễm khuẩn + HC m{ng n~o, đôi khi có biểu hiện của ổ nhiễm trùng khởi điểm gợi ý đường v{o

 ∆+:

 Soi, nuôi cấy (+)

 Tìm được kh|ng nguyên đặc hiệu của vi khuẩn trong dịch n~o tủy

 Hiện nay, việc điều trị viêm m{ng n~o mủ còn phức tạp v{ tiên lượng dè dặt

Trang 4

 N~o mô cầu

 Hiện nay tại Việt Nam hay gặp:

 Ở trẻ em: Hemophilus týp B ( Hib)

 Ở người trưởng thành: Liên cầu, đặc biệt l{ Streptococus suis

 Trẻ sơ sinh v{ người gi{: cần chú ý Listeria monocytogenes

 Tần suất mắc từng loại vi khuẩn phụ thuộc:

 Tuổi

 Đường vào, môi trường tiếp xúc

 Sức đề kh|ng của cơ thể

Trang 5

TÁC NHÂN GÂY BỆNH (TT)

 Trẻ sơ sinh:

 Thường liên quan với c|c loại vi khuẩn cư trú trong }m đạo

của người mẹ v{ môi trường của trẻ sinh sống

 Vi khuẩn đường ruột Escherichia coli, Streptococcus nhóm B v{ c|c trực khuẩn gram }m kh|c ( Klebsiella, Enterobacter,

Serratia )

 Thường kèm theo nhiễm khuẩn huyết

 1 tháng – 3 tháng: HIB, phế cầu , Ecoli., Listeria monocytogenes

 3 th|ng tuổi - 18 tuổi: hay gặp do HIB, phế cầu, n~o mô cầu Trẻ < 1 tuổi có tỷ lệ mắc VMNM cao nhất, căn nguyên đứng đầu l{ vi

Trang 6

Một số yếu tố ảnh đến VMNM

 Môi trường sinh sống: C|c trẻ em ở c|c môi trường tập thể ( nh{ dưỡng nhi, nh{ trẻ, mẫu gi|o, ) dễ có nguy cơ mắc hơn c|c trẻ được chăm tại nh{ C|c vi khuẩn thường ghi nhận l{ Nessiria menigitis hoặc HiB

 C|c yếu tố miễn dịch của chủ thể:

 Một số khuyết tật bẩm sinh, hay mắc phải đ~ được ghi nhận có liên quan với nguy cơ mắc một số loại vi khuẩn

 Suy giảm miễn dịch hoặc có bất thường về đ|p ứng

miễn dịch khuynh hướng mắc c|c bệnh nhiễm khuẩn cao hơn

 Nghiện rượu: tỷ lệ mắc VMNM cao hơn 10-20%, hay gặp

là Streptococcus pneumonia

Trang 7

SINH BỆNH HỌC

 Khởi ph|t: X}m nhập của vi khuẩn v{o niêm mạc hầu họng của vật chủ C|c vi khuẩn g}y bệnh trên

bề mặt có c|c sợi fimbriae (pili), giúp cho c|c vi

khuẩn tăng khả năng b|m v{o niêm mạc hầu họng Tại đ}y nhờ những không b{o, vi khuẩn sẽ được chuyên chở xuyên qua tế b{o, rồi x}m nhập v{o

dòng m|u bằng c|ch ph| vỡ c|c mối nối liên kết tế b{o nội mạc mạch m|u

Trang 8

SINH BỆNH HỌC (TT)

 Giai đoạn nhiễm khuẩn huyết:

Trong dòng m|u, vi khuẩn phải vượt qua c|c cơ chế

đề kh|ng của vật chủ để tồn tại Ví dụ, vi khuẩn có thể tho|t khỏi hiện tượng thự b{o của c|c đại thực b{o, cũng như hoạt tính diệt khuẩn của hệ thống bổ thể nhờ lớp vỏ tế b{o

Trang 9

SINH BỆNH HỌC (TT)

 Giai đoạn x}m nhập m{ng n~o: Cơ chế chưa rõ, có thể thông qua c|c monocyte đi v{o n~o thất, hoặc qua m{ng choroids plexus Từ đó vi khuẩn sẽ tiết ra c|c Lipopolysacharide (LPS) g}y tăng sản xuất c|c Cytokine viêm ( như IL-1, TNF) Vai trò của c|c

Cytokine n{y t|c đông hiệp đồng l{m gia tăng tính thẩm thấu của h{ng r{o m|u n~o

Trang 10

SINH BỆNH HỌC (TT)

 Sự tồn tại của vi khuẩ trong khoang m{ng nhện:

• Một khi vi khuẩn đ~ x}m nhập v{o trong khoang m{ng nhện, cơ thể không còn đủ khả năng để ức chế sự lan tỏa của vi khuẩn

• Người ta đ~ chứng minh được rằng trong dịch n~o tủy, lượng bổ thể bị giảm do bị ph}n hoại bởi c|c

protease bạch cầu = = > hoạt tính của Opsonic bị giảm tại nơi nhiễm khuẩn Nồng độ Imunogobuline (IgG) trong dịch n~o tủy cũng giảm nhiều so với trong m|u Ngo{i ra, dù có sự gia tăng bạch cầu trong dịch n~o tủy , nhưng c|c bạch cầu n{y mất khả năng opsonic v{ diệt khuẩn, dẫn đến sự gia tăng số lượng vi khuẩn

trong dịch n~o tủy

Trang 11

 Tăng |p lực nội sọ: do phù n~o Hiện tượng phù

n~o có thể có nhiều ngyên nh}n, nguồn gốc mạch m|u, hậu quả của sự tăng tính thẩm thấu h{ng r{o máu – m{ng n~o, nguồn gốc độc do vi khuẩn hoặc bạch cầu phóng thích hoặc nguồn gốc mô kẽ do

hiện tượng tắc nghẽn lưu lượng dịch n~o tủy

Trang 12

SINH BỆNH HỌC (TT)

 C|c con đường x}m nhập kh|c của vi khuẩn v{o m{ng

n~o: từ viêm nội t}m mạc, viêm phổi, viêm tắc tĩnh mạch, hoặc cũng có thể có một số vi khuẩn x}m nhập trực tiếp

từ c|c ổ viêm xoang, viêm tai giữa, viêm mũi,

 Ở c|c người bệnh bị chấn thương sọ n~o, hoặc có vết g~y

ở xoang mũi hoặc g~y xương s{ng dễ bị viêm m{ng n~o t|i đi t|i lại Vi khuẩn có thể x}m nhập trực tiếp v{o hệ

thần kinh qua đường xoang hoặc túi phình m{ng n~o, nơi

có sự nối liền giữa da đầu với c|c lớp m{ng n~o

 C|c phẩu thuật ngoại thần kinh, đặc biệt l{ c|c thủ thuật cũng đụng chạm trực tiếp với dịch n~o tủy hoặc do viêm cốt tủy ở xương sọ v{ cột sống

Trang 13

GIẢI PHẪU BỆNH

• Phản ứng viêm m{ng n~o l{m cho m{ng n~o d{y lên, đặc biệt xung

quanh c|c tĩnh mạch, dọc theo chiều cong của n~o bộ, theo c|c khuyết s}u của c|c r~nh n~o, quanh tiểu n~o Lưu lượng tuần ho{n n~o bị rối lọan do viêm tắc tĩnh mạch vỏ n~o g}y hiện tượng hẹp lòng mạch v{ / hoặc huyết tắc dẫn đến tình trạng nhồi m|u n~o hay thiếu m|u n~o

vùng vỏ n~o hoặc dưới vỏ n~o Vi khuẩn v{ hiện tượng viêm không x}m nhập trực tiếp v{o c|c tổ chức mô n~o, nhưng phần nõa kế cận bị xung huyết v{ phù nề Phù n~o đôi khi xảy ra kh| trầm trọng, mặc dù số

lượng tế b{o trong dịch n~o tủy tăng không cao lắm Ở một số người bệnh, có hiện tượng tụt n~o vũng thùy th|i dương hay tiểu n~o, g}y chèn ép th}n n~o v{ h{nh tủy

• Tủy sống cũng có thể chứa mủ Mủ thường hiện diện trong khoan dưới m{ng nhện nhiều nhất v{ trong n~o thất bị mất lớp tế b{o phủ trên bề mặt Tr{n mủ m{ng cứng hiếm xảy ra hơn

• Tổn thương d}y thần kinh sọ n~o cũng xảy ra tại nơi tích tụ nhiều dịch

rỉ viêm Thần kinh III, IV có thể tổn thương nặng do tăng |p lực nội sọ N~o úng thủy có thể xảy ra do nghẽn lưu thông của dịch n~o tủy trong n~o thất hay ngo{i n~o thất Khoảng 15% số trẻ nhỏ bị tr{n dịch dưới m{ng cứng do dịch viêm vô trùng Dịch n{y hiếm khi bị nhiễm khuẩn

Trang 14

 Ở trẻ em: dấu hiệu kích thích m{ng n~o không rõ ràng, l{m cho việc chẩn đo|n gặp khó khăn

 Hoặc có thể bệnh khởi ph|t cấp tính với c|c triệu chứng nặng của một nhiễm khuẩn huyết v{ diễn biến nhanh chóng đến viêm m{ng n~o mủ trong v{i giờ

Trang 15

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG (TT)

Giai đoạn to{n ph|t: Biểu hiện rõ với hai hội chứng

 Hội chứng nhiễm khuẩn cấp tính:

 Sốt cao có thể đến 39-40℃

 Tình trạng nhiễm khuẩn nhiễm độc như li bì mệt mỏi, bỏ ăn, môi khô,

da xanh t|i, lưỡi bẩn +/- sốc nhiễm khuẩn - nhiễm khuẩn huyết

 Hội chứng m{ng n~o:

 Triệu chúng cơ năng :

- Nhức đầu: thường liên tục, cả hai bên, nhất l{ vùng th|i dương chẩm, kèm sợ |nh s|ng, tư thế cò súng, mặt quay v{o góc tối

- Nôn: nôn tự nhiên, nôn vọt, nhiều lần, không liên quan đến bửa ăn -Táo bón: thường thấy,tuy nhiên ở trẻ em đôi khi gặp ỉa lỏng

 Triệu chứng thực thể: Cứng g|y, Kernig (+), Brudzinski (+), vạch m{ng não (+), tăng cảm gi|c đau, triệu chứng của hệ thần kinh TW : Rối loạn tri gi|c, liệt khu trú

- Co giật: thường l{ co giật to{n th}n,nhưng cũng có thể co giật cục bộ nữa người hoặc c|c cơ vùng đầu mặt, đặc biệt cơ quan vận nh~n

Trang 16

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG (TT)

 Một số dấu hiệu liên quan đến căn nguyên g}y bệnh:

 Ban xuất huyết hoại tử hình sao, đau khớp hay gặp

trong viêm màng não do não mô cầu

 Ban xuất huyết dạng bản đồ trong VMNM do S.suis

 Các mụn mũ ở vùng đầu mặt hay gặp trong viêm m{ng n~o do tụ cầu vàng

 Viêm m{ng n~o do Heamophillus influenza thường

diễn biến rất đột ngột ở trẻ nhỏ

 Khi có c|c triệu chứng l}m s{ng cần khai th|c c|c yếu tố liên quan, như nguồn l}y,sử dụng thức ăn chưa nấu chín hay gặp căn nguyên do S Suis, đang có dịch trong cộng đồng, mùa, có tiền sử chấn thương vùng kế cận

Trang 18

Sốt + nhức đầu +cổ gượng ± rối loạn tri giác

Soi đáy mắt

Phù gai thị

Yếu tố dịch tể

Không

Cấy máu

Kháng sinh

Cấy máu Chọc dò DNT

Trang 19

CẬN LÂM SÀNG

 C|c xét nghiệm cơ bản

 Công thức m|u: bạch cầu tăng cao, trong đó bạch cầu đa nh}n trung tính chiếm ưu thế Ngo{i ra có thể thấy c|c chỉ số viêm như CRP, procalcitonin tăng cao

 Điện giải đồ có thể thay đổi

 X-quang phổi có thể thấy hình ảnh viêm phổi

Trang 20

- Có thể thấy dịch |nh v{ng trong trường hợp sau khi có

xuất huyết m{ng n~o, tăng bilirubin m|u, hay nồng độ

protein quá cao

- Dịch m{u hồng trong trường hợp xuất huyết m{ng n~o: có thể gặp trong viêm m{ng n~o do n~o mô cầu

- Dịch n~o tủy có thể có trong trong những giờ đầu sau khi mắc bệnh hoặc trong trường hợp đang được điều trị bằng kh|ng sinh thích hợp

 Áp lực của dịch n~o tủy: thường tăng

Trang 21

XN CHẨN ĐOÁN VMNM

1 Chẩn đo|n bằng hình ảnh

CT scan não MRI não

Trang 22

CẬN LÂM SÀNG (TT)

 Tế bào:

- Tế bào trong dịch n~o tủy tăng, có thể lên đến h{ng nghìn

bạch cầu trong một ml dịch n~o tủy, chủ yếu bạch cầu đa nh}n trung tính Có thể thấy bạch cầu đa nh}n trung tính tho|i hóa

 Sinh hóa DNT:

• Protein tăng, thường trên 1 g/l

• Đường thường giảm dưới 2,2 mmol/l, đôi khi chỉ còn vết

• Xét nghiệm LDH ( lacticodehydrogenase), acid lactic và CRP (reactive protein) trong dịch n~o tủy tăng

 Vi sinh: soi, cấy dịch n~o tủy tìm vi khuẩn g}y bệnh v{ l{m kháng sinh đồ

Trang 23

CẬN LÂM SÀNG (TT)

C|c xét nghiệm kh|c:

 Cấy m|u hoặc cấy dịch c|c ổ nhiễm khuẩn như mủ tai, nhọt ngo{i da, nước tiểu góp phần x|c định căn nguyên g}y bệnh

 Chụp phổi, chụp cắt lớp điện to|n hay cộng hưởng

từ để loại nguyên nh}n do khối cho|ng chỗ, hoặc x|c định c|c di chứng sau viêm m{ng n~o mủ

Trang 25

DNT tiêu biểu của VMNM

Nhuộm Gram Dương tính (60-90%) Âm tính

Trang 26

CHẨN ĐOÁN

 Chẩn đo|n viêm m{ng n~o mủ:

 Chẩn đo|n l}m s{ng:

 Dịch tễ: có dịch n~o mô cầu ở địa phương, ăn

thức ăn chưa nấu chín

 L}m s{ng có hai hội chứng chính:

+ Hội chứng nhễm khuẩn + Hội chứng m{ng n~o: dịch n~o tủy đục, bạch cầu tăng ( ưu thế Neutrophil), đường giảm, v{ protein tăng

 Chẩn đo|n x|c định: Khi soi hoặc cấy dịch não tủy (+)

Trang 27

Chẩn đoán phân biệt

 Trường hợp DNT trong hoặc hơi đục nhẹ:

 VMN mất đầu

 Lao màng não:

 Thường l{ diễn biến từ từ

 DNT: tế b{o tăng chủ yếu l{ tế b{o lympho

 Cần kết hợp với tiền sử lao, gầy sút c}n, sốt về đêm, Xquang phổi, phản ứng

Mantoux, tìm kh|ng nguyên lao trong dịch n~o tủy

 Viêm màng não virus (quai dị, Entervirus, Arbovirus, EpsteinBarr virus, Varicella zoster): protein tăng nhẹ, thường dưới 1g/l Có dịch trong cộng đồng, chỉ số viêm không tăng, tế b{o tăng từ v{i chục đến v{i trăm chủ yếu l{ Lympho b{o v{ tế b{o đơn nh}n Bệnh diễn biến thường l{nh tính

 Viêm m{ng n~o do nấm ( Candida albican, Crytococcus neoformans) thường xảy ra trên ngươi suy giảm miễn dịch, như sau dùng corticoid kéo d{i, có bệnh mạn tính ( đ|i th|o đường, bướu cổ ) nhiễm HIV/ AIDS Cần l{m xét nghiệm nhuộm ( bằng mực t{u) , soi tìm nấm trong dich tủy

 Viêm m{ng n~o do ký sinh trùng: có tiền sử hay ăn đố sống, hay gặp co gi}t kiểu động kinh Xét nghiệm có bạch cầu |i toan trong dịc n~o tủy v{ tron m|u tăng cao Cần xét nghiệm tìm amíp, giun lươn, s|n

 Ổ nhiễm khuẩn cạnh m{ng n~o ( viêm xương chũm, viêm tai giữa g}y phản ứng m{ng n~o,ổ |p xe n~o) Người bệnh thường có ổ nhễm khuẩn, kết hợp thêm kh|m tai chụp phim, hụp cắt lớp sọ n~o

 VMN do c|c loại vi khuẩn không g}y mủ như Leptospira, lao, giang mai, bệnh Lyme

Trang 28

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

 Trường hợp dịch m{u v{ng:

 Viêm m{ng n~o mủ có xuất huyết m{ng n~o

 Lao màng não

 Xuất huyết n~o cũ

 Trường hợp dịch n~o tủy m{u hồng:

 Viêm m{ng n~o mủ có xuất huyết n~o

 Chạm mạch lúc chọc dò tủy sống

 Xuất huyết n~o- màng não do các nguyên nhân khác

Trang 29

Chẩn đoán vi khuẩn gây bệnh

Dựa v{o:

 Kết quả soi, cấy dịch não tủy

 Cần lưu ý kết quả cấy m|u

 Tìm th{nh phần kh|ng nguyên của vi khuẩn g}y bệnh trong dịch n~o tủy bằng c|c phản ứng

Elisa, điện di miễn dịch đối lưu, ngưng kết latex đặc hiệu, PCR

 Lâm sàng gợi ý tác nhân

Trang 30

BIẾN CHỨNG

 Dày dính màng não: Điều trị kéo d{i nhưng không cải thiện Dịch n~o tủy có ph}n ly đạm - tế b{o v{ có sự m}u thuẩn giữa kết

quả dịch n~o tủy v{ diễn biến l}m s{ng

 Áp xe n~o, tr{n mủ m{ng cứng: Biểu hiện nhiễm khuẩn, nhiễm độc nặng, sốt cao kéo d{i với hội chứng tăng |p lực nội sọ, liệt thần kinh khu trú, x|c định chẩn đo|n dựa v{o chụp cắt lớp sọ não

 Tr{n dịch dưới m{ng cứng: Hay gặp ở trẻ nhỏ, thường l{ tr{n dịch vô khuẩn

 Liệt khu trú: Có thể gặp từ liệt c|c thần kinh vận nh~n, liệt một chi hay liệt nửa người, thường hồi phục dần khi khỏi bệnh

nhưng cũng có thể tồn tại vĩnh viễn

 Một số bến chứng muộn như điếc hay gảm thính lực, chậm ph|t triển trí tuệ, chậm ph|t triển vận động, động kinh

Trang 31

ĐIỀU TRỊ

 VMNM là một cấp cứu nội khoa

 Phải điều trị sớm và tích cực

 Kháng sinh giữ vai trò chính yếu

 Nếu điều trị chậm trễ, dễ có các biến chứng

và di chứng nặng nề

 Điều trị hỗ trợ tích cực

 Phát hiện v{ xử trí sớm c|c biến chứng

Trang 32

NGUYÊN TẮC DÙNG KHÁNG SINH

 Sử dụng sớm, khi có chẩn đo|n lâm sàng

 Lựa chọn kháng sinh thích hợp với độ nhạy của vi trùng gây bệnh

 Nên dùng loại kháng sinh diệt khuẩn, đường TM

 Thuốc phải đật đến nồng độ diệt trùng trong DNT

 Trong quá trình điều trị, chọc dò khảo sát laị DNT sau 48 – 72 giờ để đ|nh giá sự đ|p ứng với thuốc

 Nếu DNT không cải thiện và không đ|p ứng trên

lâm sàng, đặt lại vấn đề kháng sinh, thay đổi thuốc phù hợp với kháng sinh đồ

Trang 33

ÁP DỤNG THỰC TIỄN

Lựa chọn kháng sinh lúc bắt đầu điều trị dựa vào:

 Dịch tễ, biểu hiện lâm sàng

 Tần suất các loại vi khuẩn gây bệnh theo lứa tuổi

 Các yếu tố thuận lợi (như viêm tai, viêm xoang, chấn thương sọ não, hoặc cơ địa người già,

nghiện rượu,…)

 Dùng kháng sinh phổ rộng trong lúc chờ đợi kết quả cấy DNT và kháng sinh đồ

Trang 34

KHÁNG SINH

 Phác đồ kinh nghiệm:

- Đối với mọi căn nguyên: C 3, ưu tiên Ceftriaxone hoặc cefotaxim

- Nếu nghi ngờ do L.moncytogenes: C3 + ampicillin

- Nếu nghi ngờ do tụ cầu: C3 + vancomycin

 Cấy (+) thì dựa vào KSĐ Sau đây là mộ số gợi ý:

- H.I: Cefotaxim, liều 200- 300 mg/kg/24 giờ, hoặc Ceftriaxone liều 100-150 mg/kg/24 giờ

- Liên cầu lợn ( S Suis): ceftriaxone 4g/ngày hoặc ampicillin 6-12g/ngày

- Não do não mô cầu: Penicillin G, liều 400.000UI/kg/24h, hoặc Cefotaxim 200-300 mg/kg/24 giờ, hoặc Ceftriaxone 80-100 mg/kg/24 giờ

-Phế cầu:Penicillin G 400.000UI/kg/24h, hoặc Cefotaxim 200-300mg/kg/24 giờ phối hợp với Vancomycin 40-60 kg/24 giờ pha truyền tĩnh mạch

- S aures: dùng Oxacillin 8-12g/24 giờ, hoặc Vancomycine 40-60mg/kg/24 giờ pha truyền tĩnh mạch, có thể dùng Axepim 40-60mg/kg/24 giờ

- Viêm màng não do các loại vi khuẩn Gram âm khác: cephalosporine thế

hệ III hoặc có thể dùng Aztreonam

Trang 35

Vanco + cefa 3

TT gram (-) L.monocytogenes

Vanco + cefa 3 + ampi

Trang 36

Yếu tố nguy

Tác nhân gây bệnh thường gặp

Điều trị KS

CT đầu gây

nứt sàn sọ

S.pneumonia, H.influenzae, Strep tiêu huyết β nhóm A

Vanco + cefepim Vanco + cefta Vanco + mero

Staphylococcus spp

Vanco + cefepim Vanco + cefta Vanco + mero

N.meningitidis, TT gram (-) (P.aeruginosa)

Vanco + cefepim + ampi

Vanco + mero + ampi

Ngày đăng: 29/05/2022, 13:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thần kinh qua đường xoang hoặc túi phình m{ng n~o, nơi có sự nối liền giữa da đầu với c|c lớp m{ng n~o - Bài giảng Bệnh viêm màng não mủ
th ần kinh qua đường xoang hoặc túi phình m{ng n~o, nơi có sự nối liền giữa da đầu với c|c lớp m{ng n~o (Trang 12)
 X-quang phổi có thể thấy hình ảnh viêm phổi - Bài giảng Bệnh viêm màng não mủ
quang phổi có thể thấy hình ảnh viêm phổi (Trang 19)
1. Chẩn đo|n bằng hình ảnh CT scan não - Bài giảng Bệnh viêm màng não mủ
1. Chẩn đo|n bằng hình ảnh CT scan não (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm