Tuần 1 – Tháng 11 – Năm 2021 http //thuvientoan net/ MỖI TUẦN MỘT ĐỀ TOÁN LỜI GIẢI KỲ 1 Bài toán 1 Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn 1 1 1 16 a b c a b c Chứng minh rằng 3 3 3 1 1 1 8 92 2 2a b a c b c b a c a c b Lời giải Đặt 3 3 3 1 1 1 2 2 2 P a b a c b c b a c a c b Ta cần chứng minh 8 9 P Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta được [.]
Trang 1MỖI TUẦN MỘT ĐỀ TOÁN
LỜI GIẢI KỲ 1 Bài toán 1
Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , 16a b c 1 1 1
Chứng minh rằng:
9
Lời giải
Đặt
P
Ta cần chứng minh 8
9
P
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta được:
Suy ra:
27
Viết hai bất đẳng thức tương tự rồi cộng lại ta được:
4
P
9
ab bc ca a b c abbcca nên
P
16
ab bc ca
Từ đây suy ra: 8
9
P Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1
4
a b c
Ta có điều phải chứng minh
Mỗi tuần đội ngủ giáo viên của thuvientoan.net sẽ gửi đến bạn đọc ba bài toán Các bài toán này hướng tới các bạn học sinh ôn thi vào chuyên Toán và các kỳ thi học sinh giỏi Toán THPT như VMO, TST, IMO… Lời giải các bài toán sẽ được cập nhất trong số kế tiếp kèm theo đề toán mới
Các bạn đóng góp lời giải và bài toán xin gửi về email: thuvientoan.net@gmail.com
Trang 2Nhận xét:
Bài toán này trích dẫn từ đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi Quốc gia Việt Nam dự IMO năm 2010
Bài toán gồm có ba điểm chính:
+ Dự đoán dấu bằng xảy ra khi 1
4
a b c
+ Dùng kỹ thuật AM – GM để đưa bài toán về đối xứng ba đại lượng:
+ Sử dụng hai bất đẳng thức phụ quan trọng đó là:
9
abbcca abc a b c
Bài toán 2
Cho a b là các số nguyên dương thỏa mãn , a chia hết cho b3 2 2
a ab b Chứng minh rằng a23ab3b2 chia hết cho lập phương của một số nguyên lớn hơn 1 1
Lời giải
Đặt T a23ab3b2 theo đề bài ta có: 1, 3 *
ab Tc c
ab a a b ab b a a ab b b a T b aT a b
ab aTTc ac T Do đó 3
ab chia hết cho T Giả sử 1 2
1e 2e e n
n
a b p p p và 1 2
1f 2f f n
n
T p p p với p là các số nguyên tố và , i e i f là các số nguyên không âm i
Vì 3
|
T ab nên f i3e i với i1, n
Tới đây ta cùng phương pháp phản chứng
Giả sử T không chia hết cho một lập phương lớn hơn 1 thì 0 f i 2, i 1, n
Suy ra: f i2 ,e i i 1, n Điều này chứng tỏ 2 2
T ab ab T
Ta ab b ab abb ab mâu thuẫn
Vậy điều giả sử là sai, do đó ta có điều phải chứng minh
Nhận xét:
Bài toán này trích dẫn đề thi học sinh giỏi Quốc gia Canada năm 2019 – Canada MO 2019
Mấu chốt của bài toán là chứng minh được 3
ab chia hết cho a23ab3b2 1 Ngoài ra áp dụng hai tính chất quan trọng của chia hết là nếu b a thì | a b Hơn nữa ta cũng có 1 2
1e 2e e n
n
a p p p
và 1 2
1f 2f f n
n
b p p p thì f i e i
Trang 3Bài toán 3
Cho n là một số nguyên dương Xét tập hợp các đường đi ngắn nhất trên lưới nguyên từ điểm 2 A0; 0 đến điểm B n n ; (độ dài đường đi là số lượng các bước đi) Một đường đi như thế sẽ tương ứng với một dãy gồm n
lệnh T (lên trên) và n lệnh P (sang phải) Trong dãy đó, một cặp lệnh T P; kề nhau được gọi là một bước chuyển (lưu ý, cặp P T; không được gọi là bước chuyển) Ví dụ dãy PTTPTPPT có 2 bước chuyển
Hãy tìm số các đường đi từ A đến B sao cho có đúng:
a) Một bước chuyển
b) Hai bước chuyển
Lời giải
a) Ta phát biểu lại bài toán là: Cho xâu nhị phân có độ dài 2n với n số 0 và n số 1 Xác định số xâu nhị phân
thỏa mãn: cặp 10 chỉ xuất hiện đúng một lần
Gọi A là các xâu nhị phân chứa toàn số 1, B là các xâu nhị phân chứa toàn số 0 Rõ ràng chỉ có các xâu dạng
sau thỏa mãn đề bài: AB ABA BAB BABA , , ,
Dạng 1 có 1 xâu
Dạng 2 có 1
2 1
1
n n
xâu (ta đếm số nghiệm nguyên dương của xyn)
Dạng 3 có n 1 xâu
Dạng 4 có n 12 xâu (ta đếm số nghiệm nguyên dương của cặp phương trình xyn rồi nhân lại vì
BA phía trước xây dựng độc lập với BA phía sau)
Vậy tổng cộng có 2 2
b) Tương tự trên, ta có các dạng ABAB ABABA BABAB BABABA , , ,
Dạng 1 có(n 1)2 xâu
Dạng 2 có
2
xâu
Trang 4 Dạng 3 có
2
( 1) ( 2) 2
xâu
Dạng 4 có
2 2
xâu
Vậy số đường đi tổng cộng thỏa mãn là
Nhận xét:
Bài toán này trích dẫn Đề kiểm tra Trường Đông 2014
Thực chất đây là bài toán chia kẹo Euler
Nhờ phương pháp đưa đếm xâu nhị phân bài toán trở nên rõ ràng và sáng sủa hơn rất nhiều
-Chúc các bạn học tốt! -
Trang 5MỖI TUẦN MỘT ĐỀ TOÁN
ĐỀ KỲ 2 Bài toán 1
Cho số tự nhiên n và a a1, 2, , a là các số tự nhiên thỏa mãn: n
1 2 n 1
a a a chia hết cho a12a22 a n2
a) Chứng minh rằng a1 là số lẽ a2 a n
b) Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài toán 2
Cho hàm số f : thỏa mãn: ,
f xy f x f yf xy x y x y Chứng minh f là hàm lẻ từ đó tìm tất cả các hàm số f thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài toán 3
Cho tam giác ABC nhọn có ABAC, nội tiếp đường tròn O R và ngoại tiếp đường tròn ; I r Đường thẳng ;
AI cắt BC tại E và cắt O tại điểm thứ hai FA Vẽ đường cao AD của tam giác DBC, trên tia AD
lấy điểm K sao cho AK 2 R Đường thẳng KF cắt đường thẳng BC tại H
a) Chứng minh rằng IKH90 0
b) Đường tròn đường kính AH cắt KE tại G sao cho G cùng phía với K đối với đường thẳng AH đoạn thẳng ,
AG cắt KI tại M Chứng minh rằng MIMG
-Chúc các bạn học tốt! -
Mỗi tuần đội ngủ giáo viên của thuvientoan.net sẽ gửi đến bạn đọc ba bài toán Các bài toán này hướng tới các bạn học sinh ôn thi vào chuyên Toán và các kỳ thi học sinh giỏi Toán THPT như VMO, TST, IMO… Lời giải các bài toán sẽ được cập nhất trong số kế tiếp kèm theo đề toán mới
Các bạn đóng góp lời giải và bài toán xin gửi về email: thuvientoan.net@gmail.com