MỤC LỤC 1 BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY SINH HỌC 5 1 1 Salmonella 5 1 2 Staphylococcus 5 (tụ cầu khuẩn) 5 1 3 Clostridium botulinum 6 1 4 Clostridium perfringens 7 ( trước đây gọi là Welchii) 7 1 5 Escherichia coli (E coli) 8 1 6 Bacillus cereus 8 1 7 Vibrio cholerae 9 1 8 Vibrio parahaemolyticus 9 1 9 Shigella 9 Thuộc họ Enterobacteriaceae 10 1 10 Campylobacter jejuni 10 1 11 Listeria monocytogenes 10 1 12 Yersinia enterocolitica 11 1 13 Siêu vi khuẩn gây bệnh viêm gan A (HAV) 11 1 14 Siêu vi khuẩn N.
Trang 1MỤC LỤC
LƯU Ý:
Mối nguy hóa học còn 2 loại nữa:
- Ngộ độc thực phẩm do phân hóa học và hóa chất bảo vệ thực vật (trang 76)
- Ngộ độc thực phẩm do ô nhiễm kim loại nặng và chất thải công nghiệp (trang 79)
Trang 21.BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY SINH HỌC
gốc/
Thực phẩm thường nhiễm
… thịt xay,thịt bằm
- Gram âm .Không có nhabào , hiếu khíhoặc kị khí tùytiện
Nhiệt độ pháttriển ở vùng 5-
45oC ( to tối ưu
37oC), vùng pH6-9 ( pH tối ưu7,6)
- Khả năng chịunhiệt tương đốikém
- Viêm ruột cấptiêu chảy nônmửa nhiều lần,phân toànnước, đôi khi
có máuSốt thương hànrối loạn thânnhiệt cao 39-
40oC
- Nhiễm độcnếu tích mộtlượng độc tố
đủ lớn
- Bảo đảm thời hạncất giữu thức ăn đãchế biến và cácnguyên liệu theoquy định
- Ướp lạnh đr bảoquản thức ăn vànguyên liệu
- Đun sôi kỹ thức
ăn trước khi ăn
X
Trang 31.2.Staphylococcus
(tụ cầu khuẩn)
- Khắp nơitrong tựnhiên vàdịch sinhhọc
( khôngkhí, đất,nước, trên
da, tronghọng, mũi,
…)
- Có trongsữa tươi,váng sữa,kem, đồhộp
- Gram dương(+)
S.aureus
- Phát triển chậm4-6oC, phát triểnyếu 12-15oC,phát triển nhanh20-22oC , pháttriển nhanh nhất25-35oC
- Tương đối bềnvững với nồng
độ đường cao
- Sản sinh độc tốmạnh (nhiễm 25
μg độc tố có thểgây ói mửa)
- Buồn nôn,chóng mặt, sau
đó nôn mửa dữdội, đau quặnbụng và tiêuchảy, đau đầu,
nhanh
- Thời gian ủbệnh khoảng 3ngày, bệnh sẽkhỏi hoàn toànsau 1-2 ngày
- Vệ sinh môitrường sạch sẽ làmsạch tiệt trùng nhàbếp và khu vực ănuống , khi nấu bảoquản nhiệt độ caotrên 60oC
- Đối với côngnhân ngành ănuống: Nhữngngười có bệnh vềmũi, họng, viêmđường hô hấpkhông được tiếpxúc trực tiếp vớithực phẩm ( nhất
là thức ăn đã nấuchín)
- Thường
- Là trực khuẩn
kỵ khí tuyệt đối,hình thành bào
tử bền vững ởnhiệt độ cao
- Phát triểnnhanh ở nhiệt độ
- Thời gian ủbệnh khoảng 6– 24 giờ
- Liệt mắt, liệt
cơ mắt, vòmhọng, lưỡi,hầu, liệt dạ dày
- Trong sản xuất,chế biến thựcphẩm: dùng nhữngnguyên liệu còntươi, chất lượngtốt, đảm bảo sạch,
vệ sinh theo quy
X
Trang 4có trong
đồ hộp,thức ăn cókhối lượnglớn
26 – 28oC và ruột (=> táo
bón, chướngbụng, giảm tiếtdịch, tiểu tiệnkhó khăn), liệtthần kinh
- Bệnh có thểchết sau 3 ngày
định, thành phẩmphải để nơi thoáng,sạch, tránh nhiệt
độ và độ ẩm cao
- Trong sản xuất
đồ hộp: Chấp hành nghiêm ngặt chế độ khử khuẩn,chú ý đến những
đồ hộp bị phồng,
- Kiểm tra thật kỹ đối với thực phẩmnghi ngờ nhiễm khuẩn ( nếu còn
sử dụng được thì phải gia nhiệt tới nhiệt độ tâm sản phẩm 100oC trong
người vàđộng vật
=> dễnhiễm vào
- Là vi khuẩnGram (+), hìnhque, kỵ khí, sinhnội bào tử
- Chuyển thànhdạng nha bào khi
- Đau dạ dày,tiêu chảy, gâyhoại tử ruột
- Phát bệnh sau8-22 giờ
- Đảm bảo độ lạnhkhi giữ thực phẩm
đã chế biến
X
Trang 5thịt giasúc, giacầm.
gặp điều kiệnkhông thuận lợi,
có thể chịu nhiệt
-Sinh độc tốngay trong ruộtngười và độngvật
- Phát triểnnhanh ở 50oC5
1.5.Escherichia coli
(E coli)
Thựcphẩm chưachín kỹ ,nước tráicây chưaqua thanhtrùng
- Trực khuẩngram âm ( - ),không sinh bào
- Hiếu khí hoặc
kị khí tùy tiện
- Phát triểnmạnh ở môitrường MacConkey, EMB và
ở nhiệt độ 5
-50oC (nhiệt
độ tối ưu 37oC),
pH 6 - 9 ( pHthích hợp 7,4)
- Tiểu lắt nhắt,tiểu đau ramáu, có mủ,nhiễm khuẩnmáu, gây viêmmàng não, tiêuchảy
- E coli(EHEC): tiêuchảy ra máunôn mửa
- Nấu chín thựcphẩm
- Tránh dùng thựcphẩm có nguy cơnhiễm E coli
X
Trang 61.6.Bacillus cereus Thườnggặp trong
ngũ cốc,sữa, cácsản phẩmchế biến,các loạigia vị
- Gram dương(+), hiếu khí Hôhấp tùy tiện
- Chịu đựngnhiệt khi đunnấu thức ăn vàphát triển ở pH4,2 – 9,3; nhiệt
độ 5 – 46oC
- Gây tiêuchảy, chuột rút,đôi khi buồnnôn và hiếmkhi buồn nôn
từ 10 -45oC trongthời gian lâu dài vàcơm giữ qua đêmsau khi nấu nênđược bảo quảnlạnh và không giữ
- Là một loài vitrùng gram âm(-)
- Có khả năng diđộng nhờ có 1lông ở đầu
- Không sinhnha bào
- Bệnh tả
- Triệu chứng:
tiêu chảynhiều, co thắt
cơ bụng, mấtnước nhanh
- Rửa tay bằng xàphòng trước khi ăn
và sau khi đi vệsinh
- Ăn chín, uốngchín, dùng nướcsạch trong ăn uống
bị nhiễm khuẩn trong quá trình chế biến và
Gram (-) diđộng, thuộc loại
vi khuẩn chịumặn, nhiệt độphát triển 10-45oC; nồng độmuối 0,5-10%;
pH 4,5-9,6
Gây đau bụng,đau ruột - Không ăn hải sảnsống, chưa nấu
chín
- Đảm bảo vệ sinhtrong quá trình chếbiến thức ăn vàbảo quản các loạihải sản
X
Trang 7bảo quản9
1.9.Shigella
Thuộc họ
Enterobacteriaceae
Cá, thịt,rau, quả,các loạisalad,
nước hoặcphân
người
Gram (-), nhiệt
độ phát triển
10-40oC, pH 6-8,không di động,không sinh bàotử
Gây đau bụng
dữ dội, tiêuchảy nhiều lần,phân nhầynhớt, có máu
- Ăn chín, uống sôi
- Không dùngchung đồ dùng cánhân với ngườiđang nhiễm
- Rửa tay bằng xàphòng sau khi đi
- Gram (-), hìnhdấu phẩy nhọn ở
2 đầu, di động,không sinh nhabào
- Phát triển ở pH4,9-8,6 và nhiệt
độ 42oC
Đau bụng, tiêuchảy dữ dội,phân nước cókhi có máu vàmủ
Vệ sinh môitrường sống, vệsinh ăn uống
11
1.11.Listeria
monocytogenes
Nhiễm vàothực phẩmtrong quátrình chếbiến rauquả, sữa,thịt giasúc, gia
Gram (+), không
có vỏ, khôngsinh nha bào,phát triển ở pH5-9,6; nhiệt độthấp (1oC)
- Phần lớnnhững người bịnhiễm thườngkhông hoặc chỉxuất hiện cáctriệu chứng nhẹ
- Một số người
có thể xuất
- Ăn thịt đã nấuchín kỹ
- Tiệt trùng tất cảsản phẩm sữa
- Không bảo quảnthực phẩm trong tủlạnh quá lâu
X
Trang 8cầm, 1 sốthực phẩmchế biếnsẵn đểnguội
hiện triệuchứng giốngcảm cúm nhưsốt, đau cơ,buồn nôn, tiêuchảy và đau dạdày
12
1.12.Yersinia
enterocolitica
Có trongcác độngvật máunóng,
nhiều nhấttrong thịtheo
Gram (-), hìnhtrực khuẩn, pháttriển pử nhiệt độ2-45oC, tiêu diệt
ở 60oC trongvòng 1-3 phút
- Bệnh: viêm
dạ dày, viêmruột cấp tính
- Thời kỳ ủbệnh 3-7 ngàyvới những triệuchứng: sốt,viêm họng, đauđầu, nhiểmtrùng đườngtiêu hóa, nônmửa, đau bụng
dữ dội, tiêuchảy
- Tránh ăn thịt heochưa nấu chín
- Chỉ uống sữa đãđược tiệt trùng
- Rửa tay bằng xàphòng và nước ấmtrước khi ăn, trước
và sau khi chế biếnthức ăn, sau ki đi
vệ sinh
- Bảo vệ nguồnnước khỏi phế thảicủa người và độngvật
- Không pháttriển trong thựcphẩm ( trunggian truyền
- Gây viêmgan, thời gian ủbệnh 2-6 tuần
- Vệ sinh cá nhântốt và vệ sinh môitrường
- Sử dụng nguồn
X
Trang 9bánh mìkẹp thịt,các loạinhiễm thểsống ở ao
tù và nướccống rãnh
bệnh)
- Khi đã xâmnhập và ký sinhvào nhiễm thểthì rất khó loạikhỏi nhiễm thể
14
1.14.Siêu vi khuẩn
Norwalk
Sò, hếnsống ởnguồnnướcnhiễm bẩn,người làmdịch vụthực phẩm
- Không pháttriển trong thựcphẩm ( trunggian truyềnbệnh)
- Có khả năngchịu nhiệt tốt
- Đối với ngườilớn: tiêu chảy
- Đối với trẻem: nôn mửa
- Thời gian ủbệnh 1-2 ngày
- Rửa tay đúngcách và khử trùng
Virus có hình đối
đa diện đều: 30cạnh, 20 mặt, 12đỉnh, kích thứcđường kính 70đến 90 nm
- Gây bệnhchậm ( slowvirus) thoái hóathần kinh trênđộng vật sau
đó lây từ từcho người ănphải
- Sử dụng nướcsạch đã được khửtrùng
- Giữ gìn vệ sinh
cá nhân sạch sẽ,không dùng chungkhăn mặt vàthường xuyên giặt
Trang 10- Dịch bệnh bòđiên khăn bằng xàphòng, phơi dưới
ánh nắng
- Không được sửdụng chung đồ vớingười bệnh, nhất làkhăn mặt và các đồdùng có thể bịnhiễm các chấtxuất tiết của bệnhnhân như bát, thìa,
giường
- Thực hiện sáttrùng các đồ dùngbệnh nhân tronggiai đoạn mắcbệnh
16
1.16.Virus cúm gia
cầm H5N1
Gia cầm,chim trời,
truyền quakhông khí,phân=>
gây nhiễm
- Lây truyềnbằng cách kýsinh ở tế bàoruột non của cácloài chim di cư
- Có thể đột biếnthành chủng cúm
Gây bệnh cúmvới triệu chứngsốt, ho, đauhọng, đau nhứt
cơ và viêmmàng kết
nghiêm trọng
Chuẩn bị đối phótrước dịch bệnh làphải phân vùng,giới hạn sự lây lantruyền, tiêu hủy vàtiêm vắc xin vớigia cầm
X
Trang 11trên thức
ăn, nước,dụng cụ vàquần áotiếp xúcvới virus
gia cầm có độctính cao
- Thời gian ủbệnh 3-5 ngày
hơn gây suygiảm hô hấp vàviêm phổi, dễdẫn đến tửvong
17
1.17.Ký sinh trùng
đơn bào
Rau sống,uống nước
lã, ruồi,gián,
Gồm 1 tế bào( hay amip), cónhiều loại amipgây bệnh cho
Entamoebahystolytica
- Ngộ độc xuấthiện khoảng 4hsau khi ăn thựcphẩm bị nhiễmtrùng
- Triệu chứngđau bụng từngcơn, mót rặn,tiêu chảy nhiềulần trong ngày,phân nhiềumáu và nước,người mệt mỏi
- Rửa tay sạchtrước khi chế biến
và ăn
- Đừng để nhữngcon ruồi, gián tiếpxúc với thực phẩm
- Không nên tướirau bằng phân tươi
cá, lợn, bò,sán, tôm
(AscarisLumbricodes),
(Trichuristrichiura), giun
- Ruồi: gây rốiloạn tiêu hóa,
dưỡng Có thểchui vào ốngmật, ruột thừa
- Nấu chin thức ăn
- Không dung phân
và nước bấn tướirau
- Không để thựcphẩm tiếp xúc với
X
Trang 12móc là loại gâybệnh cho người của người, gâyviêm hoặc có
thể dẫn đến sốt,đau cơ, phùmặt, sung mímắt,
- Cá, tôm:
Chứa một sốloại sán gâyviêm và sơgan
- Lợn, bò: gâyrối loạn tiêuhóa, di chuyểntới các cơ quankhác, gây đau
cơ, thậm chí
mù mắt, liệtnão, động kinh
nhấm,côntrùng, súcvật bị
Trang 132.MỐI NGUY HÓA HỌC2.1.CÁC MỐI NGUY HÓA HỌC THUỘC NHÓM CÁC CHẤT SINH RA TRONG QUÁ TRÌNH CHẾ BIẾN
Tên mối
nguy
Nhóm mối nguy
Loại thực phẩm
Đặc điểm (liều gây độc) Triệu
chứng
Biện pháp phòng ngừa
Trang 142.1.1.Dầu mỡ
bị oxy hóa
Các chất sinh
ra trong quá trình bảo quản
- Khi chế biến ở nhiệt độ cao, dầu mỡ sẽ tạo chất acrolein=>là chất rất độc
- Dầu mỡ khi tích lũy hàmlượng nhất định có khả năng gây ung thư
Đầy hơi, đau dạ dày,tiêu chảy, suy yếu hệ VSV
đường ruột
- Cần được bảo quản kín, ở nơi mát, tránh ánh sáng và trong một thời hạn cho phép
- Không nên chiên,xào nấu nhiều lần trong cùng một lượng dầu
2.1.2.Histami
n
Các chất sinh
ra trong quá trình chế biến
và bảo quản
Cá thu,
cá ngừ, các trích,
cá nục, thịt động
- Là chất chịu nhiệt, được tạo ra do quá trình
decarboxyl hóa histidine (dưới tác dụng của enzyme
vi sinh vật)
- Cấu trúc mô của cá kém bền cơ học nên dễ nhiễm
vi sinh vật => tạo histamine
- Trong thịt với hàm
Đỏ bừng mặt, ngứa ngáy, choáng váng, tiêu chảy, nhịp tim chậm
- Chỉ lựa chọn cá biển còn tươi, cá được bảo quản lạnh ngay sau khi đánh bắt, thịt cá chắc, mắt trong, mang đỏ, cắt ra còn máu đỏ tươi, bụng cá còn kín, vây cá dính chặt
Trang 15lượng ít nên ít gây độc
cho người ( do trong cơ
thể người có enzyme giải
và nấu chín kỹ, chế biến cá ngay sau khi mua về hoặc dã đông
- Tuyệt đối không
sử dụng cá ươn
Trang 16Trái cây, khoai tay
Các tia xạ có tác dụng làmkìm hãm hoàn toàn hoạt tính của hệ enzyme có trong thực phẩm hoặc trong vi sinh vật
Các tia xạ làm mất khả năng nảy mầm của hạt
-Thực phẩm chiếu
xạ cần được bảo quản, xử lý và nấu chín giống như thực phẩm không được chiếu xạ, vì chúng vẫn có thể
bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh sau khi chiếu xạ nếu không tuân thủ cácquy tắc an toàn thực phẩm cơ bản như để riêng các loại thực phẩm sống và chín, bảo quản thực phẩm tạicác nhiệt độ an toàn thích hợp, nấuchín kỹ khi ăn đối với các loại thịt,
cá, trứng và hải sản,…./
-Trong quá trình thủy phân protein đậu nành
có khả năng ung
thực hiện phương pháp thủy phân
Trang 17nước tương bằng acid HCl với nhiệt
độ 100 độ C để làm nước tương, sự phan hủy dầu thực vật sẽ tạo ra độc tố này
-Ở Châu Âu, Úc, NewZealand quy định hàm lượng 3-MCPD nhỏ hơn hoặc bằng
0,02mg/kg Ở Việt Nam, Hoa Kỳ quy định 3-
MCPD nhỏ hơn hoặc bằng 1mg/kg
thư, tổn thương hệ thần kinh trung ương
bằng enzyme là không tạo ra độc tốnhưng lại tốn thời gian
2.2.CÁC MỐI NGUY HÓA HỌC CÓ SẴN TRONG NGUYÊN LIỆU
Tên mối nguy Nhóm
mối nguy Loại thực
phẩm
Đặc điểm (liều gây độc) Triệu chứng Biện pháp
phòng ngừa
Trang 18Cây
họ đậu, các thực phẩm tạo ra
từ đậu
Chúng gắn vào màng nhầy của ruột non nên hạn chế sự hấp thụ các chất dinh dưỡng
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy,đau bụng
Xuất hiện trong vòng 1 -3h sau khi ăn
Ngâm đậu, sau
đó luộc đậu phảiđạt đến nhiệt độ sôi
Khoai
mì (sắn)
và măng
- Liều lượng gây tử vong
là 1mg/kg trọng lượng cơ thể
- Đối với người lớn liều gây độc là 20mg acid cyanhydric, người già, trẻ
em và người ốm yếu liều lượng thấp hơn
Nhức đầu, buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi, khô họng và có thể
tử vong nếu hàm lượng acid
cyanhydrit quá cao
Nên ngâm sắn
kỹ trong nước khi chế biến (12
- 24h), sau đó luộc kỹ và để nguội
Khi chế biến măng tươi, nên ngâm kỹ, luộc măng và bỏ nước luộc
Khoaitây - Trong quá trình nảy mầm, củ khoai tây tạo ra
nhiều solanin (đôi khi đến1,34g/kg)
- Chỉ cần 0,2 -1g/kg thể trọng có thể gây tử vong
Tiêu chảy đau bụng, sau đó
bị táo bón, giãn đồng tử, liệt chân,…
Không nên ăn khoai tây mọc mầm
Trang 192.2.4.Độc tố ở cóc Độc tố
có sẵn trong nguyên liệu
Cóc Chúng tập trung ở các
tuyến dưới da, tuyến mang tai, tuyến lung, bụng, trong phủ tạng và buồng trứng
Đau bụng, tiêu chảy ,tim đập nhanh, sau đó rối loạn nhịp tim,
…
cẩn thận trong khi chế biến thịt cóc để khỏi nhiễm bufotoxin, bufolalin từ các
bộ phận khác vào thị
2.2.5.Độc tố ở cá
nóc
Độc tố
có sẵn trong nguyên liệu
Cá nóc
- Chứa chất độc là tetrodotoxyn, hepatoxyn
Tập trung ở buồng trứng, gan, ruột, mỡ cá Khi cá chết, độc từ phủ tạng thấm vào thịt cá
- Ngộ độc xuất hiện sau 0.5-3 giờ ăn phải độc tố
Chỉ cần 2gram mỡ cá, đủ gây chết người
Mặt đỏ, giãn đồng tử, mệt mỏi,lạnh tê môi, lưỡi, tê liệt toàn thân
và có thể dẫn đến tử vong
Tuyệt đối không nên ăn cá nóc khô, cá nóc bị dập gan, trứng,
cá nóc vào mùa mang trứng ( từ tháng 5-12) và
cá nóc không rõ nguồn gốc
có sẵn trong nguyên liệu
Nấm - Nấm Amanitaceae có
nhiều loại gây chết người (như A.phalloides,
A.verna, ) và nấm Entoloma lividum là nấm độc
- Chỉ cần 50g nấm tươi
Gây rối loạn tiêu hoá, tiêu chảy, tổn thương gan,
và có thể lên
hệ thần kinh hoặc lên tế
Nên ăn các loại nấm rõ nguồn gốc, tránh ăn những loại nấm
có màu sắc sặc sỡ
Trang 20Amanita phalloides và Amanita verna đủ để giết chết một thanh niên khoẻ mạnh mà không thuốc nào cứu nổi
Thực vật, động vật
- Các loại gen kháng cự ( gen kháng sinh, gen chống chất diệt cỏ ) nhảy từ cá thể này sang cáthể khác
- Các vi khuẩn có lợi trong cơ thể người bị biếnđổi gen
Dị ứng
Ức chế miễn dịch
Kháng kháng sinh
Hạn chế ăn các loại thực phẩm biến đổi gen
2.3.BẢNG CÁC MỐI NGUY HÓA HỌC THUỘC NHÓM PHỤ GIA
Tên mối nguy Nhóm
mối nguy
Loại thực phẩm Đặc điểm (liều gây độc) Triệu chứng Biện phápphòng
ngừa
Trang 212.3.1.Muối Nitrat và
Nitrit
Chất phụ gia bảo quản
Sản phẩm thịt như xúcxích, lạp xưởng và sản phẩm sữa
- Tạo màu đỏ cho sản phẩm
- Có khả năng tiêu diệt botulinum
- Có khả năng tác dụng với các acid amin có trong thựcphẩm để tạo các chất
nitrosamine
- Muối Nitat tan ít trong cồn, muối Nitrit tan dễ dàng trong nước, tan nhẹ trong cồn
- Liều lượng: +50 – 150 mg/kg sản phẩm
+Potassium nitrat gây chết
ở người lớn là 30 – 35 g, của sodium nitrit là 22 – 23mg/kg thể trọng
Nitrosamin
e là tác nhân gây ung thư
- Kiểm soát giới hạn cho phép sử dụng
- Kết hợp với các loại phụ gia khác
- Lưu ý độtinh khiết của phụ gia khi sử dụng
2.3.2.Sulfurous acid
và các sulfit ( SO 2 ,
SO 3 )
Chất phụ gia bảo quản
Rau quả và các sản phẩm từ rauquả
- Giúp bảo quản vitamin C trong sản phẩm
Làm mất màu sản phẩm
- Bị bay hơi khi đun sôi
- Là chất ăn mòn kim loại ởcác thiết bị sản xuất
- Yêu cầu hàm lượng SO2
Là chất có hại cho sức khỏe
Kiểm soátgiới hạn cho phép
sử dụng