1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi HSG Hóa lớp 9 THCS Phượng Kỳ năm học 2014 - 2015

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 388,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT TỨ KỲ TRƯỜNG THCS PHƯỢNG KỲ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 Năm học 2014 – 2015 MÔN Hoá Học Thời gian làm bài 90 phút (Đề này gồm 5 câu, 1 trang) Câu 1(4 điểm) Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn A, khí D Hòa tan chất rắn A trong nước dư, thu được dung dịch B và kết tủa C Sục khí D (dư) vào dung dịch B thấy xuất hiện kết tủa Hòa tan C trong dung dịch NaOH dư thấy tan một phần Xác định A, B, C, D Viết các phương trình phản ứng xảy ra Câu 2(4 điểm) 1 Ch d[.]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TỨ KỲ

TRƯỜNG THCS PHƯỢNG KỲ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 Năm học: 2014 – 2015

MÔN: Hoá Học Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề này gồm 5 câu, 1 trang)

Câu 1(4 điểm): Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn A, khí

D Hòa tan chất rắn A trong nước dư, thu được dung dịch B và kết tủa C Sục khí D (dư) vào dung dịch B thấy xuất hiện kết tủa Hòa tan C trong dung dịch NaOH dư thấy tan một phần

Xác định A, B, C, D Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 2(4 điểm):

1 Ch d ng dung dịch NaOH h y nh n iết 6 kh ng nh n đ ng ri ng iệt t ng dung dịch sau 2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4, Fe2(SO4)3

Viết các phương trình phản ứng minh h a

2 Hãy n u và giải thích ằng phương trình phản ứng các hiện tượng xảy ra trong t ng thí nghiệm sau

a Cho NaOH dư tác dụng với dung dịch FeC 2 Sau đó ấy kết tủa thu được để âu trong không khí

b Cho vi n Na vào c c đ ng dung dịch A C 3

Câu 3(4 điểm):

1 Bằng phương pháp hoá h c h y tách các chất NaC , FeC 3, AlCl3 ra khỏi hỗn hợp rắn

mà kh ng àm thay đổi kh i ượng của mỗi chất Viết đầy đủ các phương trình phản ứng xảy ra

2 Có hỗn hợp các chất sau A 2O3 và Fe2O3 Hãy trình bày phương pháp hóa h c để điều chế ri ng t ng kim oại A , Fe t hỗn hợp tr n

Câu 4(4 điểm): Nung 25,28 gam hỗn hợp FeCO3 và FexOy trong O2 dư tới phản ứng hoàn toàn, thu được khí A và 22,4 gam Fe2O3 duy nhất Cho khí A hấp thụ hoàn toàn vào 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thu được 7,88gam kết tủa

1) Viết các phương trình phản ứng xẩy ra

2) Tìm c ng thức phân tử của FexOy

Câu 5(4 điểm): Hỗn hợp A có kh i ượng 6,1g g m CuO, A 2O3 và FeO Hòa tan hoàn toàn

A cần 130m dung dịch H2SO4 o ng 1M, thu được dung dịch B

Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, c ấy kết tủa đen nung trong kh ng khí đến kh i ượng kh ng đổi, được 3,2g chất rắn

Tính kh i ượng t ng oxit trong A

Cho: Na = 23 ; O = 16 ; H = 1 ; Ba = 137 ; S = 32 ; Al = 27 ;

C = 12 ; Cu = 64 ; Fe = 56

- Hết - H-HSG9-12-PK

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT TỨ KỲ

TRƯỜNG THCS PHƯỢNG KY HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG HUYỆN LỚP 9

Năm học: 2014 – 2015 MÔN: Hoá Học

(Hướng dẫn chấm gồm 4 trang)

1

(4 điểm)

+ Nhiệt phân hỗn hợp, ta có PTP BaCO3 t0 BaO + CO2 MgCO3 t0 MgO + CO2

Al2O3 t0 không  Chất rắn

2 3

BaO

A MgO

Al O

Khí D: CO2

+ Hòa tan A vào H2O dư, ta có PTP BaO + H2O  Ba(OH)2

MgO + H2O  không

Al2O3 + Ba(OH)2  Ba(AlO2)2 + H2O 2

2 2

d B Ba AlO

2 3( )

MgO C

Al O du

+ hi cho dung dịch B tác dụng với CO2 dư Ba(AlO2)2 + 2CO2 + 4H2O  2Al(OH)3 + Ba(HCO3)2 + Hòa tan C vào dung dịch NaOH dư, ta có PTP

MgO + NaOH  không

Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O (Vì kết tủa C cho vào dung dịch NaOH dư có tan một phần chứng tỏ C có A 2O3 dư; phần kh ng tan à MgO)

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

2

(4 điểm)

1 Nh n iết + Trích mẫu thử và đánh s thứ t 1, 2, 3, 4, 5, 6

+ Nhỏ t t dd NaOH cho tới dư vào các mẫu thử tr n

- Nếu kh ng hiện tượng à 2CO3

- Nếu xuất hiện khí m i khai à (NH4)2SO4 2NaOH + (NH4)2SO4  Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (m i khai)

- Nếu xuất hiện kết tủa trắng kh ng tan à dd MgSO4 MgSO4 + 2NaOH  Mg(OH)2 + Na2SO4

- Nếu xuất hiện kết tủa keo sau đó tan dần à dd A 2(SO4)3

Al2(SO4)3 + 6NaOH  2Al(OH)3 + 3Na2SO4 Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

- Nếu xuất hiện kết tủa xanh ơ sau đó hóa nâu trong kh ng khí

à FeSO4 FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2SO4 (xanh ơ)

4Fe(OH)2 + O2 2H2O  4Fe(OH)3 (xanh ơ) (nâu đỏ)

- Nếu xuất hiện kết tủa nâu đỏ à Fe2(SO4)3

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ H-HSG9-12-PK

Trang 3

Fe2(SO4)3 + 6NaOH  2Fe(OH)3 + 3Na2SO4 (nâu đỏ)

2 N u hiện tượng và giải thích

a + Ban đầu có kết tủa màu xanh ơ 2NaOH + FeCl2  Fe(OH)2 + 2NaCl (xanh ơ)

+ Để âu trong kh ng khí thì kết tủa màu xanh ơ dần chuyển sang màu nâu đỏ:

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 + Ban đầu vi n Na tan dần đến hết, xuất hiện khí kh ng màu thoát ra, có kết tủa keo

2Na + 2H2O  2NaOH + H2 3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 + 3NaCl + Sau đó kết tủa keo tan dần tạo thành dung dịch Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

0,25 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

3

(4 điểm)

1 Tách hỗn hợp + Cho toàn ộ hỗn hợp tr n vào dd NH3 dư, có 2 kết tủa tạo thành:

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl FeCl3 + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3NH4Cl Còn NaC kh ng phản ứng

+ Tách ri ng kết tủa và nước c A (chứa NaC và NH4Cl)

+ Cho kết tủa vào NaOH dư, khi đó A (OH)3 tan hết do phản ứng Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

+ L c ấy chất rắn không tan là Fe(OH)3 cho tác dụng hết với dung dịch HC r i c cạn, ta được FeC 3 tinh khiết

Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 + 3H2O + Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaA O2 còn ại NaAlO2 + CO2 + H2O  Al(OH)3 + NaHCO3 + L c ấy A (OH)3 cho tác dụng với dung dịch HC r i c cạn, ta thu được A C 3 tinh khiết

Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2O + C cạn dung dịch A, ta thu được NaC tinh khiết do

NH4Cl t0 NH3 + HCl

2 Điều chế t ng kim oại A , Fe + Hòa tan 2 oxit vào NaOH dư, khi đó A 2O3 tan hết do phản ứng

Al2O3 + NaOH  NaAlO2 + H2O + L c ấy chất rắn kh ng tan à Fe2O3 đem nung nóng đỏ r i cho

u ng khí H2 đi qua, ta được Fe tinh khiết

Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3H2O + Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaA O2 còn ại NaAlO2 + CO2 + H2O  Al(OH)3 + NaHCO3 + L c ấy A (OH)3 đem nung ở nhiệt độ cao, ta được A 2O3: 2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O

+ Điện phân nóng chảy A 2O3 có mặt của crio it, ta thu được A tinh khiết

2Al2O3 dpnc 4Al + 3O2

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

0.5đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Trang 4

4

(4 điểm)

( )

x y

FeCO

Fe O



 116.a b .(56x16 )y 25, 28  116.a + 56.bx + 16.by = 25,28 (*)

+ Các PTHH:

FeCO3 t0 FeO + CO2 (1) amol amol amol

4FeO + O2 t0 2Fe2O3 (2) amol

2

a

mol 4FexOy + (3x – 2y)O2 t0 2xFe2O3 (3) bmol

2

bx

mol Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 + H2O (4) 1mol 1mol 1mol

Có thể có Ba(OH)2 + 2CO2  Ba(HCO3)2 (5) 1mol 2mol

2

Ba OH M d

3

7.88

0, 04( ) 197

BaCO

m

M

22, 4 0,14( )

160

x y

Fe O

m

M

2 2

mol

 a bx 0, 28 (2*) + Vì:

( )

Ba OH BaCO

a TH1: Ch xảy ra phản ứng (4), tức à

Ba(OH)2 dư = 0,06 – 0,04 = 0,02 (mol) Và CO2 hết

- Theo PTHH (1) và (4):

CO BaCO

Hay a = 0,04 (3*) thay vào (2*) ta được

x = 0,24 (4*) thay vào (*) ta được

by = 0,59 (5*)

- Lấy (4*) chia cho (5*) ta được 0, 24

0,59

bx

by

24

59

x y

   Loại

b TH2: Xảy ra cả 2 phản ứng (4) và (5)

Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 + H2O (4) 0,04mol 0,04mol 0,04mol

Ba(OH)2 + 2CO2  Ba(HCO3)2 (5) 0,02mol 0,04mol

CO

 a 0, 08 (6*) thay vào (2*) ta được

x = 0,2 (7*) thay vào (*) ta được

by = 0,3 (8*)

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

Trang 5

Lấy (7*) chia cho (8*) ta được 0, 2

0,3

bx

3

x y

3

x y

Vậy công thức của oxit sắt là: Fe 2 O 3

0,25 đ

5

(4 điểm)

+ Đặt

2 3

CuO

Al O

FeO

n a mol

n b mol

n c mol

 80a 102b 160c 6,1( )g (*)

+ Ta có n H SO2 4 C V M d2 1.0,130,13(mol)

+ Hòa tan A ằng dd H2SO4 o ng ta có PTP CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O (1) amol amol amol

Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O (2) bmol 3bmol bmol

FeO + H2SO4  FeSO4 + H2O (3) cmol c(mol) c(mol)

+ Theo PTP (3), (4), (5) ta có

a + 3b + c = 0,13 (mol) (**) + Trong dd B:

4

2 4 3

4

CuSO a mol

Al SO b mol FeSO c mol

+ hi cho dd B tác dụng với dd NaOH dư ta có PTP CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4 (4) amol amol

Al2(SO4)3 + 8NaOH  2NaAlO2 + 3Na2SO4 + 4H2O (5) FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2SO4 (6) cmol cmol

+ hi nung kết tủa, ta có PTP Cu(OH)2 t0 CuO + H2O (7) amol amol

4Fe(OH)2 + O2 t0 2Fe2O3 + 4H2O (8) cmol

2

c

mol + Theo PTP (4), (5), (6), (7), (8) 80.a + 160.c = 3,2(g) (***) + iải hệ (*), (**), (***) ta được

0, 02

0, 03

0, 02

 

 

+ V y m CuOn M 0, 02.80 1, 6( ) g

Al O

m FeOn M 0, 02.72 1, 44( ) g

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

- Hết -

Ngày đăng: 28/05/2022, 14:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w