Trang 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề Câu 1 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A Na2O B KOH C H2SO4 D NaHCO3 Câu 2 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây? A FeO B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 D FeSO4 Câu 3 Sắt tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A HCl B NaCl C KOH D Ca(OH)2 Câu 4 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A Al B Ba C Na D Fe Câu 5 Thạch cao sống có công thức là A CaCO3 2H2O B CaCO3 C CaSO4 2H2O[.]
Trang 2ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 2 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 3 Sắt tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 4 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 5 Thạch cao sống có công thức là
Câu 6 Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
A Ca2+, Mg2+ B Cu2+, Mg2+ C Cu2+, Na+ D Ca2+, Na+
Câu 7 Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 8 Ở nhiệt độ thường, Al2O3 tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 9 Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 10 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 11 Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 12 Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 là
Câu 13 Polime nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên?
Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
C Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
D PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
ĐỀ SỐ 01
Trang 3Câu 15 Chất nào sau đây có hai liên kết peptit?
Câu 16 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
Câu 17 Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit panmitic là
Câu 18 Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là
Câu 19 Etilen trong hoocmon thực vật sinh ra từ quả chín Công thức phân tử của etilen là
Câu 20 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 21 Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều là
Câu 22 Công thức phân tử của ancol etylic là
Câu 23 Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
Câu 24 Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N – [CH2]4 – COOH B H2N – [CH2]2 – COOH
C H2N – [CH2]3 – COOH D H2N – CH2 – COOH
Câu 25 Xà phòng hóa este X trong NaOH thu được rượu Y và muối cacboxylat có công thức phân tử
là C3H5O2Na Để hiđrat hóa Y thu được anken Y1 Cho Y1 tác dụng với H2O lại thu được rượu Y (duy nhất) Tên gọi của X là
A propyl propionat B sec-butyl propionat C isopropyl axetat D etyl propionat
Câu 26 Khi lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75% thu được ancol etylic và 6,72 lít CO2 ở đktc
Giá trị của m là
Câu 27 Cho 10,0 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V
là
Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại bằng dung dịch HCl dư, thu được
2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là
Trang 4Câu 29 Hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C3H4, C4H4, C5H10, C6H6 tất cả đều mạch hở Biết 5,6 lít X (đktc) làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,6 mol Br2 trong dung môi trơ Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 8,4 lít X (đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 78,9 gam Giả sử không khí có 20% oxi theo thể tích Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy 8,4 lít X là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật
(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no)
(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân
(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein
(e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm
(f) PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3
(b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(c) Cho Zn vào dung dịch CuSO4
(d) Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
(e) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3
(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 33 Cho các nhận định sau:
(1) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ
(2) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo
(3) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả
Trang 5(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên
(5) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi
(6) Dung dịch anilin, phenol đều làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho 0,2 mol CuO tan hoàn toàn trong H2SO4 (C% = 20%) đun nóng, sau đó làm nguội dung
dịch đến 10°C Biết độ tan của CuSO4 ở 10°C là 17,4 gam, tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O bịtách ra khỏi dung dịch?
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit
béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam
nước Xà phòng hoá a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một amino axit A (no, mạch hở, phân tử chứa 2 nhóm COOH)
bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,7g hỗn hợp hơi T Thể tích của T bằng thể tích của 11,2g oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Đưa T về đktc thu được V lít khí Z Giá trị của V là
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1 Cho 1 ml C2H5OH, 1ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2 Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5- 6 phút ở 65 – 70°C Bước 3 Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Số phát biểu đúng là
Câu 38 Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M Nhỏ
từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 39 Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 87,65 gam chất tan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Trang 6vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỉ lệ số mol 1:2:1,5 Dung dịch Y làm mất màu tối đa bao nhiêu gam KMnO4 trong môi trường axit sunfuric?
Câu 40 Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX <MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác
11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
Đáp án
11-D 12-C 13-D 14-D 15-C 16-A 17-B 18-C 19-C 20-A
21-C 22-C 23-C 24-B 25-D 26-B 27-B 28-D 29-B 30-B
31-C 32-C 33-C 34-A 35-A 36-C 37-D 38-B 39-B 40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Trang 7Kim loại Ag dẫn điện tốt nhất
Câu 11: Đáp án D
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được CuO
Câu 12: Đáp án C
Đa số các kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa sẽ phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí
H2 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2
Y1 + H2O t°→ Thu được Y Y là C2H5OH và anken là CH2 = CH2 Công thức cấu tạo của X
là CH3CH2COOC2H5 (etyl propionat)
Trang 8Đốt 8,4 lít X rồi thực hiện thí nghiệm như đề bài, khối lượng bình tăng 78,9 gam
Đốt 5,6 lít X, khối lượng bình tăng 78, 9.5, 6 52, 6 gam
Trang 9(e) 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaCl
(f) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Khối lượng CuSO4 tạo ra: 0, 2.160=32 gam
Gọi x là số mol CuSO4.5H2O tách ra m dung dịch sau phản ứng =0, 2.80 98 250x+ −
Vì độ tan của CuSO4 ở 10°C là 17,4 gam, ta có
Gọi chất béo là A, các axit béo tự do là B
Trang 10Các axit béo đều no nên chất béo có k=3
(b) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách ra
(c) Đúng, phản ứng este hóa không hoàn toàn nên axit và ancol đều dư
Trang 11- Trong thành phần của dung dịch E có 3
2 4
- Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch E xảy ra các phản ứng
HCO3 + OH– → CO32– + H2O; Ba2+ + CO32– → BaCO3↓; Ba2++ SO42– → BaSO4↓
E CO
Trang 12Muối gồm C2H3COOK 0,02mol; C3H5COOK 0,02mol
m muối 0,02.110 0,02.124 4,68gam= + =
Trang 13ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 2 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 3 Sắt (II) oxit là chất rắn màu đen Công thức của sắt (II) oxit là
Câu 4 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 5 Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng?
Câu 6 Muối nào có trữ lượng nhiều nhất trong nước biển?
Câu 7 Chất nào sau đây là muối axit?
Câu 8 Chất nào sau đây bị hòa tan khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng?
Câu 9 Kim loại nào sau đây không tồn tại trạng thái rắn ở điểu kiện thường?
Câu 10 Kim loại nào không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 11 Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng
Câu 12 Kim loại không phản ứng với dung dịch HCl loãng là
Câu 13 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 14 Cho các polime gồm: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron Số polime thuộc loại
polime tổng hợp là
Câu 15 Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
ĐỀ SỐ 02
Trang 14Câu 16 Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 19,6 gam tripeptit Val-Gly-Ala trong 300 ml dung dịch NaOH 1M đun
nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 18 Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3 C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol
và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B C3H5COONa C (C17H33COO)3Na D C17H33COONa
Câu 19 Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 20 Cho este X (C8H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có phân tửkhối lớn hơn 70 Công thức cấu tạo của X là
Câu 21 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A H2O rắn B SO2 rắn C CO2 rắn D CO rắn
Câu 22 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 23 Thủy phân 136,8 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam fructozơ Giá trị của m là
Câu 24 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau
B Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
C Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag
D Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp
Câu 25 Công thức của phenol là
A C6H5OH B CH3OH C C2H5OH D C2H3OH
Câu 26 Cho 7,36 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
Câu 27 Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của
Trang 15Câu 29 Hỗn hợp X gồm vinylaxetilen, eten và propin có tỉ khối với hiđro bằng 17 Đốt cháy hoàn toàn
X thu được CO2 và 3,6 gam H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6 là
Câu 31 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1 Cho vào ống nghiệm 2-3 giọt CuSO4 5% và 1ml dung dịch NaOH 10% Lọc lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1)
Cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào ống nghiệm (2) chứa 1 ml dung dịch AgNO3 đến khi kết tủa tan hết
- Bước 2 Thêm 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm (3) chứa 2ml dung dịch saccarozơ15% Đun nóng dung dịch trong 3-5 phút
- Bước 3 Thêm từ từ dung dịch NaHCO3 vào ống nghiệm (3) khuấy đều đến khi không còn sủi bọt khí
CO2 Chia dung dịch thành hai phần trong ống nghiệm (4) và (5)
- Bước 4 Rót dung dịch trong ống nghiệm (4) vào ống nghiệm (1), lắc đều đến khi kết tủa tan hoàn
toàn Rót từ từ dung dịch trong ống nghiệm (5) vào ống nghiệm (2), đun nhẹ đến khi thấy kết tủa bám trên thành ống nghiệm
Cho các phát biểu dưới đây:
(1) Sau bước 4, dung dịch trong ống nghiệm (1) có màu xanh lam
(2) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm (3) có hiện tượng phân lớp
(3) Dung dịch NaHCO3 trong bước 3 với mục đích loại bỏ H2SO4
(4) Dung dịch trong ống nghiệm (4), (5) chứa một monosaccarit
(5) Thí nghiệm trên chứng minh saccarozơ là có tính khử
(6) Các phản ứng xảy ra trong bước 4 đều là phản ứng oxi hóa khử
Số phát biểu đúng là
Trang 16Câu 32 Độ tan của CuSO4 ở 85°C và 12°C lần lượt là 87,7g và 35,5g Khi làm lạnh 1877 gam dung dịch bão hòa CuSO4 từ 85°C xuống 12°C thì có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O tách ra khỏi dung dịch?
Câu 33 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (với điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau (b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3, glucozơ là chất bị khử
(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau
(e) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro
(a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở
(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic
(c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức
(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic
(e) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Hỗn hợp E gồm hai amin X(CnHmN), Y(CH2n+1N2, n > 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E, thu được 0,02 mol N2, 0,11 mol CO2; 0,155 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E là
Trang 17A 50,68% B 13,47% C 26,94% D 40,41%
Câu 37 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong X, oxi chiếm 7,5% vềkhối lượng) vào nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,896 lít H2 (đktc) Cho hết Y vào 200 ml dung dịch HCl 0,5M; thu được 400 ml dung dịch Z có pH =13 Giá trị của m là
Câu 38 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Al2O3, Fe3O4 (trong đó oxi chiếm 25% về khối lượng) phản ứng vừa đủ trong 196 gam dung dịch H2SO4 42,5% đun nóng nhẹ, sau phản ứng thu được một phần chất rắn không tan và 5,6 lít hỗn hợp hai khí H2 và SO2 có tỉ khối so với He là 9,8 Phần dung dịch thu được đem cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu được 43,14 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 39 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,
vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5:1,75:1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của a là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử
chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X là
31-A 32-D 33-A 34-D 35-B 36-C 37-A 38-B 39-B 40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Trang 18Các polime tổng hợp là (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron:
(1) là polime thiên nhiên
(2) là polime bán tổng hợp (nhân tạo)
Nhận thấy npeptit <3nNaOH NaOH còn dư sau phản ứng
Sơ đồ phản ứng: Tripeptit + 3NaOH → Chất rắn + H2O
Trang 19Câu 18: Đáp án D
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3 C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối
X Công thức của X là C17H33COONa
Este X phản ứng với NaOH thu được hai muối Đây là este của phenol
Thu được muối đều có phân tử khối lớn hơn 70 loại muối HCOONa
Công thức cấu tạo của este X là CH3COOC6H5
Trang 20Kết tủa X gồm Fe(OH)2, Fe(OH)3
X + HNO3 dư → Muối Fe(NO3)3
Bước 1 Chuẩn bị Cu(OH)2 / OH– trong (1) và AgNO3 / NH3 trong (2)
Bước 2 Thủy phân saccarozơ trong (3)
Bước 3 Loại bỏ H2SO4 trong (3)
Bước 4 Cho một nửa (3) đã làm sạch vào (1), nửa còn lại vào (2)
(1) Đúng, các sản phẩm glucozơ, fructozơ đều hòa tan Cu (OH)2 tạo dung dịch xanh lam
(2) Sai, ống nghiệm 3 luôn đồng nhất
(3) Đúng
(4) Sai, chứa glucozơ, fructozơ
(5) Sai, chứng minh saccarozơ bị thủy phân trong H+
(6) Sai, phản ứng tráng gương là oxi hóa khử, phản ứng tạo phức xanh lam không phải oxi hóa khử
Câu 32: Đáp án D
Ở 85° C, 187,7 gam dung dịch bão hòa có 87,7 gam CuSO4 + 100g H2O
1877 gam dung dịch bão hòa có 877gam CuSO4 +1000g H2O
Gọi x là số mol CuSO4.5H2O tách ra
Khối lượng H2O tách ra: 90x gam
Khối lượng CuSO4 tách ra: 160x gam
Khối lượng chất tan còn ở dung dịch ở nhiệt độ 12°C là: 877 - 160x gam
Trang 21Khối lượng dung môi còn ở dung dịch ở nhiệt độ 12° C là: 1000 - 90x gam
Ở 12°C S=35, 5gam nên ta có phương trình
(b) Sai, glucozơ là chất khử (hay chất bị oxi hóa)
(c) Đúng, do tạo muối tan C6H5NH3Cl
(d) Đúng
(e) Sai, axit 2-aminoetanoic không làm đổi màu quỳ tím
(g) Sai, nhất thiết có C, có thể không có H (ví dụ CCl4)
n >n nên amin no hoặc có 1 nối đôi
Nếu amin có 1 nối đôi thì
n −n =0, 045=0,5n +n Vô lí vì nX+nY>0, 04Vậy các amin đều no Đặt x, y, z là số mol X, Y, anken
Trang 223 n 43,14 g
Trang 23C H OH 0, 07HCOOH 0, 21
CH 2, 5e.15 1, 75e.17 17e 3, 37
X CH CH CH COOCH : b mol C H COOCH : b mol
Trang 24ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 Công thức của anđehit axetic là
Câu 2 Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 3 Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
Câu 4 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
Câu 5 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 6 Thành phần chính của vôi sống là
Câu 7 Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 8 Kim loại dẻo nhất, có thể kéo thành sợi mỏng là
Câu 9 X là kim loại phản ứng được với dung dịch HSO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X,Y là
Câu 10 Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 11 Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch
AgNO3?
Câu 12 Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao Kim loại X là
Câu 13 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 14 Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ sau: nilon-6, xenlulozơ axetat, visco, tơ tằm?
ĐỀ SỐ 03
Trang 25Câu 15 Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
Câu 16 Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là
Câu 17 Trung hoà dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu
được 9,55 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Câu 18 Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
Câu 19 Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp Etyl propionat
được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
C C2H5COOH,C2H5OH D C2H5COOH, CH3OH
Câu 20 Thuỷ phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X ( tính cả đồng phân hình học) thoả mãn tính chất trên là:
Câu 21 Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong các máy lọc nước,
khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc Chất X là
Câu 22 Trong y học, glucozơ là “biệt dược” có tên gọi là
Câu 23 Thuỷ phân m gam saccarozơ trong môi trường axit rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với
AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được 21,6 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 24 Tinh thể rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi
là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và sobitol B fructozơ và sobitol C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ Câu 25 Công thức phân tử của axetilen là
Câu 26 Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là
Câu 27 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Fe ra rồi sấy khô thấy khối lượng của nó tăng 1,6 gam so với ban đầu Giả sử lượng Cu sinh ra bám hết lên thanh Fe Khối lượng Cu bám trên lá Fe là
Câu 28 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Trang 26A Fe(OH)3 B FeO C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Mg(NO3)2 ở nhiệt độ thường
(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2
(3) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư
(4) Cho 1,2x mol kim loại Zn vào dung dịch chứa 2,1x mol FeCl3
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(6) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 30 Có các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom
(b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
(c) Glucozơ, saccarozơ và fructozơ đều là cacbohiđrat
(d) Tristearin có công thức hoá học là (C17H35COO)3C3H5
(e) Amilozơ là polime thiên nhiên mạch phân nhánh
(f) Oxi hoá hoàn toàn glucozơ bằng H2(Ni, t° thu được sobitol )
(g) Tơ visco, tơ nilon, tơ nitron, tơ axetat là tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở anot…
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và FeO đun nóng, thu được Al và Fe
(c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hoá
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Câu 33 Cracking 4,48 lít butan (đktc), thu được hỗn hợp X gồm 6 chất H2, CH4, C2H6, C2H4, C3H6,
C4H8 Dẫn hết hỗn hợp X vào bình dung dịch brom dư thì thấy khối lượng bình brom tăng 8,4 gam và bay
ra khỏi bình brom là hỗn hợp khí Y Thể tích oxi (đktc) cần đốt hết hỗn hợp Y là
Trang 27Câu 34 Cho các sơ đồ phản ứng sau (các chất phản ứng với nhau theo đúng tỉ lệ mol trong phương
trình)
(1) C H O8 14 4+NaOH→X1+X2+H O;2
(2) X1+H SO2 4→X3+Na SO ;2 4
(3) X3+X4→Nilon 6, 6 H O− + 2
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Từ X2 để chuyển hoá thành axit axetic cần ít nhất 2 phản ứng
B X3 là hợp chất hữu cơ đơn chức
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu đỏ
D Các chất X2, X3 và X đều có mạch cacbon không phân nhánh 4
Câu 35 Hỗn hợp E chứa este X C H( n 2n 4− Ox)và este Y C H( m 2m 6− Ox) với X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác Đun nóng 18,48 gam E với 240 ml dung dịch NaOH 0,8M (vừa đủ), thu được hỗn hợp chứa 2 muối và a gam một ancol Z duy nhất Dẫn toàn bộ a gam Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 7,104 gam Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 18,48 gam E với lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 52,656 gam Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là
Câu 36 Đốt cháy 0,3 mol hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic cần
dùng a mol O2 Sản phẩm cháy dẫn qua 400ml dung dịch Ba(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu được thêm 106,92 gam kết tủa nữa Giá trị của a là bao nhiêu?
Câu 37 Hỗn hợp E chứa amin no, đơn chức, mạch hở X, ankan Y và anken Z Đốt cháy hoàn toàn 0,4
mol E cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2 thu được H2O, 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
- Bước 1 Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%
- Bước 2 Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8-10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
- Bước 3 Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ, để nguội
Có các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất
(b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phòng hoá
Trang 28(d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hoà tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
(e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
Số phát biểu đúng là:
Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 400 ml dung dịch KHSO4 0,4M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hoà và 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khửduy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 8,8 gam NaOH phản ứng Dung dịch Y hoà tan tối đa m gam bột Cu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 40 Đốt cháy m gam hỗn hợp Mg, Fe trong oxi một thời gian, thu được (m+5,28) gam hỗn hợp X
chứa các oxit Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa (3m-0,09) gam muối Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thấy tạo (9m+1,83) gam kết tủa Mặt khác, hoà tan hết 4,83m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch Z chứa x gam muối nitrat kim loại Giá trị của x là