Ôn tập Hóa vô cơ 12
Trang 1Ôn tập Hóa vô cơ 12 – Lần 1 Câu 1: Thành phần chính của quặng boxit (dùng để điều chế kim loại nhôm trong công nghiệp)
có công thức là
A AlCl3 B Al(OH)3 C Al2O3.2H2O D NaAlO2
Câu 2: Dung dịch NaOH dư tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa có màu trắng hơi xanh?
A CuCl2 B FeSO4 C CuSO4 D FeCl3
Câu 3: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây hầu như không tác dụng với nước?
Câu 4: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A Fe(NO3)3 B FeSO4 C Fe(OH)2 D FeO
Câu 5: Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 6: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 7: Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch chứa khí X không màu, gây ho Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng mưa axit Khí X là
A O2 B O3 C SO2 D N2
Câu 8: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
Câu 9: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 10: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A NaAlO2 B Al C Al(OH)3 D Al2(SO4)3
Câu 11: Hợp chất FeS có tên gọi là gì?
A Sắt(II) sunfat B Sắt(II) sunfua C Sắt(III) sunfua D Sắt(III) sunfat
Câu 12: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 13: Để oxi hoá hết m gam hỗn hợp gồm Mg và Al cần dùng vừa đủ 8,96 lít khí Cl2, thu được 36,2 gam hỗn hợp hai muối clorua Giá trị của m là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3 thu được kết tủa trắng
B Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được khí O2 ở catot
C Cho lá nhôm vào dung dịch HCl, thì nhôm bị ăn mòn điện hóa học
D Trong dung dịch, cation Cu2+ không oxi hóa được Ag
Câu 15: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Trang 2Câu 16: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Na2CO3, sinh ra khí CO2?
Câu 17: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 18: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3?
Câu 19: Trong các lon kim loại sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
A Cu2+ B Mg2+ C Al3+ D Zn2+
Câu 20: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A Mg(NO3)2 B HCl C NaOH D Na2SO4
Câu 21: Trường hợp nào dưới đây kim loại không bị ăn mòn?
A Cho Mg vào dung dịch CuSO4 B Cho Cu vào dung dịch ZnSO4
C Đốt Mg trong không khí D Cho Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 22: Hấp thụ V lít khí CO2 vào 150 ml dung dịch X chứa NaOH 1M và Na2CO3 0,5M đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 14,925 gam chất tan Giá trị của V là
Câu 23: Dẫn V lít khí CO qua ống sứ đựng bột CuO dư, nung nóng Sau khi hản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giản 2 gam so với ban đầu Giá trị của V là
Câu 24: FeO tác dụng với H2SO4 loãng dư, sinh ra chất nào sau đây?
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C SO2 D H2
Câu 25: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Mg với khí oxi là
A Mg(NO3)2 B Mg(OH)2 C MgO D MgCl2
Câu 26: Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 27: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A AlCl3 B NaHCO3 C Na2CO3 D NaHSO4
Câu 28: Kim loại nào sau đây dẻo nhất?
Câu 29: Kim loại có tính khử yếu nhất?
Câu 30: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
Câu 31: Kali nitrat là chất dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ Công thức của kali nitrat là
A K3PO4 B K2CO3 C KNO2 D KNO3
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 13,4 gam hỗn hợp gồm MgO và Al trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 6,72 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 3Câu 33: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 34: Cho 29 gam hỗn hợp Mg, Al và Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, thu được 86,6 gam muối và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 35: Cho 8,1 gam Al tác dụng với Cl2 dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 36: Trong dãy các kim loại sau có bao nhiêu kim loại có thể khử được Fe2+ trong dung dịch thành Fe kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg?
Câu 37: Kim loại M có khả năng phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch H2SO4
(đặc, nguội) M là kim loại nào sau đây?
Câu 38: Cho bột Mg dư vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 39: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 40: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+ B Ag có tính khử mạnh hơn Cu
C Ag+ bị khử thành Ag D Cu bị khử thành Cu2+
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(1) Hỗn hợp gồm 3a mol NaOH và a mol Al2O3 có thể tan hết trong nước dư
(2) Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phản ứng điện phân nóng chảy AlCl3
(3) Tính khử của K mạnh hơn Na
(4) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe
(5) Hợp kim Cu–Zn để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 42: Tiến hành thí nghiệm với bốn dung dịch X, Y, Z, T chứa trong các lọ riêng biệt, kết quả được ghi nhận ở bảng sau:
X hoặc Z Tác dụng với dung dịch Y Có khí CO2 thoát ra
X hoặc T Tác dụng với dung dịch Z Có kết tủa xuất hiện Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Na2CO3, NaHSO4, Mg(HCO3)2, BaCl2 B Ba(OH)2, Ca(HCO3)2, KHSO4, Na2CO3
C K2CO3, KHSO4, Ca(HCO3)2, Ca(OH)2 D NaHSO4, Ba(HCO3)2, Na2CO3, Mg(HCO3)2
Trang 4Câu 43: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) NaHCO3 + KHSO4 → khí X + … (2) FeCO3 + H2SO4 đặc → khí X + khí Y + …
(3) Cu + HNO3 đặc → khí Z + … (4) FeS + H2SO4 loãng → khí G + …
(5) NH4Cl + NaOH → khí T + … (6) AgNO3 → khí Z + khí Q + …
Trong số các khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được khí H2 ở anot
(2) Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
(3) Đốt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học
(4) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3
1M, thu được V lít khí và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được m gam kết tủa
Giá trị của m và V là
A 19,7 và 4,48 B 39,4 và 1,12 C 19,7 và 2,24 D 39,4 và 3,36
Câu 46: Cho m gam hỗn hợp gồm sắt và đồng vào 800 ml dung dịch AgNO3 0,15 M, một thời gian
thu được 10,32 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 4,875 gam kẽm vào Y đến khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 9,375 gam chất rắn Z Giá trị của m gần nhất với
Câu 47: Chia 113,4 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe3O4, Fe2O3 và Al2O3 thành hai phần bằng nhau
Cho phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được
149,7 gam muối khan Cho phần 2 tác dụng vừa đủ với dung dịch Y chứa x mol HCl và y mol H2SO4
loãng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 140,325 gam muối khan Giá trị của y là
Câu 48: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong khí trơ đến khi phản ứng hoàn toàn,
thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch Y, chất rắn Z
và 6,72 lít khí H2 Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 46,8 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (khối lượng oxi chiếm 8%)
vào nước, thu được 200 ml dung dịch X và 1,792 lít khí H2 Trộn 200 ml X với 200 ml dung dịch
chứa HCl 0,4M và HNO3 0,6M, thu được 400 ml dung dịch Y có giá trị pH = 13 Cô cạn Y, thu được
m gam rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 50: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 một thời gian,
thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), sau
khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa
một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
cbaabaccdc bbaddacbbb bbdacdbbbdd dbbdcbbccc bcbabaddab