1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử vào chuyên Toán năm học 2022 lần 10 do thuvientoan.net biên soạn có lời giải chi tiết

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào chuyên Toán năm học 2022 lần 10 do thuvientoan.net biên soạn có lời giải chi tiết
Tác giả Nhóm Tác Giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Chuyên (Thông tin về website trường: https://thuvientoan.net)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 200,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

https //www facebook com/thuvientoan net https //thuvientoan net/ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Năm học 2020 – 2021 MÔN THI TOÁN CHUYÊN Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 (1,5 điểm) a) Giải phương trình  3 23 4 4 1 0 x x x x     b) Giải hệ phương trình 2 2 24 6 3 2 4 2 3 4 x xy y xy y x x y y y              c) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n đều có thể viết được dưới dạng 2 2 25x y z  với , ,x y z là số nguyên nào đó Câu[.]

Trang 1

https://www.facebook.com/thuvientoan.net

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Năm học 2020 – 2021

MÔN THI: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,5 điểm)

a) Giải phương trình: 3  2 

xxxx 

b) Giải hệ phương trình:



     



c) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n đều có thể viết được dưới dạng 2 2 2

5

xyz với x y z, , là số nguyên nào đó

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các số nguyên tố p1, p2, p3, p4, p5, p thỏa mãn: 6 p12p22p32p42p52 p62

b) Cho a b c, , là các số nguyên thỏa mãn 2018 2019 2020

abc chia hết cho 6

Chứng minh rằng 2020 2021 2022

abc chia hết cho 6

Câu 3 (2,5 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi x 0, ta có: 4 3

3 4

x x

b) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a2b3c12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2

Pabbccaabc b c

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, không cân có trực tâm H Trên đường tròn đường kính BC về phía trong, lấy điểm ,

D thay đổi Các đường tròn ( ADB), (ADC lần lượt cắt lại BC ở ) E F, Giả sử BH cắt AF AE ở , M P ; CH , cắt AE AF ở , N Q,

a) Chứng minh rằng các điểm D M N, , thẳng hàng và tam giác AMN vuông

b) Gọi R là giao điểm của AD PQ, Chứng minh rằng điểm R luôn thuộc một đường tròn cố định khi điểm D

di động

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho hình vuông có cạnh bằng 20 Bên trong hình vuông chọn 2017 điểm phân biệt (không nằm trên các cạnh của hình vuông) Xét tập hợp A có 2021 điểm gồm 4 đỉnh hình vuông và 2017 điểm đã chọn Chứng minh rằng tồn tại

ít nhất một tam giác có 3 đỉnh thuộc A với diện tích nhỏ hơn 1

10

-HẾT -

ĐỀ SỐ 10

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI Câu 1 (1,5 điểm)

a) Giải phương trình: 3  2 

xxxx 

b) Giải hệ phương trình:



     



c) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n đều có thể viết được dưới dạng x2y25z2 với x y z, , là số nguyên nào đó

Lời giải

a) Điều kiệnx  1 Phương trình đã cho tương đương với

2

2

1 0 (1)

2 1 0 (2)

   

 



2

1 0

0

x

  

0

x

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là 1 5

;2 2 2 2

S    

b) Điều kiện xác định: 2x y 0

Từ phương trình thứ hai của hệ có:

    

  



Từ phương trình đầu của hệ suy ra 4x26xy3y2 4

Trang 3

https://www.facebook.com/thuvientoan.net

Suy ra:

 

 

Do đó nếu hệ cho có nghiệm x y thì 2;  x  y 4 y 0

Do đó:

2

2

(1)

Mặt khác, thay 2xyy2  2 x vào phương trình thứ hai của hệ có:

2

2

2

2

(2)

x

x

 





 



 



Kết hợp (1) và (2) , ta có:  

2

2 2

4

x

x y

  



Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm x y là ;  2; 0 , 2; 4   

c) Nếu n chẵn, đặt n2 ,k ta có:

nkk  kk

Nếu n lẽ, đặt n2k1, ta có:

nkk  kk

Vậy trong mọi trường hợp n có thể biểu diễn dưới dạng x2y25z2 với x y z, , là số nguyên nào đó

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các số nguyên tố p1, p2, p3, p4, p5, p thỏa mãn: 6 p12p22p32p42p52 p62

b) Cho a b c, , là các số nguyên thỏa mãn a2018b2019c2020 chia hết cho 6

Chứng minh rằng a2020b2021c2022 chia hết cho 6

Lời giải

Trang 4

a) Ta có: 2 2 2 2 2 2 2  

ppppppp  p

1; 4 mod 8

i

p  với i 1;5 Ta xét các trường hợp sau:

ppppp

ppppp        vô lí

pppp   p i là số chẵn mà p i  i, 2;5 là số nguyên tố nên:

pppp

p  ppp pp

Do p và 6 p là các số nguyên tố lẽ nên 1 p6 và p1 p6 là các số chẵn và p1 p6p1 p6 nên: p1

ppppp        vô lí

ppppp        vô lí

ppppp        vô lí

ppppp

ppppp       vô lí

Vậy phương trình đã cho có nghiệm p i  i  1;5 có một số bằng 3, các số còn lại bằng 2 và p 6 5 b) Ta có:

Ta có tích ba số tự nhiên liên tiếp sẽ chia hết cho 6, do có một số chẵn và một số chia hét cho 3

Trang 5

https://www.facebook.com/thuvientoan.net

Do vậy: a a 1a1 , b b1b1 , c c1c đều chia hết cho 6 1

Suy ra: 2020 2021 2022  2018 2019 2020

abcabc chia hết cho 6

a2018b2019c2020 chia hết cho 6 nên suy ra a2020b2021c2022 chia hết cho 6

Suy ra điều phải chứng minh

Câu 3 (2,5 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi x 0, ta có:

3 4

3 4

x x

b) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a2b3c12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2

Pabbccaabc b c

Lời giải

a) Đặt 3

3

1 ,

x

  với a b , 0 và ab 1 Bất đẳng thức trở thành:

2

2

                   

         

a b ab  ab  Từ đây suy ra bất đẳng thức cần chứng minh đúng

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a hay b x 1

b) Ta có:

1 13

        

Ta có:

a b c a b c            

Suy ra: P 36 13 23

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1 2 2 3 3 5, 2, 1

2 3 12

     

   



Trang 6

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 23 đạt được khi a5,b2, c1.

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, không cân có trực tâm H Trên đường tròn đường kính BC về phía trong, lấy điểm ,

D thay đổi Các đường tròn ( ADB),(ADC lần lượt cắt lại BC ở ) E F, Giả sử BH cắt AF AE ở , M P ; CH , cắt AE AF ở , N Q,

a) Chứng minh rằng các điểm D M N, , thẳng hàng và tam giác AMN vuông

b) Gọi R là giao điểm của AD PQ, Chứng minh rằng điểm R luôn thuộc một đường tròn cố định khi điểm D

di động

Lời giải

a) Giả sử BHAC tại K Khi đó: BDC BKC90 BDKC nội tiếp

Ta có: DAM  DCF DKM

Vì tứ giác DACF BDKC, nội tiếp nên ADKM nội tiếp, suy ra ADM  AKM 90

Tương tự, ta cũng có ADN90 Do đó: D M N, , thẳng hàng

Mặt khác, ta có: AMN AKM  DBC vì các tứ giác ADKM BDKC, nội tiếp

Tương tự thì ANM  DCB Do đó AMN DBC MAN BDC90

b) Ta sẽ chứng minh rằng BRC90 

Trên AD lấy S sao cho DBSC90 (ta sẽ chứng minh S ) R

Ta có BSD BCD DAF vì tứ giác BDCS DACF, nội tiếp nên SB AF ; mà AFAE nên SBAE

tại X Chứng minh tương tự thì SCAF tại Y

Ta có NAQ AXB90 , AQN XABCHAB nên

Y X

K M N

S ≡ R Q

P

H

F E

A

D

Trang 7

https://www.facebook.com/thuvientoan.net

Ta lại có: MAN AXS90 , AMN SAXADMN nên

Từ hai đẳng thức trên, ta được: AQ XB AM XS AM AQ

Từ đây suy ra PA AQ

PXXS , điều này chứng tỏ rằng SPQAD  R BRC90 nên R luôn thuộc đường tròn đường kính BC , cố định

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho hình vuông có cạnh bằng 20 Bên trong hình vuông chọn 2017 điểm phân biệt (không nằm trên các cạnh của hình vuông) Xét tập hợp A có 2021 điểm gồm 4 đỉnh hình vuông và 2017 điểm đã chọn Chứng minh

rằng tồn tại ít nhất một tam giác có 3 đỉnh thuộc A với diện tích nhỏ hơn 1

10

Lời giải

Trước hết chọn 1 điểm bất kì bên trong hình vuông Nối điểm này với 4 đỉnh hình vuông tạo được 4 tam giác Ta

đã chọn 5 điểm

Hình 1 Hình 2 Tiếp theo chọn một điểm khác bên trong hình vuông Có hai trường hợp

 Nếu điểm vừa chọn ở trên cạnh của một trong các tam giác tạo thành thì ta có thể nối như Hình 1 để tạo thành 6 tam giác

 Nếu điểm vừa chọn ở bên trong một trong các tam giác tạo thành thì ta có thể nối như Hình 2 để tạo thành

6 tam giác

Như vậy mỗi lần lấy thêm một điểm thì số tam giác tạo thành tăng thêm 2

Ta chọn như vậy với 2016 điểm ta có số tam giác tạo thành là 4 2 20164036

Tổng diện tích các tam giác bằng diện tích hình vuông và bằng 202 400

Suy ra có ít nhất một tam giác có diện tích không vượt quá 400 1

4036 10 Ta có điều phải chứng minh

Ngày đăng: 28/05/2022, 13:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vuông có cạnh bằng 20. Bên trong hình vuông chọn 2017 điểm phân biệt (không nằm trên các cạnh của hình vuông) - Đề thi thử vào chuyên Toán năm học 2022 lần 10 do thuvientoan.net biên soạn có lời giải chi tiết
ho hình vuông có cạnh bằng 20. Bên trong hình vuông chọn 2017 điểm phân biệt (không nằm trên các cạnh của hình vuông) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w