1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi vào lớp 10 chuyên Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Khánh Hòa năm 2022 có lời giải

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 268,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

https //thuvientoan net/ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN CHUYÊN Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 (2,0 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức    3 32 1 10 6 3 2 1 10 6 3 2 2 2 3 2 2 2 3 T           b) Với mọi số nguyên dương ,n chứng minh     2 22 2 1 1A n n n n     là số nguyên nhưng không thể là số chính phương Câu 2 (2,0 điểm) Cho các phương trình (ẩn  2) 0 1x a[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI TUYỂN VÀO LỚP 10

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: TOÁN CHUYÊN

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức:  3   3 

T

b) Với mọi số nguyên dương n, chứng minh 2 2 2  2

Ann n  n là số nguyên nhưng không thể là

số chính phương

0 2

cxbx a với a b c, , là các

số thực dương thỏa mãn a b 4c0

a) Chứng minh các phương trình  1 và  2 đều có hai nghiệm dương phân biệt

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình  1 và x3, x4 là hai nghiệm của phương trình  2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

T

Câu 3 (1,5 điểm)

a) Phân tích đa thức   3 2 3

P x yxxyy thành nhân tử Từ đó chứng minh 4x3y33xy2 với mọi số thực x y, thỏa mãn x y 0

b) Cho các số thực x x1, 2, , x thỏa mãn 21 x x1, 2, , x   và 21 2 x13x23x23  x213 12

Chứng minh rằng: x1x2  x2118

AC cắt nhau tại điểm thứ hai H H A.Đường thẳng d thay đổi đi qua A cắt đường tròn  O tại M và cắt đường tròn  I tại N A nằm giữa MN

a) Đoạn thẳng OI lần lượt cắt các đường tròn    O , I tại D E, Chứng minh OI là đường trung trực của đoanh

thẳng AHABACBC2DE

b) Chứng minh giao điểm S của hai đường thẳng OM và IN di chuyên trên một đường tròn cố định khi đường

thẳng  d quay quanh A

c) Giả sử đường thẳng MH cắt đường tròn  I tại điểm thứ hai là T T H Chứng minh ba điểm N I T, ,

thẳng hàng và ba đường thẳng MS AT NH, , đồng quy

Câu 5 (1,5 điểm)

a) Hai số tự nhiên khác nhau được gọi là “thân thiết” nếu tổng bình phương của chúng chia hết cho 3 Hỏi tập hợp X 1; 2; 3; ; 2021 có bao nhiêu cặp số “thân thiết” không phân biệt thứ tự?

b) Trong kỳ thi chọn đội tuyể năng khiếu của trường Tn môn n,n5 , mọi môn thi đều có thí sinh tham gia và thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

- Có ít nhất 5 môn có số lượng thí sinh tham gia thì đôi một khác nhau;

- Với 2 môn thi bất kỳ, luôn tìm được 2 môn khác có tổng số lượng thí sinh tham gia bằng với tổng số lượng thí sinh của 2 môn đó

Hỏi kỳ thi có ít nhất bao nhiêu môn được tổ chức?

-HẾT -

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức:  3   3 

T

b) Với mọi số nguyên dương n, chứng minh 2 2 2  2

Ann n  n là số nguyên nhưng không thể là

số chính phương

Lời giải

a) Ta có:  3

31 3 3 9 3 3 1 106 3 và  3

1 3  1 3 3 9 3 3106 3

Suy ra:

   

 

     

2

3

T

Vậy T 2

b) Ta có: 2 2 2  2  2 2 2  2 2  2   2 2

Suy ra: An2 n 1

n  A n   n n   n nên A không thể là số chính phương

Câu 2 (2,0 điểm)

Cho các phương trình (ẩn 2  

0 2

cxbx a với a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b 4c0

a) Chứng minh các phương trình  1 và  2 đều có hai nghiệm dương phân biệt

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình  1 và x3, x4 là hai nghiệm của phương trình  2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

T

Lời giải

Trang 3

a) Phương trình  1 và  2 đều có: 2  2 2 2

          với a b c , , 0

Gọi S1, P1 lần lượt là tổng và tích của hai nghiệm của phương trình  1 Gọi S2, P2 lần lượt là tổng và tích của hai nghiệm của phương trình  1

Theo định lý Viete, ta có:







Do đó phương trình  1 và  2 đều có hai nghiệm dương phân biệt

T

Theo định lý Viete, ta có:

,

,







Ta có:

4

2

b b

a c

a

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2 2

4 0

a c

a b c

a b c

 

   



Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 9 đạt được khi a b 2 c

Câu 3 (1,5 điểm)

a) Phân tích đa thức   3 2 3

P x yxxyy thành nhân tử Từ đó chứng minh 3 3 2

4xy 3xy với mọi số thực x y, thỏa mãn x y 0

b) Cho các số thực x x1, 2, , x thỏa mãn 21 x x1, 2, , x   và 21 2 x13x23x23  x213 12

Chứng minh rằng: x1x2  x2118

Lời giải

a) Ta có:

2

x x y xy x y y x y x y x xy y

x y x y

Trang 4

x  y 0 4x33xy2y3 0 4x3y33xy2.

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y

b) Với mọi x   i 2, ta có:   2 3 3 2

3

i

x

Từ đây suy ra:

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi có một số 2 và 20 số còn lại bằng 1

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Các đường tròn  O đường kính AB và  I đường kính AC cắt nhau tại điểm

thứ hai H H A.Đường thẳng d thay đổi đi qua A cắt đường tròn  O tại M và cắt đường tròn  I tại N A  nằm giữa MN

a) Đoạn thẳng OI lần lượt cắt các đường tròn    O , I tại D E, Chứng minh OI là đường trung trực của đoanh

thẳng AHABACBC2DE

b) Chứng minh giao điểm S của hai đường thẳng OM và IN di chuyên trên một đường tròn cố định khi đường

thẳng  d quay quanh A

c) Giả sử đường thẳng MH cắt đường tròn  I tại điểm thứ hai là T T H Chứng minh ba điểm N I T, ,

thẳng hàng và ba đường thẳng MS AT NH, , đồng quy

Lời giải

D E

R

S

T

N

H

I O

A

M

Trang 5

a) Ta có: AHBAHC9009001800 B H C, , thẳng hàng hay AHBC.

Do OAOH IA, IH nên OI là đường trung trực của AH

Ta có: OI là đường trung bình của tam giác

2

BC

Do đó:

2DEODOEIEIDODIEOIIEOIOD 2OD2OE2OIABACBC

Vậy ABACBC2DE

b) Ta có: OSI 1800OMANIA

Mặt khác tam giác OMA cân tại O nên OMA OAM

Tương tự ta cũng có: INA NAI

Suy ra S nằm trên đường tròn đường kính OI

Vậy khi  d quay quanh A thì S di chuyên trên đường tròn đường kính OI

c) Ta có:

MAO IAN OAI

Do đó tam giác MNH vuông tại H hay NHMT

Suy ra H nằm trên đường tròn đường kính NT hay N T I, , thẳng hàng

Gọi R là giao điểm của MSNH suy ra R là trực tâm tam giác MTNRTMN

Mặt khác TAN900 do A nằm trên đường tròn đường kính NTTAMN

Từ đó ta có A T R, , thẳng hàng hay ba đường thẳng MS AT NH, , đồng quy

Câu 5 (1,5 điểm)

a) Hai số tự nhiên khác nhau được gọi là “thân thiết” nếu tổng bình phương của chúng chia hết cho 3 Hỏi tập hợp X 1; 2; 3; ; 2021 có bao nhiêu cặp số “thân thiết” không phân biệt thứ tự?

b) Trong kỳ thi chọn đội tuyển năng khiếu của trường T có n môn n,n5 , mọi môn thi đều có thí sinh tham gia và thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

- Có ít nhất 5 môn có số lượng thí sinh tham gia thì đôi một khác nhau;

- Với 2 môn thi bất kỳ, luôn tìm được 2 môn khác có tổng số lượng thí sinh tham gia bằng với tổng số lượng thí sinh của 2 môn đó

Hỏi kỳ thi có ít nhất bao nhiêu môn được tổ chức?

Lời giải

a) Số chính phương chia 3 dư 0 hoặc 1, do đó a2b2 chia 3 dư 0, 1 hoặc 2

Trang 6

Do đó a2b2 chia hết cho 3 khi và chỉ khi a và b cùng chia hết cho 3

Tập hợp X có 2021 673

3

  

  số chia hết cho 3

Do đó số cặp thân thiết trong tập hợp X là 673 672 226128

2

Vậy có 226128 cặp thân thiết trong tập hợp X

b) Không mất tính tổng quát, giả sử hai môn có số lượng thí sinh tham gia nhiều nhất lần lượt là a và b với

*

ab a b  Nếu ab thì không tồn tại hai môn nào có tổng số lượng thí sinh bằng ab do hai môn này

có số lượng thí sinh đều nhỏ hơn hoặc bằng b Do đó ab Vì hai môn khác có tổng số thí sinh bằng 2a nên hai môn này đều có số thí sinh là a

Xét một môn có số thí sinh khác a lớn nhất Gọi  *

c c   là số lượng thí sinh của môn này, ta có c Ta a

thấy tổng số thí sinh của môn này với một môn có a thí sinh sẽ có hai môn khác có tổng số thí sinh bằng như

vậy Do đó tồn tại một môn nữa có số thí sinh là c

Như vậy có 4 môn có số thí sinh tham gia nhiều nhất là a và 2 môn có số thí sinh tham gia nhiều kế tiếp là c

Tương tự cách lập luận trên ta có 4 môn có số thí sinh tham gia ít nhất là d và hai môn có số thí sinh khác d nhỏ nhất là e, với *

d e   Nếu c thì chỉ có 4 môn có số thí sinh đôi một khác nhau là ea c;  , c d;  , d e;   , a e ;

do đó phải có ít nhất 13 môn

Ta xây dựng một cấu hình với 13 môn có số thí sinh thỏa mãn

1; 1; 1; 1; 2; 2; 3; 4; 4; 5; 5; 5; 5

Vậy có ít nhất 13 môn được tổ chức trong kỳ thi

-Chúc các bạn học tốt! -

Ngày đăng: 28/05/2022, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w