Slide 1 SƠ LƯỢC VỀ KIM LOẠI THIẾC CHÌ 1 * Vị trí và cấu tạo Tính chất Tính chất vật lý Tính chất hoá học Ứng dụng Một số sản phẩm từ Chì 1 * 1 Vị trí Ô 82 Chu kỳ 6 Nhóm VI A Thuộc kim loại nặng, nguyên tố p 2 Cấu tạo * Khối lượng nguyên tử 207,2u * Cấu hình electron [Xe]4f145d106s26p2 * Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) 4, 2 (lưỡng tính) * Cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện 1 * I VỊ TRÍ, CẤU TẠO Trạng thái mềm, dẻo, dễ nóng chảy Màu sắc trắng xám (sắc lam) Nhiệt độ nóng chảy 327,4o C Nhiệt độ sôi 174[.]
Trang 1SƠ LƯỢC VỀ KIM LOẠI
THIẾC - CHÌ
Trang 2 Vị trí và cấu tạo
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Một số sản phẩm
từ Chì
1 2
Trang 31 Vị trí Ô: 82
Chu kỳ: 6
Nhóm: VI A
Thuộc kim loại nặng, nguyên tố p
2 Cấu tạo
* Khối lượng nguyên tử: 207,2u
* Cấu hình electron: [Xe]4f145d106s26p2
* Trạng thái ôxi hóa (Ôxít): 4, 2 (lưỡng tính)
* Cấu trúc tinh thể: lập phương tâm diện
I VỊ TRÍ, CẤU TẠO
Trang 4Trạng thái: mềm, dẻo, dễ nóng chảy
Màu sắc: trắng xám (sắc lam)
Nhiệt độ nóng chảy: 327,4o C
Nhiệt độ sôi: 1745o C
1 4
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Trang 5* Có tính khử yếu,
* Thế điện cực chuẩn: EoPb2+/Pb= - 0,13V
* Không tan trong dd HCl, H2SO4 loãng do các muối chì
(PbCl2, PbSO4) sinh ra ít tan bao bộc ngoài kim loại
* Tan nhanh trong H2SO4 đặc, nóng Pb(HSO4)2 tan
Pb + 3H2SO4 Pb(HSO4)2 + SO2 + 2H2O
* Tan dễ dàng trong dd HNO3, tan chậm trong HNO3 đặc vì
độ tan Pb(NO3)2 giảm trong HNO3
3Pb + 8HNO3(loãng) 3Pb(NO3)2 + 2NO + 4H2O
* Tan chậm trong dd kiềm nóng (NaOH, KOH)
Pb + 2KOH K2PbO2 + H2
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 6PbO2 + 4HCl(đặc nóng) PbCl6 2 + Cl2 + H2O
* Pb được bao phủ bởi màng oxit, nên ko bị oxi hóa trong không khí, đun nóng thì lại bị oxi hóa tạo oxit PbO
2Pb + O2 2PbO
* Không tác dụng với nước, khi có mặt không khí Pb bị ăn mòn chì tạo Pb(OH)2
Pb + O2 + 2H2O 2Pb(OH)2
* Tác dụng với Halogen
Pb + X2 PbX2 (t0c: 200 – 3000c)
Pb + 2F2 PbF4 (t0c: 400 – 5000c)
@ PbO oxit lưỡng tính
PbO + H+ Pb2+ + H2O PbO + 2OH- PbO22- + H2O
@ PbO2 chất oxh mạnh trong môi trường axit, bazo
Trang 7* Chì dùng trong công nghiệp: chế tạo các điện cực trong ăcquy chì
* Chế tạo các thiết bị sản xuất axít sunfuric, tháp hấp thụ, ống dẫn axít
* Chế tạo hợp kim dùng làm ổ trục Hợp kim Sn – Pb làm thiếc hàn
* Chì được sử dụng như chất nhuộm trắng trong sơn
* Chì sử dụng như thành phần màu trong tráng men
* Chì hấp thụ tia gamma, nên dùng để ngăn cản tia phóng xạ
IV ỨNG DỤNG.
Trang 81 8
Một số ứng dụng của Chì
Trang 9Vị trí và cấu tạo
Tính chất
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
Một số sản phẩm
từ thiếc
Trang 101 Vị trí Ô 50
Chu kì: 5
Nhóm: IV A
Nguyên tố thuộc nhóm p
2 Cấu tạo
Cấu hình electron nguyên tử: [Kr]4d 10 5s 2 5p 2
Số oxi hóa +2 và +4
1 10
I VỊ TRỊ, CẤU TẠO.
Trang 11Trạng thái: rất mềm, dẻo (dễ cán thành lá mỏng gọi là
giấy thiếc)
Màu sắc: màu trắng bạc
Nhiệt độ nóng chảy: 232oC
Nhiệt độ sôi: 2620oC
Có 2 dạng thù hình:
Thiếc trắng: bền ở trên 14oC, khối lượng riêng 9,92g/cm3
Thiếc xám: bền ở dưới 14oC, khối lượng riêng 5,85g/cm3
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
Trang 12 Có tính khử yếu hơn kẽm và Niken
* Trong không khí ở to thường không bị oxi hóa, ở to cao bị oxi hóa thành SnO2: Sn + O2 SnO2
* Tác dụng chậm với dd HCl, H2SO4 loãng tạo muối Sn(II)
và H2:
Sn + 2H+ Sn2+ + H2
* Với HNO3(loãng):
4Sn + 10HNO3 4Sn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
* Với H2SO4(đặc), HNO3(đặc) tạo hợp chất Sn(IV)
Sn + 4HNO3 H2SnO3 + 4NO2 + H2O
Sn + 4H2SO4 Sn(SO4)2 + 2SO2 + 4H2O
1 12
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC.
Trang 13* Bị hòa tan trong kiềm đặc ( NaOH, KOH).
Sn + 2NaOH Na2SnO2 + H2
* Thiếc được bảo vệ bằng màng ôxit, do vậy tương đối bền
về mặt hóa học, bị ăn mòn chậm
@ SnO oxit lưỡng tính
SnO + 2HCl(đặc) SnCl2 + H2O
SnO + 2NaOH Na2SnO2 + H2O
@ SnO2 oxit lưỡng tính
SnO2 + 4HCl(đặc) SnCl4 + 2H2O
SnO2 + 2NaOH Na2SnO3 + H2O
Trang 14- Tráng lên bề mặt các vật bằng sắt thép, vỏ hộp đựng
thực phẩm, nước giải khát để chống ăn mòn, tạo vẻ đẹp và không độc hại
- Chế tạo các hợp kim, như:
+ Hợp kim Sn – Pb – Cu có tính chịu ma sát, dùng để
chế tạo ổ trục quay
+ Hợp kim Sn – Pb có to nóng chảy thấp (180oC) dùng chế tạo hàn thiếc
1 14
IV ỨNG DỤNG.
Trang 15Một số sản phẩm từ Thiếc
Trang 161 16
Bài 1 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI).
B Do Pb2+ /Pb đứng trước 2H + /H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ
dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2.
C CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu
D Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng.
Bài 2 Dẫn máu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2
dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A SO2 B CO2 C H2S D NH3
Bài 3 Cho dãy các chất: Mg(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3,
Cr(OH)3 Số chất / dãy có tính chất lưỡng tính là
A 4 B 5 C 3 D 2.
Củng cố
Trang 17Bài 4 Tìm phát biểu đúng về Sn ?
A Thiếc không tan trong dung dịch kiềm đặc
B Thiếc là kim loại có tính khử mạnh
C Trong tự nhiên, thiếc được bảo vệ bằng lớp màng oxit
nên tương đối trơ về mặt hóa học
D Trong mọi hợp chất, thiếc đều có số oxi hóa +2
Bài 5 Cho các phản ứng sau:
Sn + O2 -to→ Sn + HNO3loãng →
Sn + NaOHđặc → Sn + H2SO4đặc →
Số phản ứng luôn tạo ra sản phẩm chứa Sn ở số oxi hóa +4 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 181 18
Bài 6 Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0,95 m gam Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
A 74,69 % B 95,00 % C 25,31 % D 64,68 %
Bài 7 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr,
Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung
dịch HCl loãng, nóng thu được dd Y và khí H2 Cô cạn
dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là:
A 1,344 lít B 2,016 lít C 1,008 lít D 0,672 lít
Trang 19See you agian