Slide 1 Bài 17 SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM Nguồn gốc của âm Các vật phát ra âm thanh đều dao động (gọi tắt là âm) đều dao động và ta gọi các vật đó là nguồn âm Ví dụ Trống Đàn guitar Các nguồn phát ra âm có đặc điểm chung là đều có bộ phận dao động Dây đàn Mặt trống https //youtu be/uj3XPNFzPHs Quan sát video và giải thích cơ chế truyền âm Khi vật dao động thì lớp không khí bên cạnh nó lần lượt nén rồi dãn Không khí bị nén dãn gây ra lực đàn hồi khiến dao động đó truyền cho các phần tử khí xa hơn Dao[.]
Trang 1Bài 17 SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM
Trang 2Nguồn gốc của âm
Các vật phát ra âm thanh đều dao động (gọi tắt là âm) đều dao
động và ta gọi các vật đó là nguồn âm
Ví dụ
Trống Đàn guitar
Trang 3 Các nguồn phát ra âm có đặc điểm chung là: đều có bộ
phận dao động
Trang 4https://youtu.be/uj3XPNFzPHsQuan sát video và giải thích cơ chế truyền âm
Trang 5 Khi vật dao động thì lớp không khí bên cạnh nó lần lượt nén rồi dãn Không khí bị nén dãn gây ra lực đàn hồi khiến dao động
đó truyền cho các phần tử khí xa hơn Dao động âm được
truyền đi trong không khí tạo thành sóng gọi là sóng âm, có
cùng tần số với nguồn âm.
Sóng âm truyền qua không khí, lọt vào tai, gặp màng nhĩ, tác dụng lên màng nhĩ một áp suất biến thiên, làm cho màng nhĩ dao động; truyền đến các đầu dây thần kinh thính giác, gây ra cảm giác về âm.
Cơ chế truyền âm
Trang 6Môi trường truyền âm
Âm truyền được trong tất cả môi trường vật chất đàn hồi
như: Rắn, lỏng, khí
Âm không truyền được trong chân không
Vật liệu cách âm: Bông, xốp…vật liệu có tính đàn hồi kém.
V rắn > V lỏng > V khí
Trang 8 Muốn khảo sát bằng thực nghiệm, người ta chuyển dao động
âm thành dao động điện.
Khi để một âm thoa đang kêu trước micro, trên màn hình xuất hiện một đường cong hình sin Điều đó chứng tỏ dao động
của âm thoa là một dao động điều hoà hình sin.
Trang 9a) Âm thoa b) Người hát c) Dương cầm
Đường biểu diễn dao động của âm la ( f = 440Hz) phát ra bởi:
Trang 10Em hãy cho biết sự khác nhau cơ bản của đồ thị dao động âm do các nguồn âm phát ra?
a) Âm thoa b) Người hát
3 Nhạc âm và tạp âm
Trang 11Sắp xếp cách phát âm các nốt nhạc sau theo thứ tự tăng dần của độ cao
Rê , Đồ ,La ,Mi, Son , Pha
Đồ ,Rê ,Mi, Pha ,Son ,La.
4 NHỮNG ĐẶC TRƯNG CỦA ÂM
a Độ cao của âm
Trang 12Cảm giác âm "trầm" hay âm
I I
t
Âm trầm
có tần số nhỏ
Âm bổng
có tần số lớn
Trang 13b Âm sắc
Đồ thị biểu diễn dao động âm của âm La
( f =440Hz) phát ra bởi:
a) Âm thoa b) Người hát c) Dương cầm
Dạng đồ thị dao động âm khác nhau, khiến người nghe thấy các âm có sắc thái khác nhau, ta gọi là âm sắc
Trang 14 Cường độ âm là năng lượng của âm truyền trong một đơn vị
thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương
truyền sóng (kí hiệu I – đơn vị: oát trên mét vuông (W/m2 )).
I0 là cường độ âm chuẩn (Io = 10 12 m W2 , f 1000 Hz )
c Độ to của âm Cường độ âm, mức cường độ âm
Mức cường độ âm L tính bằng đơn vị ben (B) được tính
theo công thức:
L(B) = lg(I/I 0 ).
đơn vị đêxiben(dB)
L(dB) = 10lg(I/I 0 ).
Trang 16Sau đây là một số mức cường độ âm đáng chú ý:Ngưỡng nghe 0dB
Trang 175.Nguồn nhạc âm
a.Dây đàn có hai đầu cố định
b.Ống sáo
Trang 186 Hộp cộng hưởng
Trang 197 CỦNG CỐ
Cõu 1 Cảm giác về âm phụ thuộc những
yếu tố nào?
A Nguồn âm và môi tr ờng truyền âm
B Nguồn âm và tai ng ời nghe
C Môi tr ờng truyền âm và tai ng ời nghe
D Tai ng ời nghe và giây thần kinh thớnh
giác.Cõu 2 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A Độ đàn hồi của nguồn âm
B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm
D Đồ thị dao động của nguồn âm
Trang 20Biện pháp nào sau đây có thể giảm thiểu tiếng ồn A.Dùng vật liệu cách âm.
B.Dùng thiết bị bảo hộ lao động
C.Sử dụng máy móc đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
D Tất cả các biện pháp trên
CỦNG CỐ
Trang 216 Tai con ngư ời có thể nghe đ ược những âm có mức cư ờng độ âm trong khoảng nào?