Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2019 TUẦN 09 Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2019 Tập đọc Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lòng (T1) I/ MỤC TIÊU Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng Học sinh đọc đúng nhanh các bài tập đọc đã học Đọc được 45 50 chữ/phút và trả lời đúng câu hỏi Học thuộc lòng bảng chữ cái Hiểu Vốn từ chỉ về người, con vật, cây cối Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch Giáo dục học sinh lòng ham thích học hỏi II/ CHUẨN BỊ Giáo viên Tranh Hệ thống câu hỏi Học sinh Sách Tiếng việt III/ NỘI DUNG, P[.]
Trang 1- Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng.
- Học sinh đọc đúng nhanh các bài tập đọc đã học Đọc được 45-50 chữ/phút và trả lời đúng câu hỏi.
Giáo viên : Tranh : Hệ thống câu hỏi.
Học sinh : Sách Tiếng việt.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Nội dung:
- Luyện đọc, phát âm chuẩn các từ khĩ
- HSCHT luyện đọc từ, cụm từ
- HSHT trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 5 SGK
- Phương pháp: Quan sát tranh, phân tích ngơn ngữ, luyện mẫu
- Hình thức: Học cá nhận, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Ôn luyện đọc & HTL
-Gọi HS đọc và TLCH về nội dung bài đọc.
-Cho điểm trực tiếp từng em.
Hoạt động 2 : HTL bảng chữ cái.
Hoạt động 3 : Ôân từ chỉ người, chỉ vật, cây cối, con vật.
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 4 : Yêu cầu gì ?
- Phát giấy kẻ sẵn bảng cho từng nhóm.
- Chia nhóm đọc nội dung từng cột trong bảng từ sau khi làm bài xong.
- Nhận xét Tuyên dương nhóm tích cực.
Củng cố :(4')
- Ôân tập các bài tập đọc nào ?
- Dặn dò – Đọc bài.
-Tập đọc
Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lịng (T2)
I/ MỤC TIÊU :
- Ơn luyện đọc và học thuộc lịng.
- Ơn luyện cách đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì ?
- Ơn cách sắp xếp tên riêng theo đúng thứ tự bảng chữ cái.
- Rèn đọc trơi chảy rõ ràng rành mạch.
- Phát triển năng lực cảm thụ văn học.
II/ CHUẨN BỊ :
Trang 2TUẦN 09
Giáo viên : Phiếu ghi tên các bài tập đọc Kẻ sẵn bài 2.
Học sinh : Sách Tiếng việt.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Nội dung:
- Luyện đọc, phát âm chuẩn các từ khĩ
- HSCHT luyện đọc từ, cụm từ
- HSHT trả lời các câu hỏi SGK
- Phương pháp: Quan sát tranh, phân tích ngơn ngữ, luyện mẫu
- Hình thức: Học cá nhân, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Ôn tập đọc & HTL.
-Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi.
Hoạt động 2 : Ôn đặt câu theo mẫu Ai ( cái gì, con gì) là gì ?
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
GV phát phiếu cho HS làm việc theo nhóm
-Nhận xét, tuyên dương nhóm xếp nhanh.
Củng cố :(4')
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò- đọc bài.
-CHIỀU Tốn
LÍT
I/ MỤC TIÊU :
- Bước đầu làm quen với biểu tượng về dung tích (sức chứa).
- Biết ca 1lít, chai 1lít, Biết lít là đơn vị đo dung tích
- Biết đọc,viết tên gọi và kí hiệu của lít (l).
- Biết tính cộng trừ các số đo theo đơn vị lít
- Biết giải tốn cĩ liên quan đến đơn vị lít.
- Rèn làm tính đúng cĩ kèm tên đơn vị (l), đong đo chính xác.
- Phát triển tư duy tốn học.
II/ CHUẨN BỊ :
Giáo viên :Ca 1 lít,chai 1 lít, cốc bình nước….
Học sinh : Sách, vở BT, nháp, bảng con.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Trực quan, luyện tập thực hành
- Hình thức: Học cá nhân, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Làm quen với biểu tượng dung tích.
Trực quan : Đưa 1 cốc nước và 1 bình nước, 1 can nước, 1 ca nước.
-Em hãy nhận xét về mức nước ?
Hoạt động 2 : Giới thiệu ca 1 lít (chai 1 lít) Đơn vị lít.
Truyền đạt : Để biết trong cốc, ca, can cĩ bao nhiêu lít nước Ta dùng đơn vị là lít Lít viết tắt là (l) -Giáo viên viết bảng : Lít (l).
-Đưa ra 1 túi sữa (1 lít).
-Đưa ra 1 ca (1 lít) đổ túi sữa trở lại trong ca và hỏi ca chứa mấy lít sữa ?
2
Trang 3Bài 1 : Yêu cầu gì ?
Ba lít Mười lít Hai lít Năm lít
a.Cho HS quan sát hình vẽ, tự nêu bài toán:
- Trong can đựng bao nhiêu lít nước ?
- Trong xô đựng bao nhiêu lít nước ?
- Trong can còn bao nhiêu lít nước ? Vì sao ?
- Hướng dẫn tương tự phần b.
- Trong can còn lại mấy lít? Vì sao ?
- Tiến hành tương tự phần c
Bài 4 : Yêu HS đọc đề, tóm tắt rồi giải.
- Muốn biết cả hai lần bán được bao nhiêu lít nước mắm ta làm như thế nào ?
Củng cố : (4')
3l, 14l, 7l, 15l, 19l, 10l
- Lít là đơn vị dùng để làm gì ? Lít viết tắt là gì ?
- Dặn dò- làm bài tập thêm.
-Kể chuyện
Kiểm tra Tập đọc và Học thuộc lịng (T3)
I/ MỤC TIÊU :
- Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng.
- Ơn luyện về từ chỉ hoạt động của người và vật.
- Ơn luyện về đặt câu nĩi về hoạt động của con vật, đồ vật, cây cối.
- Rèn đọc trơi chảy rõ ràng, nhận biết đúng các từ chỉ hoạt động và đặt câu.
- Học sinh cảm thụ được cái hay của văn học.
II/ CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Chép sẵn bài : Làm việc thật là vui Hệ thống câu hỏi.
Học sinh : Ơn các bài tập đọc.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Thực hành
- Phương pháp: Quan sát tranh, phân tích ngơn ngữ, luyện mẫu
- Hình thức: Học cá nhân, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
-Cho học sinh lên bốc thăm
Trang 4TUẦN 09
-Từng em đọc bài theo quy định và nêu câu hỏi.
Hoạt động 2 : Ơn luyện từ chỉ hoạt động.
*Treo bảng bài “Làm việc thật là vui”
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-báo phút, báo giờ.
-gáy vang ĩoo báo trời sáng.
-kêu tu hú, báo mùa vải chín.
-bắt sâu bảo vệ mùa màng.
-nở hoa cho sắc xuân rực rỡ.
-đi học, quét nhà, nhặt rau, ….
Hoạt động 3 : Ôn tập về đặt câu kể về một con vật, đồ vật,
cây cối.
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Em hãy đọc lên các câu em vừa làm.
Củng cố :(4') Nhận xét tiết học.
Dặn dò- Tập đọc bài đã học.
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về thực hiện các phép tính; đếm hình và giải tốn văn.
- Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Trực quan, luyện tập thực hành
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học
sinh trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
4
Trang 5TUẦN 09
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa bài - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp.
26 17
Trang 6TUẦN 09
- Giáo viên chốt đúng - sai.
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tĩm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.
Thứ ba, ngày 22 tháng 10 năm 2019
-Toán:
Luyện tập
I/ MỤC TIÊU :
- Đơn vị đo thể tích (l)
- Thực hiện phép tính cộng, trừ với số đo thể tích cĩ đơn vị lít (l)
- Giải bài tốn cĩ lời văn
- Rèn tính nhanh, giải tốn cĩ kèm tên đơn vị đúng chính xác.
- Phát triển tư duy tốn học cho học sinh.
II/ CHUẨN BỊ :
Giáo viên : 2 cái cốc (0,5l), 4 cái cốc (0,25l).
Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Trực quan, luyện tập thực hành
Bài 2 : Trực quan với cốc nước 1l, 2l, 3l.
- Hỏi : Cĩ mấy cốc nước ?
- Đọc số đo trên cốc.
- Bài tốn yêu cầu gì ?
- Em làm như thế nào để tính số nước của 3 cốc ?
- Kết quả là bao nhiêu ?
- Hướng dẫn tương tự phần b và c.
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
- Bài tốn thuộc dạng gì ?
Bài 4 : Giáo viên đưa ra 2 cốc loại 0,5l và 4 cốc loại 0,25l và yêu cầu học sinh thực hành rĩt nước từ
chai 1 lít sang các cốc như nhau, xem cĩ thể rĩt được đầy mấy cốc.
Trang 7- HSHT trả lời các câu hỏi SGK
- Phương pháp: Quan sát tranh, phân tích ngơn ngữ, luyện mẫu
- Hình thức: Học cá nhận, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Kiểm tra Tập đọc.
- Ghi phiếu các bài tập đọc :
- GV theo dõi học sinh đọc và đặt câu hỏi
Hoạt động 2 : Viết chính tả.
a/ Giáo viên đọc mẫu bài Cân voi.
- Đoạn văn kể về ai?
- Lương Thế Vinh đã làm gì ?
b/ Hướng dẫn trình bày.
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những từ nào được viết hoa ? Vì sao phải viết hoa ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Gợi ý học sinh tìm từ khó.
-Ghi bảng.
-Hướng dẫn phân tích.
d/Viết chính tả.
- Giáo viên đọc Đọc lại.
- Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày.
- Soát lỗi Chấm vở, nhận xét.
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
- Ơn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài.
- Hiểu: Nội dung của bài ơn.
- Rèn đọc rõ ràng, trả lời câu hỏi mạch lạc, đủ ý.
- Giáo dục học sinh biết cảm thụ nội dung của bài tập đọc.
II/ CHUẨN BỊ :
Trang 8TUẦN 09
Giáo viên : Phiếu ghi các bài tập đọc, hệ thống câu hỏi.
Học sinh : Sách Tiếng việt.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung:
- Luyện đọc, phát âm chuẩn các từ khĩ
- HSCHT luyện đọc từ, cụm từ
- HSHT trả lời các câu hỏi SGK
- Phương pháp: Quan sát tranh, phân tích ngơn ngữ, luyện mẫu
- Hình thức: Học cá nhận, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
- Giáo viên ghi phiếu các bài ôn :
- Giáo viên gọi từng em đọc và đặt câu hỏi.
Hoạt động 2 : Quan sát tranh & TLCH.
- Giới thiệu bài văn.
-Trực quan : Treo 4 bức tranh
- Để làm tốt bài này các em cần chú ý gì ?
- Gọi một số em đọc bài của mình.
Củng cố : (4')
-Nhận xét tiết hoc
Dặn dò- Tập đọc bài.
- Kĩ năng tính cộng (nhẩmvà viết) kể cả cộng các số đo với đơn vị kilơgam hoặc lít.
- Giải bài tốn tìm tổng hai số.
- Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm cĩ 4 lựa chọn.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Trực quan, luyện tập thực hành
- Hình thức: Học cá nhận, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Làm bài tập.
Bài 1 : Tính
Bài 2 : Treo tranh
- Yêu cầu HS dựa vào tranh nêu bài tốn
- Đặt câu hỏi hướng dẫn.
Trang 9TUẦN 09
Tổng
- Muốn tính tổng ta làm thế nào?
Bài 4 : Yêu cầu gì ?
- Bài tốn cho biết gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
Bài 5 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Cho HS quan sát tranh rồi trả lời
- Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng.
- Ơn luyện cách nĩi lời cám ơn xin lỗi.
- Ơn luyện kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu phẩy.
- Biết nĩi lời cám ơn, xin lỗi, biết sử dụng dấu câu.
- Phát triển tư duy ngơn ngữ.
- HSHT trả lời các câu hỏi SGK
- Phương pháp: Quan sát tranh, phân tích ngơn ngữ, luyện mẫu
- Hình thức: Học cá nhận, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
- Giáo viên ghi phiếu các bài ôn :
- Giáo viên gọi từng em đọc và đặt câu hỏi.
Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Bài 1 :Yêu cầu gì ?
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
- Treo bảng phụ.
- Suy nghĩ xem ta đặt dấu phẩy, dấu chấm như thế nào ?
Trang 10TUẦN 09
I/ MỤC TIÊU :
- Biết vận dụng cách gấp thuyền phẳng đáy khơng mui để gấp thuyền phẳng đáy cĩ mui.
- Gấp được nhanh thuyền phẳng đáy cĩ mui.
- Học sinh hứng thú gấp thuyền.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Quy trình gấp thuyền phẳng đáy cĩ mui, mẫu gấp.
2.Học sinh : Giấy thủ cơng, vở.
III/ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Quan sát tranh, phân tích ngơn ngữ, luyện mẫu
- Hình thức: Học cá nhận, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Giới thiệu bài.
Trực quan : Quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui.
Mẫu : thuyền phẳng đáy có mui.
- Dựa vào quy trình em thực hành gấp thuyền phẳng đáy có mui.
- Giáo viên hướng dẫn mẫu gấp :
- Bước 1 : Gấp tạo mui thuyền.
- Bước 2 : Gấp các nếp gấp cách đều.
- Bước 3 : Gấp tạo thân và mũi thuyền.
- Bước 4 : Tạo thuyền phẳng đáy có mui.
- Giáo viên hướng dẫn hai lần : Lần một : chậm, lần hai : nhanh.
- Giáo viên nhắc nhở : mỗi bước gấp cần miết mạnh đường mới gấp cho phẳng.
- Đánh giá kết quả.
- Chọn sản phẩm đẹp, tuyện dương trước lớp.
Củng cố :(4') Nhận xét tiết học.
Dặn dò – Làm bài dán vở.
-Tốn tăng cường tuần 09 tiết 02
Luyện Tập Tổng Hợp
I MỤC TIÊU:
- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép cộng cĩ tổng bằng 100; đếm hình và giải tốn văn.
- Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Trực quan, luyện tập thực hành
Trang 11TUẦN 09
2 Các hoạt động rèn luyện:
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học sinh
trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a) 73 + 27 b) 64 + 36
c) 55 + 45 d) 82 + 18
Kết quả: Bài 2 Tính nhẩm: 9 + 5 = 7 + 6 =
6 + 7 = 5 + 8 =
3 + 8 = 2 + 9 =
4 + 9 = 8 + 6 =
60 + 40 = 70 + 30 =
50 + 50 = 20 + 80 =
90 + 10 = 20 + 30 + 50 =
Kết quả: 9 + 5 =14 7 + 6 = 13 6 + 7 = 13 5 + 8 = 13 3 + 8 = 11 2 + 9 = 11 4 + 9 = 13 8 + 6 = 14 60 + 40 = 100 70 + 30 = 100 50 + 50 = 100 20 + 80 = 100 90 + 10 = 100 20 + 30 + 50 = 100 Bài 3 Trên bờ có 35 con vịt, dưới ao có nhiều hơn trên bờ 65 con vịt Hỏi dưới ao có bao nhiêu con vịt? Giải
Giải
Số vịt ở dưới ao là:
35 + 65 = 100 (con)
Đáp số: 100 con vịt
Bài 4 Điền số vào ô trống:
Trong hình vẽ bên có:
Hình tứ giác
Hình tam giác
3 Hình tứ giác
3 Hình tam giác
c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa bài - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp.
73 27
100
36
100
+
55 45
100
28
100
+
Trang 12TUẦN 09
- Giáo viên chốt đúng - sai.
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện.
- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu
- Nắm được nghĩa của các từ mới được chú giải cuối bài
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt.
II Đồ dùng: Tranh SGK
III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Trực quan, luyện tập thực hành
- Hình thức: Học cá nhận, học nhóm 2, nhóm 4, nhóm 6
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS nối nhau đọc câu + sửa phát âm
3 Yêu cầu học sinh đọc mục lục của tuần 7 trong
sách Tiếng Việt 2, tập một(T156) điền từ ngữ thích
hợp vào các chỗ trống dưới đây.
* Luyện đọc
- Na, buồn, điểm, buổi sáng, lặng yên
- Một buổi sáng, / vào giờ ra chơi,/ các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//
Vì Na là một cô bé tốt bụng, luôn giúp đỡ mọi người
Bác Tủa là người tốt bụng.
Tên bài tập đọc thứ ba trong tuần.
Nội dung của bài tập viết.
Bài chính tả thứ nhất ở trang Nội dung bài tập làm văn
Tập viết
Ôn tập – Kiểm tra Tập đọc &HTL ( Tiết 7 )
I/ MỤC TIÊU :
- Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Ôn luyện cách tra mục lục sách
- Ôn luyện cách nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
Trang 13TUẦN 09
- Phương pháp: Quan sát tranh, phân tích ngôn ngữ, luyện mẫu
- Hình thức: Học cá nhận, học nhóm 2, nhóm 4, nhóm 6
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Giáo viên ghi phiếu các bài ôn :
- Giáo viên gọi từng em đọc và đặt câu hỏi
Hoạt động 1 : Làm bài tập.
Bài 2 :Yêu cầu gì ?
- Theo dõi học sinh đọc
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Treo bảng phụ : Tình huống a, b, c
- Hướng dẫn học sinh nói
Củng cố :(4')
- Em mời bạn em đi dự sinh nhật em
- Em nhờ chị giúp em giảng bài toán khó
-Toán tăng
Luyện tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về thực hiện phép tính; so sánh và giải toán văn.
2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh
giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2 Học sinh: Đồ dung học tập.
III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Trực quan, luyện tập thực hành
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học sinh
trung bình và khá tự chọn đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Trang 14TUẦN 09
a) 26 + 42 b) 35 + 7
c) 36 + 19 d) 50 + 39
-Thứ năm, ngày 24 tháng 10 năm 2019
Tập làm văn
ƠN TẬP – KIỂM TRA TẬP ĐỌC & HTL/ TIẾT 8 I/ MỤC TIÊU :
- Ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng
- Củng cố hệ thống hĩa vốn từ cho học sinh qua trị chơi ơ chữ
Đọc rành mạch, suy đốn ơ chữ đúng chính xác
Phát triển tư duy ngơn ngữ
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu ghi các bài tập đọc kẻ ơ chơi ơ chữ
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Nội dung: Luyện tập thực hành
- Phương pháp: Trực quan, luyện tập thực hành
- Hình thức: Học cá nhận, học nhĩm 2, nhĩm 4, nhĩm 6
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Giáo viên ghi phiếu các bài ơn :
- Người mẹ hiền
- Bàn tay dịu dàng
- Đổi giày
-Giáo viên gọi từng em đọc và đặt câu hỏi
-Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 1 : Trị chơi ơ chữ.
Bài 2 :Trị chơi ơ chữ.
a/ Điền từ vào ơ trống theo hàng ngang
-Dịng 1:Viên màu trắng( đỏ, vàng,xanh) dùng để
viết chữ lên bảng (cĩ 4 chữ cái bắt đầu bằng chữ P)
-Dịng 2:Tập giấy ghi ngày tháng trong năm (cĩ 4
chữ cái bắt đầu bằng chữ L)
-Dịng 3:Đồ mặc cĩ 2 ống( cĩ 4 chữ cái bắt đầu
bằng chữ Q)
-Dịng 4:Nhỏ xíu giống tên thành phố của bạn Mít
trong một bài tập đọc em đã học (cĩ 5 chữ cái, bắt
-HS lên bốc thăm bài rồi về chỗ chuẩn bị
-HS lần lượt đọc và TLCH (7-8 em)
-Lớp tham gia chơi ô chữ
-Phấn
-Lịch
14
26 42
78
7
42
+
36 19
55
39
89
+