TUAÀN 16 LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30 ( Từ ngày 6 /7 đến 10/7/2020) Thứ Tiết Môn Nội dung bài dạy 2 6/7 1 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 1) 2 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 2) 3 Mỹ thuật Giáo viên chuyên dạy 4 Toán Ôn tập về phép cộng và phép trừ Ôn tập ( TT) 5 C CờKNS Chào cờ đầu tuần KNS Ôn tập ĐG cuối năm 3 7/7 1 Toán Ôn tập về phép nhân và phép chia Ôn tập ( TT) 2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy 3 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 3) 4 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 4[.]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30 :
( T ngày 6 /7 đ n 10/7/2020) ừ ngày 6 /7 đến 10/7/2020) ến 10/7/2020)
2
6/7
1 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 1)
2 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 2)
3 Mỹ thuật Giáo viên chuyên dạy
4 Toán Ôn tập về phép cộng và phép trừ Ôn tập ( TT)
5 C CờKNS Chào cờ đầu tuần:KNS:Ôn tập ĐG cuối năm
3
7/7
1 Toán Ôn tập về phép nhân và phép chia.Ôn tập ( TT)
2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy
3 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 3)
4 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 4)
4
8/7
1 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 5)
2 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 6)
3 Toán Ôn tập về đại lượng Ôn tập ( TT)
4 Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy
3 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII
4 Tiếng Việt KT đọc hiểu, LTVC
5 TN&XH Tổng kết
6
10/7
2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy
3 Tiếng Việt KT viết chính tả, TLV
4 Thủ công Tổng kết.
5 SHL Đánh giá mọi hoạt động trong tuần.
Thứ hai ngày 6 tháng 7 năm 2020.
Tiết 1: Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.
I MỤC TIÊU:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát
âm rõ, tốc độ đọc 50 tiếng / phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (Trả lời được câu hỏi về nội dung của đoạn đọc )
- Biết thay thể cụm từ khi nào bằng các cụm từ Bao giờ, Lúc nào, Mấy giờtrong các câu ở BT2; ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu rõ ý (BT3)
II CHUẨN BỊ:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34.SGK
1
Trang 2III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Ôn tập
1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung bài vừa học
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Nhận xét trực tiếp từng HS
* Bài tập
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về
nội dung gì?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Yêu cầu HS suy nghĩ để thay cụm từ
khi nào trong câu trên bằng một từ
khác
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, sau đó
gọi một số HS trình bày trước lớp
- Nhận xét HS
Bài 3: Ôn luyện cách dùng dấu chấm
câu
- Bài tập yêu cầu các con làm gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
Chú ý cho HS: Câu phải diễn đạt 1 ý
trọn vẹn, khi đọc câu ta phải hiểu được
- Gọi 1 số HS đọc bài trước lớp (đọc cả
- Đọc và trả lời câu hỏi
- BT yêu cầu chúng ta: Thay cụm …
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi vềthời gian
a) Khi nào bạn về quê thăm ông bà nội?
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.+ Bao giờ bạn về quê thăm ông bà nội?+ Lúc nào bạn về quê thăm ông bà nội?Đáp án:
b) Khi nào (bao giờ, tháng mấy, lúc nào,mấy giờ) các bạn được đón Tết Trungthu?
c) Khi nào (bao giờ, lúc nào, mấy giờ)bạn đi đón em gái ở lớp mẫu giáo?
- Ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lạicho đúng chính tả
- Làm bài theo yêu cầu:
Bố mẹ đi vắng Ở nhà chỉ có Lan và
em Huệ Lan bày đồ chơi ra dỗ em Em buồn ngủ Lan đặt em xuống giường rồi hát ru em ngủ
Tiết 2: Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
I MỤC TIÊU:
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt được câu với 1 từ chỉ màusắc tìm được (BT2, BT3)
- Đặt được câu hỏi có cụm từ Khi nào (2 trong số 4 câu ở BT4)
Trang 3- HS có năng khiếu tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3); thực hiện được đầy
đủ BT4
II.CHUẨN BỊ: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28
đến tuần 34 Bảng chép sẵn bài thơ trong bài tập 2 SGK
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ :
B Bài mới
1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(Tiến hành tương tự tiết 1)
2 Bài 2: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào Vở Bài tập
- Hãy tìm thêm các từ chỉ màu sắc không
có trong bài
Bài 3: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Nhận xét và tuyên dương những HS đặt
câu hay
Bài 4: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài tập
- Gọi HS đọc câu văn của phần a
- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ khi nào cho
câu văn trên
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào Vở
- Yêu cầu HS về nhà tìm thêm các từ chỉ
màu sắc và đặt câu với các từ tìm được
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm theo
- Những hôm mưa phùn gió bấc, trờirét cóng tay
- Khi nào trời rét cóng tay?
Trang 4Tiết 3: Mỹ thuật: GV chuyên dạy
Tiết 4: Toán : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ÔN TẬP VỀ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ Phấn màu.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A.Bài cũ:
- Ôn tập về các số trong phạm vi 1000.
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và ghi
tên bài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện
Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Có bao nhiêu HS gái?
- Có bao nhiêu HS trai?
- Làm thế nào để biết tất cả trường có bao
nhiêu HS?
- Yêu cầu HS làm bài
* HDHS làm các BT tương tự của tiết Ôn
tập( TT).
C Củng cố – Dặn dò:
- Tổng kết tiết học và dặn dò.
- HS làm bài, bạn nhận xét
HS lắng nghe nhắc lại đầu bài
- Làm bài vào vở bài tập
- HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mìnhtrước lớp
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở
Trang 5Thứ ba ngày 7 tháng 7 năm 2020.
Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. ÔN TẬP VỀ
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA( TT)
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Biết tính giả trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đố có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết tìm số bị chia, tích
- Biết giải bài toán có một phép nhân, một phép chia
- Nhận biết một phần mấy của một số
- Làm bài 1( a),bài 2( dòng 1),bài 3,bài 5./172 Làm bài 1,2,3,4/173
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, phấn màu.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ: Ôn tập về phép cộng và phép trừ.
- GV nhận xét
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học và
ghi tên bài lên bảng
2 Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho
HS tự làm bài
- Yêu cầu HS làm tiếp phần b
- Yêu cầu HS nêu cách tính nhẩm
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm
bài
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng
biểu thức trong bài
- Nhận xét
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.
+ HS lớp 2A xếp thành mấy hàng?
+ Mỗi hàng có bao nhiêu HS?
+ Vậy để biết tất cả lớp có bao nhiêu HS ta
làm như thế nào?
+ Tại sao lại thực hiện phép nhân 3 x 8?
- Chữa bài cho HS
- 4 HS lên bảng lần lượt trả lời
- Nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở bài tập
- HS nêu
- 1 HS đọc + Xếp thành 8 hàng
+ Mỗi hàng có 3 HS
+ Ta thực hiện phép tính nhân3x8
+ Vì có tất cả 8 hàng, mỗihàng có 3 HS, như vậy 3 đượclấy 8 lần nên ta thực hiện phéptính nhân 3 x 8
Bài giải
Số HS của lớp 2A là:
3 x 8 = 24 (HS)
Đáp số: 24 HS.5
Trang 6Bài 5: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài và nêu cách làm của
- HS làm bài
Tiết 2: Thể dục GV chuyên dạy.
Tiết 3: Kể chuyện: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.( T3)
I MỤC TIÊU
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (2 trong số 4 câu ở BT2); đặtđúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)
- HS có năng khiếu thực hiện được đầy đủ BT2
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28
đến tuần 34 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ :
B Bài mới :
1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Tiến hành tương tự như tiết 1
2 Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy đọc các tình huống được đưa ra
trong bài
- Khi ông bà ta tặng quà chúc mừng sinh
nhật con, theo con ông bà sẽ nói gì?
- Khi đó con sẽ đáp lại lời của ông bà
như thế nào?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm
lời đáp cho các tình huống còn lại
- Yêu cầu một số cặp HS đóng vai thể
hiện lại các tình huống trên Theo dõi và
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Hãy đặt câu có cụm từ như thế nào để
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:Cháu cảm ơn ông bà ạ! Cháu thích mónquà này lắm, cháu hứa sẽ học giỏi hơn
để ông bà vui ạ./ Ông bà cho cháu mónquà đẹp quá, cháu cảm ơn ông bà ạ./…
- Làm bài
b) Con xin cảm ơn bố mẹ./ Con cảm ơn
bố mẹ, con hứa sẽ chăm học hơn đểđược thêm nhiều điểm 10./…
- Thực hiện yêu cầu của GV
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
- Dùng để hỏi về đặc điểm
- Gấu đi lặc lè
- Gấu đi như thế nào?
b) Sư tử giao việc cho bề tôi như thế
Trang 7hỏi về cách đi của gấu.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bài tập
- Nhận xét HS
C Củng cố – Dặn dò
- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức của
bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập tiết 5
- Mức độ về y/c về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đáp lại lời chúc mừng theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào (BT3)
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28
đến tuần 34 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ:
B Bài mới
1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Tiến hành tương tự như tiết 1
2 Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi:
ở đâu?
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội
dung gì?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho
câu văn trên
- HS tự làm các phần còn lại của bài, sau
đó gợi ý một số HS đọc câu hỏi của
mình Nghe và nhận xét từng HS
3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm hỏi,
dấu phẩy
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Dấu chấm hỏi được dùng ở đâu? Sau
dấu chấm hỏi có viết hoa không?
- Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu?
Sau dấu phẩy ta có viết hoa không?
- HS thực hiện
- Bài tập yêu cầu chúng ta: Đặt câu hỏi
có cụm từ Ở đâu? cho những câu sau
- Câu hỏi Ở đâu? dùng để hỏi về địađiểm, vị trí, nơi chốn
- Đọc: Giữa cánh đồng, đàn trâu đangthung thăng gặm cỏ
- Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ ởđâu?
- Làm bài:
b) Chú mèo mướp vẫn nằmlì ở đâu?c) Tàu Phương Đông buông neo ở đâu?d) Chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu?
- Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vàomỗi ô trống trong truyện vui?
- Dấu chấm hỏi dùng để đặt cuối câuhỏi Sau dấu chấm hỏi ta phải viết hoa
- Dấu phẩy đặt ở giữa câu, sau dấuphẩy ta không viết hoa vì phần trướcdấu phẩy thường chưa thành câu
- Làm bài:
7
Trang 8- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng lớp Cả
lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức về
mẫu câu hỏi “Ở đâu?” và cách dùng dấu
chấm hỏi, dấu phẩy
- Nhận xét tiết học và dặn dò
Đạt lên năm tuổi Cậu nói với bạn:
- Chiến này, mẹ cậu là cô giáo, sao cậuchẳng biết viết một chữ nào?
Tiết 5: Ôn TV cho HS.
( GV cho HS luyện đọc những bài tập đọc đã học)
Thứ tư ngày 8 tháng 7 năm 2020
Tiết 1: Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 ( T5)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lờicâu hỏi có cụm từ Vì sao (BT3)
II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28
đến tuần 34
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ :
B Bài mới
1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Tiến hành tương tự như tiết 1
2 Ôn luyện cách đáp lời khen ngợi
của người khác
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy đọc các tình huống mà bài đưa ra
- Hãy nêu tình huống a
- Hãy tưởng tượng em là bạn nhỏ trong
tình huống trên và được bà khen ngợi,
con sẽ nói gì để bà vui lòng
- HS thực hiện
- Bài tập yêu cầu chúng ta nói lời đáplại lời khen ngợi của người khác trongmột số tình huống
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm theo
- Bà đến nhà chơi, con bật tivi cho bàxem Bà khen:“Cháu bà giỏi quá!”
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:Cảm ơn bà đã khen cháu, việc này dễlắm bà ạ, để cháu dạy bà nhé./ Việc nàycháu làm hằng ngày mà bà./ Có gì đâu,cháu còn phải học tập nhiều bà ạ./ Làm bài:
Trang 9- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm
lời đáp cho các tình huống còn lại Sau
đó, gọi một số cặp HS trình bày trước
lớp
- Nhận xét HS
3 Ôn luyện cách đặt câu hỏi có cụm
từ Vì sao?
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS đọc các câu văn trong bài
- Yêu cầu HS đọc lại câu a
- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ vì sao cho
câu văn trên
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi trên
- Vậy câu hỏi có cụm từ vì sao dùng để
hỏi về điều gì?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh thực hành hỏi
đáp với các câu còn lại Sau đó gọi một
số cặp lên trình bày trước lớp
c) Có gì đâu, mình gặp may đấy./ Có gìđâu, chỉ là mình đang đứng gần nó./…
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmtheo
- 1 HS đọc bài trước lớp, cả lớp theodõi bài trong SGK
- Vì khôn ngoan, Sư Tử điều binhkhiển tướng rất tài
- Vì sao Sư Tử điều binh khiển tướngrất tài?
- Vì Sư Tử rất khôn ngoan
- Hỏi về lí do, nguyên nhân của một sựvật, sự việc nào đó
b) Vì sao người thuỷ thủ có thể thoát
nạn?
c) Vì sao Thủy Tinh đuổi đánh Sơn
Tinh?
- Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúng mực, không kiêu căng
Tiết 2 : Luyện từ và câu: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
(TIẾT 6).
I MỤC TIÊU
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đáp lời từ chối theo tình huống cho trước (BT2); tìm được bộ phận
trong câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì? (BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)
II CHUẨN BỊ : Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần
34
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ : Ôn tập tiết 5.
B Bài mới
1 Kiểm tra phần học thuộc lòng
9
Trang 10- Tiến hành tương tự như tiết 1
2 Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy đọc các tình huống được đưa ra trong
bài
- Yêu cầu HS nêu lại tình huống a
- Nếu em ở trong tình huống trên, con sẽ
nói gì với anh trai?
- Một số HS trình bày trước lớp, cả lớp theo
dõi và nhận xét
- Nhận xét, sau đó yêu cầu HS suy nghĩ và
tự làm các phần còn lại của bài
- Gọi một số HS trình bày trước lớp
- Nhận xét từng HS
3 Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi có
cụm từ để làm gì?
Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS đọc các câu văn trong bài
- Yêu cầu HS đọc lại câu a
- Anh chiến sĩ kê lại hòn đá để làm gì?
- Đâu là bộ phận trả lời câu hỏi có cụm từ
để làm gì trong câu văn trên?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm gì Sau đó,
- Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu câu
- Yêu cầu cả lớp nhận xét sau đó kết luận về
lời giải đúng và nhận xét tuyên dương HS
- HS thực hiện
- Bài tập yêu cầu chúng ta: Nói lờiđáp cho lời từ chối của người kháctrong một số tình huống
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cảlớp theo dõi bài trong SGK
- Em xin anh cho đi xem lớp anh đábóng Anh nói: “Em ở nhà làm chohết bài tập đi.”
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:
- Em sẽ ở nhà làm hết bài tập rồi,anh cho em đi nhé?/ Tiếc quá, lầnsau nếu em làm hết bài tập thì anhcho em đi nhé./…
b) Thế thì bọn mình cùng đi cho vuinhé./ Tiếc thật, nếu ngày mai bạnkhông chơi bóng thì cho tớ mượnnhé./ Không sao, tớ đi mượn bạnkhác vậy./…
- Tìm bộ phận của mỗi câu sau trảlời câu hỏi để làm gì?
- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớptheo dõi bài trong SGK
- Để người khác qua suối không bịngã nữa, anh chiến sĩ kê lại hòn đá
Một hôm ở trường, thầy giáo nói với Dũng:
Trang 11C Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà tập kể về con vật mà
em biết cho người thân nghe
- Chuẩn bị: Ôn tập tiết 7
- Ồ! Dạo này con chóng lớn quá!
Dũng trả lời:
- Thưa thầy, đó là vì ngày nào bố
mẹ con cũng tưới cho con đấy ạ
-
Tiết 3: Toán: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT).
I MỤC TIÊU:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản
- Nhận biết về thời gian được dành cho một số hoạt động
- Biết giải BT liên quan đến đơn vị kg, km
- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo BT cần làm : 1(a); 2; 4(a,b)/174
Bài 1,2,3/175
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ : HS lên bảng làm bài 3
- GV nhận xét
B Bài mới
Bài 1: Quay mặt đồng hồ đến các vị trí
trong phần a của bài và yêu cầu HS đọc:
- Yêu cầu đọc giờ trên mặt đồng hồ a
- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cùng
một giờ?
- Làm tương tự với các đồng hồ còn lại
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán.
- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống
nhất phép tính sau đó y/c các em làm bài
- Nhận xét bài của HS và tuyên dương
Bài 4: Nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bảng con
11
Trang 12Tiết 4: Ôn toán:
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động
- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg; km
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS thảo luận và nối bảng với
mỗi ý thích hợp
- Gọi HS đọc bài làm của nhóm mình
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán.
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài của HS
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở, 1 em làm
- HS đọc đề nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng giải Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét
Bài giải:
Bạn Bình cân nặng là:
27 + 5 = 32 (kg)Đáp số: 32 kg
km là:
20 – 11 = 9 (km) Đáp số: 9 km
Tiết 5: Hát nhạc: GV chuyên dạy
**************************************************
Thứ năm ngày 9 tháng 7 năm 2020
Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( TT)
I MỤC TIÊU:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng,đường gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng Biết vẽ hình theo mẫu
BT cần làm 1 ; 2 ; 4./176 Bài 1,2,3/177
II CHUẨN BỊ: Các hình vẽ trong bài tập 1.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ : Sửa bài 3 - 2 HS lên bảng làm bài, bạn nhận xét
Trang 13- GV nhận xét.
B Bài mới
Bài 1- Chỉ từng hình vẽ trên bảng và
yêu cầu HS đọc tên của từng hình
Bài 2: Cho HS phân tích để thấy
hình ngôi nhà gồm 1 hình vuông to
làm thân nhà, 1 hình vuông nhỏ làm
cửa sổ, 1 hình tứ giác làm mái nhà,
sau đó yêu cầu các em vẽ hình vào
vở bài tập
- NX
Bài 4: Vẽ hình của bài tập lên bảng,
có đánh số các phần hình
- Hình bên có mấy hình tam giác, là
những tam giác nào?
- Có bao nhiêu hình tứ giác, đó là
- Có 5 hình tứ giác, là: hình (1 + 3), hình(2 + 4), hình (1 + 2 + 3), hình (1 + 2 + 4),hình (1 + 2 + 3 + 4)
- Có 3 hình chữ nhật, đó là: hình (1 + 3),hình (2 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)
Tiết 2: Đạo đức: ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM.
Tiết 3: Tập viết: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (T7)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết đáp lời an ủi theo tình huống cho trước (BT2); dựa vào tranh, kể lạiđược câu chuyện theo đúng ý và đặt tên cho câu chuyện vừa kể (BT3)
II CHUẨN BỊ : Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ T 28 đến T34.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ
B Bài mới
1 Kiểm tra phần học thuộc lòng
- Tiến hành tương tự như tiết 1
2 Ôn luyện từ và câu
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Đọc các tình huống được đưa ra trong bài
- Yêu cầu HS nêu lại tình huống a
- Nếu em ở trong tình huống trên, con sẽ nói
- HS thực hiện
- Bài tập yêu cầu chúng ta: Nói lờiđáp cho lời an ủi của người kháctrong một số tình huống
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cả13
Trang 14gì với bạn?
- Nhận xét, sau đó yêu cầu HS suy nghĩ và
tự làm các phần còn lại của bài
- Gọi một số HS trình bày trước lớp
- Nhận xét HS
3 Ôn luyện cách kể chuyện theo tranh
Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh
- Bức tranh 1 vẽ cảnh gì?
- Chuyện gì đã xảy ra sau đó? Hãy quan sát
và tìm câu trả lời ở bức tranh thứ 2
- Bức tranh thứ 3 cho ta biết điều gì?
- Bức tranh 4 cho ta thấy thái độ gì của hai
anh em sau khi bạn trai giúp đỡ?
- Yêu cầu HS chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS
cùng tập kể lại truyện trong nhóm, sau đó
gọi một số HS trình bày trước lớp
- Nhận xét từng HS
- Dựa vào nội dung câu chuyện, hãy suy
nghĩ và đặt tên cho truyện
C Củng cố – Dặn dò
- Khi đáp lại lời an ủi của người khác, chúng
ta cần phải có thái độ như thế nào?
lớp theo dõi bài trong SGK
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:b) Cháu cảm ơn ông Lần sau cháu
sẽ cẩn thận hơn./
- Một số HS trình bày trước lớp, cảlớp theo dõi và nhận xét
- Kể chuyện theo tranh rồi đặt têncho câu chuyện
- Quan sát tranh minh hoạ
- Một bạn trai đang trên đường đihọc Đi phía trước bạn là một bégái mặc chiếc váy hồng thật xinhxắn
- Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúngmực
Tiết 4: Tiếng việt
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (CKII).
(Đề của trường) Tiết 5: Tự nhiên và xã hội: Tổng kết
Thứ sáu ngày 10 tháng 7 năm 2020.
Tiết 1: Toán
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (CKII).
(Đề của trường) Tiết 2: Thể dục : Gv chuyên dạy
Tiết 3: Tiếng việt
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (CKII).
(Đề của trường) Tiết 4: Thủ công: ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM.
Tiết 5: SINH HOẠT LỚP: TUẦN 35
Trang 15I MỤC TIÊU: - HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong
cả năm học
- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bản thân
II ĐÁNH GIẢ CÁC HOẠT ĐỘNG TUẦN QUA:
* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Duy trì SS lớp tốt
* Học tập:
- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp
- Kết quả thi cuối năm chưa thật tốt như em …
- Một số em có ý thức học tập chưa tốt như em ,…
* Văn thể mĩ:
- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học : khá tốt
- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt
* Hoạt động khác:
III KẾ HOẠCH CÁC HOẠT ĐỘNG TIẾP THEO
- Duy trì nề nếp và sĩ số lớp sau thi
- Dự Lễ Tổng kết năm học theo quy định của trường
- Tích cực đi sinh hoạt hè theo quy định
15
Trang 16LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 28 : ( Từ ngày 22 /6 đến 26/6/2020)
2
22/6
3 Mỹ thuật Giáo viên chuyên dạy
4 Toán Phép cộng( Không nhớ)trong phạm vi 1000
5 C Cờ.KNS Chào cờ đầu tuần:KNS: Lòng biết ơn
3
23/6
2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy
3 Kể chuyện Chuyện quả bâu( Giảm BT3)
4 Chính tả (Nghe-viết ): Tiếng chổi tre
3 Kể chuyện Bóp nát quả cam( Giảm BT3)
4 Toán Phép trừ ( Không nhớ) trong phạm vi 1000
5 Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy
5
25/6
2 Đạo đức Bảo vệ các loài vật có ích(Tiết 1)
3 Tập viết Ôn tậpChữ hoa V( Kiểu 2)
4 LT& câu Từ trái nghĩa Dấu chấm Dấu phẩy
5 TN&XH Mặt trời, mặt trăng và các vì sao.
6
26/6
2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy
3 TLV Đáp lời an ủi, kể chuyện được chứng kiến( BT1,3)
4 Thủ công Trưng bày sản phẩm thực hành của HS.
5 SHL Đánh giá mọi hoạt động trong tuần.
Thứ hai ngày 22 tháng 6 năm 2020.
I MỤC TIÊU :
- Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt , nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đết nước Việt Nam là anh em một nhà ,mọi dân tộc có chung một tổ tiên.(TL được CH 1,2, 3, 5) HSKG trả lời được CH4
II CHUẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ : Cây và hoa bên lăng Bác
- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
- - Nhận xét HS
- 2 HS Trả lời các câu hỏi
Trang 17- Câu chuyện được chia làm mấy đoạn?
Phân chia các đoạn như thế nào?
- Cho HS luyện đọc từng đoạn lần 1
- Hướng dẫn ngắt, nghỉ, nhấn giọng câu dài
- HS luyện đọc nối tiếp theo đoạn lần 2
- Yêu cầu HS đọc từ chú giải
d) Luyện đọc nhóm
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm
- Kiểm tra nhóm đọc ( nhận xét)
d) Thi đọc
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu chođến hết, mỗi HS chỉ đọc một câu
- HS đọc từ khó
- Đọc bài tiếp nối câu
- Câu chuyện được chia làm 3 đoạn
- Luyện đọc từng đoạn
- HS luyện đọc câu dài
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn
- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc anh
em trên đất nước Việt Nam?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà đọc lại bài
- Sắp có mưa to, gió lớn làm ngậplụt khắp miền và khuyên họ hãychuẩn bị cách phòng lụt
- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to,khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ 7ngày bảy đêm rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sáp ong, hếthạn bảy ngày mới chui ra
- Người vợ sinh ra 1 quả bầu Khi
đi làm về 2 vợ chồng nghe thấytiếng nói lao xao Người vợ lấydùi dùi vào quả bầu thì có nhữngngười từ bên trong nhảy ra
- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường,Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Nguồn gốc các dân tộc ViệtNam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh
Trang 18Tiết 3: Mỹ thuật: Gv chuyên dạy
Tiết 4: Toán: PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 1000
I MỤC TIÊU:
- Biết cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 100
- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Bài cũ: - Gọi HS lên bảng làm bài tập :
- Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, ĐV
a) 234, 230 b) 675, 702
- Nhận xét HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép cộng (không nhớ) trong
phạm vi 1000.
* Hướng dẫn + các số có 3 chữ số (không nhớ)
a) Giới thiệu phép cộng
- GV nêu bài toán, vừa gắn hình biểu diễn số
Bài toán: Có 326 hình vuông, thêm 253 hình
vuông nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu hình vuông?
+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu hình vuông, ta
làm thế nào?
- Để tìm tất cả có bao nhiêu hình vuông, chúng
ta gộp 326 hình vuông với 253 hình vuông lại
- Gộp 5 trăm, 7 chục, 9 hình vuông lại thì có tất
cả bao nhiêu hình vuông?
- Vậy 326 cộng 253 bằng bao nhiêu?
c) Đặt tính và thực hiện
- Nêu yêu cầu: Dựa vào cách đặt tính cộng các
số có 2 chữ số, hãy suy nghĩ và tìm cách đặt
tính cộng 326, 253
- GV cho HS nêu lại cách tính của mình
- GV hướng dẫn lại HS cả lớp cùng theo dõi
* Đặt tính
- 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làmnháp
- Theo dõi và tìm hiểu bài toán
- HS phân tích bài toán
- Ta thực hiện phép cộng
326 + 253
- Có tất cả 5 trăm, 7 chục và 9 hình vuông
- Có tất cả 579 hình vuông
- 326 + 253 = 579
- 2 HS lên bảng lớp đặt tính Cả lớplàm bài ra giấy nháy
- Theo dõi GV hướng dẫn và đặt tínhtheo
326
Trang 19- Viết số thứ nhất (326), sau đó xuống dòng viết
tiếp số thứ hai (253) sao cho chữ số trăm thẳng
cột với chữ số trăm, chữ số chục thẳng cột với
chữ số chục, chữ số đơn vị thẳng cột với chữ số
đơn vị Viết dấu cộng vào giữa 2 dòng kẻ, kẻ
vạch ngang dưới 2 số (vừa nêu cách đặt tính,
vừa viết phép tính)
- Yêu cầu HS dựa vào cách thực hiện tính cộng
với các số có 2 chữ số để tìm cách thực hiện
phép tính trên
- GV cho HS nêu cách thực hiện tính của mình,
sau đó yêu cầu HS cả lớp nhắc lại cách tính và
thực hiện tính 326 + 253
- Tổng kết thành quy tắc thực hiện tính cộng
+Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục dưới chục,
đơn vị dưới đơn vị
+ Tính: Cộng từ phải sang trái, đơn vị cộng với
đơn vị, chục cộng với chục, trăm cộng với trăm
3 Luyện tập, thực hành.
Bài 1: Tính
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét và chữa bài
Bài 2a: Đặt tính rồi tính
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Tính nhẩm (theo mẫu).
- Thảo luận nhóm 2
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm trước lớp
- Các số trong bài tập là các số như thế nào?
326 Tính từ phải sang trái
+253 Cộng đơn vị với đơn vị:
579 6 cộng 3 bằng 9, viết 9 Cộngchục với chục: 2 cộng 5 bằng 7, viết7
Cộng trăm với trăm: 3 cộng 2 bằng 5,viết 5
Trang 20III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài trong sách
- Gọi HS đọc bài trước lớp
- Nhận xét HS
Bài 2 (cột 1, 3): Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS tự đặt tính và thực hiện phép tính
- Chữa bài, nhận xét HS
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS phân tích đề toán và vẽ sơ đồ:
+ Con gấu nặng bao nhiêu kg?
+ Con sư tử nặng thế nào so với con gấu
(Vì con sư tử nặng hơn con gấu nên
đoạn thẳng biểu diễn số cân nặng của sư
tử cần vẽ dài hơn đoạn thẳng biểu diễn
số cân nặng của gấu)
+ Để tính số cân nặng của sư tử, ta thực
hiện phép tính gì
- Yêu cầu HS giải bài toán
- Chữa bài cho HS
Bài 5: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Hãy nêu cách tính chu vi của hình tam
+634
859
362+425
787
683+204
887
502 261+256 + 27
Bài giải
Sư tử cân nặng là:
210 + 18 = 228 ( kg ) Đáp số: 228 kg
- Tính chu vi hình của tam giác ABC
- HS nêuChu vi của hình tam giác ABC là: 300cm+ 400cm + 200cm = 900cm
- Theo dõi
Trang 21Tiết 2: Thể dục: GV chuyên dạy
Tiết 3: Kể chuyện: CHUYỆN QUẢ BẦU
I MỤC TIÊU:
- Dựa theo tranh, theo gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện(BT 1, BT2)
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to, nếu có thể)
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ: Chiếc rễ đa tròn
- Gọi HS kể lại chuyện Chiếc rễ đa tròn
- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý
- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ
để kể
Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể
- Chú ý: Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi
- Đại diện các nhóm lên trình bày.Mỗi HS kể một đoạn truyện
- Hai vợ chồng người đi rừng bắtđược một con dúi
- Con dúi báo cho hai vợ chồng biếtsắp có lụt và mách hai vợ chồngcách chống lụt là lấy khúc gỗ to,khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảyngày bảy đêm, rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sáp ong, hết bảyngày mới được chui ra
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
Trang 22II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 Vở.
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ : Chuyện quả bầu
- Gọi 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn cần viết
- Đoạn thơ nói về ai?
- Công việc của chị lao công vất vả ntn?
- Bài thơ thuộc thể thơ gì?
- Những chữ đầu dòng thơ viết như thế nào?
- Nên bắt đầu dòng thơ từ ô thứ 3 trong vở
d) Viết chính tả
e) Soát lỗi
g) GV nhận xét một số bài viết của HS
2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a/: Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm.
- Gọi HS làm bài trên bảng lớp, nhận xét,
chữa bài và nhắc nhở HS
Bài 3a/: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Chia lớp 2 nhóm Yêu cầu HS tìm các từ
theo hình thức tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dương các nhóm tìm
nhanh và đúng
C Củng cố – Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập vào vở
- 2 HS lên bảng viết các từ sau:
- ra vào, quàng dây, nguệch ngoạc
- 1 HS đọc
- Chị lao công
- Chị phải làm việc vào những đêm hè,những đêm đông giá rét
- Chị lao công làm công việc có ích cho
xã hội, chúng ta phải biết yêu quý, giúp
đỡ chị
- HS đọc và viết các từ khó
- Thuộc thể thơ tự do
- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa
- HS viết chính tả
- HS tự soát bài, sửa lỗi
- Tự làm bài theo yêu cầu:
a) Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi caoNhiễu điều phủ lấy giá gươngNgười trong… thương nhau cùng
- 2 HS đọc yêu cầu
- HS làm theo hình thức tiếp sức
a) lo lắng – no nê ; lâu la – cà phê nâu
- con la – quả na ; cái lá – ná thun,
lề đường – thợ nề…
Trang 23Tiết 5: Ôn tập Tiếng việt ( GV cho HS luyện kĩ năng đọc )
***************************************************
Thứ tư ngày 24 tháng 6 năm 2020.
Tiết 1+2: Tập đọc: BÓP NÁT QUẢ CAM
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi
nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các CH 1, 2, 4, 5)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong bài tập đọc Bảng phụ ghi từ, câu, đoạn cần luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ: Tiếng chổi tre
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng
chổi tre và trả lời các câu hỏi về ND bài
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
- Hướng dẫn luyện đọc từng đoạn
- GV treo bảng phụ ghi các câu cần
luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu
dài và cách đọc với giọng thích hợp
- Đọcnối tiếp đoạn lần 2, đọc chú giải
Toản rất nóng lòng muốn gặp Vua
+ Vì sao Vua không những tha tội mà
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, cả lớpnghe và nhận xét
- Theo dõi và đọc thầm theo
- HS nối tiếp luyện đọc từng câu
- HS luyện đọc các từ: giả vờ, xâm chiếm, quát lớn
- HS nối tiếp đọc từng đoạn
+ Đợi từ sáng đến trưa./ vẫn không được gặp,/cậu bèn liều chết/ xô mấy người lính gác ngãchúi,/ xăm xăm xuống bến.//
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình,các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, cácnhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh mộtđoạn trong bài
Trang 24còn ban cho Trần Quốc Toản cam quý?
+ Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vì
điều gì?
d Luyện đọc lại bài
- Yêu cầu HS đọc lại truyện theo vai
- Qua bài này em hiểu được điều gì?
C Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
đã biết lo việc nước
+ Vì bị Vua xem như trẻ con và lòng cămgiận khi nghĩ đến quân giặc khiến Trần QuốcToản nghiến răng, hai bàn tay bóp chặt làmnát quả cam
- 3 HS đọc truyện theo hình thức phân vai(ngườidẫn chuyện, vua, Trần Quốc Toản)
- Trần Quốc Toản là một thiếu niên nhỏ tuổinhưng chí lớn./ Trần Quốc Toản còn nhỏ tuổinhưng có chí lớn, biết lo cho dân, cho nước./
Tiết 3: Kể chuyện: BÓP NÁT QUẢ CAM
I MỤC TIÊU:
- Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại được từng đoạn của câu truyện
- HS kể lại từng đoạn, toàn bộ câu truyện
- HS có ý thức trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK Bảng ghi các câu hỏi gợi ý
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ
B Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
a) Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1, SGK
- Dán 4 bức tranh lên bảng như SGK
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để sắp xếp
lại các bức tranh trên theo thứ tự nội
dung truyện
- Gọi 1 HS lên bảng sắp xếp lại tranh
theo đúng thứ tự
- Gọi 1 HS nhận xét
- GV chốt lại lời giải đúng
b) Kể lại từng đoạn câu chuyện
Bước 1: Kể trong nhóm
- GV chia nhóm, yêu cầu HS kể lại từng
đoạn theo tranh
- HS đọc yêu cầu bài 1
- Quan sát tranh minh hoạ
- HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm 4 HS
- Lên bảng gắn lại các bức tranh
- Nhận xét theo lời giải đúng
2 – 1 – 4 – 3
- HS kể chuyện trong nhóm 4 HS Khi 1
HS kể thì các HS khác phải theo dõi, nhậnxét, bổ sung cho bạn
- Mỗi HS kể 1 đoạn do GV yêu cầu HS
kể tiếp nối thành câu chuyện
- Nhận xét
Trang 25Đoạn 1
- Bức tranh vẽ những ai?
- Thái độ của Trần Quốc Toản ra sao?
- Vì sao Trần Quốc Toản lại có thái độ
như vậy?
Đoạn 2
- Vì sao Trần Quốc Toản lại giằng co
với lính canh?
- Quốc Toản gặp Vua để làm gì?
- Khi bị quân lính vây kín Quốc Toản đã
làm gì, nói gì?
Đoạn 3
- Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?
- Trần Quốc Toản nói gì với Vua?
- Vua nói gì, làm gì với Trần Quốc
kẻ nào được giữ ta lại
- Tranh vẽ Quốc Toản, Vua và quan.Quốc Toản quỳ lạy vua, gươm kề vàogáy Vua dang tay đỡ chàng đứng dậy
- Cho giặc mượn đường là mất nước Xin
Bệ hạ cho đánh!
- Vua nói: Quốc Toản làm trái phép nước,
lẽ ra phải trị tội Nhưng xét thấy còn trẻ
mà đã biết lo việc nước ta có lờikhen.Vua ban cho cam quý
- Vì trong tay Quốc Toản quả cam cầmtrên tay bi bóp nát
- Chàng ấm ức vì Vua coi mình là trẻ con,không cho dự bàn việc nước và nghĩ đến
lũ giặc lăm le đè đầu cưỡi cổ dân lành
Tiết 4: PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I MỤC TIÊU:
- Biết cách làm tính từ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm - Biết giải bài toán về ít hơn
II ĐỒ DÙNG: Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị, Bảng con
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
Trang 26a) Giới thiệu phép trừ: 635 - 214
- GV vừa nêu bài toán, và gắn hình biểu
diễn số như phần bài học trong SGK
- Bài toán: Có 635 hình vuông, bớt đi
214 hình vuông Hỏi còn lại bao nhiêu
hình vuông?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu hình
vuông, ta làm thế nào?
(Nhắc lại bài toán và đánh dấu gạch 214
hình vuông như phần bài học)
+ Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục
dưới chục, đơn vị dưới đơn vị
+ Tính: Trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ
đơn vị, chục trừ chục, trăm trừ trăm
2 Luyện tập.
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
*(cột 1+2) Yêu cầu HS tự làm bài vào
sách, 2 em làm bảng nhóm
- Nhận xét và chữa bài
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu
(HS làm phép tính đầu và cuối)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở 2 HS lên
bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm
trước lớp, mỗi HS chỉ thực hiện 1 phép
tính
- Nhận xét và hỏi: Các số trong bài tập là
các số như thế nào?
- Theo dõi và tìm hiểu bài
- HS phân tích bài toán
635
- 124 421
- 1 hs đọc
- HS làm bài 484
Trang 27Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1em làm
Tiết 5: Hát nhạc: GV chuyên dạy
*********************************************************
Thứ năm ngày 25 tháng 6 năm 2020.
Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP
III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ
B Bài mới
1 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Sau đó gọi HS nối tiếp nhau
đọc kết quả của bài toán
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
đặt tính và thực hiện tính trừ
các số có 3 chữ số, cả lớp làm
bài.(cột 1)
- Chữa bài của HS
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài
và làm cột 1, 2, 4
- Nêu cách tính hiệu
- Chữa bài của HS
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài
Trang 28của HS.
C Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
Trường Tiểu học Hữu Nghị có số HS là:
865 – 32 = 833 ( HS ) Đáp số: 833 học sinh
Tiết 2: Đạo đức: BẢO VỆ LOÀI VẬT CÓ ÍCH( T1)
I MỤC TIÊU: Hs hiểu :
- Hiểu một số ích lợi của các loài vật đối với đời sống con người
- GDSDNLTK&HQ: Chúng ta cần bảo vệ các loài vật có ích để giữ gìn môitrường trong lành, góp phần giữ vệ sinh nơi công cộng, duy trì và phát triển cuộcsống một cách bền vững Bảo vệ và phát triển loài vật có ích là một trong cáchướng bảo vệ, phát triền nông nghiệp bền vững, giảm các chi phí về năng lượng
- Đồng tình với những ai biết yêu quý, bảo vệ các loài vật.Không đồng tình,phê bình những hành động sai trái làm tổn hại đến các loài vật
- Phân biệt hành vi đúng hoặc sai đối với vật có ích
- Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh ảnh, mẫu vật các loài vật có ích.
III Các h At đ ng d y h c : ỌC ỘNG DẠY – HỌC ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC
1 Ổn định : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Tại sao cần phải giúp lịch sự khi đến nhà người
* Hoạt động 1: Trò chơi đố vui Đoán xem con gì ?
Mục Tiêu : Giúp hs nhận biết ích lợi của một số
loài vật có ích
- GV phổ biến luật chơi
- Gv ghi ích lợi của các loài vật có ích lên bảng
KL : Hầu hết các loài vật đều có ích cho cuộc sống
* Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm
Mục tiêu : Giúp hs hiểu được sự cần thiết phải
tham gia bảo vệ loài vật có ích
- GV chia nhóm và nêu câu hỏi
- GV kết luận : Cần phải bảo vệ loài vật có ích,…
*Hoạt động 3 : Nhận xét đúng sai
Mục tiêu : Giúp hs phân biệt các việc làm dúng,
sai khi đối xử với loài vật GDSDNLTK&HQ
- Quan sát tranh và phân biệt các việc làm đúng sai
- Đại diện nhóm trình bày
- Hs thảo luận, bày tỏ ý kiến
- Đại diện trình bày
- HS quan sát tranh
- Trình bày: Các bạn trongtranh 1,3,4 biết bảo vệ chămsóc các loài vật, Bằng và Đạttrong tranh 2 có hành động sai
Trang 29để giữ gìn môi trường trong lành, …… giảm các
chi phí về năng lượng
- Viết đúng chữ hoa V – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu
ứng dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chữ mẫu V kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y - H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC
A Bài cũ:
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Chữ Q hoa kiểu 2
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Quân
- GV nhận xét chữ viết của HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chữ cái hoa
a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ V kiểu 2
- Chữ V kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ
bản –1 nét móc hai đầu (trái – phải), 1 nét cong
phải (hơi duỗi, không thật cong như bình
thường) và 1 nét cong dưới nhỏ
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: viết như nét 1 của các chữ U, Ư, Y (nét
móc hai đầu, ĐB trên ĐK5, DB ở ĐK2)
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét
cong phải, dừng bút ở ĐK6
- Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều
bút, viết 1đường cong dưới nhỏ cắt nét 2, tạo
thành 1 vòng xoắn nhỏ, dừng bút ở đường kẽ 6
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
Trang 30- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Việt lưu ý nối nét V và iệt
3 Viết vở* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng
- Nhận xét và chữa bài cho HS
C Củng cố – Dặn dò: Hoàn thành nốt bài viết.
- Dấu nặng (.) dưới ê
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống(BT 2)
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1, 2 SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Gọi HS nhận xét, chữa bài
- (Các câu b, c yêu cầu làm tương tự)
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên
bảng điền dấu tiếp sức Nhóm nào
Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khenTrời – đất; trên – dưới; ngày - đêm
- HS chữa bài vào vở
- Đọc đề bài trong SGK
- 2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch
Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hayTày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-
đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc
ít người khác đều là con cháu ViệtNam, đều là anh em ruột thịt Chúng tasống chết có nhau, sướng khổ cùngnhau, no đói giúp nhau”
Tiết 5:Tự nhiên xã hội : MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO
I MỤC TIÊU:
Trang 31- Khái quát về hình dạng, đặc điểm của Mặt Trăng và các vì sao ban đêm.
- Ham thích môn học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài:
-Ban đêm nhìn lên trời thấy gì?
-Thảo luận về hình ảnh của mặt trăng,
-Nêu nội dung thảo luận
-Hình thành nhóm và thảo luận-Đại diện nhóm trình bày-2 HS đọc bài thơ
- Mồng một lưỡi trai-Mồng 2 lá lúa
…-Mồng 6 thật trăng-Hình thành nhóm thảo luận-Ban đêm ngoài trăng còn có gì?
Thứ sáu ngày 26 tháng 6 năm 2020.
Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi HS
25+ 3731
Trang 32nối tiếp nhau đọc kết quả của bài toán.
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm phép tính 1, 2, 3 vào
sách, 1 em làm bảng nhóm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: (cột 1, 2) Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tính nhẩm, nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: (cột 1, 2) Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Chữa bài, sau đó yêu cầu HS nêu cách
876
- 231 645
427+ 142 569
999
- 542 457
- Biết đáp lại lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)
- Viết được một đoạn văn ngắn kể về việc tốt của em hoặc của bạn em (BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài tập 1 Bảng phụ
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
A Bài cũ: Đáp lời từ chối
- Gọi HS lên bảng thực hành hỏi đáp
lời từ chối theo các tình huống trong
bài tập 2, SGK trang 132
- Gọi một số HS nói lại nội dung 1
trang trong sổ liên lạc của em
- Nhận xét HS nói tốt
B Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- 1 HS đọc các tình huống trong bài
- Yêu cầu HS nhắc lại tình huống a
- 3 HS thực hành trước lớp
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- 2 HS
- Đọc yêu cầu của bài
- Bài yêu cầu nói lời đáp
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi bài
+ Em buồn vì điểm kiểm tra không tốt Cô giáo
Trang 33- Hãy tưởng tượng em là bạn HS
trong tình huống này Vậy khi được
cô giáo động viên như thế, con sẽ
đáp lại lời cô thế nào?
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để
tìm lời đáp lại cho từng tình huống
- Gọi 1 số HS trình bày trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét bài của các
bạn trình bày trước lớp
C Củng cố – Dặn dò
- Dặn HS luôn biết đáp lại lời an ủi
một cách lịch sự
- Chuẩn bị: Kể ngắn về người thân
an ủi: “Đừng buồn Nếu cố gắng hơn, em sẽđược điểm tốt.”
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến: em xin cảm
ơn cô./ em cảm ơn cô ạ Lần sau con sẽ cố gắngnhiều hơn./ em cảm ơn cô Nhất định lần sau em
sẽ cố gắng./…
b) Cảm ơn bạn./ Có bạn chia xẻ mình thấy cũng
đỡ tiếc rồi./ Cảm ơn bạn, nhưng mình nghĩ là nó
sẽ biết đường tìm về nhà./ Nó khôn lắm, mìnhrất nhớ nó./…
c) Cảm ơn bà, cháu cũng mong là ngày mai nó
sẽ về./ Nếu ngày mai nó về thì thích lắm bà nhỉ./Cảm ơn bà ạ./…
- Đánh giá được hoạt động tuần qua, nhận ra ưu khuyết điêm để sửa chữa và
khắc phục.- Nêu ra phương hướng tuần tới
- HS có ý thức tự giác, tích cực trong hoạt động tập thể
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
NỘI DUNG:
1 Sơ kết tuần 28
- Ôn định nề nếp học tập và sinh hoạt
- Gv nhận xét về nề nếp sinh hoạt, học tập của HS trong tuần
- Tuyên dương các em có tiến bộ trong kết quả học tập, một số em có ý thức
trong công việc tập thể
- Nhắc nhở một số em còn chưa ngoan, chưa chăm học
2 Kế hoạch tuần 29:
- Tiếp tục ổn định và duy trì nề nếp học tập và sinh hoạt
- Tăng cường học baì, làm bài tập ở nhà
- Ôn tập tốt chuẩn bị cho kết thúc năm học
- Làm vệ sinh trường lớp, vệ sinh cá nhân, đảm bảo có nón mũ khi đi học để
tránh nắng
33
Trang 35LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 27 : ( Từ ngày 15 /6 đến 19/6/2020)
2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy
3 Kể chuyện Chiếc rễ đa tròn ( Giảm BT3)
4 Chính tả (Nghe-viết) : Cháu nhớ Bác Hồ
4
17/6
1 Tập đọc Cây và hoa bên lăng Bác
2 Tập viết Ôn tậpChữ hoa N( Kiểu 2)
4 LT& câu Từ ngữ về Bác Hồ Dấu chấm, dấu phẩy
5 Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy
5
18/6
2 Đạo đức Lịch sự khi đến nhà người khác (Tiết 2)
3 Tập viết Ôn tậpChữ hoa Q( Kiểu 2)
4 Chính tả (Nghe-viết) : Cây và hoa bên lăng Bác
5 TN&XH Nhận biết cây cối và các con vật.
6
19/6
1 Toán Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy
3 TLV Đáp lời khen ngợi.Tả ngắn về Bác Hồ( BT1 giảm ý C)
4 Thủ công Ôn tập thực hành, thi khéo tay làm đồ chơi theo ý thích.
5 TLV Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc( Giảm BT1,3)
Thứ hai ngày 15 tháng 6 năm 2020 Tiết 1 + 2: Tập đọc: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN
35
Trang 36* BVMT: Việc làm của Bác Hồ đã nêu cao tấm gương sáng về việc nâng
niu,giữ gìn vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, góp phần phục vụ cuộc sống củacon người
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tiết 1
A Bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn 1 bài: Cây đa quê hương và
nêu nội dung
- GV nhận xét HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn giọng đọc toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 1
B b Luyện phát âm
- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ:
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 2
c Luyện đọc đoạn
- Hướng đẫn chia đoạn,
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV và cả lớp theo dõi để nhận xét
- Luyện đọc câu dài ( ngắt, nghỉ, …)
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Yêu cầu HS đọc từ chú giải
- Theo dõi, GV đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp đến hết bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác