1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử

73 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Kiểm Tra Cuối Học Kì 2
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 815 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUAÀN 16 LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30 ( Từ ngày 6 /7 đến 10/7/2020) Thứ Tiết Môn Nội dung bài dạy 2 6/7 1 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 1) 2 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 2) 3 Mỹ thuật Giáo viên chuyên dạy 4 Toán Ôn tập về phép cộng và phép trừ Ôn tập ( TT) 5 C CờKNS Chào cờ đầu tuần KNS Ôn tập ĐG cuối năm 3 7/7 1 Toán Ôn tập về phép nhân và phép chia Ôn tập ( TT) 2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy 3 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 3) 4 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 4[.]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30 :

( T ngày 6 /7 đ n 10/7/2020) ừ ngày 6 /7 đến 10/7/2020) ến 10/7/2020)

2

6/7

1 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 1)

2 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 2)

3 Mỹ thuật Giáo viên chuyên dạy

4 Toán Ôn tập về phép cộng và phép trừ Ôn tập ( TT)

5 C CờKNS Chào cờ đầu tuần:KNS:Ôn tập ĐG cuối năm

3

7/7

1 Toán Ôn tập về phép nhân và phép chia.Ôn tập ( TT)

2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy

3 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 3)

4 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 4)

4

8/7

1 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 5)

2 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII ( Tiết 6)

3 Toán Ôn tập về đại lượng Ôn tập ( TT)

4 Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy

3 Tiếng Việt Ôn tậpvà KT cuối HKII

4 Tiếng Việt KT đọc hiểu, LTVC

5 TN&XH Tổng kết

6

10/7

2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy

3 Tiếng Việt KT viết chính tả, TLV

4 Thủ công Tổng kết.

5 SHL Đánh giá mọi hoạt động trong tuần.

Thứ hai ngày 6 tháng 7 năm 2020.

Tiết 1: Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.

I MỤC TIÊU:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát

âm rõ, tốc độ đọc 50 tiếng / phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (Trả lời được câu hỏi về nội dung của đoạn đọc )

- Biết thay thể cụm từ khi nào bằng các cụm từ Bao giờ, Lúc nào, Mấy giờtrong các câu ở BT2; ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu rõ ý (BT3)

II CHUẨN BỊ:

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34.SGK

1

Trang 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Ôn tập

1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa học

- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc

- Nhận xét trực tiếp từng HS

* Bài tập

Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về

nội dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Yêu cầu HS suy nghĩ để thay cụm từ

khi nào trong câu trên bằng một từ

khác

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, sau đó

gọi một số HS trình bày trước lớp

- Nhận xét HS

Bài 3: Ôn luyện cách dùng dấu chấm

câu

- Bài tập yêu cầu các con làm gì?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

Chú ý cho HS: Câu phải diễn đạt 1 ý

trọn vẹn, khi đọc câu ta phải hiểu được

- Gọi 1 số HS đọc bài trước lớp (đọc cả

- Đọc và trả lời câu hỏi

- BT yêu cầu chúng ta: Thay cụm …

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi vềthời gian

a) Khi nào bạn về quê thăm ông bà nội?

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến.+ Bao giờ bạn về quê thăm ông bà nội?+ Lúc nào bạn về quê thăm ông bà nội?Đáp án:

b) Khi nào (bao giờ, tháng mấy, lúc nào,mấy giờ) các bạn được đón Tết Trungthu?

c) Khi nào (bao giờ, lúc nào, mấy giờ)bạn đi đón em gái ở lớp mẫu giáo?

- Ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lạicho đúng chính tả

- Làm bài theo yêu cầu:

Bố mẹ đi vắng Ở nhà chỉ có Lan và

em Huệ Lan bày đồ chơi ra dỗ em Em buồn ngủ Lan đặt em xuống giường rồi hát ru em ngủ

Tiết 2: Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

I MỤC TIÊU:

- Mức độ y/c về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt được câu với 1 từ chỉ màusắc tìm được (BT2, BT3)

- Đặt được câu hỏi có cụm từ Khi nào (2 trong số 4 câu ở BT4)

Trang 3

- HS có năng khiếu tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3); thực hiện được đầy

đủ BT4

II.CHUẨN BỊ: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28

đến tuần 34 Bảng chép sẵn bài thơ trong bài tập 2 SGK

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ :

B Bài mới

1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

(Tiến hành tương tự tiết 1)

2 Bài 2: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào Vở Bài tập

- Hãy tìm thêm các từ chỉ màu sắc không

có trong bài

Bài 3: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Nhận xét và tuyên dương những HS đặt

câu hay

Bài 4: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài tập

- Gọi HS đọc câu văn của phần a

- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ khi nào cho

câu văn trên

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào Vở

- Yêu cầu HS về nhà tìm thêm các từ chỉ

màu sắc và đặt câu với các từ tìm được

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọcthầm theo

- Những hôm mưa phùn gió bấc, trờirét cóng tay

- Khi nào trời rét cóng tay?

Trang 4

Tiết 3: Mỹ thuật: GV chuyên dạy

Tiết 4: Toán : ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ÔN TẬP VỀ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ Phấn màu.

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A.Bài cũ:

- Ôn tập về các số trong phạm vi 1000.

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và ghi

tên bài lên bảng

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện

Bài 3:- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Có bao nhiêu HS gái?

- Có bao nhiêu HS trai?

- Làm thế nào để biết tất cả trường có bao

nhiêu HS?

- Yêu cầu HS làm bài

* HDHS làm các BT tương tự của tiết Ôn

tập( TT).

C Củng cố – Dặn dò:

- Tổng kết tiết học và dặn dò.

- HS làm bài, bạn nhận xét

HS lắng nghe nhắc lại đầu bài

- Làm bài vào vở bài tập

- HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mìnhtrước lớp

- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bàivào vở

Trang 5

Thứ ba ngày 7 tháng 7 năm 2020.

Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA. ÔN TẬP VỀ

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA( TT)

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giả trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đố có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết tìm số bị chia, tích

- Biết giải bài toán có một phép nhân, một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số

- Làm bài 1( a),bài 2( dòng 1),bài 3,bài 5./172 Làm bài 1,2,3,4/173

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, phấn màu.

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ: Ôn tập về phép cộng và phép trừ.

- GV nhận xét

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học và

ghi tên bài lên bảng

2 Hướng dẫn ôn tập.

Bài 1: Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho

HS tự làm bài

- Yêu cầu HS làm tiếp phần b

- Yêu cầu HS nêu cách tính nhẩm

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2: Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm

bài

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng

biểu thức trong bài

- Nhận xét

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.

+ HS lớp 2A xếp thành mấy hàng?

+ Mỗi hàng có bao nhiêu HS?

+ Vậy để biết tất cả lớp có bao nhiêu HS ta

làm như thế nào?

+ Tại sao lại thực hiện phép nhân 3 x 8?

- Chữa bài cho HS

- 4 HS lên bảng lần lượt trả lời

- Nhận xét

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở bài tập

- HS nêu

- 1 HS đọc + Xếp thành 8 hàng

+ Mỗi hàng có 3 HS

+ Ta thực hiện phép tính nhân3x8

+ Vì có tất cả 8 hàng, mỗihàng có 3 HS, như vậy 3 đượclấy 8 lần nên ta thực hiện phéptính nhân 3 x 8

Bài giải

Số HS của lớp 2A là:

3 x 8 = 24 (HS)

Đáp số: 24 HS.5

Trang 6

Bài 5: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài và nêu cách làm của

- HS làm bài

Tiết 2: Thể dục GV chuyên dạy.

Tiết 3: Kể chuyện: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2.( T3)

I MỤC TIÊU

- Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (2 trong số 4 câu ở BT2); đặtđúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)

- HS có năng khiếu thực hiện được đầy đủ BT2

II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28

đến tuần 34 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ :

B Bài mới :

1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Tiến hành tương tự như tiết 1

2 Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng

Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy đọc các tình huống được đưa ra

trong bài

- Khi ông bà ta tặng quà chúc mừng sinh

nhật con, theo con ông bà sẽ nói gì?

- Khi đó con sẽ đáp lại lời của ông bà

như thế nào?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm

lời đáp cho các tình huống còn lại

- Yêu cầu một số cặp HS đóng vai thể

hiện lại các tình huống trên Theo dõi và

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Hãy đặt câu có cụm từ như thế nào để

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:Cháu cảm ơn ông bà ạ! Cháu thích mónquà này lắm, cháu hứa sẽ học giỏi hơn

để ông bà vui ạ./ Ông bà cho cháu mónquà đẹp quá, cháu cảm ơn ông bà ạ./…

- Làm bài

b) Con xin cảm ơn bố mẹ./ Con cảm ơn

bố mẹ, con hứa sẽ chăm học hơn đểđược thêm nhiều điểm 10./…

- Thực hiện yêu cầu của GV

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi

- Dùng để hỏi về đặc điểm

- Gấu đi lặc lè

- Gấu đi như thế nào?

b) Sư tử giao việc cho bề tôi như thế

Trang 7

hỏi về cách đi của gấu.

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bài tập

- Nhận xét HS

C Củng cố – Dặn dò

- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức của

bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập tiết 5

- Mức độ về y/c về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết đáp lại lời chúc mừng theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào (BT3)

II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28

đến tuần 34 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ:

B Bài mới

1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Tiến hành tương tự như tiết 1

2 Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi:

ở đâu?

Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội

dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho

câu văn trên

- HS tự làm các phần còn lại của bài, sau

đó gợi ý một số HS đọc câu hỏi của

mình Nghe và nhận xét từng HS

3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm hỏi,

dấu phẩy

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Dấu chấm hỏi được dùng ở đâu? Sau

dấu chấm hỏi có viết hoa không?

- Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu?

Sau dấu phẩy ta có viết hoa không?

- HS thực hiện

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Đặt câu hỏi

có cụm từ Ở đâu? cho những câu sau

- Câu hỏi Ở đâu? dùng để hỏi về địađiểm, vị trí, nơi chốn

- Đọc: Giữa cánh đồng, đàn trâu đangthung thăng gặm cỏ

- Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ ởđâu?

- Làm bài:

b) Chú mèo mướp vẫn nằmlì ở đâu?c) Tàu Phương Đông buông neo ở đâu?d) Chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu?

- Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vàomỗi ô trống trong truyện vui?

- Dấu chấm hỏi dùng để đặt cuối câuhỏi Sau dấu chấm hỏi ta phải viết hoa

- Dấu phẩy đặt ở giữa câu, sau dấuphẩy ta không viết hoa vì phần trướcdấu phẩy thường chưa thành câu

- Làm bài:

7

Trang 8

- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng lớp Cả

lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

- Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức về

mẫu câu hỏi “Ở đâu?” và cách dùng dấu

chấm hỏi, dấu phẩy

- Nhận xét tiết học và dặn dò

Đạt lên năm tuổi Cậu nói với bạn:

- Chiến này, mẹ cậu là cô giáo, sao cậuchẳng biết viết một chữ nào?

Tiết 5: Ôn TV cho HS.

( GV cho HS luyện đọc những bài tập đọc đã học)

Thứ tư ngày 8 tháng 7 năm 2020

Tiết 1: Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 ( T5)

I MỤC TIÊU:

- Mức độ y/c về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lờicâu hỏi có cụm từ Vì sao (BT3)

II CHUẨN BỊ: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28

đến tuần 34

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Bài cũ :

B Bài mới

1 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Tiến hành tương tự như tiết 1

2 Ôn luyện cách đáp lời khen ngợi

của người khác

Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy đọc các tình huống mà bài đưa ra

- Hãy nêu tình huống a

- Hãy tưởng tượng em là bạn nhỏ trong

tình huống trên và được bà khen ngợi,

con sẽ nói gì để bà vui lòng

- HS thực hiện

- Bài tập yêu cầu chúng ta nói lời đáplại lời khen ngợi của người khác trongmột số tình huống

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọcthầm theo

- Bà đến nhà chơi, con bật tivi cho bàxem Bà khen:“Cháu bà giỏi quá!”

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:Cảm ơn bà đã khen cháu, việc này dễlắm bà ạ, để cháu dạy bà nhé./ Việc nàycháu làm hằng ngày mà bà./ Có gì đâu,cháu còn phải học tập nhiều bà ạ./ Làm bài:

Trang 9

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm

lời đáp cho các tình huống còn lại Sau

đó, gọi một số cặp HS trình bày trước

lớp

- Nhận xét HS

3 Ôn luyện cách đặt câu hỏi có cụm

từ Vì sao?

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS đọc các câu văn trong bài

- Yêu cầu HS đọc lại câu a

- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ vì sao cho

câu văn trên

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi trên

- Vậy câu hỏi có cụm từ vì sao dùng để

hỏi về điều gì?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh thực hành hỏi

đáp với các câu còn lại Sau đó gọi một

số cặp lên trình bày trước lớp

c) Có gì đâu, mình gặp may đấy./ Có gìđâu, chỉ là mình đang đứng gần nó./…

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmtheo

- 1 HS đọc bài trước lớp, cả lớp theodõi bài trong SGK

- Vì khôn ngoan, Sư Tử điều binhkhiển tướng rất tài

- Vì sao Sư Tử điều binh khiển tướngrất tài?

- Vì Sư Tử rất khôn ngoan

- Hỏi về lí do, nguyên nhân của một sựvật, sự việc nào đó

b) Vì sao người thuỷ thủ có thể thoát

nạn?

c) Vì sao Thủy Tinh đuổi đánh Sơn

Tinh?

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúng mực, không kiêu căng

Tiết 2 : Luyện từ và câu: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

(TIẾT 6).

I MỤC TIÊU

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết đáp lời từ chối theo tình huống cho trước (BT2); tìm được bộ phận

trong câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì? (BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)

II CHUẨN BỊ : Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần

34

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ : Ôn tập tiết 5.

B Bài mới

1 Kiểm tra phần học thuộc lòng

9

Trang 10

- Tiến hành tương tự như tiết 1

2 Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy đọc các tình huống được đưa ra trong

bài

- Yêu cầu HS nêu lại tình huống a

- Nếu em ở trong tình huống trên, con sẽ

nói gì với anh trai?

- Một số HS trình bày trước lớp, cả lớp theo

dõi và nhận xét

- Nhận xét, sau đó yêu cầu HS suy nghĩ và

tự làm các phần còn lại của bài

- Gọi một số HS trình bày trước lớp

- Nhận xét từng HS

3 Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi có

cụm từ để làm gì?

Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS đọc các câu văn trong bài

- Yêu cầu HS đọc lại câu a

- Anh chiến sĩ kê lại hòn đá để làm gì?

- Đâu là bộ phận trả lời câu hỏi có cụm từ

để làm gì trong câu văn trên?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm gì Sau đó,

- Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu câu

- Yêu cầu cả lớp nhận xét sau đó kết luận về

lời giải đúng và nhận xét tuyên dương HS

- HS thực hiện

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Nói lờiđáp cho lời từ chối của người kháctrong một số tình huống

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cảlớp theo dõi bài trong SGK

- Em xin anh cho đi xem lớp anh đábóng Anh nói: “Em ở nhà làm chohết bài tập đi.”

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:

- Em sẽ ở nhà làm hết bài tập rồi,anh cho em đi nhé?/ Tiếc quá, lầnsau nếu em làm hết bài tập thì anhcho em đi nhé./…

b) Thế thì bọn mình cùng đi cho vuinhé./ Tiếc thật, nếu ngày mai bạnkhông chơi bóng thì cho tớ mượnnhé./ Không sao, tớ đi mượn bạnkhác vậy./…

- Tìm bộ phận của mỗi câu sau trảlời câu hỏi để làm gì?

- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớptheo dõi bài trong SGK

- Để người khác qua suối không bịngã nữa, anh chiến sĩ kê lại hòn đá

Một hôm ở trường, thầy giáo nói với Dũng:

Trang 11

C Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà tập kể về con vật mà

em biết cho người thân nghe

- Chuẩn bị: Ôn tập tiết 7

- Ồ! Dạo này con chóng lớn quá!

Dũng trả lời:

- Thưa thầy, đó là vì ngày nào bố

mẹ con cũng tưới cho con đấy ạ

-

Tiết 3: Toán: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TT).

I MỤC TIÊU:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản

- Nhận biết về thời gian được dành cho một số hoạt động

- Biết giải BT liên quan đến đơn vị kg, km

- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo BT cần làm : 1(a); 2; 4(a,b)/174

Bài 1,2,3/175

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ : HS lên bảng làm bài 3

- GV nhận xét

B Bài mới

Bài 1: Quay mặt đồng hồ đến các vị trí

trong phần a của bài và yêu cầu HS đọc:

- Yêu cầu đọc giờ trên mặt đồng hồ a

- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cùng

một giờ?

- Làm tương tự với các đồng hồ còn lại

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán.

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống

nhất phép tính sau đó y/c các em làm bài

- Nhận xét bài của HS và tuyên dương

Bài 4: Nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bảng con

11

Trang 12

Tiết 4: Ôn toán:

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg; km

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y – H C ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Hướng dẫn ôn tập.

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS thảo luận và nối bảng với

mỗi ý thích hợp

- Gọi HS đọc bài làm của nhóm mình

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài toán.

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét bài của HS

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở, 1 em làm

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng giải Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét

Bài giải:

Bạn Bình cân nặng là:

27 + 5 = 32 (kg)Đáp số: 32 kg

km là:

20 – 11 = 9 (km) Đáp số: 9 km

Tiết 5: Hát nhạc: GV chuyên dạy

**************************************************

Thứ năm ngày 9 tháng 7 năm 2020

Tiết 1: Toán: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC ( TT)

I MỤC TIÊU:

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng,đường gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng Biết vẽ hình theo mẫu

BT cần làm 1 ; 2 ; 4./176 Bài 1,2,3/177

II CHUẨN BỊ: Các hình vẽ trong bài tập 1.

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ : Sửa bài 3 - 2 HS lên bảng làm bài, bạn nhận xét

Trang 13

- GV nhận xét.

B Bài mới

Bài 1- Chỉ từng hình vẽ trên bảng và

yêu cầu HS đọc tên của từng hình

Bài 2: Cho HS phân tích để thấy

hình ngôi nhà gồm 1 hình vuông to

làm thân nhà, 1 hình vuông nhỏ làm

cửa sổ, 1 hình tứ giác làm mái nhà,

sau đó yêu cầu các em vẽ hình vào

vở bài tập

- NX

Bài 4: Vẽ hình của bài tập lên bảng,

có đánh số các phần hình

- Hình bên có mấy hình tam giác, là

những tam giác nào?

- Có bao nhiêu hình tứ giác, đó là

- Có 5 hình tứ giác, là: hình (1 + 3), hình(2 + 4), hình (1 + 2 + 3), hình (1 + 2 + 4),hình (1 + 2 + 3 + 4)

- Có 3 hình chữ nhật, đó là: hình (1 + 3),hình (2 + 4), hình (1 + 2 + 3 + 4)

Tiết 2: Đạo đức: ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM.

Tiết 3: Tập viết: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (T7)

I MỤC TIÊU:

- Mức độ y/c về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết đáp lời an ủi theo tình huống cho trước (BT2); dựa vào tranh, kể lạiđược câu chuyện theo đúng ý và đặt tên cho câu chuyện vừa kể (BT3)

II CHUẨN BỊ : Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ T 28 đến T34.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ

B Bài mới

1 Kiểm tra phần học thuộc lòng

- Tiến hành tương tự như tiết 1

2 Ôn luyện từ và câu

Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Đọc các tình huống được đưa ra trong bài

- Yêu cầu HS nêu lại tình huống a

- Nếu em ở trong tình huống trên, con sẽ nói

- HS thực hiện

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Nói lờiđáp cho lời an ủi của người kháctrong một số tình huống

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cả13

Trang 14

gì với bạn?

- Nhận xét, sau đó yêu cầu HS suy nghĩ và

tự làm các phần còn lại của bài

- Gọi một số HS trình bày trước lớp

- Nhận xét HS

3 Ôn luyện cách kể chuyện theo tranh

Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh

- Bức tranh 1 vẽ cảnh gì?

- Chuyện gì đã xảy ra sau đó? Hãy quan sát

và tìm câu trả lời ở bức tranh thứ 2

- Bức tranh thứ 3 cho ta biết điều gì?

- Bức tranh 4 cho ta thấy thái độ gì của hai

anh em sau khi bạn trai giúp đỡ?

- Yêu cầu HS chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS

cùng tập kể lại truyện trong nhóm, sau đó

gọi một số HS trình bày trước lớp

- Nhận xét từng HS

- Dựa vào nội dung câu chuyện, hãy suy

nghĩ và đặt tên cho truyện

C Củng cố – Dặn dò

- Khi đáp lại lời an ủi của người khác, chúng

ta cần phải có thái độ như thế nào?

lớp theo dõi bài trong SGK

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:b) Cháu cảm ơn ông Lần sau cháu

sẽ cẩn thận hơn./

- Một số HS trình bày trước lớp, cảlớp theo dõi và nhận xét

- Kể chuyện theo tranh rồi đặt têncho câu chuyện

- Quan sát tranh minh hoạ

- Một bạn trai đang trên đường đihọc Đi phía trước bạn là một bégái mặc chiếc váy hồng thật xinhxắn

- Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúngmực

Tiết 4: Tiếng việt

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (CKII).

(Đề của trường) Tiết 5: Tự nhiên và xã hội: Tổng kết

Thứ sáu ngày 10 tháng 7 năm 2020.

Tiết 1: Toán

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (CKII).

(Đề của trường) Tiết 2: Thể dục : Gv chuyên dạy

Tiết 3: Tiếng việt

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (CKII).

(Đề của trường) Tiết 4: Thủ công: ĐÁNH GIÁ CUỐI NĂM.

Tiết 5: SINH HOẠT LỚP: TUẦN 35

Trang 15

I MỤC TIÊU: - HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong

cả năm học

- Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân

- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bản thân

II ĐÁNH GIẢ CÁC HOẠT ĐỘNG TUẦN QUA:

* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ

- Duy trì SS lớp tốt

* Học tập:

- Dạy-học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp

- Kết quả thi cuối năm chưa thật tốt như em …

- Một số em có ý thức học tập chưa tốt như em ,…

* Văn thể mĩ:

- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc

- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học : khá tốt

- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt

* Hoạt động khác:

III KẾ HOẠCH CÁC HOẠT ĐỘNG TIẾP THEO

- Duy trì nề nếp và sĩ số lớp sau thi

- Dự Lễ Tổng kết năm học theo quy định của trường

- Tích cực đi sinh hoạt hè theo quy định

15

Trang 16

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 28 : ( Từ ngày 22 /6 đến 26/6/2020)

2

22/6

3 Mỹ thuật Giáo viên chuyên dạy

4 Toán Phép cộng( Không nhớ)trong phạm vi 1000

5 C Cờ.KNS Chào cờ đầu tuần:KNS: Lòng biết ơn

3

23/6

2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy

3 Kể chuyện Chuyện quả bâu( Giảm BT3)

4 Chính tả (Nghe-viết ): Tiếng chổi tre

3 Kể chuyện Bóp nát quả cam( Giảm BT3)

4 Toán Phép trừ ( Không nhớ) trong phạm vi 1000

5 Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy

5

25/6

2 Đạo đức Bảo vệ các loài vật có ích(Tiết 1)

3 Tập viết Ôn tậpChữ hoa V( Kiểu 2)

4 LT& câu Từ trái nghĩa Dấu chấm Dấu phẩy

5 TN&XH Mặt trời, mặt trăng và các vì sao.

6

26/6

2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy

3 TLV Đáp lời an ủi, kể chuyện được chứng kiến( BT1,3)

4 Thủ công Trưng bày sản phẩm thực hành của HS.

5 SHL Đánh giá mọi hoạt động trong tuần.

Thứ hai ngày 22 tháng 6 năm 2020.

I MỤC TIÊU :

- Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt , nghỉ hơi đúng

- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đết nước Việt Nam là anh em một nhà ,mọi dân tộc có chung một tổ tiên.(TL được CH 1,2, 3, 5) HSKG trả lời được CH4

II CHUẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ : Cây và hoa bên lăng Bác

- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

- - Nhận xét HS

- 2 HS Trả lời các câu hỏi

Trang 17

- Câu chuyện được chia làm mấy đoạn?

Phân chia các đoạn như thế nào?

- Cho HS luyện đọc từng đoạn lần 1

- Hướng dẫn ngắt, nghỉ, nhấn giọng câu dài

- HS luyện đọc nối tiếp theo đoạn lần 2

- Yêu cầu HS đọc từ chú giải

d) Luyện đọc nhóm

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm

- Kiểm tra nhóm đọc ( nhận xét)

d) Thi đọc

- Theo dõi và đọc thầm theo

- Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu chođến hết, mỗi HS chỉ đọc một câu

- HS đọc từ khó

- Đọc bài tiếp nối câu

- Câu chuyện được chia làm 3 đoạn

- Luyện đọc từng đoạn

- HS luyện đọc câu dài

- Tiếp nối nhau đọc các đoạn

- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?

- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau

- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc anh

em trên đất nước Việt Nam?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà đọc lại bài

- Sắp có mưa to, gió lớn làm ngậplụt khắp miền và khuyên họ hãychuẩn bị cách phòng lụt

- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to,khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ 7ngày bảy đêm rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sáp ong, hếthạn bảy ngày mới chui ra

- Người vợ sinh ra 1 quả bầu Khi

đi làm về 2 vợ chồng nghe thấytiếng nói lao xao Người vợ lấydùi dùi vào quả bầu thì có nhữngngười từ bên trong nhảy ra

- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường,Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

- Nguồn gốc các dân tộc ViệtNam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh

Trang 18

Tiết 3: Mỹ thuật: Gv chuyên dạy

Tiết 4: Toán: PHÉP CỘNG KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 1000

I MỤC TIÊU:

- Biết cách làm tính cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 100

- Biết cộng nhẩm các số tròn trăm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Bài cũ: - Gọi HS lên bảng làm bài tập :

- Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, ĐV

a) 234, 230 b) 675, 702

- Nhận xét HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phép cộng (không nhớ) trong

phạm vi 1000.

* Hướng dẫn + các số có 3 chữ số (không nhớ)

a) Giới thiệu phép cộng

- GV nêu bài toán, vừa gắn hình biểu diễn số

Bài toán: Có 326 hình vuông, thêm 253 hình

vuông nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu hình vuông?

+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu hình vuông, ta

làm thế nào?

- Để tìm tất cả có bao nhiêu hình vuông, chúng

ta gộp 326 hình vuông với 253 hình vuông lại

- Gộp 5 trăm, 7 chục, 9 hình vuông lại thì có tất

cả bao nhiêu hình vuông?

- Vậy 326 cộng 253 bằng bao nhiêu?

c) Đặt tính và thực hiện

- Nêu yêu cầu: Dựa vào cách đặt tính cộng các

số có 2 chữ số, hãy suy nghĩ và tìm cách đặt

tính cộng 326, 253

- GV cho HS nêu lại cách tính của mình

- GV hướng dẫn lại HS cả lớp cùng theo dõi

* Đặt tính

- 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làmnháp

- Theo dõi và tìm hiểu bài toán

- HS phân tích bài toán

- Ta thực hiện phép cộng

326 + 253

- Có tất cả 5 trăm, 7 chục và 9 hình vuông

- Có tất cả 579 hình vuông

- 326 + 253 = 579

- 2 HS lên bảng lớp đặt tính Cả lớplàm bài ra giấy nháy

- Theo dõi GV hướng dẫn và đặt tínhtheo

326

Trang 19

- Viết số thứ nhất (326), sau đó xuống dòng viết

tiếp số thứ hai (253) sao cho chữ số trăm thẳng

cột với chữ số trăm, chữ số chục thẳng cột với

chữ số chục, chữ số đơn vị thẳng cột với chữ số

đơn vị Viết dấu cộng vào giữa 2 dòng kẻ, kẻ

vạch ngang dưới 2 số (vừa nêu cách đặt tính,

vừa viết phép tính)

- Yêu cầu HS dựa vào cách thực hiện tính cộng

với các số có 2 chữ số để tìm cách thực hiện

phép tính trên

- GV cho HS nêu cách thực hiện tính của mình,

sau đó yêu cầu HS cả lớp nhắc lại cách tính và

thực hiện tính 326 + 253

- Tổng kết thành quy tắc thực hiện tính cộng

+Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục dưới chục,

đơn vị dưới đơn vị

+ Tính: Cộng từ phải sang trái, đơn vị cộng với

đơn vị, chục cộng với chục, trăm cộng với trăm

3 Luyện tập, thực hành.

Bài 1: Tính

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét và chữa bài

Bài 2a: Đặt tính rồi tính

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Tính nhẩm (theo mẫu).

- Thảo luận nhóm 2

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm trước lớp

- Các số trong bài tập là các số như thế nào?

326 Tính từ phải sang trái

+253 Cộng đơn vị với đơn vị:

579 6 cộng 3 bằng 9, viết 9 Cộngchục với chục: 2 cộng 5 bằng 7, viết7

Cộng trăm với trăm: 3 cộng 2 bằng 5,viết 5

Trang 20

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm bài trong sách

- Gọi HS đọc bài trước lớp

- Nhận xét HS

Bài 2 (cột 1, 3): Gọi HS đọc yêu cầu.

- HS tự đặt tính và thực hiện phép tính

- Chữa bài, nhận xét HS

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- HS phân tích đề toán và vẽ sơ đồ:

+ Con gấu nặng bao nhiêu kg?

+ Con sư tử nặng thế nào so với con gấu

(Vì con sư tử nặng hơn con gấu nên

đoạn thẳng biểu diễn số cân nặng của sư

tử cần vẽ dài hơn đoạn thẳng biểu diễn

số cân nặng của gấu)

+ Để tính số cân nặng của sư tử, ta thực

hiện phép tính gì

- Yêu cầu HS giải bài toán

- Chữa bài cho HS

Bài 5: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Hãy nêu cách tính chu vi của hình tam

+634

859

362+425

787

683+204

887

502 261+256 + 27

Bài giải

Sư tử cân nặng là:

210 + 18 = 228 ( kg ) Đáp số: 228 kg

- Tính chu vi hình của tam giác ABC

- HS nêuChu vi của hình tam giác ABC là: 300cm+ 400cm + 200cm = 900cm

- Theo dõi

Trang 21

Tiết 2: Thể dục: GV chuyên dạy

Tiết 3: Kể chuyện: CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh, theo gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện(BT 1, BT2)

II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to, nếu có thể)

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ: Chiếc rễ đa tròn

- Gọi HS kể lại chuyện Chiếc rễ đa tròn

- GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý

- Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ

để kể

Bước 2: Kể trước lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể

- Chú ý: Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi

- Đại diện các nhóm lên trình bày.Mỗi HS kể một đoạn truyện

- Hai vợ chồng người đi rừng bắtđược một con dúi

- Con dúi báo cho hai vợ chồng biếtsắp có lụt và mách hai vợ chồngcách chống lụt là lấy khúc gỗ to,khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảyngày bảy đêm, rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sáp ong, hết bảyngày mới được chui ra

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện

Trang 22

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 Vở.

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ : Chuyện quả bầu

- Gọi 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn cần viết

- Đoạn thơ nói về ai?

- Công việc của chị lao công vất vả ntn?

- Bài thơ thuộc thể thơ gì?

- Những chữ đầu dòng thơ viết như thế nào?

- Nên bắt đầu dòng thơ từ ô thứ 3 trong vở

d) Viết chính tả

e) Soát lỗi

g) GV nhận xét một số bài viết của HS

2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2a/: Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm.

- Gọi HS làm bài trên bảng lớp, nhận xét,

chữa bài và nhắc nhở HS

Bài 3a/: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Chia lớp 2 nhóm Yêu cầu HS tìm các từ

theo hình thức tiếp sức

- Nhận xét, tuyên dương các nhóm tìm

nhanh và đúng

C Củng cố – Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập vào vở

- 2 HS lên bảng viết các từ sau:

- ra vào, quàng dây, nguệch ngoạc

- 1 HS đọc

- Chị lao công

- Chị phải làm việc vào những đêm hè,những đêm đông giá rét

- Chị lao công làm công việc có ích cho

xã hội, chúng ta phải biết yêu quý, giúp

đỡ chị

- HS đọc và viết các từ khó

- Thuộc thể thơ tự do

- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa

- HS viết chính tả

- HS tự soát bài, sửa lỗi

- Tự làm bài theo yêu cầu:

a) Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi caoNhiễu điều phủ lấy giá gươngNgười trong… thương nhau cùng

- 2 HS đọc yêu cầu

- HS làm theo hình thức tiếp sức

a) lo lắng – no nê ; lâu la – cà phê nâu

- con la – quả na ; cái lá – ná thun,

lề đường – thợ nề…

Trang 23

Tiết 5: Ôn tập Tiếng việt ( GV cho HS luyện kĩ năng đọc )

***************************************************

Thứ tư ngày 24 tháng 6 năm 2020.

Tiết 1+2: Tập đọc: BÓP NÁT QUẢ CAM

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi

nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các CH 1, 2, 4, 5)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ trong bài tập đọc Bảng phụ ghi từ, câu, đoạn cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ: Tiếng chổi tre

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng

chổi tre và trả lời các câu hỏi về ND bài

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

- Hướng dẫn luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần

luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu

dài và cách đọc với giọng thích hợp

- Đọcnối tiếp đoạn lần 2, đọc chú giải

Toản rất nóng lòng muốn gặp Vua

+ Vì sao Vua không những tha tội mà

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, cả lớpnghe và nhận xét

- Theo dõi và đọc thầm theo

- HS nối tiếp luyện đọc từng câu

- HS luyện đọc các từ: giả vờ, xâm chiếm, quát lớn

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

+ Đợi từ sáng đến trưa./ vẫn không được gặp,/cậu bèn liều chết/ xô mấy người lính gác ngãchúi,/ xăm xăm xuống bến.//

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình,các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, cácnhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh mộtđoạn trong bài

Trang 24

còn ban cho Trần Quốc Toản cam quý?

+ Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vì

điều gì?

d Luyện đọc lại bài

- Yêu cầu HS đọc lại truyện theo vai

- Qua bài này em hiểu được điều gì?

C Củng cố – Dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

đã biết lo việc nước

+ Vì bị Vua xem như trẻ con và lòng cămgiận khi nghĩ đến quân giặc khiến Trần QuốcToản nghiến răng, hai bàn tay bóp chặt làmnát quả cam

- 3 HS đọc truyện theo hình thức phân vai(ngườidẫn chuyện, vua, Trần Quốc Toản)

- Trần Quốc Toản là một thiếu niên nhỏ tuổinhưng chí lớn./ Trần Quốc Toản còn nhỏ tuổinhưng có chí lớn, biết lo cho dân, cho nước./

Tiết 3: Kể chuyện: BÓP NÁT QUẢ CAM

I MỤC TIÊU:

- Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại được từng đoạn của câu truyện

- HS kể lại từng đoạn, toàn bộ câu truyện

- HS có ý thức trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK Bảng ghi các câu hỏi gợi ý

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ

B Bài mới

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a) Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1, SGK

- Dán 4 bức tranh lên bảng như SGK

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để sắp xếp

lại các bức tranh trên theo thứ tự nội

dung truyện

- Gọi 1 HS lên bảng sắp xếp lại tranh

theo đúng thứ tự

- Gọi 1 HS nhận xét

- GV chốt lại lời giải đúng

b) Kể lại từng đoạn câu chuyện

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV chia nhóm, yêu cầu HS kể lại từng

đoạn theo tranh

- HS đọc yêu cầu bài 1

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS thảo luận nhóm, mỗi nhóm 4 HS

- Lên bảng gắn lại các bức tranh

- Nhận xét theo lời giải đúng

2 – 1 – 4 – 3

- HS kể chuyện trong nhóm 4 HS Khi 1

HS kể thì các HS khác phải theo dõi, nhậnxét, bổ sung cho bạn

- Mỗi HS kể 1 đoạn do GV yêu cầu HS

kể tiếp nối thành câu chuyện

- Nhận xét

Trang 25

Đoạn 1

- Bức tranh vẽ những ai?

- Thái độ của Trần Quốc Toản ra sao?

- Vì sao Trần Quốc Toản lại có thái độ

như vậy?

Đoạn 2

- Vì sao Trần Quốc Toản lại giằng co

với lính canh?

- Quốc Toản gặp Vua để làm gì?

- Khi bị quân lính vây kín Quốc Toản đã

làm gì, nói gì?

Đoạn 3

- Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?

- Trần Quốc Toản nói gì với Vua?

- Vua nói gì, làm gì với Trần Quốc

kẻ nào được giữ ta lại

- Tranh vẽ Quốc Toản, Vua và quan.Quốc Toản quỳ lạy vua, gươm kề vàogáy Vua dang tay đỡ chàng đứng dậy

- Cho giặc mượn đường là mất nước Xin

Bệ hạ cho đánh!

- Vua nói: Quốc Toản làm trái phép nước,

lẽ ra phải trị tội Nhưng xét thấy còn trẻ

mà đã biết lo việc nước ta có lờikhen.Vua ban cho cam quý

- Vì trong tay Quốc Toản quả cam cầmtrên tay bi bóp nát

- Chàng ấm ức vì Vua coi mình là trẻ con,không cho dự bàn việc nước và nghĩ đến

lũ giặc lăm le đè đầu cưỡi cổ dân lành

Tiết 4: PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000

I MỤC TIÊU:

- Biết cách làm tính từ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 1000

- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm - Biết giải bài toán về ít hơn

II ĐỒ DÙNG: Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị, Bảng con

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Trang 26

a) Giới thiệu phép trừ: 635 - 214

- GV vừa nêu bài toán, và gắn hình biểu

diễn số như phần bài học trong SGK

- Bài toán: Có 635 hình vuông, bớt đi

214 hình vuông Hỏi còn lại bao nhiêu

hình vuông?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu hình

vuông, ta làm thế nào?

(Nhắc lại bài toán và đánh dấu gạch 214

hình vuông như phần bài học)

+ Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục

dưới chục, đơn vị dưới đơn vị

+ Tính: Trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ

đơn vị, chục trừ chục, trăm trừ trăm

2 Luyện tập.

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu

*(cột 1+2) Yêu cầu HS tự làm bài vào

sách, 2 em làm bảng nhóm

- Nhận xét và chữa bài

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu

(HS làm phép tính đầu và cuối)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở 2 HS lên

bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu và mẫu

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm

trước lớp, mỗi HS chỉ thực hiện 1 phép

tính

- Nhận xét và hỏi: Các số trong bài tập là

các số như thế nào?

- Theo dõi và tìm hiểu bài

- HS phân tích bài toán

635

- 124 421

- 1 hs đọc

- HS làm bài 484

Trang 27

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1em làm

Tiết 5: Hát nhạc: GV chuyên dạy

*********************************************************

Thứ năm ngày 25 tháng 6 năm 2020.

Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ

B Bài mới

1 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Sau đó gọi HS nối tiếp nhau

đọc kết quả của bài toán

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

đặt tính và thực hiện tính trừ

các số có 3 chữ số, cả lớp làm

bài.(cột 1)

- Chữa bài của HS

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

và làm cột 1, 2, 4

- Nêu cách tính hiệu

- Chữa bài của HS

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài

Trang 28

của HS.

C Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

Trường Tiểu học Hữu Nghị có số HS là:

865 – 32 = 833 ( HS ) Đáp số: 833 học sinh

Tiết 2: Đạo đức: BẢO VỆ LOÀI VẬT CÓ ÍCH( T1)

I MỤC TIÊU: Hs hiểu :

- Hiểu một số ích lợi của các loài vật đối với đời sống con người

- GDSDNLTK&HQ: Chúng ta cần bảo vệ các loài vật có ích để giữ gìn môitrường trong lành, góp phần giữ vệ sinh nơi công cộng, duy trì và phát triển cuộcsống một cách bền vững Bảo vệ và phát triển loài vật có ích là một trong cáchướng bảo vệ, phát triền nông nghiệp bền vững, giảm các chi phí về năng lượng

- Đồng tình với những ai biết yêu quý, bảo vệ các loài vật.Không đồng tình,phê bình những hành động sai trái làm tổn hại đến các loài vật

- Phân biệt hành vi đúng hoặc sai đối với vật có ích

- Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh ảnh, mẫu vật các loài vật có ích.

III Các h At đ ng d y h c : ỌC ỘNG DẠY – HỌC ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC

1 Ổn định : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Tại sao cần phải giúp lịch sự khi đến nhà người

* Hoạt động 1: Trò chơi đố vui Đoán xem con gì ?

Mục Tiêu : Giúp hs nhận biết ích lợi của một số

loài vật có ích

- GV phổ biến luật chơi

- Gv ghi ích lợi của các loài vật có ích lên bảng

KL : Hầu hết các loài vật đều có ích cho cuộc sống

* Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm

Mục tiêu : Giúp hs hiểu được sự cần thiết phải

tham gia bảo vệ loài vật có ích

- GV chia nhóm và nêu câu hỏi

- GV kết luận : Cần phải bảo vệ loài vật có ích,…

*Hoạt động 3 : Nhận xét đúng sai

Mục tiêu : Giúp hs phân biệt các việc làm dúng,

sai khi đối xử với loài vật GDSDNLTK&HQ

- Quan sát tranh và phân biệt các việc làm đúng sai

- Đại diện nhóm trình bày

- Hs thảo luận, bày tỏ ý kiến

- Đại diện trình bày

- HS quan sát tranh

- Trình bày: Các bạn trongtranh 1,3,4 biết bảo vệ chămsóc các loài vật, Bằng và Đạttrong tranh 2 có hành động sai

Trang 29

để giữ gìn môi trường trong lành, …… giảm các

chi phí về năng lượng

- Viết đúng chữ hoa V – kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu

ứng dụng: Việt (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chữ mẫu V kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ĐỘNG DẠY – HỌC NG D Y - H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC ỌC

A Bài cũ:

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: Chữ Q hoa kiểu 2

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Quân

- GV nhận xét chữ viết của HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

a Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ V kiểu 2

- Chữ V kiểu 2 cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ

bản –1 nét móc hai đầu (trái – phải), 1 nét cong

phải (hơi duỗi, không thật cong như bình

thường) và 1 nét cong dưới nhỏ

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- Nét 1: viết như nét 1 của các chữ U, Ư, Y (nét

móc hai đầu, ĐB trên ĐK5, DB ở ĐK2)

- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét

cong phải, dừng bút ở ĐK6

- Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều

bút, viết 1đường cong dưới nhỏ cắt nét 2, tạo

thành 1 vòng xoắn nhỏ, dừng bút ở đường kẽ 6

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

Trang 30

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Việt lưu ý nối nét V và iệt

3 Viết vở* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng

- Nhận xét và chữa bài cho HS

C Củng cố – Dặn dò: Hoàn thành nốt bài viết.

- Dấu nặng (.) dưới ê

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống(BT 2)

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1, 2 SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Gọi HS nhận xét, chữa bài

- (Các câu b, c yêu cầu làm tương tự)

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên

bảng điền dấu tiếp sức Nhóm nào

Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khenTrời – đất; trên – dưới; ngày - đêm

- HS chữa bài vào vở

- Đọc đề bài trong SGK

- 2 nhóm HS lên thi làm bài: Chủ tịch

Hồ Chí Minh nói: “Đồng bào Kinh hayTày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-

đê, Xơ-đăng hay Ba-na và các dân tộc

ít người khác đều là con cháu ViệtNam, đều là anh em ruột thịt Chúng tasống chết có nhau, sướng khổ cùngnhau, no đói giúp nhau”

Tiết 5:Tự nhiên xã hội : MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO

I MỤC TIÊU:

Trang 31

- Khái quát về hình dạng, đặc điểm của Mặt Trăng và các vì sao ban đêm.

- Ham thích môn học

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài:

-Ban đêm nhìn lên trời thấy gì?

-Thảo luận về hình ảnh của mặt trăng,

-Nêu nội dung thảo luận

-Hình thành nhóm và thảo luận-Đại diện nhóm trình bày-2 HS đọc bài thơ

- Mồng một lưỡi trai-Mồng 2 lá lúa

…-Mồng 6 thật trăng-Hình thành nhóm thảo luận-Ban đêm ngoài trăng còn có gì?

Thứ sáu ngày 26 tháng 6 năm 2020.

Tiết 1: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi HS

25+ 3731

Trang 32

nối tiếp nhau đọc kết quả của bài toán.

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm phép tính 1, 2, 3 vào

sách, 1 em làm bảng nhóm

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: (cột 1, 2) Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tính nhẩm, nêu kết quả

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4: (cột 1, 2) Gọi HS đọc yêu cầu.

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Chữa bài, sau đó yêu cầu HS nêu cách

876

- 231 645

427+ 142 569

999

- 542 457

- Biết đáp lại lời an ủi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)

- Viết được một đoạn văn ngắn kể về việc tốt của em hoặc của bạn em (BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài tập 1 Bảng phụ

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC: NG D Y – H C: ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:

A Bài cũ: Đáp lời từ chối

- Gọi HS lên bảng thực hành hỏi đáp

lời từ chối theo các tình huống trong

bài tập 2, SGK trang 132

- Gọi một số HS nói lại nội dung 1

trang trong sổ liên lạc của em

- Nhận xét HS nói tốt

B Bài mới

1.Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

- 1 HS đọc các tình huống trong bài

- Yêu cầu HS nhắc lại tình huống a

- 3 HS thực hành trước lớp

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 2 HS

- Đọc yêu cầu của bài

- Bài yêu cầu nói lời đáp

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi bài

+ Em buồn vì điểm kiểm tra không tốt Cô giáo

Trang 33

- Hãy tưởng tượng em là bạn HS

trong tình huống này Vậy khi được

cô giáo động viên như thế, con sẽ

đáp lại lời cô thế nào?

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để

tìm lời đáp lại cho từng tình huống

- Gọi 1 số HS trình bày trước lớp

- Yêu cầu HS nhận xét bài của các

bạn trình bày trước lớp

C Củng cố – Dặn dò

- Dặn HS luôn biết đáp lại lời an ủi

một cách lịch sự

- Chuẩn bị: Kể ngắn về người thân

an ủi: “Đừng buồn Nếu cố gắng hơn, em sẽđược điểm tốt.”

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến: em xin cảm

ơn cô./ em cảm ơn cô ạ Lần sau con sẽ cố gắngnhiều hơn./ em cảm ơn cô Nhất định lần sau em

sẽ cố gắng./…

b) Cảm ơn bạn./ Có bạn chia xẻ mình thấy cũng

đỡ tiếc rồi./ Cảm ơn bạn, nhưng mình nghĩ là nó

sẽ biết đường tìm về nhà./ Nó khôn lắm, mìnhrất nhớ nó./…

c) Cảm ơn bà, cháu cũng mong là ngày mai nó

sẽ về./ Nếu ngày mai nó về thì thích lắm bà nhỉ./Cảm ơn bà ạ./…

- Đánh giá được hoạt động tuần qua, nhận ra ưu khuyết điêm để sửa chữa và

khắc phục.- Nêu ra phương hướng tuần tới

- HS có ý thức tự giác, tích cực trong hoạt động tập thể

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

NỘI DUNG:

1 Sơ kết tuần 28

- Ôn định nề nếp học tập và sinh hoạt

- Gv nhận xét về nề nếp sinh hoạt, học tập của HS trong tuần

- Tuyên dương các em có tiến bộ trong kết quả học tập, một số em có ý thức

trong công việc tập thể

- Nhắc nhở một số em còn chưa ngoan, chưa chăm học

2 Kế hoạch tuần 29:

- Tiếp tục ổn định và duy trì nề nếp học tập và sinh hoạt

- Tăng cường học baì, làm bài tập ở nhà

- Ôn tập tốt chuẩn bị cho kết thúc năm học

- Làm vệ sinh trường lớp, vệ sinh cá nhân, đảm bảo có nón mũ khi đi học để

tránh nắng

33

Trang 35

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 27 : ( Từ ngày 15 /6 đến 19/6/2020)

2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy

3 Kể chuyện Chiếc rễ đa tròn ( Giảm BT3)

4 Chính tả (Nghe-viết) : Cháu nhớ Bác Hồ

4

17/6

1 Tập đọc Cây và hoa bên lăng Bác

2 Tập viết Ôn tậpChữ hoa N( Kiểu 2)

4 LT& câu Từ ngữ về Bác Hồ Dấu chấm, dấu phẩy

5 Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy

5

18/6

2 Đạo đức Lịch sự khi đến nhà người khác (Tiết 2)

3 Tập viết Ôn tậpChữ hoa Q( Kiểu 2)

4 Chính tả (Nghe-viết) : Cây và hoa bên lăng Bác

5 TN&XH Nhận biết cây cối và các con vật.

6

19/6

1 Toán Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

2 Thể dục Giáo viên chuyên dạy

3 TLV Đáp lời khen ngợi.Tả ngắn về Bác Hồ( BT1 giảm ý C)

4 Thủ công Ôn tập thực hành, thi khéo tay làm đồ chơi theo ý thích.

5 TLV Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc( Giảm BT1,3)

Thứ hai ngày 15 tháng 6 năm 2020 Tiết 1 + 2: Tập đọc: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN

35

Trang 36

* BVMT: Việc làm của Bác Hồ đã nêu cao tấm gương sáng về việc nâng

niu,giữ gìn vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, góp phần phục vụ cuộc sống củacon người

II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Tiết 1

A Bài cũ

- Gọi HS đọc đoạn 1 bài: Cây đa quê hương và

nêu nội dung

- GV nhận xét HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn giọng đọc toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 1

B b Luyện phát âm

- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ:

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 2

c Luyện đọc đoạn

- Hướng đẫn chia đoạn,

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Luyện đọc câu dài ( ngắt, nghỉ, …)

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- Yêu cầu HS đọc từ chú giải

- Theo dõi, GV đọc mẫu

- HS đọc nối tiếp đến hết bài

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác

Ngày đăng: 28/05/2022, 11:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Tốn Ơn tập về hình học. Ơn tập.... (TT) - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
1 Tốn Ơn tập về hình học. Ơn tập.... (TT) (Trang 1)
- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
i HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài (Trang 16)
-Nghe -viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do. - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
ghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ theo hình thức thơ tự do (Trang 21)
- Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK. Bảng ghi các câu hỏi gợi ý. - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
ranh minh hoạ câu chuyện trong SGK. Bảng ghi các câu hỏi gợi ý (Trang 24)
hình vuơng như phần bài học). - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
hình vu ơng như phần bài học) (Trang 26)
II. ĐỒ DÙNG: Bảng nhĩm III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
Bảng nh ĩm III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (Trang 27)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Chữ mẫu V kiểu 2. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -  HỌC: - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
h ữ mẫu V kiểu 2. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: (Trang 29)
II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1, 2. SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
Bảng ph ụ ghi sẵn bài tập 1, 2. SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (Trang 30)
sách, 1em làm bảng nhĩm. - Nhận xét, chữa bài - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
s ách, 1em làm bảng nhĩm. - Nhận xét, chữa bài (Trang 32)
-3HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập. - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập (Trang 32)
II. ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc. - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
Bảng ph ụ ghi câu cần luyện đọc (Trang 36)
- Gắn các tranh khơng theo thứ tự lên bảng. - HS nêu nội dung của từng bức tranh. (Nếu HS khơng nêu được thì GV nĩi). - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
n các tranh khơng theo thứ tự lên bảng. - HS nêu nội dung của từng bức tranh. (Nếu HS khơng nêu được thì GV nĩi) (Trang 40)
- Yêu cầu 2HS lên bảng làm. - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
u cầu 2HS lên bảng làm (Trang 42)
-GV viết bảng lớp. GV hướng dẫn cách viết: - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
vi ết bảng lớp. GV hướng dẫn cách viết: (Trang 44)
-HS tập viết trên bảng con - tuần 21 - Giáo án khác - Nguyễn Thị Mai - Thư viện Giáo án điện tử
t ập viết trên bảng con (Trang 49)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w