E Qua các đỉnh của AABC, vẽ các đường thắng song song với các cạnh đối diện của tam giác, chúng cắt nhau tại D, Z, # như hình vẽ.. Khi đó các cạnh của AABC là các đường trung bình của
Trang 2IS
)) BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Family and Friends 1 (National
Edition), Student book
Be
OIA
SACH GIAO VIEN
ils Tieng Việt 1, tập một - SGV:
t2: Tiếng Việt 1, tap hai - SGV
- ly: and Friends 1 (National
Edition), Teacher | Guide i
Trang 3TRUNG
MINKOWSKI
Hermann Minkowski (sinh
ngày 22 tháng 6 nam 1864 tại
Kaunas, Litva — Mat ngay 12
thang 1 nam 1909, tai
Gottingen) 14 métnha todn
học Đức gộc Litva, người đã
phat trién hinh hoc ctia các
số và đã sử dụng phương pháp hình học để giải
các bài toán khó trongUý /zyế: số, Vật lý
toán và Lý thuyết tương đối
hoc Berlin va Kénigsberg, noi 6ng nhận học vị
1885 dưới sự hướng dan cua Ferdinand von Lindemann Khi còn là sinh
viên tai Königsberg, năm 1883 ông đã được nhận
giải thưởng toán học của Viện Hàn lâm khoa học
Pháp cho các công trình về lý thuyết các dang
TÍGH"¡ Sỉ: mana
toàn phương
Hermann Minkowski da day tai Dai hoc Bonn,
Göttingen, Königsberg va Zurich Tai Vién Bach
khoa Lién bang (Federal Polytechnic Institute),
nay là Z7 Z„zrich, ông là một trong những thầy
giáo cua Einstein
ll BAT DANG THUC MINKOWSKI
Đăng thitc xay ra khi ton tai te R sao cho
a,=t.b, (i=1,2, ,n) hoac +=
a=kb, c= kd hoặc oe (với bđ z0)
- Cho hai bộ sô thực (a,b,e); (d,e, f), ta cd:
Trang 4hợp với PT đầu của hệ ta được x = y =2
Vậy nghiệm của hệ PT đã cho là (x; y) = (2;2)
Thay vào PT thứ hai tạ thấy thỏa mãn
Vậy nghiệm của hệ PT đã chọ là (x;>)=(2;2)
Trang 5Thí dụ 3.2 (Đề thi vào ĐH Quốc gia Hà Nội,
2000) Cho a,bc>0 và ab+bc+ca=dbc
Thí dụ 3.3 (Đề thi tuyến sinh vào ĐH khối A,
năm 2003) Cho x,y,z>0 va xt+y+zSl
| Chung minh rang:
Lời giải Áp dụng BĐT Minkowski ta được:
Trang 6Suy ra ít nhất một trong hai số A¡ > 0 hoặc A; > 0
boi vi néu A, <0 va A, <0 thi A¡+A; <0:
mâu thuẫn với kết quả trên Do đó ít nhất một
trong hai phương trình (a) hoặc phương trình (b)
có nghiệm Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm
S pai =0 (thừa số trong dấu móc vuông
lớn hơn 0)
©/=l,suyrax= l, khi đó y=0
Vậy hệ phương trình có một nghiệm x = l; y = 0
<> y=1 (chon); y= -5 (loại)
« Vớix= 2, thay vào phương trình đã cho, ta có:
4/°+y+2+1=4+2y?+2y
1
yy) a0) are 1 (chop) an
(loại) Vậy PT đã cho có hai nghiệm nguyên:
(œ%x=0,y=l);(=2,y= I)
Bai 3 1) Vì số điểm đã cho là hữu hạn nên tồn tại
hai điểm, chẳng hạn 4, 8 có khoảng cách lớn nhát
(4B = max) Trong các điểm còn lại, gọi C là điểm
Trang 7có khoảng cách đến 4# lớn nhất (CH = max) Như
vậy trong các tam giác tạo thành, tam giác ABC cé
diện tích lớn nhất và không lớn hơn Ì
E
Qua các đỉnh của AABC, vẽ các đường thắng
song song với các cạnh đối diện của tam giác,
chúng cắt nhau tại D, Z, # như hình vẽ Khi đó
các cạnh của AABC là các đường trung bình của
ADEF nên ta được 4 tam giác bằng nhau cùng có
diện tích lớn nhất và không lớn hơn 1 Rõ ràng
toàn bộ các điểm đã cho đều nằm bên trong hoặc
trên cạnh của A2EF' bởi vì nếu có một điểm năm
bên ngoài ADEF' thì sẽ có một tam giác có diện
tích lớn hơn diện tích A4BC : Điều này trái với giả
thiết Ta có 8073 : 4 = 2018 (dư 1) nên theo
nguyên lý Dirichlet tồn tại 2019 điểm nằm bên
trong hoặc nằm trên cạnh của một trong bốn tam
giac EAB, ABC, DBC, FAC Vậy luôn ton tai 2019
diém nam trong hoặc trên cạnh của một tam giác
có diện tích không lớn hơn 1
Dấu “=” xay ra khi: b+1=b°-b+1 ©® b=0
hoặc b= 2 Do dé 2axb?+1 < a(0? + 2) Tương
tự, ta CÓ: 2b\c`+1< b(c? +2) Dau “=” xay ra
khi c = 0 hoặc c = 2 ; 2eya? +1 <c(a” +2) Dau
«=° xây ra khi a= 0 hoặc a= 2 Từ đó, ta có:
+) Với a> b > e > 0, khi đó ta có:
a(c ~ b)(b ~ a) > 0 © abe—a?e~ab” +a”b>0
© abe+a°b>ab? +a“c abe + aˆ”b+ bé? > ab? + a2e + bế”
©>ab? +a°e+bc? <abe+a”b+bể”
<2abe+a’b+ be =b(2a0 +a” +€°)=b(a+@Ÿ
b(a~ e\(e~ b) > 0 © abe ~ ab”~ be” + be > 0
Trang 8chung minh, suy ra BĐT(I) và BĐT đã cho được
chứng mình Dễ thay dau “=” trong BĐT đã cho
không xảy ra Vậy øjð` +1+Ðjc`+1+e(z`+1<5,
Bài 4 1)
) Vì ABC vuông cân tại 4 nên đường trung
tuyến 4/7) cũng là đường phân giác, đường cao
Do 46 BAD=CAD = 45°, AD 1 BC Ta cé tt
giác 4PMN có ba góc vuông và đường chéo 4M là
phân giác nên là hình vuông,
điểm hai đường chéo hình vuông 4PN, vì NHP
= 90” nên các điểm 4, P, H, M, N cùng thuộc
ABC = 45°, IBD =90° suy ra IBA= 45°, do do
BA là phân giác của g6c DBI Ta có ABID ¢6
phân giác 84 đồng thời là đường cao nên là tam
giác cân tại B, do đó 34 là trung trực của D7 Vì
W e BA nên ND = MJ, suy ra AN7D cân tại N, cho
ta MD= NDI (1) Mặt khác, MN // 1D (cùng
vuông góc với BA) nén MND = NDI (so le
trong) (2) Ta cé AMND = AMPD (c.c.c) >
MND = MPD (3) Vi
1
MPD- NNH | =Š =
dMH |} (4) Nén ti (1),
(2), (3), (4) suy ra: NID = NDI = MND = MNH
Với ANID ta 06: NDI + NID+IND = 180°, do
do MNH + MND + IND = 180° Vay ba diém H,
N, ï thăng hàng
2)
Vẽ đường kính 4D của đường tròn (Ó) Kẻ BE,
CF vuông góc với 4D Đặt: 4g = ©,AC=b
(6, c > 0) Trong tam giác vung ABH ta có:
HB = AB.cos ABC =c.cosC Trong tam giác
vuông ÁACH ta có HC = b.cos po đó
HH _ c.cosB 1 ụ
Wee ea ()- Ta có: 8E // (cùng vuông
Trang 9Câu 1 2 diém) Rút gọn biểu thức:
Câu 3 (2 diém) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
xy, cho đường thăng đ có phương trình
y=mx+m—] (m là tham số thực) Tìm tất cả các
giá trị của zø để đường thẳng đ tạo với các trục
tọa độ Óx, Óy một tam giác có diện tích bằng 2
Câu 4 (2 điểm) Cho các số a,b,c thỏa mãn:
Câu 6 (2 diém) Cho hinh vuông 4BCD có cạnh
bằng a Trên cạnh BClấy điểm Ä, trên cạnh
CD lay diém N sao cho chu vi tam gidc CMN
=- bằng 2a.Chimg minh rang sé do géc MAN
không đổi
Cau 7 (2 diém) Cho AABC, c6 BAC>90°, H
là chân đường vuông góc ha tr 4,
CAH=3BAH, AH=6cm,BH=3cm Tính
dién tich AABC
Câu 8 (2 điểz) Cho đường tròn (7) có tâm Ó
và đường kính 4B cố định Gọi ẤM là điểm di
động trên đường tròn (7) sao cho M khéng
tring voi A va B Goi C la diém d6i ximg voi
diém O qua diém 4 Đường thắng vuông góc
với AB tại € cắt AMtại N, đường thắng B⁄
cắt đường thắng CN tại điểm #Ƒ Chứng minh rằng khi độ dài đoạn thắng MF ngan nhat thi 4
la trong tam cha ABNF
Câu 9 (2 điểm) Cho các số dương a,b,c Chimg
mỉnh rằng:
By $3 Sj 2m 3 G 43)
eae Z se ge
Cau 10 (2 diém) Cho 1000 điểm phân biệt
M,,M), Myoo9 trên mặt phẳng Vẽ một đường tròn (C) bán kính =1 tùy ý Chứng minh rằng
tồn tại điểm S trên đường tròn (C) Sao cho
SM, +SM) + +SMyo99 21000
TRAN MANH CUONG
(GW THCS Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc) Giới thiệu
KKK KKK RE KEE REE ERE ERE RE RAR KERRIER IKKE ER ERE KEE R ERE RER ER ERE REE RE REE RER ERE KEE KERR ERK
BE
= = Ae: =—— (định lý Thales) (2) Ta có:
MC “CF
ABE = ADB (cùng phụ góc DBE ),
ADB = ACB (góc nội tiếp cùng chắn cung 48 ),
nên ABE = ACB, lập luận tương tự, ta có:
ACF EBC Trong tam giác vuông ABE ta co:
BE = AB.cos 4BC =c.cosC Trong tam giác
vuông 4CF ta có: CF = AC.cos ACF =b.cos B
BE c.cosC Borde: cr b.cosB
(3) Từ (1), (2), (3) ta có:
HH _ MB _c.cosB „00sC c| cosBÖ cosƠ
Vi cac géc B, Cnhon nén: cosB >0, cosC >0
Ap dung BDT Cauchy cho hai s6 dương ta có:
Do đó HG, M9 So AB
00100 V.(900015)18/) 210)
Dấu “= =” xảy ra khi cosŒ=cosBð <> B=C
= AABC can tai A
>2
BÙI VĂN CHỊ
(21⁄2 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, Bình Định)
Số 512(2-2020) CƯ: 7
Trang 10
Trong mọi tam giác bao giờ cũng tồn tại một
đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp
Điều đó còn đúng không với với tứ giác? Trong
bài viết này chúng tôi giới thiệu những tứ giác
như vậy Sách giáo khoa phô thông đề cập rất ít
về ''Đường tròn tiếp xúc với bốn cạnh của tứ giác”
mà ta thường gọi là đường tròn nội tiếp tứ giác
hay tứ giác ngoại tiếp đường tron Henri Pithot la
kỹ sư người Pháp, nhiều định lý hình học mang
tên ông, năm 1725 ông công bó tính chất “7 giác
lôi ABCD ngoại tiếp đường tròn khi và chỉ khi
AB + CD = BC + DA” có sách gọi là Định lý
Pithot Nam 1846 nhà toán học Thụy Sỹ Jakob
Steiner cing da đưa ra nội dung trên và cách
chứng minh tương tự Chúng ta chứng minh tính
chất này
Chứng mính Giả sử tứ giác ABCD ngoại tiếp
đường tròn (7), các tiếp điểm thứ tự với các cạnh
AB, BC, CD, DA là M, N, P, Q thì AM= AO,
các tam giác 4BO, CBP và DPQ là những tam
giác cân Suy ra phân giác của các góc ở đỉnh 4,
€, D là ba đường trung trực của ABPO, nên các
đường ấy đồng quy tai J Do đó 7 cách đều các
cạnh của tứ giác 4BCD, suy ra tồn tại đường tròn
S Gee S6 512 (2-2020)
tâm 7 tiếp xúc với các cạnh tứ giác Sau day xin
giới thiệu một số bài toán xung quanh tứ giác đó,
Bài toán 1 Cho /ứ giác ABCD ngoại Hep đường
tron (I) Gọi M, N, P, Q lần lượt là các tiếp điểm
cua (I) với các cạnh AB, BC, CD, DA Ching
minh AC, BD, MP, NO dong quy
Lời giải
Theo giả thiết M, N, P, @ lần lượt là các tiếp điểm
của (ï) với các cạnh 4B, BC, CD, DA nên
IM L 4B, IP LCD, từ IM= IP > AIMP là tam
giác cân = IMP = IPM
=> BMP =90° - IMP =90° - IPM = MPC Ti C
kẻ đường thăng song song v6i AB cat MP tai E thi
CEP = BMP = CPM Do d6 A CPE 1a tam gide
cân = CP = CE Gia sit AC cat MP tai K, AB song
song voi CE nén_ theo dinh ly Thales:
KC CE cp \: Goi Hla giao diém etta AC
voi NO, AF song song BC, chứng minh tương tự
Trang 11
Bai toan 2 Cho tam gidc ABC khong can, dudng
tròn nội tiếp tâm I tiếp xúc với BC, CA, AB lần
lượt tại D, E, F, goi P là hình chiếu của D trên
BE Chứng minh PD là phân giác của góc BPC
Lời giải Cách 1
Gọi H1, K lần lượt là hình chiếu của ð va C trên
EF, AC và AB là tiếp tuyên đường tròn (7) nên
cách dựng tam giác /7D là tam giác cân tại ï Suy
ra IDJ=IJD và BDJ=MUD Từ Ø kẻ đường
thang song song voi MN cat DJ tai H Khi dé
tw chimg minh duge MC, DJ, EF đồng quy, suy ra
PD là phân giác góc BPC
Bài toán 3 Đường ròn (O) tiếp xúc với các cạnh
các cạnh AB, BC, CD, DA của tứ giác ABCD lần
lượt tại P, N, Q, M Chứng mình MÁN vuông góc
với PQ khi và chỉ khi tứ giác ABCD nội tiếp
Lời giải
Theo giả thiết đường tròn (O) tiếp xúc với các
cạnh 48, BC, CD, DA lần lượt tai P, N, O, M nén
OP, ON, OQ, OM lần lượt vuông góc với 4B, BC,
CD, DA AB, BC, C4, DA là các tiếp tuyến với
đường tròn (Ó), theo tính chất của tiếp tuyến với
đường tròn thì 4M=4P và CN=CÓ, tứ giác
PNO nội tiếp, suy ra
MOP=AMP=-(I 800 —MAP)=90° -5 DAB
Tuong tu: OMN =ONC=90° -5BCD;
MN | PO >MOP+OMN=90°
= MOP+OMN-90" DAB +90° -— BCD
lee se
=180° ——(DAB at +BCD)
Do d6 DAB+BCD=180°=> tit giác 4BCD nội
tiếp Ngược lại nêu tứ giác 4ECD nội tiếp thì
Trang 12Bài toán 4 Cho ứứ giác ABCD ngoại tiếp đường
tròn (1) Gọi M, N, P, Q lần lượt là các tiếp điềm
đường tròn (]) với các cạnh AB, BC, CD, DA
Ching minh rang BD, MO, NP dong quy
Lời giải
Gọi 7 là giao điểm của MO va BD, áp dụng định
ly Menelaus cho AABD va cat tuyén OMT, ta 6:
— — ~~~] (1) Theo tinh chat tiếp tuyến với
đường tròn thì 4= 4O, BM= BN, CN= CP,
DP=DQ
MATB.QD _ TB.DP _, MB.TD.QA_ BN.TD
TB.DP.NC _ TB.PD.NC BT.PD.NC _ = => ahs)
BNID.PC TD.PC.NB TD.PC.NB
Theo dinh ly dao Menelaus thi P, N, T thang hang
Từ đó 8D, MO, NP đồng quy
Thay vào (1) ta được
Bài toán 5 Cho A4BC va I la tam đường tròn nội
tiếp tam giác Đường tròn qua B và tiếp xúc AI tại
I cat AB tai P, đường tròn qua C và tiếp xúc AI tại
I cat AC tai Q Chứng minh PQ tiếp xúc với
đường tròn (1)
Lời giải
Giả thiết đường tròn qua Z và tiếp xúc 47 tại J cat
AB tại P, đường tròn qua C và tiép xúc A7 tại 7 cắt
AC tại O, theo hệ thức lượng trong đường tròn thì
AP.AB=AI” =40.AC => B, P, OQ, C cing nim
trên một đường tròn Suy rạ BPO=180° ACB;
giả thiệt đường tròn (B7P) tiếp xúc với 47 tại 7 nên
=> Bri=1P0=90 ACB: iene ie
COI=I0P=90° ~ ABC, từ đó dễ dàng suy ra J
là tâm đường tròn bàng tiếp A4PØ Do do PQ
tiếp xúc đường tròn (1)
Bài toán 6 Cho /ứ giác ABCD ngoại tiếp đường
tròn tâm I, đường chéo AC BD cat nhau tai E
Goi J là tam duong tron noi tiep A ABC, K iq
tam đường tròn bàng tiếp A ACD ung voi goc D,
Ching minh ba diém K, J, E thang hang
Lời giải
Gọi P là tiếp điểm đường tròn (7) và BC thi IP
vuông góc BC và 7P là bán kính đường tròn tâm
1, kẻ ƯÓ vuông góc 8C, suy ra JÓ là bán kính
đường tròn nội tiếp A48C, suy ra JP.//JQ và B,l,
J thang hàng, theo định lí Thales: a JO BJ
TP-JOcBI-
Diện tich AABC va tt giae ABCD ngoại tiếp
đường tròn bán kinh JO và IP tương ứng là:
1
Supe =2(4B+BC+Œ4)J0 `
1 Supcp =2(4B+BC+CD+DA)Ip
Sane (AB+BC+CA).JO_ Sascp (AB+BC+CD+DA).IP
Sanc _ BE _ Sxpc _ BE
ŠAcp DE S ABCD BD
Mặt khác
Trang 13
(AB+BC+CA).JQ _ BE (AB+BC+CD+DA).JP BD
bàng tiếp A4ŒD =§acp=2(CD+DA~CA)KH,
Theo định lý Menelaus đảo cho ABID ta thấy ba
điểm K, J, E thang hang
Bai todn 7 Cho tam giác nhọn ABC, AA\, BB,,
CC, la các đường cao, đường tròn bàng tiếp ứng
với các góc A, B, C tiếp xúc với cạnh BC, CA, AB
theo thir te A>, By, Cy Chimg minh B,C, tiép
xúc với đường tròn nội tiếp với đường tròn (]) thì
A\ thuộc duong tron ( A,B,C)
Lời giải Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp
AABC va H 1a trực tâm tam giác đó, Ä⁄ là trung
điểm BC Goi 4’, B’, C’ là các tiếp điểm của
đường tròn (7) với các cạnh ØC, C4, 4 suy ra
MA =MA, Br va B’ đối xứng qua trung điểm của
AC, C; và C” đối xứng qua trung điểm của 4P
Theo giả thiét B,C, tiếp xúc với đường tròn (7)
nên:
AABC ~>AAC,B, tu do suy ra: Duong tron bang
tiệp ứng với góc 4 tiếp xúc cạnh ÖC, 4B tại 4; và
E tương ứng đường tròn (7) tiêp xúc với BC và cạnh 4Z, dẫn đến ba điểm Ö', J, E thang hang,
IC' | AB, 1B'L AC nên tứ giác 4B IC' nội tiếp,
điểm đường tròn bàng tiếp với cạnh 4B
=> A,C, 1 AB, A,B, 1 AC Vay tứ giác AC24;B;
nội tiếp đường tròn đường kính 4⁄4;, suy ra A,
trong hình học phằng NXBGD Việt Nam 2016
2) Ki thi Olympic dành cho nữ sinh châu Âu
(EGMO)
3) Kì thí Olympic của CHLB Nga mang tên
I.F Sharygin
Số 512(2-2020) E9 mibS 11
Trang 14
Trong kho tàng bất đăng thức toán học có một bắt
đẳng thức đẹp, mạnh, ứng dụng rộng: Đó là bất
đẳng thức hoán vị Bài viết “Bá; đẳng thức hoán
Vị và một số áp dụng” của tác giả Trần Hữu Nam
đăng trên Tạp chí TH&TT số 455 tháng 5 năm
2015 đã cho chúng ta thấy rõ điều đó Gần đây
Tạp chí TH&TT số 508 tháng 10 năm 2019 có bài
“Một mở rộng của bắt đẳng thức hoán vị của tác
giả Nguyễn Đình Dũng Cả hai bài viết vừa dẫn
đều hay, mới và là tài liệu tham khảo hữu ích cho
học sinh, sinh viên và giáo viên ngành toán Để
minh họa thêm về vẻ đẹp và ứng dụng mạnh của
bắt đẳng thức hoán vị, tác giả bài viết này xin trân
trọng gửi tới bạn đọc bài viết “Một số hệ quả của
bắt đăng thức hoán vi’ có nội dung như sau
1 Bất đẳng thức hoán Vị
Cho hai dãy số thực hữu hạn
đ\,đạ, ,đ„„b\,b;„ ,b„- và (ins) là một
hoán vị từy ý của (b,.b _ Dj
a) Nếu 4i;a;, ,a„ và bị,by, b, sắp thứ tự
cùng chiêu thì
a,b, + ayb; + + a,b, 2 AX, + Ay Xy + ð xả
b) Nếu ai,a;, d„ và bị,b,, b„ sắp thứ tự
ngược chiều thì
a,b, + ayb, + +.a,b, Sax, + đạX; + + đu X„,
Dầu bằng ở cả hai trường hợp xảy ra khi và chí
khi hoe a, =a, =+=d„ hoặc.hị:=b; = =bụ
Đã có nhiều tài liệu chứng minh bit đăng thức
hoán vị, bài viết này xin phép không nhắc lại Bạn
đọc có thể xem các cách chứng minh bất đẳng
12 TOAN fie Số 512(2-2020)
thức hoán vị ở trong hai bài báo đã nêu Từ bát
đẳng thức hoán vị ta rút ra một sô hệ quả sau đậy
2 Một số hệ quá cúa bất đẳng thức hoán vị
Hệ quả 1 Cho hai dấy số thực không âm hữu hạn
at"bk + amok fan Salat +45 Xã + +4P XE,
Chứng mình a) Vì 4 5Ay, 54, 0, ,by, ,5, la hai
dãy số thực không âm sắp thứ tự cùng chiều và
k
m,k >0, nên hai dãy Gy") Dh bene
cũng sắp thứ tự cùng chiều Hiển nhiên PAR ee Eee
°) Chứng mình tượng tự nhự ¥ a) Déy bằng ở cả
hai trường xay ra <> % =a, =,
= =b, hoic m=0 hoặc &=0
HỆ quả 2 Cho đà, số gu, không âm hữu hạ đ|;đ›;: q
Trang 15hoán vị tùy ý của (ai ae
Theo hệ quả 1.a) ta được:
Hệ quả 3 Cho hai dãy số thực không âm hữu hạn
¡g0 0 Uae Dee (ace, ) là một
hoản vị tùy ý của (0,5 sẽ: Dị) và meÑ”
là hai dãy sắp thứ tự cùng chiều và (x¡,x¿, x„)
là một hoán vị tùy ý của (b¡,b;, ,b„),m e Ñ” nên
bỊ', bÈ , bŸ cũng là hai dãy sắp thứ tự cùng chiều
Cho # lần lượt chạy từ 0 đến z ta được 7 + 1 cặp
dãy tương ứng với k cũng sắp thứ tự cùng chiều
Hiển nhiên (x*, x¥, ,x*) là một hoán vị tùy ý của
(GUE gabe) voi moik:0<k<m
Theo hệ quả 1.a) ta được:
Từ (*) cho & lần lượt bằng 0,1, , m sẽ được mm +1
BĐT cùng chiều, sau đó cộng về với về của m +1
BDT nay lai rồi áp dụng nhị thức Newton sẽ được
điều cần phải chứng minh, tức là (a.+b,)” +(& +bạ)” + +(2; +b,)”
>(a, +m)" +(a 4%) tut(Gpt Sn), «
b) Chứng minh tương tự Dấu bằng ở cả hai
trường hợp xảy Ta <> =4; =- =đn hoặc
Hệ quả 4 Cho ba đấy số thực không âm hữu han
Ay Ap 92045 Dy Dy Dy 9-023 Oy 9 Cy Ca 90-9 En (eee
là một hoán vị tùy ý của (sung và meÑ
a) Nếu ys Byys ones Uy 3D) 3 Oy 0003 On G19 Cr š-++2 Ca sap thir
D) Nếu a), Gos ae Ob eee sắp thứ tự cùng
chiêu, còn Gun, sap thứ tự ngược chiéu thi
(a, +b, +4)" +(a) +b, +0)" + + (4, +8, +¢,)”
<(a, +b, +21)" +(a +b +2)" + +(a, +8, +2,)"
Ching minh a) Giả thiết cho ba day
CF Serer lel ln secant aes o(Cbincess(y sap thứ tự
cùng chiều và (z¡,z;, z„) là một hoán vị tùy ý
của (q,c;, „c„) Khi đó với keÑ,0<k<m,
thì (4 +b liệt Ge +b, Nee ms, (a, +b, Nie =
cf of Kw x sa, %
1 ›C2 › ‹›C„ cũng là hai dãy sắp thứ tự cùng chiều
Cho & lần lượt đi từ 0 đến z sẽ được 7 + 1 cặp
dãy tương ứng với k cũng sắp thứ tự cùng chiều
S6 512(2-2020) mae usitre 13
Trang 16ius): chows lần lượt bằng 0, I, , mè ta được
m+ 1 BĐT cùng chiều, sau đĩ cộng về với về của
m + 1 BĐT này lại rồi áp dụng nhị thức Newton
sẽ được điều cần chứng minh, tức là
(a, +b, +c)" +(a +b, +e)" + +(a, +b, +¢,)”
>(q +b, +2)" +(a, +b, +z)" + +(4,+8,+z,)"
b) Chứng minh tương tự Dấu bằng xay ra trong
cả hai trường hợp <>a¡ + = =a„+b„ hoặc
C=C, = =c, hoặc 7=]
3 Áp dụng hệ quả của bất đẳng thức hốn vi
Bài 1 Cho ba sé thuc duong a,b,c Ching minh
Popa (ab +bc“ +ca )>(z +b +c ) (0Ù)
Theo hệ quả 2 của BĐT hốn vị ta được:
a+b +0 >ab> + be? +ca’
> Fe bees otra 2(a+b+e) (1)
Bây giờ ta chứng minh (1)
Sử dụng BĐT Cauchy cho hai số để đánh giá cáo
mẫu thức của Ĩ ta được:
be{a`+ð`) ca(ð`+c`) 4Í +a`)` 2øtbt9)
Dâu đẳng thức XảY Ta © à=ÿb
Trang 17
Lại sử dụng BĐT Cauchy cho hai sé để đánh giá
các mẫu thức của QO taco:
Bai 4 Ching minh rang
v6i Va,b,cER*,t2>k21
Lời giải Để chứng minh bài toán đề ra tạ chứng
minh BĐT tương đương
a= a‘ bt * bí —b*c!—* ce = chal
g1 cf a1
BĐT (1) và (2) không đổi khi hoán vị Vòng quanh
các biên Không mất tính tông quát giả sử
Trang 18Bây giờ ta tiến hành chứng minh (1) Do (1)
không đồi khi hoán Vị vòng quanh các biến a, b, c
nên không mất tính tổng quát giả sử
a= max {a,b,c}
-Néu b>c, kết hợp với k>r>0 suy ra:
' —bick 7 >0.ck - abÐ 7< 0 0<b’ +c" <c’ +a" <a’ +h"
- Nêu b<e, kết hợp với k>”>0 suy ra
i‘ pia S09 5* — or gk" <o
OSD het gmap <ict tyr
sesh He: hae 7 ca” +b" ck
Nhưng BĐT cuối đúng theo hệ quả 2 của Bb
Bài 6 [IMO-1995] Cho f sả TIẾT
(cc;, ,c„) là một hoán vi tly ý của
D0 ie Ching minh rang n (4, -b} +(a, =b, +35 #14, -b,)
<(a ca} +(a, -€) + 4+(a, ~c,)
Lời giải Vì (¢,c), ,.¢,) là một hoán vị tùy ý
Trang 19Hi 7 GI SO nee duong Loi giải Tù giả thiết, không mất tính tông quát
3 giả sử đ¡ > 4; > > a„ >0, suy Ta:
ai,đ; đ,;(n €Ñ,n >3) và màn Chung minh i _ Bối)
a a-l —] | ; A :
bu 2 ics tia Sa a 2 + t 4+d : Theo hệ quả 2 của BĐT hoán vi ta được:
ata ata ee she a, +a a 2 a+ ay + +, a an Hộ 2a a, +a) a; + +a, đị 5E È oe ok nck
= ai cise) nh TH Eì 2.08 ll =a" ab + qr ak ie Ta" hat
Suy ra Cộng về với về của z BĐT trên và rút gọn ta được
, P+Q 1 1 2+ 2) 2) 3+ eh a n n 1 : 2 ợ ;
Ghar Gh Gnd) iG > (al LS Ghak eve ae #\(aŸ + a# + + 4z)
Sit dung BDT Cauchy hai s6 dé danh gid cdc mau 7
2,Jaa, 12 2./a,a #2) 2./a,a, DA Ke , „ 2 S
vn a ee Dau đăng thức xảy ra <©> đi = = đ„ hoặc k=”n
1 athe es a ` ae ese eae
minh rang
n
5 (sin” a, + COS” a) + (sin? @, + cos” a) =
đ he Oe Ge 7 co ee rae 5 > (sin a + cos” a) + (sin® a +00s* a, ) =D) 2 i 2
x ị Dâu dang thitc xay ra <> a, =a, = =a, Feo eae: Dau bang xay ra cay) @, =a 1 =@, hoacn=1 ăcnĂ=
| Bai 8 Cho n so thuc khéng Gm ai,d q„, 10 Cho x, x), x, 20, (ih) là một
n.keNÑ,n>3;1<k<n Chứng mình rằng hoán vị tùy ý của (s4 ix, ) oe hắc NỈ
Trang 20Lời giải Từ giả thiết, không mật tỉ
hoán vị tùy ý của TU
Theo hệ quả 3 của BĐT hoán vị ta được:
1 [IMO - 1964] Cho a, b, cla độ dài ba cạnh của
một tam giác Chứng minh rằng
a (b+c-a)+b? (c+a-b)+c? (a+b-c)<3abe
2 [IMO - 1995] Cho a, b,c la cac sé thyc duong
thoa man abe =1 Ching minh rang
I » 1 ` 1 s 8)
@ (b+c) b (c+a) c (a+b) 2
3 [MO - 1978] Cho 4,,4, ,4, lan số nguyên
dương phân biệt, Chứng minh rằng
4 [78/292-10/2001-TH&TT] Xét k số không âm
2 Cho øi,đ;, 4„„bị,b;, b,„ là hai dãy số thực
không âm hữu hạn, li ›X›„ ,x„„ ) là một hoán vị
tùy ý của (a,b ch) va A>]
a) Néu 4395-54, Va b,by, ,b, sap thir te
Cây số thực không âm hữu hạn, (1.925057 8
một hoán vị tùy ý của (a b4 ] (z,,z;,.-22z)
Trang 21>(a+¡+Z¡ )” +(a› +»› +z;)”+ +(đy +}; +Z„)
b) Nếu trong ba dãy a,đ; 4„,b¡›Ö; b„,
e¡,es, c„ có một dãy sắp thứ tự ngược chiều với
hai dãy còn lại thì
(4+l+a)”+
+(a, +99 +2)" +.-+(4, +I +z„)”
(a+b, +e)" + +(4, +, +¢,)"
<(q, + +2 lề
ERI IE HH IH I HII HR IK KIER HIER IK III IRR IIR IIR IH ERIK,
BAT DANG THUC MINKOWSKI
(Tiép theo trang 3)
Thí dụ 4.3 (Trích đề thi tuyển sinh vào lớp
10, Hà Tĩnh năm học 2018 - 2019) Cho a,b
(Hiện tại tác giả vẫn chưa giải được hai bài toán
21 0 Tác giả rất vui khi nhận được những trao doi tit ban doc)
TAI LIEU THAM KHAO
[1] Nguyễn Văn Mậu, 2006, Bat đẳng thức định lí
và áp đụng, Nhà xuất bản Giáo dục
[2] Vũ Đình Hoa, 2007, Mot cau chuyện đài về
một bắt đẳng thức nồi tiếng, Tạp chí TH&TT
[3] Trần Hữu Nam, 2015, Bái đẳng hức hoán vị
và một số áp dụng, Tạp chí TH&TT
[4] Nguyễn Đình Dũng, 2019, Mộ mở rộng của
bát đẳng thức hoán vị, Tạp chí TH&TT
[5] Phạm Văn Thuận, Lê Vi, 2007, Bat dang thitc
suy luận và khám phá, Nhà xuất bản ĐHQG HN
[6] 7ap chí Toán học và Tì „ổi trẻ, Việt Nam
HHA K IKK I KKK KK IRRERE EERE RERERE
Theo gia thiét ta co:
Trang 22
CAC LOP THCS
Bài T1/512 (Lop 6) Tim tat ca cdc s6 tu nhién N
biết rằng tong tat cả các ước số của N bang 2N va
tích tất cả các ước số của bằng N
TRUONG QUANG AN
(Xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi)
Bài T2/512 (Lớp 7) Cho ø, b, c là các số tự nhiên
thỏa mãn ` = š = A Chimg minh rang
2019b — 2020a
—— —_- >]
2019c— 2020b
LÊ MINH HÒA
(GV THCS Khả Cửu, Thanh Sơn, Phú Thọ)
Bài T3/512 Giải hệ phương trình
Bài T4/512 Cho tam giác nhọn 4BC, kẻ các
đường cao CH, BK (H, K lần lượt nằm trên 4B và
AC) Trén tia CH lay diém P, trén tia BK lay diém
Q sao cho g6e PAO =90° Ke Ay vuông góc với
PO (M nằm trên PO), Chứn a i g minh rang VB
vuong goc voi MC,
DAO CHi THANH
BÙI HẢI QUANG
n Lang, TP Viét Tri, Phi Tho)
ke
pe sla Ue De
(GV THCS: Var
CÁC LỚP THPT
3í 'T6/512 Cho ba số thựC dương x, y, z thỏa
+ kề fae giá trị nhỏ nhất của biêu thức
man x= Ze
pee “ J es
DUONG VAN SƠN
(GV THPT Ha Huy Tap, TP Vinh, Nghé An)
m nguyên dương của
dee
Bài T7/512 Tìm nghiệ
27r 3Z + 4sin“-=x:
3
inh: tan
phuong trinh: ta ¥
ĐẶNG THANH HẢI
(GV Hạc Viện Phòng không - Không quân, Sơn Tây, Hà Nội)
Bài T8/512 Cho tam giác 48C nội tiếp đường
tròn (Ó), ngoại tiếp đường tròn (7) Gọi 3⁄ là trung
điểm cạnh ÖC, X là điểm chính giữa cung BAC
của đường tròn (Ó), P, @ lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên C7, BI Chimg minh rang
XI 1 PO
NGUYEN NGOC TU
(GV THPT chuyén Ha Giang)
Bai T9/512 Cho tam gidc ABC co dién tich S va
cac canh BC= a, C4 = b, AB =c Giai hé phuong
2
tinh Ghia eK is x+ y+c?z=4®§
X+}ÿZ+zx=] |
(Khoa Todn Tin, BHKHTN, ĐHQG TP Hệ Chí Minh)
TIEN TOI OLYMPIC TOAN
Bai T10/512 Chimg ‘minh ring v6i moi SÕ
nguyên đương n thi ta luén có nva 2” +] là hai So nguyên tố cùng nhau
NGUYÊN TUẦN NGỌC
(GV THPT chuyén Tién Giang)
Trang 23Bài T11/512 Cho các dãy sỐ (x„).(y„)xác định
SIẾ 30, =1 j2 ỐXuị —X,
ị =4,J¿ = 24 J„¿¿ = 6J„„¡ — J;
Chứng mỉnh rằng không có số hạng nào của các
dãy số (x,),(y„) là lập phương của một số
nguyên
TRÀN XUÂN ĐÁNG
(5/7/136 Phan Đình Phùng, TP Nam Định)
Bài T12/512 Cho tam giác 48C vuông tại 4 nội
tiếp đường tròn (OQ) A’ đối xứng với 4 qua Ó P
là hình chiếu vuông góc của 4ˆ trên đường trung
trực của 8C Gọi ;#„ 7, H, lần lượt là trực tâm
các tam giác APA’, BPA',CPA’ Chứng minh rằng
đường tròn (17„H,„H,) tiếp xúc với (Ó)
NGUYÊN VĂN LINH (Hà Nội)
Eind all natural
numbers A/ so that the sum of its factors is equal to
2N and the product of its factors is equal to N’
13/512 Solve the system of equations
x? =2z-1
0h x2
Zz =2y-1
Problem T4/512 Given an acute triangle ABC
Draw the altitudes CH, BK (H, K is respectively
on AB and AC) Choose two points P and Q on the
ray CH and the ray BK respectively such that
PAQ =90° Draw AM perpendicular to PQ (M is
on PQ) Show that MB is perpendicular to MC
Bài L1/512 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp
đặt tại hai điểm 4 và 8, dao động cùng pha theo
phương thắng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng
+ Trên đoạn 4Ö có 9 vị trí mà ở đó các phần tử
nước dao động với biên độ cực đại Œ và DÐ là hai
điểm trên mặt nước sao cho 48C? là hình vuông
AM là một điểm thuộc cạnh C7 và nằm trên vân
cực đại giao thoa bậc nhất Biết phần tử Ä⁄ dao
động ngược pha với các nguồn Hãy xác định độ
đài đoạn 4? theo bước sóng 2
VIỆT CƯƠNG (Hà Nội)
ài L2/ã12 Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ
chứa cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm
sa (H) Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50
1L
Hz vào hai đầu đoạn mạch Tại thời điểm điện áp
hai đầu mạch có giá trị 100/3 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A Xác định điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
THANH LAM (Ha N@i)
2 Let a, b, c be positive numbers satisfying ab + be + ca = 8 Find the minimum
value of the expression
27(a+ð)(b + e)(e + 4)
P=3(a?+ðˆ+c”)+ ( 2 Gebtcy
6/512 Let x, y, z be positive numbers
so that x2>z Find the minimum value of the
'7/512 Find the integral solutions of
the equation; tee deh oe VIỆT
n 18/512 Given a triangle ABC inscribed
in a circle (O), and (J) is the incircle of the
triangle Let M be the midpoint of BC, and_X the
SN
midpoint of the arc BAC of (0) Let P Q respectively be the perpendicular projections of M
on CI, BI Show that X7 | PQ
(Xem tiép trang 42)
Trang 24
Bai T1/508 (Lép 6) Cho 4=11.13.15+13.15.17+ +91.93.95+93.05.97
Hỏi A có chia hết cho 5 không?
Loi giải Ta chứng minh kết luận mạnh hơn:
= (11.13.15.17 —9.11.13.15) + (13.15.17.19
= 11.13.15.17) + (15.17,19.21 — 13.15.17.19) + .+ (91.93.95.97 — 89.91.93.95) + (93.95.97.99
—91.93.95.97) = 93.95.97.99 —9 11.13.15
= 99.5(93.19.97 — 13.3) = 11.9.5.171360
= 11.9.25.4.8.1071 = 8 900.11781, suy ra
A = 900.11781 = 180.58905, tức là số 4 chia hết cho 180
Cách 2 « Tông 4 có 42 số hạng, Tổng hai số hạng liên tiếp của 4 là: a, + ay 44
= @2n+ 1n + 3)(2n + 5) + (2n + 3)(2n + 5)(2n + 7)
On 3)(2n + 5)(2n+1+2n+ 1)
22 PO NÍVt- S66izs050
= 40 + 2)(2n + 3)(2n + 5) Oe hết one ‘me ae
21 tổng hai số hạng liên tiếp nên 4 ee nộ ole 4,
„ Chia 42 số hạng của 4 thành 9 bộ, ÿ Bộ đân mỗi
bộ có 5 số hạng liên tiếp, bộ thứ 2 có hat so Nats
Xét năm số hạng liên tiếp của mỗi bộ (trong § bộ) đó m = 5k với
là ấn ; đụ+1› đn+2 › Gy, +3, An +4 trong
Với
k bằng 1, 2, , 8, thì ba SỐ đều chứa thừa số 2n + 5 = 5É
hạng đầu Gn 5 In +1, An +2
ke + 1) chia hét cho
5 các thừa số đó là l5, 25,. , 85, do đó các số
hạng này đều chia hết cho 5 :
Tổng hai số hạng còn lại đ„:a + Anta là
lién tiép dang a, , dy +1, Qn +2 , trong đó mỗi số
hạng đều chứa thừa số 2ø + 5, mà 2ø + 5 chia hết
cho 3, tương ứng với ø bằng 5, 8, 11, , 44, cdc
2n tS chia hết cho 3 Mỗi tổng của ba số hạng
liên tiếp của 4 chia hết cho 9 nên tổng của 14 bộ
ba Sô hạng liên tiếp của 4 cũng chia hết cho 9, do đó số 4 chia hét cho 9
Số 4 chia hết cho 4, 5, 9 mà ba số này nguyên tỐ
cùng nhau nên số 44 chịa hét cho tích 4.5.9 = 180
pa iv xếp bạn Sau có lời giải đúng Hà Nội: r4 256: 1á, GA, THS TS Heats, Oo
Trang 25Da; Nghé An: Pham Ngoc Trinh, 6B, THCS Hồ
Xuân Huong, Quynh Luu, Nguyễn Văn Việt,
Nguyễn Thai Hoang Anh, Thai Thi My Hanh, Thái
Minh Quân, Lê Văn Ti hang, Hoang Van Khanh,
Đào Phương Anh, Nguyễn Đăng Quang, 6B,
Nguyễn Hằng Nga, Lê Văn Quang Hiếu, 6D,
THCS Lý Nhật Quang, Đô Lương; Quảng Trị:
Võ Nguyên Thăng, 6A, THCS Trưng Vương, TP
Đông Hà; Phú Yên: Phạm Đặc Bảo Khang, 6H,
THCS Tran Hung Đạo, Đông Hòa; Quảng Ngãi:
Võ Hữu Thanh Thảo, Cao Bá Duy Minh, 6B, Võ
Trương Minh Huy, 6C, THCS Phạm Văn Đồng,
Giả sử trong 2019 số này có ít nhất hai số khác
nhau Không mất tính tổng quát, gọi hai số đó là
không là số nguyên (mẫu thuẫn với đề bài)
Vậy giả sử trên là sai, suy ra: x, =x, = = Xy919-
Nhận xét Một sô bạn nắm được cách làm và hiểu
đề, tuy nhiên kết quả vẫn còn thiếu nghiệm Các
bạn sau có kết quả đúng: Hưng Yên: Lê 7„ấn
Nghĩa, 7C, THCS Đoàn Thị Điểm, Yên Mỹ; Sóc
Trăng: Wguyễn Anh Thư, 71A1, THCS Kế An, Kế Sách; Nghệ An: Lê Văn Quang Hiếu, Nguyễn Hằng Nga, 7D, Nguyễn Công Phúc, ®C, THCS Lý
Nhật Quang, Đô Lương
NGUYEN THI THUY LINH
Bai 13/508 Cho x, y, z la các số thực dương, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 26Nhận xét Đa số các bạn gửi bài đều tìm ra kết quả
và cách làm tương tự như trên Nhiều bạn lập luận
còn dài đòng Tuyên dương các bạn sau có lời giải
tốt: Hưng Yên: Lê Tuấn Nghĩa, 7C, THCS Đoàn
Thị Điểm, Yên Mỹ; Vĩnh Phúc: Tạ Kim Nam Tuan,
8A2, THCS Yén Lạc; Hà Nội: Lê Ngọc Tùng, 9Â:
THCS Nguyễn Trực, Thanh Oai; Phi Tho: Bur Thị
Hồng Thư, Đào Quang Huy, Phạm Thị Minh Châu,
Triệu Hoàng Ánh Dương, 8A3, THCS Lâm Thao;
Nghệ An: 7rương Đình Khải, Nguyễn Công Phúc,
§C, Đặng Hữu Thanh, 9A, THCS Lý Nhật Quang,
Đô Lương; Sóc Trăng: Nguyễn Anh Thư, 7AI
THCS Kế An, Kế Sách; Quảng Trị: Nguyễn Anh
Quân, 8D, THCS Trần Hưng Đạo, TTr Cam Lộ
PHẠM THỊ BẠCH NGỌC
Bài 14/508 Cho tam giác ABC có ABC va ACB
là các góc nhọn Gọi M là trung điểm cạnh AB
Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho
DAB=BCM Qua B kẻ đường thăng vuông góc
với CD, đường thẳng này cắt đường trung trực
của đoạn thăng AB ở E Chứng minh đường thẳng
DE và đường thăng AC vuông góc với nhau
Lời giải
Gọi là giao điểm của CM và 4D; K là giao
điểm của DE và AC Từ giá thiết B4H = BCH nên
tứ giác ACBH noi tiếp, suy ra AHC=ABC (1)
Mat khac, EM là đường trung trực của 4B nên
theo tính chất đường trung trực ta có:
AEM = BEM =90°-EBM = ABC (2) Tụ
(1) và (2) suy ma 4HM= 4EM, nên tự giác
AHEM nội tiếp, dẫn đến AHE = AME =90 po
EHD = EBD =90” nên tứ giác BDHE nội tiếp, tạ
TOAN HOC
24 'Suổige Sốstse-sos
có DHB=EB (3).Lâi S6 tứ giác ÁCBH nội
sáp new bap = 4CP (2) TẾ CAN
DEB = KCB, suy 1a tt giác BC? nội tiếp, từ đi
ZEc©llio?" ĐBC S90 Vô
Nhận xét Chỉ có ba bạn sau cho lời giải đúng:
Ha Noi: Lé Ngoc Tung, 9A, THCS Nguyễn Trực, Thanh
Oai; Phú Thọ: 7 yiệu Hoàng Ảnh Dương, 9A3, THCS
Lâm Thao; Nghệ An: Lê Xuân Hoàng, 10AI, THPT
NGUYEN THANH HONG