TUAÀN 31 TUAÀN 31 Thöù hai ngaøy 14 thaùng 4 naêm 2008 Taäp ñoïc CHIEÁC REÃ ÑA TROØN I MUÏC TIEÂU Kieán thöùc Ñoïc trôn ñöôïc caû baøi, ñoïc ñuùng caùc töø khoù, deã laãn do aûnh höôûng cuûa phöông ngöõ Ngaét, nghæ hôi ñuùng sau daáu chaám, daáu phaåy, giöõa caùc cuïm töø Ñoïc phaân bieät lôøi cuûa caùc nhaân vaät Kyõ naêng Hieåu yù nghóa cuûa caùc töø môùi Hieåu noäi dung caâu chuyeän Baùc Hoà coù tình thöông bao la ñoái vôùi moïi ngöôøi, moïi vaät Moät chieác reã ña rôi xuoáng ñaát Baùc cuõng[.]
Trang 1TUẦN 31
Thứ hai ngày 14 tháng 4 năm 2008
Tập đọcCHIẾC RỄ ĐA TRÒN
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương
ngữ Ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Đọc phân biệt lời củacác nhân vật
- Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa của các từ mới Hiểu nội dung câu chuyện: Bác Hồ có tình
thương bao la đối với mọi người, mọi vật Một chiếc rễ đa rơi xuống đất Bác cũng muốntrồng lại cho rễ cây mọc thành cây Khi trồng cái rễ, Bác cũng nghĩ cách trồng thế nàođể sau này có chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi
- Thái độ: Ham thích môn học.
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn
PP: Thực hành, luyện đọc, động não
a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm
b) Luyện phát âm
c) Luyện ngắt giọng
d) Đọc cả đoạn bài
e) Thi đọc giữa các nhóm
HS đọc và trả lời câu hỏi
TIẾT 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung bài tập đọc
PP: Giảng giải, động não, trực quan
- Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác bảo
chú cần vụ làm gì?
- Chú cần vụ trồng chiếc rễ đa ntn?
- Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ
đa ntn?
- Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có
Bác bảo chú cần vụ trồng chochiếc rễ mọc tiếp
- Chú xới đất, vùi chiếc rễ xuống
- Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộnchiếc rễ thành một vòng tròn, buộctựa vào hai cái cọc sau đó vùi haiđầu rễ xuống đất
- Chiếc rễ đa trở thành một cây đa
Trang 2hình dáng thế nào?
- Các bạn nhỏ thích chơi trògì bên cây đa?
- Gọi HS đọc câu hỏi 5
- Các con hãy nói 1 câu về tình cảm của Bác
Hồ đối với thiếu nhi, về thái độ của Bác
Hồ đối với mọi vật xung quanh
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Gọi 3 HS đọc lại bài theo vai (vai người
dẫn chuyện, vai Bác Hồ, vai chú cần vụ)
- Kết luận : Bác Hồ luôn dành tình yêu bao la
cho các cháu thiếu nhi, cho mọi vật xung
quanh Bác
- Chuẩn bị: Cây và hoa bên lăng Bác
con có vòng là tròn
- Các bạn vào thăm nhà Bác thíchchui qua lại vòng lá tròn được tạonên từ rễ đa
- Đọc bài trong SGK
- HS suy nghĩ và nối tiếp nhauphát biểu:
- Đọc bài theo yêu cầu
Trang 3Thứ hai ngày 14 tháng 4 năm 2008
ToánLUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:Luyện kĩ năng tính cộng các số 3 chữ số (không nhớ).Ôn tập về 1/4.
Ôn tập về chu vi của hình tam giác Ôn tập về giải bài toán về nhiều hơn
- Kỹ năng: Tính đúng, nhanh, chính xác.
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Giúp HS phân tích đề toán và vẽ sơ đồ
- Yêu cầu HS viết lời giải bài toán
Hoạt động 2: Thi đua
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán
- Cho HS thi đua tìm kết quả
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Phép trừ (không nhớ) trong phạm
vi 1000
- Hát
- 3HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào nháp
- Đọc yêu cầu bài
- 1 HS đọc bài trước lớp
- Nêu yêu cầu bài
- HS đặt tính và tính
- Đọc đề bài
- Quan sát hình và làm bài-
- Đọc đề toán
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS làm bài -
- Tính chu vi hình của tamgiác
Rút kinh nghiệm :
Trang 4Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2008
Luyện từ và câuTỪ NGỮ VỀ BÁC HỒ DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Bác Hồ.
- Kỹ năng: Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy.
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Thẻ ghi các từ ở BT1 BT3 viết vào bảng phụ Giấy, bút dạ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Từ ngữ về Bác Hồ.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Từ ngữ về Bác Hồ
MT: Nêu được các từ về Bác Hồ
PP: Thực hành, động não, trò chơi
Bài 1
- Gọi 2 HS đọc các từ ngữ trong dấu ngoặc
- Cho HS thảo luận và chơi trò chơi
Bài 2
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát giấy cho từng
nhóm và yêu cầu HS thảo luận để cùng
nhau tìm từ
Hoạt động 1: Dấu chấm, dấu phẩy
MT: Điền đúng dấu vào ô thích hợp
PP: Thực hành, động não, trò chơi
Bài 3
- Yêu cầu HS tự làm
- Tổ chức cho HS sửa bài qua trò chơi
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu
- HS làm bài theo yêu cầu
- HS đọc đoạn văn sau khi đãđiền từ
- Nêu yêu cầu
- Các nhóm thảo luận và nêucác từ tìm được
- Đọc đề bài
- HS làm vào Vở Bài tập
- HS sửa bài
Trang 5Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2008
ToánPHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:Biết cách đặt tính và thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số(không
nhớ) theo cột dọc
- Kỹ năng: Oân tập về giải bài toán về ít hơn.
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn trừ các số có 3 chữ
số (không nhớ)
MT: Biết cách trừ số có 3 chữ số (không nhớ)
PP: Thực hành, động não, trực quan, giảng giải
a) Giới thiệu phép trừ:
- Bài toán : Có 635 hình vuông, bớt đi 214
hình vuông Hỏi còn lại bao nhiêu hình
vuông?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu hình vuông, ta
làm thế nào?
- Nhắc lại bài toán và đánh dấu gạch 214
hình vuông như phần bài học
b) Đi tìm kết quả:
- Yêu cầu HS quan sát hình biểu diễn phép
trừ và hỏi:
- Phần còn lại có tất cả mấy trăm, mấy chục
và mấy hình vuông?
- 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông là bao nhiêu
hình vuông?
- Vậy 635 trừ 214 bằng bao nhiêu?
c) Đặt tính và thực hiện tính:
- Nêu yêu cầu: Dựa vào cách đặt tính cộng
các số có 3 chữ số, hãy suy nghĩ và tìm
cách đặt tính trừ 635 – 214
+ Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục dưới
chục, đơn vị dưới đơn vị
+ Tính: Trừ từ phải sang trái, đơn vị trừ đơn
vị, chục trừ chục, trăm trừ trăm
- Hát
- 3 HS làm bài trên bảng,
- Theo dõi và tìm hiểu bàitoán
- HS phân tích bài toán
Trang 6 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán và vẽ sơ
đồ bài toán, sau đó viết lời giải
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Luyện tập
Trang 7Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2008
Chính tảVIỆT NAM CÓ BÁC
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Nghe và viết lại chính xác, đẹp bài thơ Việt Nam có Bác.
- Trình bày đúng, đẹp thể thơ lục bát
- Kỹ năng: Biết cách viết hoa các danh từ riêng.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/d/gi và dấu hỏi/dấu ngã
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ Bài tập 3 viết vào giấy to và bút dạ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Cháu nhớ Bác Hồ.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
MT: Viết đủ bài, đúng chính tả
PP: Thực hành, động não, luyện chữ
- GV đọc toàn bài thơ
- Gọi 2 HS đọc lại bài
- Bài thơ nói về ai?
- Công lao của Bác Hồ được so sánh với gì?
- Nhân dân ta yêu quý và kính trọng Bác Hồ
ntn?
- Bài thơ cá mấy dòng thơ?
- Đây là thể thơ gì? Vì sao con biết?
- Các chữ đầu dòng được viết ntn?
- Ngoài các chữ đầu dòng thơ, trong bài
chúng ta còn phải viết hoa những chữ nào?
- Yêu cầu HS đọc các tiếng khó viết
- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng con
- GV đọc bài cho HS viết
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
MT: Làm đúng bài tập
PP: Thực hành, động não, trò chơi
Bài 2
- Yêu cầu HS thi đua làm bài
- Hát
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Theo dõi và đọc thầm theo
- 2 HS đọc lại bài
- Bài thơ nói về Bác Hồ
- Công lao của Bác Hồ được
so sánh với non nước, trờimây và đỉnh Trường Sơn
- Nhân dân ta coi Bác là ViệtNam, Việt Nam là Bác
- Bài thơ có 6 dòng thơ
- Đây là thể thơ lục bát
- Câu 6 tiếng lùi vào 2 ô, câu 8tiếng lùi 1 ô
- Viết hoa các chữ Việt Nam,Trường Sơn vì là tên riêng.Viết hoa chữ Bác để thể hiệnsự kính trọng với Bác
- Tìm và đọc các từ ngữ
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
Trang 84 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Cây và hoa bên lăng Bác
Rút kinh nghiệm :
Trang 9Thứ ngày tháng 4 năm 2008
Tự nhiên xã hộiMẶT TRỜI
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Biết được những điều cơ bản về Mặt Trời: Có dạng những dạng khối cầu, ở
rất xa Trái Đất, phát ra ánh sáng và sức nóng, chiếu sáng Trái Đất
- Kỹ năng: HS có thói quen không nhìn trực tiếp vào Mặt Trời để tránh làm tổn thương
mắt
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh, ảnh giới thiệu về Mặt Trời
- HS: Giấy viết bút vẽ, băng dính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
MT: Có một số hiểu biết về mặt trời
PP: Thực hành, động não, hát
- Cho HS lên hát “Cháu vẽ ông Mặt Trời”
- Cho HS vẽ mặt trời
Hoạt động 2: Em biết gì Mặt Trời?
MT: Biết được những điều cơ bản về mặt trời
PP: Động não, thực hành, giảng giải
- Em biết gì Mặt Trời?
- GV ghi nhanh các ý kiến giải thích thêm:
1 Mặt Trời có dạng hình cầu giống quả bóng
2 Mặt Trời có màu đỏ, sáng rực, giống quả
bóng lửa khổng lồ
3 Mặt Trời ở rất xa Trất Đất
- Khi đóng kín cửa lớp, các em có học được
không? Vì sao?
- Vào những ngày nắng, nhiệt độ cao hay
thấp, ta thấy nóng hay lạnh?
- Vậy Mặt Trời có tác dụng gì?
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
MT: Biết một số tác hại của mặt trời
PP: Động não, giảng giải, thực hành
- Nêu 4 câu hỏi, yêu cầu HS thảo luận:
- Hát
- HS trình bày Bạn nhận xét
- HS thực hiện
- HS dưới lớp nhận xét hình vẽ
- HS nêu ý kiến
- Không, rất tối Vì khi đókhông có Mặt Trời chiếusáng
- Nhiệt độ cao ta thấy nóng vìMặt Trời đã cung cấp sứcnóng cho Trái Đất
- Chiếu sáng và sưởi ấm
- HS thảo luận và thực hiện
Trang 101 Khi đi nắng, em cảm thấy thế nào?
2 Em nên làm gì để tránh nắng?
3 Tại sao lúc trời nắng to, không nên nhìn
trực tiếp vào Mặt Trời?
4 Khi muốn quan sát Mặt Trời, em làm thế
nào?
- Yêu cầu HS trình bày
- Tiểu kết : Không được nhìn trực tiếp vào
Mặt Trời, phải đeo kính râm hoặc nhìn qua
chậu nước, phải đội mũ khi đi nắng
Hoạt động 4: Trò chơi: Ai mà tài thế ?
MT: Trả lời đúng các câu hỏi
PP: Thực hành, động não
- Cho HS đưa bảng A - B
Hoạt động 5: Đóng kịch theo nhóm.
MT: HS hiểu rõ ích lợi của mặt trời hơn
PP: Thảo luận, đóng kịch, giảng giải, động não
- Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luận và đóng
kịch theo chủ đề: Khi không có Mặt Trời,
đều gì sẽ xảy ra?
- Hỏi: Vào mùa hè, cây cối xanh tươi, ra hoa
kết quả nhiều – Có ai biết vì sao không?
- Hỏi: Vào mùa đông, thiếu ánh sáng Mặt
Trời, cây cối thế nào?
- Chốt kiến thức : Mặt Trời rất cần thiết cho
sự sống Nhưng chúng ta phải biết bảo vệ
mình để tránh ánh nắng Mặt Trời làm ta bị
cảm, sốt và tổn thương đến mắt
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Yêu cầu HS về nhà sưu tầm thêm những
tranh ảnh về Mặt Trời để giờ sau triển lãm
- Chuẩn bị: Mặt Trời và phương hướng
nhiệm vụ đề ra
- 1 nhóm xong trước trình bày.Các nhóm khác theo dõi,nhận xét và bổ sung
- Trả lời theo hiểu biết
- HS đóng kịch dưới dạng đốithoại
Trang 11Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2008
Tập đọcCÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS đọc lưu loát được cả bài, đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của
phương ngữ Ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩu, giữa các cụm từ Giọng đọctrang nghiêm, thể hiện niềm tôn kính của nhân dân ta đối với Bác
- Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa của các từ mới: uy nghi, tụ hội, tam cấp, non sông gấm vóc, tôn
kính Hiểu nội dung bài: Cây và hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bácthể hiện niềm tôn kính của nhân dân ta đối với Bác
- Thái độ: Ham thích môn học
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh minh hoạ Tranh ảnh sưu tầm
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Chiếc rễ đa tròn
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn
PP: Thực hành, luyện đọc, động não
a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm
b) Luyện phát âm
c) Luyện ngắt giọng
d) Đọc cả đoạn bài
e) Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung bài
PP: Thực hành, động não, giảng giải
- Kể tên các loại cây được trồng phía trước
lăng Bác?
- Những loài hoa nổi tiếng nào ở khắp mọi
miền đất nước được trồng quanh lăng Bác?
Tìm những từ ngữ hình ảnh cho thấy cây và
hoa luôn cố gắng làm đẹp cho lăng Bác?
- Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng
mang tình cảm của con người đối với Bác?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị:Bảo vệ như thế là rất tốt
- Hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Luyện đọc theo hướng dẫncủa GV
- Cây vạn tuế, cây dầu nước, câyhoa ban
- Hoa ban, hoa đào Sơn La, hoa sứđỏ Nam Bộ, hoa dạ hương, hoanhài, hoa mộc, hoa ngâu
- Tụ hội, đâm chồi, phô sắc, toảngát hương thơm
- Cây và hoa của non sông gấm vócđang dâng niềm tôn kính thiêngliêng theo đoàn người vào lăngviếng Bác
Rút kinh nghiệm :
Trang 12Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2008
ToánLUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:Luyện kĩ năng thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
theo cột dọc Ôn luyện về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Ôn luyện cách tìmsố bị trừ, số trừ, hiệu Ôn luyện về giải bài toán về ít hơn
- Kỹ năng: Củng cố biểu tượng, kĩ năng nhận dạng hình tứ giác.
- Thái độ: Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ, bộ thực hành Toán
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động 1: Thực hành tính
MT: Làm chính xác các bài tập
PP: Động não, thực hành, thi đua
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc đặt tính và
thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 4:
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán và vẽ sơ
đồ bài toán, sau đó viết lời giải
Bài 5:
- Có tất cả mấy hình tứ giác?
- Đáp án nào đúng?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Hát
- 3 HS làm bài trên bảng, cảlớp làm bài ra giấy nháp
- Nêu yêu cầu
- HS làm bài và nêu kết quả
- HS nêu đề bài
- 2 HS trả lời
- HS lên bảng làm bài
- Nêu yêu cầu-
- HS lên bảng làm bài
- Đọc đề toán
- HS làm bài-
- Có tất cả 4 hình tứ giác
- Đáp án D
Trang 13Thứ ngày tháng 4 năm 2008
Tập viết
Chữ hoa N kiểu 2.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.Viết N kiểu 2 (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ
nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định
- Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.
- Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
- GV: Chữ mẫu N kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Chữ M hoa kiểu 2
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
MT: Viết đúng mẫu chữ, kiểu chữ
PP: Thực hành, động não, luyện viết
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Chữ N kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ N kiểu 2 và miêu tả
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
MT: Viết nối nét đúng
PP: Trực quan, thực hành
1 Giới thiệu câu: Người ta là hoa đất
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ:Người lưu ý nối nét Ng và
ươi
3 HS viết bảng con
Hoạt động 3: Viết vở
MT: Viết đúng kiểu chữ và nối đúng nét
PP: Thực hành, trực quan, luyện viết chữ
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)