Bao bì ột phần sản ần sản ản Bao bì đ ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c chia làm hai lo i: bao bì kín và bao bì h ại bao bì thực phẩm ở a Bao bì kín Ch a đ ng s n ph m là
Trang 1Trường Công Nghệ Sài Gòn Khoa Công Nghệ Thực Phẩm
Môn Công Nghệ Bao Bì
Đề tài : Giới thiệu phương pháp chế tạo bao bì lon kim
loại hai mảnh và ba mảnh
Trang 2GVBM : Hoàng Xuân Tùng
SVTH :
Lã thị hồng thúy Nguyễn thị bảo thu
Huỳnh thi kim anh
Trang 31.1 Đ nh nghĩa, phân lo i bao bì th c ph m ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ại bao bì thực phẩm ực phẩm ẩm
1.1.1 Đ nh nghĩa bao bì : ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm
Bao bì là v t ch a đ ng,bao b c th c ph m thành đ n v đ bán Bao bì ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ực phẩm ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ực phẩm ẩm ơn vị để bán Bao bì ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ể bán Bao bì
có th bao b c, có th ph kín hoàn toàn hay ch bao ể bán Bao bì ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ể bán Bao bì ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao ỉ bao b c m t ph n s n ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ột phần sản ần sản ản
Bao bì đ ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c chia làm hai lo i: bao bì kín và bao bì h ại bao bì thực phẩm ở
a) Bao bì kín
Ch a đ ng s n ph m làm nhi m v ngăn cách không gian xung quanh v t ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ực phẩm ản ẩm ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ụ ngăn cách không gian xung quanh vật ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì
Lo i bao bì kín hoàn toàn đ ại bao bì thực phẩm ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c dùng đ bao b c nh ng th c ph m ch ể bán Bao bì ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ững thực phẩm chế ực phẩm ẩm ế
bi n công nghi p, đ đ m b o ch t l ế ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ể bán Bao bì ản ản ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ng s n ph m sau quá trình s n xu t và ản ẩm ản ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và trong su t th i gian l u hành trên th tr ờng: ư ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ường: ng cho đ n tay ng ế ường: i tiêu dùng.
b ) Bao bì h (hay ch bao b c m t ph n s n ph m)ở (hay chỉ bao bọc một phần sản phẩm) ỉ bao bọc một phần sản phẩm) ọc một phần sản phẩm) ột phần sản phẩm) ần sản phẩm) ản phẩm) ẩm
G m hai d ng : ồm hai dạng : ại bao bì thực phẩm
Bao bì h bao gói tr c ti p lo i rau qu ho c hàng hoá t ở ực phẩm ế ại bao bì thực phẩm ản ặc hàng hoá tươi sống, các ươn vị để bán Bao bì i s ng, các
lo i th c ph m không b o qu n lâu ại bao bì thực phẩm ực phẩm ẩm ản ản
Bao bì h là l p bao bì b c bên ngoài bao bì ch a đ ng tr c ti p th c ở ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ực phẩm ực phẩm ế ực phẩm
Tính ch t bao bì kín hay h đ ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ở ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c quy t đ nh b i v t li u làm bao bì và ế ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ở ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật
ph ươn vị để bán Bao bì ng pháp đóng s n ph m vào bao bì, cách ghép kín các mí c a bao bì ản ẩm ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao
Trang 41.2 Phân lo i bao bì kim lo i ại bao bì thực phẩm ại bao bì thực phẩm
1.2.1 Phân lo i theo hình d ngại bao bì thực phẩm ại bao bì thực phẩm
Lá kim lo i (gi y nhôm) ại bao bì thực phẩm ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và Hình tr tròn: ph bi n nh t ụ ngăn cách không gian xung quanh vật ổ biến nhất ế ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và
1.2.2 Theo v t li u làm bao bìật liệu làm bao bì ệu làm bao bì
Trang 51.3 Đ c đi m c a bao bì kim lo i ặc hàng hoá tươi sống, các ể bán Bao bì ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao ại bao bì thực phẩm
- Không b nh h ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ản ưở ng b i s c nhi t nên có th gia nhi t, làm l nh nhanh ở ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ể bán Bao bì ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ại bao bì thực phẩm
trong m c có th ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ể bán Bao bì
- Đ b n c h c cao ột phần sản ền cơ học cao ơn vị để bán Bao bì ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì
- Đ m b o đ kín, không th m ản ản ột phần sản ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ướp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực t
- Bao bì kim lo i có tính ch t ch u nhi t đ cao và kh năng truy n nhi t cao, ại bao bì thực phẩm ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ột phần sản ản ền cơ học cao ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật
do đó th c ph m các lo i có th đóng h p, thanh trùng ho c ti t trùng v i ch ực phẩm ẩm ại bao bì thực phẩm ể bán Bao bì ột phần sản ặc hàng hoá tươi sống, các ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ế
đ thích h p đ m b o an toàn v sinh ột phần sản ợc chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ản ản ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật
- Bao bì kim lo i có b m t tráng thi c t o ánh sáng bóng, có th đ ại bao bì thực phẩm ền cơ học cao ặc hàng hoá tươi sống, các ế ại bao bì thực phẩm ể bán Bao bì ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c in và tráng l p vecni b o v l p in không b tr y s ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ản ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ần sản ướp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực c.
- Quy trình s n xu t h p và đóng h p th c ph m đ ản ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ột phần sản ột phần sản ực phẩm ẩm ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c t đ ng hoá hoàn ực phẩm ột phần sản
toàn, gia công bao bì v i c ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ường: ng đ cao, đ chính xác cao ột phần sản ột phần sản
- Nh , thu n l i cho v n chuy n ẹ, thuận lợi cho vận chuyển ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ợc chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ể bán Bao bì
- Đ b n hóa h c kém, hay b r và b ăn mòn ột phần sản ền cơ học cao ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ỉ bao ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm
- Không th nhìn đ ể bán Bao bì ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c s n ph m bên trong ản ẩm
- N ng và đ t h n bao bì có th thay th nó là plastic ặc hàng hoá tươi sống, các ắt ơn vị để bán Bao bì ể bán Bao bì ế
- Tái s d ng b h n ch ử dụng bị hạn chế ụ ngăn cách không gian xung quanh vật ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ại bao bì thực phẩm ế
Trang 61.4 Yêu c u bao bì kim lo i ần sản ại bao bì thực phẩm
Ngoài nh ng yêu c u chung đ i v i bao bì th c ph m, bao bì kim lo i còn ph i ững thực phẩm chế ần sản ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ực phẩm ẩm ại bao bì thực phẩm ản đáp ng các yêu c u: ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ần sản
+ V kĩ thu t:ề kĩ thuật: ật liệu làm bao bì
Không gây đ c cho th c ph m, không làm cho th c ph m bi n đ i ch t l ột phần sản ực phẩm ẩm ực phẩm ẩm ế ổ biến nhất ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ng, không gây mùi v , màu s c l cho th c ph m ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ắt ại bao bì thực phẩm ực phẩm ẩm
B n đ i v i tác d ng c a th c ph m ền cơ học cao ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ụ ngăn cách không gian xung quanh vật ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao ực phẩm ẩm
Có kh năng ch ng th m mùi, khí, d u m và s xâm nh p c a vi sinh v t ản ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ần sản ỡ và sự xâm nhập của vi sinh vật ực phẩm ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì
Ch u đ ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c s tác đ ng c a các y u t hóa h c, lí h c Ch u đ ực phẩm ột phần sản ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao ế ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c nhi t đ ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ột phần sản
và áp su t cao ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và
H p không b r , n p h p không b ph ng d ột phần sản ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ỉ bao ắt ột phần sản ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ồm hai dạng : ướp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực i m i hình th c ọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì
L p vecni ph i nguyên v n ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ản ẹ, thuận lợi cho vận chuyển.
Truy n nhi t t t, ch c ch n, nh ền cơ học cao ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ắt ắt ẹ, thuận lợi cho vận chuyển.
D gia công ễ gia công.
S d ng, v n chuy n, b o qu n ti n l i ử dụng bị hạn chế ụ ngăn cách không gian xung quanh vật ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ể bán Bao bì ản ản ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ợc chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở
Đ m b o đ ản ản ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c các ch c năng c a bao bì ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao
+ V c m quan:ề kĩ thuật: ản phẩm)
Hình th c h p d n, thích h p v i s n ph m ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ẫn, thích hợp với sản phẩm ợc chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ản ẩm
Ph i đ m b o hình thái, h ản ản ản ươn vị để bán Bao bì ng v , màu s c đ c tr ng c a s n ph m theo ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ắt ặc hàng hoá tươi sống, các ư ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao ản ẩm
nh ng qui đ nh c a t ng lo i s n ph m ững thực phẩm chế ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao ừng loại sản phẩm ại bao bì thực phẩm ản ẩm
Ph i có nhãn hi u nguyên v n, ngay ng n, s ch s , ghi rõ các m c: c ản ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ẹ, thuận lợi cho vận chuyển ắt ại bao bì thực phẩm ẽ, ghi rõ các mục: cơ ụ ngăn cách không gian xung quanh vật ơn vị để bán Bao bì
quan qu n lý, c s ch bi n, tên m t hàng, ph m c p, ngày s n xu t, kh i ản ơn vị để bán Bao bì ở ế ế ặc hàng hoá tươi sống, các ẩm ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ản ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và
l ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ng t nh và kh i l ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ng c bì, mã s ph i đ ản ản ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c in đ m b o b n ch c, không ản ản ền cơ học cao ắt
d t y xoá ễ gia công ẩm
+ V kinh tề kĩ thuật: ế tạo:
V t li u d ki m ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ễ gia công ế , r ti n ẻ tiền ền cơ học cao.
Trang 7phương pháp chế tạo bao bì lon kim loại hai mảnh và ba mảnh
1.5.Ph ươn vị để bán Bao bì ng pháp ch t o bao bì lon kim lo i hai m nh và ba m nh ế ại bao bì thực phẩm ại bao bì thực phẩm ản ản
a ) Côngngh ch t o lon ba m nh đ ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ế ại bao bì thực phẩm ản ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c áp d ng cho nguyên li u thép ụ ngăn cách không gian xung quanh vật ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật
Lon ba m nh g m: ản ồm hai dạng :
Thân Đáy
C u t o lon 3 m nh ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ại bao bì thực phẩm ản
Thân: Đ ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c ch t o t m t mi ng thép ch nh t, cu n l i thành hình tr và ế ại bao bì thực phẩm ừng loại sản phẩm ột phần sản ế ững thực phẩm chế ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ột phần sản ại bao bì thực phẩm ụ ngăn cách không gian xung quanh vật
đ ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c làm mí thân.
N p và đáy: Đ ắt ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c ch t o riêng, đ ế ại bao bì thực phẩm ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c ghép mí v i thân (n p có khóa đ ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ắt ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c ghép v i thân sau khi rót th c ph m) ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ực phẩm ẩm
Thân, đáy, n p có đ dày nh nhau vì thép r t c ng v ng không m m d o nh ắt ột phần sản ư ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ững thực phẩm chế ền cơ học cao ẻ tiền ư nhôm, không th nong vu t t o lon có chi u cao nh nhôm, mà có th ch nong ể bán Bao bì ại bao bì thực phẩm ền cơ học cao ư ể bán Bao bì ỉ bao
vu t đ ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c nh ng lon có chi u cao nh ững thực phẩm chế ền cơ học cao ỏ.
Trang 8Quy trình ch t o lon 3 ế tạo ại bao bì thực phẩm
Tấm thép
Phủ vecni Loe miệng,tạo thân hộp
Ghép mí đáy và thân
Trang 9b) Côngngh ch t o lon ba m nh đ ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ế ại bao bì thực phẩm ản ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c áp d ng cho nguyên li u thép ụ ngăn cách không gian xung quanh vật ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật
Lon hai m nh g m thân dính li n v i đáy, n p r i đ ản ồm hai dạng : ền cơ học cao ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ắt ờng: ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c ghép mí v i thân (nh ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ư
tr ường: ng h p ghép mí n p lon ba m nh) Lon hai m nh ch có m t đ ợc chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ắt ản ản ỉ bao ột phần sản ường: ng ghép mí
gi a thân và n p, v t li u ch t o lon hai m nh ph i m m d o, đó chính là nhôm ững thực phẩm chế ắt ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ế ại bao bì thực phẩm ản ản ền cơ học cao ẻ tiền (Al) cũng có th dùng v t li u thép có đ m m d o cao h n H p, lon hai m nh ể bán Bao bì ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ột phần sản ền cơ học cao ẻ tiền ơn vị để bán Bao bì ột phần sản ản
đ ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c ch t o theo công ngh kéo vu t t o nên thân r t m ng so v i b dày đáy, ế ại bao bì thực phẩm ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ại bao bì thực phẩm ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ỏ ớp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực ền cơ học cao nên có th b đâm th ng, ho c d b bi n d ng do va ch m Lon hai m nh là lo i ể bán Bao bì ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao ặc hàng hoá tươi sống, các ễ gia công ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ế ại bao bì thực phẩm ại bao bì thực phẩm ản ại bao bì thực phẩm thích h p ch a các lo i th c ph m có t o áp su t đ i kháng bên trong nh là s n ợc chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ại bao bì thực phẩm ực phẩm ẩm ại bao bì thực phẩm ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ư ản
ph m n ẩm ướp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực c gi i khát có ga (khí CO2) Bao bì lon hai m nh có th có chi u cao ản ản ể bán Bao bì ền cơ học cao.
đ n 110 mm, lon hai m nh b ng v t li u thép có chi u cao r t th p vì thép không ế ản ằng vật liệu thép có chiều cao rất thấp vì thép không ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ền cơ học cao ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và
có tính m m d o, không th kéo vu t đ n chi u cao nh lon Al ền cơ học cao ẻ tiền ể bán Bao bì ế ền cơ học cao ư
Trang 10Quy trình ch t o lon 2 m nh:ế tạo lon 2 mảnh: ạo lon 2 mảnh: ảnh: Cuộn nhôm lá
Cắt thành hình tròn
Dập tạo hình nắp, tạo móc nắp
Dập tạo hình thân trụ sơ bộ
Sấy thân lon
Mang vuốt tạo thân trụ có chiều cao yêu cầu và tạo dạng đáy lon
Rửa sạch chất bôi trơn
Cắt phần thừa ở miệng lon
Rửa sạch chất bôi trơn
In mặt ngoài than lon
Phủ vecni bảo vệ lon, nắp
Sấy khô lớp vecni
Tạo khóa nắp
Sấy khô nắp
Trang 11T o hình lon nhôm 2 m nh:ại bao bì thực phẩm ản phẩm)
Nhôm tấm được cắt thành phôi tròn
Dập tạo hình thân và đáy
Dập lại để giảm kích thước đáy
Vuốt mỏng thân lon
Trang 13M t s thân lon thép 2 m nh:ột số thân lon thép 2 mảnh: ố thân lon thép 2 mảnh: ảnh:
Trang 14TT Lon 2 m nh ản Lon 3 m nh ản
u đi m
Ưu điểm ể bán Bao bì
- Có ít m i ghép
→ Thích h p cho các s n ợc chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở ản
ph m có áp su t đ i kháng bên ẩm ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và trong (n ướp bao bì bọc bên ngoài bao bì chứa đựng trực tiếp thực c có ga)
→ Gi m nguy c nhi m đ c t ản ơn vị để bán Bao bì ễ gia công ột phần sản ừng loại sản phẩm.
m i hàn
- T n ít thép h n, nh h n ơn vị để bán Bao bì ẹ, thuận lợi cho vận chuyển ơn vị để bán Bao bì
- Đ t n chi phí v n chuy n ỡ và sự xâm nhập của vi sinh vật ật chứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ể bán Bao bì bao bì (có th gi m th tích ể bán Bao bì ản ể bán Bao bì
ch a bao bì) ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì
- Ch tác t thép nên thân ế ừng loại sản phẩm.
c ng v ng ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ững thực phẩm chế
Nh ược chia làm hai loại: bao bì kín và bao bì hở c đi m ể bán Bao bì
- Ch t o theo công ngh kéo ế ại bao bì thực phẩm ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật
d b bi n d ng, đâm th ng ễ gia công ịnh nghĩa, phân loại bao bì thực phẩm ế ại bao bì thực phẩm ủ kín hoàn toàn hay chỉ bao
- Công ngh s n xu t t n ệm vụ ngăn cách không gian xung quanh vật ản ất lượng sản phẩm sau quá trình sản xuất và kém h n ơn vị để bán Bao bì
- Ch t o ph c t p do có ế ại bao bì thực phẩm ứa đựng,bao bọc thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì ại bao bì thực phẩm nhi u m i ghép ền cơ học cao.
- Nguy c nhi m đ c do m i ơn vị để bán Bao bì ễ gia công ột phần sản hàn có chì, han r t m i hàn ỉ bao ừng loại sản phẩm.