1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUAÀN Keá hoaïch leân lôùp moân Toaùn – Lôùp Ba Tuần 16 Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012 Toán Tiết 2 LUYEÄN TAÄP CHUNG A muïc tieâu Giuùp hoïc sinh 1 Kiến thức HS làm các phép tính nhân chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Thêm, bớt một số đơn vị, gấp một số lên nhiều lần 2 Kỹ năng Reøn luyeän kó naêng tính vaø giaûi baøi toaùn coù 2 pheùp tính 3 Thái độ GD HS ham học toán, làm toán chính xác, khoa học B Ñoà duøng daïy hoïc C Caùc hoaït ñoäng daïy hoïc chuû yeáu TG ND HOAÏT ÑOÄNG daïy HOA[.]

Trang 1

Tuần 16 Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012

Tốn

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:HS làm các phép tính nhân chia số cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số

-Thêm, bớt một số đơn vị, gấp một số lên nhiều lần

2.Kỹ năng

-Rèn luyện kĩ năng tính và giải bài toán có 2 phép tính

3 Thái độ: GD HS ham học tốn, làm tốn chính xác, khoa học

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

+ Chữa bài và chođiểm học sinh

+ Học sinh cả lớplàm vào vở, 4 họcsinh lên bảng làmbài

+ Học sinh cả lớplàm vào vở, 1 học

Trang 2

+ Muốn gấp 1 số lên

4 lần ta làm thếnào?

+ Muốn bớt đi 4 đơn

vị của 1 số ta làmthế nào?

+ Muốn giảm 1 số đi

4 lần ta làm thếnào?

+ Y/c học sinh làm bài+ Chữa bài và chođiểm học sinh

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Về nhà luyện tậpthêm các bài toáncó liên quan đếnphép nhân và phépchia

+ Nhận xét tiết học

sinh lên bảng làmbài

Giải Số máy bơm đểbán là:

36 : 9 = 4(chiếc)

Số máy bơm cònlại là:

36 – 4 = 32(chiếc)

Đáp số: 32chiếc

+ Ta lấy số đócộng với 4

+ Ta lấy số đónhân với 4

+ Ta lấy số đó trừ

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 3

Tiết 3 Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2012

Tốn

LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:Bước đầu cho học sinh làm quen với biểu

thức và giá trị của biểu thức

-Học sinh tính giá trị các biểu thức đơn giản

2.Kỹ năng: HS làm tốn chính xác

3.Thái độ: GD HS ham học tốn

B ĐỒ DÙNG

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

+ Giáo viên viết lênbảng

126 + 51 yêu cầu họcsinh đọc

+ Giới thiệu :126 + 51được gọi là 1 biểuthức Biểu thức 126cộng 51

+ Viết tíêp lên bảng

62 – 11 và giới thiệu :

62 trừ 11 cũng gọi là

1 biểu thức, biểuthức 62 trừ 11

+ Làm tương tự vớicác biểu thức còn

+ 3 học sinh lênbảng

+ Học sinh đọc, 126cộng 51

+ Học sinh nhắc lại

Trang 4

+ Y/c học sinh tính 126+ 51

+ Giới thiệu: Vì 126 +

51 = 177 nên 177 đượcgọi là giá trị củabiểu thức 126 + 51+ Giá trị của biểuthức 126 cộng 51 làbao nhiêu

+ Y/c học sinh tính

125 + 10 – 4 + Giới thiệu: 131 đượcgọi là giá trị củabiểu thức

+Hướng dẫn học sinhtrình bày bài mẫugiống mẫu, sau đóy/c các em làm bài + Chữa bài

* Bài 2:

+ 1 học sinh nêu y/c + Hướng dẫn học sinhtìm giá trị của biểuthức sau đó tìm sốchỉ giá trị của biểuthức đó và nối vớibiểu thức

+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lênbảng làm bài

+ Học sinh tự làmbài, sau đó 2 họcsinh ngồi cạnh nhauđổi chéo vở đểkiểm tra bài củanhau

Trang 5

+ Chữa bài và chođiểm học sinh.

+ Cô vừa dạy bài gì+ Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Tiết 2 Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2012

Tốn

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu >;<;=

Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia2.Kỹ năng: HS làm tốn chính xác

3.Thái độ: GD HS ham học tốn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 6

80, 80 – 5 = 75

+Viết lên bảng 49 : 7

x 5 và y/c học sinhđọc biểu thức

+ Y/c học sinh suy nghĩđể tính 49 : 7 x 5, biếtcách tính tương tự nhưvới biểu thức chỉcó các phép tínhnhân, chia

+ Nêu: Khi tính giá trịcủa các biểu thứcchỉ có các phép tínhnhân,chia thì ta thựchiện các phép tínhtheo thứ tự từ tráisang phải

+ Giáo viên nhắc lạicách tính biểu thức

49 : 7 x 5

* Bài 1:

+ Bài tập y/c gì?

+ Y/c 1 học sinh lênbảng làm mẫu biểuthức 205 + 60 + 3

+ Y/c học sinh nhắc lạicách làm của mình+ Y/c học sinh làmtiếp các phần cònlại của bài

+ Chữa bài và chođiểm học sinh

+ Tính

49 : 7 x 5 = 7 x5

= 35+ Nhắc lại quy tắc

+ Tính giá trị củacác biểu thức

+ 1 học sinh lênbảng thức hiện

+ Học sinh làm vàovở,3 học sinh lênbảng

+ Học sinh cả lớplàm vào vở, 4 họcsinh lên bảng làmbài

+ 1 học sinh nêu y/c

Trang 7

+ Cô vừ dạy bài gì?

+ Nhận xét tiết học

+ Học sinh cả lớplàm vào vở, 1 họcsinh lên bảng làmbài và giải thíchcách làm

Giải Cả 2 gói mì cânnặng là:

80 x 2 = 160(gam)

Cả 2 gói mì và 1hộp sữa cân nặnglà:

160 + 455 = 615(gam)

Đáp số: 615gam

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:Biết cách tính giá trị biểu thức có các

phép tính cộng, trừ, nhân, chia

-Aùp dụng cách tính giá trị của biểu thức để nhâïn xét giá trị đúng,sai của biểu thức

2.Kỹ năng: HS làm tốn chính xác

3.Thái độ: GD HS ham học tốn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm

tra bài + Gọi học sinh lênbảng làm -2học sinh lên bảnglàm

Trang 8

+ Viết lên bảng 60 +

35 : 5 và yêu cầu họcsinh đọc biểu thứcnày

+ Y/c học sinh suy nghĩđể tính giá trị củabiểu thức trên

+ Nêu: Khi tính giá trịcủa các biểu thứccó các phép tínhcộng, trừ, nhân, chiathì ta thực hiện thì tathực hiện phép tínhnhân chia trước,cộngtrừ sau

+ Y/c học sinh nêu lạicách tính giá trị củabiểu thức trên

+ Y/c học sinh áp dụngquy tắc vừa học đểtính giá trị của biểuthức 86 – 10 x 4

+ Y/c học sinh nhắc lạicách tính của mình

b Luyện tập-thựchành

* Bài 1

+ Nêu yêu cầu củabài toán và y/c họcsinh làm bài

+ Chữa bài và chođiểm học sinh

* Bài 2

+ Hướng dẫn học sinhtính giá trị của biểuthưc, sau đó mới đốichiếu với SGK để biếtbiểu thức đó được

-học sinh đọc biểuthức

C1:60 + 35 : 5=95 :5 =19C2: 60 +35 : 5 = 60 + 7 =67

-HS nhận xét 2 cách tính(cách 2 đúng)

+ Học sinh cả lớplàm bảng con

86 – 10 x 4 = 86 – 40 = 46

+ Học sinh làm vàovở, 6 học sinh lênbảng làm bài

+ Làm bài+ Các biểu thức tínhđúng là:

37 – 5 x 5 = 12

180 : 6 + 30 = 60

282 – 100 : 2 = 232

30 + 60 x 2 = 150+ Các biểu thức tínhsai là:

30 + 60 x 2 = 180

Trang 9

g

cố,dặ

n dò:

(2’)

tính đúng hay sai rồi mới ghi Đ hay S vào ô trống

- Y/c học sinh tìm nguyên nhân của các biểu thức bị tính sai và tính lại cho đúng

* Bài 3

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Y/c học sinh làm bài

+ Chữa bài

+ Cô vừa dạy bài gì + Về nhà xem lại bài

282 – 100 : 2 = 91

13 x 3 – 2 = 13

180 + 30 : 6 =3 5

+ Học sinh làm vào vở, hs lên bảng làm bài

Giải:

Cả mẹ và chị hái được số táo là:

60 + 35 = 95 (quả)

Mỗi hộp có số táo là:

95 : 5 = 19 (quả) Đáp số:19 quả

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

………

……….

………

……….

………

………

Tiết 2 Thứ sáu ngày 28 tháng 12 năm 2012

Tốn

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của các biểu thức có dạng: chỉ có phép tính cộng,

Trang 10

trừ, chỉ có phép tính nhân, chia, có các phép tínhcộng, trừ, nhân, chia

2.Kỹ năng: HS làm tốn chính xác

3.Thái độ: GD HS ham học tốn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

+ Y/c học sinh nhắc lạicách tính 2 biểu thứctrong phần a

* Bài 3:

+ 1 học sinh nêu yêu

+ 2 học sinh lên bảng

+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lênbảng làm bài

a) 125 – 85 + 80 = 40 +

80 = 120

21 x 2 x 4 = 42 x 4

= 168b) 68 + 2 – 10 = 100 –

+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lên

Trang 11

3.Củn

g cố,

dặn

dò:(3’)

cầu của đề

+ Y/c học sinh làm bài

+ Cho học sinh ngồicạnh nhau đổi chéovở để kiểm tra bàicủa nhau

+ Chữa bài

+ Cô vừa dạy bài gì+ Về nhà luyện tậpthêm về tính giá trịcủa biểu thức

bảng làm bàia) 81 : 9 + 10 = 9 + 10

= 19

20 x 9 : 2 = 180 : 2

= 28b) 11 x 8 – 60 = 88 – 60

= 28

12 + 7 x 9 = 12 + 6

= 75

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2012 Tuần :

17

Tốn Tiết 2 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC(tiếp)

Trang 12

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc () và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này

2.Kỹ năng:HS cĩ kỹ năng làm tính , giải tốn thành thạo

3.Thái độ: GD HS ham học tốn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

+ Viết lên bảng haibiểu thức:

30 + 5 : 5 Và (30+ 5) : 5

+ Y/c học sinh suy nghĩđể tìm cách tính giátrị của hai biểu thứcnói trên

+ Y/c học sinh tìm điểmkhác nhau giữa haibiểu thức

+ Giới thiệu: Chínhđiểm khác nhau nàydẫn đến cách tínhgiá trị của hai biểuthức khác nhau

+ Nêu cách tính giátrị của biểu thức cóchứa dấu ngoặc

+ Y/c học sinh so sánhgiá trị của biểu thứctrên với biểu thức

+ Biểu thức thứnhất không có dấungoặc, biểu thứcthứ hai có dấungoặc

+ Học sinh nêu cáchtính giá trị của biểuthức thứ nhất

+ Học sinh nghegiảng và thực hiệntính giá trị của biểuthức

(30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7+ Giá trị của 2 biểuthức khác nhau

Trang 13

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết mỗingăn có bao nhiêuquyển sách,chúng taphải biết được điềugì?

+ Y/c học sinh làm bài+ Chữa bài

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Gọi 1 học sinh nhắc

+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lênbảng làm bài

+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lênbảng làm bài

+ Có 240 quyểnsách, xếp đều vào

2 tủ, mỗi tủ có 4ngăn

+ Mỗi ngăn có baonhiêu quyển sách + Phải biết mỗi tủcó bao nhiêu sách,phải biết có tấtcả bao nhiêu ngănsách

+ 1 học sinh lênbảng

Giải:

Mỗi chiếc tủ cósố sách là:

240 : 2 = 120(quyển)

Mỗi ngăn có sốsách là:

120 : 4 =30(quyển)

Đáp số: 30

Trang 14

lại cách tính giá trịcủa biểu thức códấu ngoặc

+ Nhận xét tiết học

quyển

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Thứ ba ngày 01 tháng 1 năm 2013 Tiết 3 Tốn

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc

2.Kỹ năng:Áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu >,<,=

3.Thái độ: HS ham học tốn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

+ Nhận xét tiết học

+ Học sinh làm bàivào vở, 4 học sinhlên bảng làm bài

a )238 - (55–35) = 238– 20

= 218

175 – (30 + 20) =

175 – 50 = 125b) 84 (4 : 2) = 84 :

Trang 15

+ Y/c học sinh so sánhgiá trị của biểu thức(421 -200) x 2 với biểuthức 421 – 200 x 2

+ Theo em tại sao giátrị hai biểu thức nàylại khác nhau trong cócùng số, cùng dấuphép tính

+ Vậy khi tính giá trịcủa biểu thức, chúng

ta cần xác định đúngdạng của biểu thứcđó, sau đó thực hiệncác phép tính đúngthứ tự

* Bài 3

+ Viết lên bảng (12 +11) x 3……45+ Y/c học sinh tính gía trịcủa biểu thức (12 +11) x 3

+ Y/c học sinh so sánh

69 và 45 + Vậy chúng ta điềndấu > vào chỗ trống + Y/c học sinh làm tiếpphần còn lại

+ Chữa bài

* Bài 4

+ 1 học sinh nêu y/c

2 = 41 (72 + 18) x 3 =

90 x 3 =270

+ Làm bài vàkiểm tra bài củabạn

+ Giá trị của haibiểu thức khácnhau

+ Vì thứ tự thựchiện các phép tínhnày trong hai biểuthức khác nhau

(12 + 11) x 3 = 13

x 3 =69

69 > 45+ Học sinh làm vàovở, 3 học sinh lênbảng làm bài

11 + (52 – 22) = 41

30 < (70 + 23) : 3

120 < 484 : (2 x 2)

Trang 16

của bài+ Y/c học sinh tự làmbài

+ Chữa bài

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Nhận xét tiết học

+ Xếp được hình nhưsau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Tiết 2 Thứ tư ngày 02 tháng 1 năm

2013

Tốn

LUYỆN TẬP CHUNG

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:Củng cố cách tính giá trị của biểu thức 2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức

3.Thái độ:GD HS ham học tốn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tính giá trị của biểu thức

12 x 5 :6 46 x ( 72– 64)

a)324 -20 + 61 = 304+ 61

Trang 17

* Bài 4:

+ Hướng dẫn học sinhtính giá trị của mỗibiểu thức vào giấynháp, sau đó nối biểuthức với số chỉ giátrị của nó

= 150 b) 21 x 3 : 9 = 63: 9

= 7

40 : 2 x 6 = 20

x 6 = 120+ 4 học sinh lênbảng làm và nêucách làm

a) 15 +7 x 8 = 15 +56

= 71

201 + 39 : 3

=201 + 13 =214

b) 90 + 28 : 2 =

90 + 14 =104

564 – 10 x 4 = 564– 40

= 524

+ Học sinh cả làmvào vở, 2 học sinhlên bảng làm bài

123 x (42 – 40) = 123

x 2 = 246 (100 + 11) x 9 =

111 x 9 =999

b) 72 : 9 (2 x 4) =

72 : 8 = 9

64 : (8 :4 ) =

Trang 18

cố, dặn

dò:(2’)

nhiêu cái bánh?

+ Mỗi hộp xếp mấycái bánh?

+ Mỗi thùng có mấyhộp?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết có baonhiêu thùng bánh taphải biết được điều gìtrước đó?

+ Y/c học sinh thực hiệngiải bài toán

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Nhận xét tiết học

64 : 2 =32

+ Có 800 cáibánh

+ 4 cái bánh+ 5 hộp

+ Có bao nhiêuthùng bánh?

GiảiSố hộp bánh xếpđược là:

800 : 4 = 200(hộp)

Số thùng bánhxếp được là:

200 : 5 = 40(thùng)

Đáp số: 40thùng

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Tiết 3 Thứ năm ngày 03 tháng 1 năm

2013

Tốn

Hình chữ nhật

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

1.Kiến thức:Bước đầu có khái niệm về hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc)

2.Kỹ năng: HS biết cạch nhận dạng hình chữ nhật

3.Thái độ: HS ham học tốn

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Các mô hình có dạng hình chữ nhật và một số hình khác không là hình chữ nhật

Trang 19

 Ê ke, thước đo chiều dài

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

+ Giáo viên giới thiệu(hình đã vẽ sẵn trênbảng) đây là hcn ABCD+ Y/c học sinh lấy êkêkiểm tra các góc củahcn

+ Y/c học sinh dùngthước để đo độ dàicác cạnh của hcn

+ Y/c học sinh so sánhđôï dài cạnh AB và CD+ Y/c học sinh so sánhđộ dài cạnh AD và BC+ Vậy hình chữ nhậtABCD có hai cạnh dàicó độ dài bằng nhau

AD = BC AB = CD ;+ Vẽ lên bảng một sốhình và yêu cầu họcsinh nhận diện đâu làhình chữ nhật

+ Y/c học sinh nêu lạicác đặc điểm của hìnhchữ nhật

* Bài 1

+ 1học sinh nêu y/c+ Y/c học sinh tự nhậnbiết hình chữ nhật sauđó dùng thước và ê

ke kiểm tra lại

+ 2 học sinh lênbảng

+ Có 4góc cùnglà góc vuông

+ Cạnh AB = CD+ Cạnh AD = BC

+ Hình chữ nhậtlà: MNPQ và RSTUcác hình còn lạikhông phải làHình chữ nhật

+ Học sinh làmvào vở

+ AB = CD = 4 cm

Trang 20

* Bài 3

+ 1 học sinh nêu y/c + Y/c hai học sinh ngồicạnh thảo luận để tìmtất cả các hình chữnhật có trong hình sauđó gọi tên hình và đođộ dài các cạnh củamỗi hình

* Bài 4

+ 1 học sinh nêu y/c + Y/c học sinh suy nghĩvà tự làm bài

+ Chữa bài

+ Cô vừa dạy bài gì?

+ Hỏi lại học sinh vềđặc điểm của hình chữnhật trong bài

+ Y/c học sinh tìm cácđồ dùng có dạng làhình chữ nhật

+ Nhận xét tiết học

và AD = BC = 3 cm+ MN = PQ = 5 cmvà MQ = NP = 2 cm

+ Các hình chữnhật là: ABMN;MNCD; ABCD

+ Hình chữ nhật + Mặt bàn, bảngđen, ô cửa sổ

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Tiết 2 Thứ sáu ngày 04 tháng 1 năm

Ngày đăng: 28/05/2022, 03:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

sinhlên bảng làm bài - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
sinhl ên bảng làm bài (Trang 2)
LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC (Trang 3)
+Viết tíêp lên bảng 62 – 11 và giới thiệu : 62 trừ 11 cũng gọi là 1   biểu   thức,   biểu thức 62 trừ 11 - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
i ết tíêp lên bảng 62 – 11 và giới thiệu : 62 trừ 11 cũng gọi là 1 biểu thức, biểu thức 62 trừ 11 (Trang 3)
+Viết lên bảng 284 + 10 - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
i ết lên bảng 284 + 10 (Trang 4)
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (Trang 5)
+Viết lên bảng 60 + 20 – 5  - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
i ết lên bảng 60 + 20 – 5 (Trang 5)
+Viết lên bảng 49 :7 x   5     và   y/c   học   sinh đọc biểu thức  - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
i ết lên bảng 49 :7 x 5 và y/c học sinh đọc biểu thức (Trang 6)
trabài +Gọi học sinhlên bảng làm -2học sinhlên bảng làm - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
trab ài +Gọi học sinhlên bảng làm -2học sinhlên bảng làm (Trang 7)
+Viết lên bảng 60 + 35 : 5 và yêu cầu học sinh   đọc   biểu   thức này - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
i ết lên bảng 60 + 35 : 5 và yêu cầu học sinh đọc biểu thức này (Trang 8)
+2 học sinhlên bảng - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
2 học sinhlên bảng (Trang 10)
bảng làm bài - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
bảng l àm bài (Trang 11)
+Viết lên bảng hai biểu thức: - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
i ết lên bảng hai biểu thức: (Trang 12)
Tiết 2 Thứ tư ngày 02 thán g1 năm 2013 - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
i ết 2 Thứ tư ngày 02 thán g1 năm 2013 (Trang 16)
Hình chữ nhật - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
Hình ch ữ nhật (Trang 18)
+Gọi học sinhlên bảng làm bài  - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
i học sinhlên bảng làm bài (Trang 19)
+ Hình chữ nhật +   Mặt   bàn,   bảng đen, ô cửa sổ - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
Hình ch ữ nhật + Mặt bàn, bảng đen, ô cửa sổ (Trang 20)
1.Kiến thức:Nhận biết được hình vuông qua đặc điểm về cạnh và góc của nó - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
1. Kiến thức:Nhận biết được hình vuông qua đặc điểm về cạnh và góc của nó (Trang 21)
+ Y/c học sinh vẽ hình trong SGK vào vở - giáo án lớp 3 môn toán tuần 16-17
c học sinh vẽ hình trong SGK vào vở (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w