TUAÀN Keá hoaïch leân lôùp moân Toaùn – Lôùp Ba Tuần 16 Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012 Toán Tiết 2 LUYEÄN TAÄP CHUNG A muïc tieâu Giuùp hoïc sinh 1 Kiến thức HS làm các phép tính nhân chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Thêm, bớt một số đơn vị, gấp một số lên nhiều lần 2 Kỹ năng Reøn luyeän kó naêng tính vaø giaûi baøi toaùn coù 2 pheùp tính 3 Thái độ GD HS ham học toán, làm toán chính xác, khoa học B Ñoà duøng daïy hoïc C Caùc hoaït ñoäng daïy hoïc chuû yeáu TG ND HOAÏT ÑOÄNG daïy HOA[.]
Trang 1Tuần 16 Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012
Tốn
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:HS làm các phép tính nhân chia số cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số
-Thêm, bớt một số đơn vị, gấp một số lên nhiều lần
2.Kỹ năng
-Rèn luyện kĩ năng tính và giải bài toán có 2 phép tính
3 Thái độ: GD HS ham học tốn, làm tốn chính xác, khoa học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
+ Chữa bài và chođiểm học sinh
+ Học sinh cả lớplàm vào vở, 4 họcsinh lên bảng làmbài
+ Học sinh cả lớplàm vào vở, 1 học
Trang 2+ Muốn gấp 1 số lên
4 lần ta làm thếnào?
+ Muốn bớt đi 4 đơn
vị của 1 số ta làmthế nào?
+ Muốn giảm 1 số đi
4 lần ta làm thếnào?
+ Y/c học sinh làm bài+ Chữa bài và chođiểm học sinh
+ Cô vừa dạy bài gì?
+ Về nhà luyện tậpthêm các bài toáncó liên quan đếnphép nhân và phépchia
+ Nhận xét tiết học
sinh lên bảng làmbài
Giải Số máy bơm đểbán là:
36 : 9 = 4(chiếc)
Số máy bơm cònlại là:
36 – 4 = 32(chiếc)
Đáp số: 32chiếc
+ Ta lấy số đócộng với 4
+ Ta lấy số đónhân với 4
+ Ta lấy số đó trừ
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 3Tiết 3 Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2012
Tốn
LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:Bước đầu cho học sinh làm quen với biểu
thức và giá trị của biểu thức
-Học sinh tính giá trị các biểu thức đơn giản
2.Kỹ năng: HS làm tốn chính xác
3.Thái độ: GD HS ham học tốn
B ĐỒ DÙNG
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
+ Giáo viên viết lênbảng
126 + 51 yêu cầu họcsinh đọc
+ Giới thiệu :126 + 51được gọi là 1 biểuthức Biểu thức 126cộng 51
+ Viết tíêp lên bảng
62 – 11 và giới thiệu :
62 trừ 11 cũng gọi là
1 biểu thức, biểuthức 62 trừ 11
+ Làm tương tự vớicác biểu thức còn
+ 3 học sinh lênbảng
+ Học sinh đọc, 126cộng 51
+ Học sinh nhắc lại
Trang 4+ Y/c học sinh tính 126+ 51
+ Giới thiệu: Vì 126 +
51 = 177 nên 177 đượcgọi là giá trị củabiểu thức 126 + 51+ Giá trị của biểuthức 126 cộng 51 làbao nhiêu
+ Y/c học sinh tính
125 + 10 – 4 + Giới thiệu: 131 đượcgọi là giá trị củabiểu thức
+Hướng dẫn học sinhtrình bày bài mẫugiống mẫu, sau đóy/c các em làm bài + Chữa bài
* Bài 2:
+ 1 học sinh nêu y/c + Hướng dẫn học sinhtìm giá trị của biểuthức sau đó tìm sốchỉ giá trị của biểuthức đó và nối vớibiểu thức
+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lênbảng làm bài
+ Học sinh tự làmbài, sau đó 2 họcsinh ngồi cạnh nhauđổi chéo vở đểkiểm tra bài củanhau
Trang 5+ Chữa bài và chođiểm học sinh.
+ Cô vừa dạy bài gì+ Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Tiết 2 Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2012
Tốn
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:Biết áp dụng tính giá trị của biểu thức vào điền dấu >;<;=
Biết tính nhẩm giá trị của biểu thức dạng chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia2.Kỹ năng: HS làm tốn chính xác
3.Thái độ: GD HS ham học tốn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 680, 80 – 5 = 75
+Viết lên bảng 49 : 7
x 5 và y/c học sinhđọc biểu thức
+ Y/c học sinh suy nghĩđể tính 49 : 7 x 5, biếtcách tính tương tự nhưvới biểu thức chỉcó các phép tínhnhân, chia
+ Nêu: Khi tính giá trịcủa các biểu thứcchỉ có các phép tínhnhân,chia thì ta thựchiện các phép tínhtheo thứ tự từ tráisang phải
+ Giáo viên nhắc lạicách tính biểu thức
49 : 7 x 5
* Bài 1:
+ Bài tập y/c gì?
+ Y/c 1 học sinh lênbảng làm mẫu biểuthức 205 + 60 + 3
+ Y/c học sinh nhắc lạicách làm của mình+ Y/c học sinh làmtiếp các phần cònlại của bài
+ Chữa bài và chođiểm học sinh
+ Tính
49 : 7 x 5 = 7 x5
= 35+ Nhắc lại quy tắc
+ Tính giá trị củacác biểu thức
+ 1 học sinh lênbảng thức hiện
+ Học sinh làm vàovở,3 học sinh lênbảng
+ Học sinh cả lớplàm vào vở, 4 họcsinh lên bảng làmbài
+ 1 học sinh nêu y/c
Trang 7+ Cô vừ dạy bài gì?
+ Nhận xét tiết học
+ Học sinh cả lớplàm vào vở, 1 họcsinh lên bảng làmbài và giải thíchcách làm
Giải Cả 2 gói mì cânnặng là:
80 x 2 = 160(gam)
Cả 2 gói mì và 1hộp sữa cân nặnglà:
160 + 455 = 615(gam)
Đáp số: 615gam
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:Biết cách tính giá trị biểu thức có các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia
-Aùp dụng cách tính giá trị của biểu thức để nhâïn xét giá trị đúng,sai của biểu thức
2.Kỹ năng: HS làm tốn chính xác
3.Thái độ: GD HS ham học tốn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.Kiểm
tra bài + Gọi học sinh lênbảng làm -2học sinh lên bảnglàm
Trang 8+ Viết lên bảng 60 +
35 : 5 và yêu cầu họcsinh đọc biểu thứcnày
+ Y/c học sinh suy nghĩđể tính giá trị củabiểu thức trên
+ Nêu: Khi tính giá trịcủa các biểu thứccó các phép tínhcộng, trừ, nhân, chiathì ta thực hiện thì tathực hiện phép tínhnhân chia trước,cộngtrừ sau
+ Y/c học sinh nêu lạicách tính giá trị củabiểu thức trên
+ Y/c học sinh áp dụngquy tắc vừa học đểtính giá trị của biểuthức 86 – 10 x 4
+ Y/c học sinh nhắc lạicách tính của mình
b Luyện tập-thựchành
* Bài 1
+ Nêu yêu cầu củabài toán và y/c họcsinh làm bài
+ Chữa bài và chođiểm học sinh
* Bài 2
+ Hướng dẫn học sinhtính giá trị của biểuthưc, sau đó mới đốichiếu với SGK để biếtbiểu thức đó được
-học sinh đọc biểuthức
C1:60 + 35 : 5=95 :5 =19C2: 60 +35 : 5 = 60 + 7 =67
-HS nhận xét 2 cách tính(cách 2 đúng)
+ Học sinh cả lớplàm bảng con
86 – 10 x 4 = 86 – 40 = 46
+ Học sinh làm vàovở, 6 học sinh lênbảng làm bài
+ Làm bài+ Các biểu thức tínhđúng là:
37 – 5 x 5 = 12
180 : 6 + 30 = 60
282 – 100 : 2 = 232
30 + 60 x 2 = 150+ Các biểu thức tínhsai là:
30 + 60 x 2 = 180
Trang 9g
cố,dặ
n dò:
(2’)
tính đúng hay sai rồi mới ghi Đ hay S vào ô trống
- Y/c học sinh tìm nguyên nhân của các biểu thức bị tính sai và tính lại cho đúng
* Bài 3
+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài
+ Y/c học sinh làm bài
+ Chữa bài
+ Cô vừa dạy bài gì + Về nhà xem lại bài
282 – 100 : 2 = 91
13 x 3 – 2 = 13
180 + 30 : 6 =3 5
+ Học sinh làm vào vở, hs lên bảng làm bài
Giải:
Cả mẹ và chị hái được số táo là:
60 + 35 = 95 (quả)
Mỗi hộp có số táo là:
95 : 5 = 19 (quả) Đáp số:19 quả
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
………
……….
………
……….
………
………
Tiết 2 Thứ sáu ngày 28 tháng 12 năm 2012
Tốn
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của các biểu thức có dạng: chỉ có phép tính cộng,
Trang 10trừ, chỉ có phép tính nhân, chia, có các phép tínhcộng, trừ, nhân, chia
2.Kỹ năng: HS làm tốn chính xác
3.Thái độ: GD HS ham học tốn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
+ Y/c học sinh nhắc lạicách tính 2 biểu thứctrong phần a
* Bài 3:
+ 1 học sinh nêu yêu
+ 2 học sinh lên bảng
+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lênbảng làm bài
a) 125 – 85 + 80 = 40 +
80 = 120
21 x 2 x 4 = 42 x 4
= 168b) 68 + 2 – 10 = 100 –
+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lên
Trang 113.Củn
g cố,
dặn
dò:(3’)
cầu của đề
+ Y/c học sinh làm bài
+ Cho học sinh ngồicạnh nhau đổi chéovở để kiểm tra bàicủa nhau
+ Chữa bài
+ Cô vừa dạy bài gì+ Về nhà luyện tậpthêm về tính giá trịcủa biểu thức
bảng làm bàia) 81 : 9 + 10 = 9 + 10
= 19
20 x 9 : 2 = 180 : 2
= 28b) 11 x 8 – 60 = 88 – 60
= 28
12 + 7 x 9 = 12 + 6
= 75
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2012 Tuần :
17
Tốn Tiết 2 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC(tiếp)
Trang 12A MỤC TIÊU.
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc () và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này
2.Kỹ năng:HS cĩ kỹ năng làm tính , giải tốn thành thạo
3.Thái độ: GD HS ham học tốn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
+ Viết lên bảng haibiểu thức:
30 + 5 : 5 Và (30+ 5) : 5
+ Y/c học sinh suy nghĩđể tìm cách tính giátrị của hai biểu thứcnói trên
+ Y/c học sinh tìm điểmkhác nhau giữa haibiểu thức
+ Giới thiệu: Chínhđiểm khác nhau nàydẫn đến cách tínhgiá trị của hai biểuthức khác nhau
+ Nêu cách tính giátrị của biểu thức cóchứa dấu ngoặc
+ Y/c học sinh so sánhgiá trị của biểu thứctrên với biểu thức
+ Biểu thức thứnhất không có dấungoặc, biểu thứcthứ hai có dấungoặc
+ Học sinh nêu cáchtính giá trị của biểuthức thứ nhất
+ Học sinh nghegiảng và thực hiệntính giá trị của biểuthức
(30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7+ Giá trị của 2 biểuthức khác nhau
Trang 13+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết mỗingăn có bao nhiêuquyển sách,chúng taphải biết được điềugì?
+ Y/c học sinh làm bài+ Chữa bài
+ Cô vừa dạy bài gì?
+ Gọi 1 học sinh nhắc
+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lênbảng làm bài
+ Học sinh làm vàovở, 4 học sinh lênbảng làm bài
+ Có 240 quyểnsách, xếp đều vào
2 tủ, mỗi tủ có 4ngăn
+ Mỗi ngăn có baonhiêu quyển sách + Phải biết mỗi tủcó bao nhiêu sách,phải biết có tấtcả bao nhiêu ngănsách
+ 1 học sinh lênbảng
Giải:
Mỗi chiếc tủ cósố sách là:
240 : 2 = 120(quyển)
Mỗi ngăn có sốsách là:
120 : 4 =30(quyển)
Đáp số: 30
Trang 14lại cách tính giá trịcủa biểu thức códấu ngoặc
+ Nhận xét tiết học
quyển
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Thứ ba ngày 01 tháng 1 năm 2013 Tiết 3 Tốn
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
2.Kỹ năng:Áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu >,<,=
3.Thái độ: HS ham học tốn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
+ Nhận xét tiết học
+ Học sinh làm bàivào vở, 4 học sinhlên bảng làm bài
a )238 - (55–35) = 238– 20
= 218
175 – (30 + 20) =
175 – 50 = 125b) 84 (4 : 2) = 84 :
Trang 15+ Y/c học sinh so sánhgiá trị của biểu thức(421 -200) x 2 với biểuthức 421 – 200 x 2
+ Theo em tại sao giátrị hai biểu thức nàylại khác nhau trong cócùng số, cùng dấuphép tính
+ Vậy khi tính giá trịcủa biểu thức, chúng
ta cần xác định đúngdạng của biểu thứcđó, sau đó thực hiệncác phép tính đúngthứ tự
* Bài 3
+ Viết lên bảng (12 +11) x 3……45+ Y/c học sinh tính gía trịcủa biểu thức (12 +11) x 3
+ Y/c học sinh so sánh
69 và 45 + Vậy chúng ta điềndấu > vào chỗ trống + Y/c học sinh làm tiếpphần còn lại
+ Chữa bài
* Bài 4
+ 1 học sinh nêu y/c
2 = 41 (72 + 18) x 3 =
90 x 3 =270
+ Làm bài vàkiểm tra bài củabạn
+ Giá trị của haibiểu thức khácnhau
+ Vì thứ tự thựchiện các phép tínhnày trong hai biểuthức khác nhau
(12 + 11) x 3 = 13
x 3 =69
69 > 45+ Học sinh làm vàovở, 3 học sinh lênbảng làm bài
11 + (52 – 22) = 41
30 < (70 + 23) : 3
120 < 484 : (2 x 2)
Trang 16của bài+ Y/c học sinh tự làmbài
+ Chữa bài
+ Cô vừa dạy bài gì?
+ Nhận xét tiết học
+ Xếp được hình nhưsau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Tiết 2 Thứ tư ngày 02 tháng 1 năm
2013
Tốn
LUYỆN TẬP CHUNG
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:Củng cố cách tính giá trị của biểu thức 2.Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức
3.Thái độ:GD HS ham học tốn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tính giá trị của biểu thức
12 x 5 :6 46 x ( 72– 64)
a)324 -20 + 61 = 304+ 61
Trang 17* Bài 4:
+ Hướng dẫn học sinhtính giá trị của mỗibiểu thức vào giấynháp, sau đó nối biểuthức với số chỉ giátrị của nó
= 150 b) 21 x 3 : 9 = 63: 9
= 7
40 : 2 x 6 = 20
x 6 = 120+ 4 học sinh lênbảng làm và nêucách làm
a) 15 +7 x 8 = 15 +56
= 71
201 + 39 : 3
=201 + 13 =214
b) 90 + 28 : 2 =
90 + 14 =104
564 – 10 x 4 = 564– 40
= 524
+ Học sinh cả làmvào vở, 2 học sinhlên bảng làm bài
123 x (42 – 40) = 123
x 2 = 246 (100 + 11) x 9 =
111 x 9 =999
b) 72 : 9 (2 x 4) =
72 : 8 = 9
64 : (8 :4 ) =
Trang 18cố, dặn
dò:(2’)
nhiêu cái bánh?
+ Mỗi hộp xếp mấycái bánh?
+ Mỗi thùng có mấyhộp?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết có baonhiêu thùng bánh taphải biết được điều gìtrước đó?
+ Y/c học sinh thực hiệngiải bài toán
+ Cô vừa dạy bài gì?
+ Nhận xét tiết học
64 : 2 =32
+ Có 800 cáibánh
+ 4 cái bánh+ 5 hộp
+ Có bao nhiêuthùng bánh?
GiảiSố hộp bánh xếpđược là:
800 : 4 = 200(hộp)
Số thùng bánhxếp được là:
200 : 5 = 40(thùng)
Đáp số: 40thùng
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Tiết 3 Thứ năm ngày 03 tháng 1 năm
2013
Tốn
Hình chữ nhật
A MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
1.Kiến thức:Bước đầu có khái niệm về hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc)
2.Kỹ năng: HS biết cạch nhận dạng hình chữ nhật
3.Thái độ: HS ham học tốn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các mô hình có dạng hình chữ nhật và một số hình khác không là hình chữ nhật
Trang 19 Ê ke, thước đo chiều dài
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
+ Giáo viên giới thiệu(hình đã vẽ sẵn trênbảng) đây là hcn ABCD+ Y/c học sinh lấy êkêkiểm tra các góc củahcn
+ Y/c học sinh dùngthước để đo độ dàicác cạnh của hcn
+ Y/c học sinh so sánhđôï dài cạnh AB và CD+ Y/c học sinh so sánhđộ dài cạnh AD và BC+ Vậy hình chữ nhậtABCD có hai cạnh dàicó độ dài bằng nhau
AD = BC AB = CD ;+ Vẽ lên bảng một sốhình và yêu cầu họcsinh nhận diện đâu làhình chữ nhật
+ Y/c học sinh nêu lạicác đặc điểm của hìnhchữ nhật
* Bài 1
+ 1học sinh nêu y/c+ Y/c học sinh tự nhậnbiết hình chữ nhật sauđó dùng thước và ê
ke kiểm tra lại
+ 2 học sinh lênbảng
+ Có 4góc cùnglà góc vuông
+ Cạnh AB = CD+ Cạnh AD = BC
+ Hình chữ nhậtlà: MNPQ và RSTUcác hình còn lạikhông phải làHình chữ nhật
+ Học sinh làmvào vở
+ AB = CD = 4 cm
Trang 20* Bài 3
+ 1 học sinh nêu y/c + Y/c hai học sinh ngồicạnh thảo luận để tìmtất cả các hình chữnhật có trong hình sauđó gọi tên hình và đođộ dài các cạnh củamỗi hình
* Bài 4
+ 1 học sinh nêu y/c + Y/c học sinh suy nghĩvà tự làm bài
+ Chữa bài
+ Cô vừa dạy bài gì?
+ Hỏi lại học sinh vềđặc điểm của hình chữnhật trong bài
+ Y/c học sinh tìm cácđồ dùng có dạng làhình chữ nhật
+ Nhận xét tiết học
và AD = BC = 3 cm+ MN = PQ = 5 cmvà MQ = NP = 2 cm
+ Các hình chữnhật là: ABMN;MNCD; ABCD
+ Hình chữ nhật + Mặt bàn, bảngđen, ô cửa sổ
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Tiết 2 Thứ sáu ngày 04 tháng 1 năm