1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi toán vào lớp 10 năm 2020 tỉnh Bắc Giang

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 304,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website tailieumontoan com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI CHÍNH THỨC ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT Năm học 2020 2021 MÔN THI TOÁN Ngày thi 17/07/2020 Phần I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1 Cho tam giác vuông tại có Độ dài cạnh bằng Câu 2 Nếu thì biểu thức bằng Câu 3 Cho hàm số (là tham số khác 0) Tìm tất cả các giá trị của để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt ? Câu 5 Giá trị của biểu thức bằng Câu 6[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2020-2021 MÔN THI: TOÁN Ngày thi:17/07/2020 Phần I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 Cho tam giác ABCvuông tại A

AB=5cm AC, =12 cm

Độ dài cạnh BC bằng:

Câu 2 Nếu x≥3

thì biểu thức ( )2

3−x +1

bằng:

Câu 3 Cho hàm số

2

y ax=

(alà tham số khác 0) Tìm tất cả các giá trị của ađể đồ

thị hàm số đã cho đi qua điểm M(−1;4)

Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m

để phương trình

2 2 2 11 0

x + x+ m− =

có hai nghiệm phân biệt ?

Câu 5 Giá trị của biểu thức 2 8bằng:

Câu 6.Biết phương trình

x + bx c+ =

có hai nghiệm 1

1

x =

và 2

3

x =

Giá trị của biểu thức

3 3

b +c

bằng

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của ađể biểu thức a+2

có nghĩa là :

Câu 8 Hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây đồng biến trên ¡

Trang 2

2

x

A y = x+ B y = − C y= − x+ D y= − x

Câu 9 Cho hai đường thẳng ( )d :y=4x+7

và ( )d' :y m x m= 2 + +5

(mlà tham số

khác 0) Tìm tất cả các giá trị của mđể đường thẳng ( )d'

song song với đường

thẳng ( )d

Câu 10 Biết hệ phương trình

 + = −

có nghiệm duy nhất ( x y0; 0)

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A x + y = B x + y = C x + y = − D x +y =

Câu 11 Cho hàm số

10 5

y = x

Tính giá trị của

y

khi x= −1

Câu 12 Căn bậc hai số học của 121

là :

và −11 C.11

D 12

Câu 13 Cho hệ phương trình

2

x y

+ =

 + =

(mlà tham số) Tìm tất cả các giá trị

của mđể hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( x y0; 0)

thỏa mãn 0 0

3x +4y =2021

Câu 14 Cho đường thẳng ( )d :y=(m−3) x+2m+7

(mlà tham số khác 3) Tìm

tất cả các giá trị của m để hệ số góc của đường thẳng ( )d

bằng 3

Trang 3

Câu 15 Cho tam giác ABCvuông tại A,

đường cao AH,

Biết

BC = cm AH = cm

Giá trị

·

cos ACB

bằng:

Câu 16 Biết phương trình

2 2 15 0

x + x− =

có hai nghiệm 1 2

,

x x

Giá trị của biểu thức 1 2

x x

bằng:

Câu 17 Trong hình vẽ bên dưới, hai điểm C D,

thuộc dường tròn ( )O

đường kính

AB

· 35 0

BAC =

Số đo ·ADC

bằng

Câu 18.Cho đường tròn tâm O,

bán kính R=10cm.

Gọi AB

là một dây cung của đường tròn đã cho, AB =12cm.

Tính khoảng cách từ tâm O đến dây cung AB.

Câu 19 Tính giá trị biệt thức

của phương trình

2

2x +8x− =3 0

Trang 4

Câu 20.Cho đoạn thẳng AC B,

là điểm thuộc đoạn ACsao cho BC =3BA.

Gọi AT

là một tiếp tuyến của đường tròn đường kính

(

BC T

là tiếp điểm), BC=6cm.

Độ dài đoạn thẳng AT

bằng:

Phần II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1.(2,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình

x y

x y

 + = −

b) Rút gọn biểu thức

: 9

3 3

A

x

với x>0,x≠9

Câu 2.(1,0 điểm) Cho phương trình: x2 −(m+1) x+2m− =8 0 1( )

, mlà tham số

a) Giải phương trình ( )1

khi m=2

b) Tìm tất cả các giá trị của mđể phương trình ( )1

có hai nghiệm 1 2

,

x x

thỏa

1 2 1 2 2 2 11

x +x + xx − =

Câu 3 (1,5 điểm) Một công ty X dự định điều động một số xe để chở 100tấn hàng Khi sắp khở hành thì 5 xe được điều đi làm việc khác nên mỗi xecòn lại phải chở thêm 1 tấn hàng so với dự định Tính số xe mà công ty X dự định điều động, biết mỗi xe chở khối lượng hàng như nhau ?

Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R=3 cm

Gọi A B,

là hai điểm phân biệt cố định trên đường tròn (O R; )

(AB

không là đường kính) Trên tia đối của tia BA

lấy một điểm M

(M

khác

)

B

Qua M

kẻ hai tiếp tuyến MC MD,

với đường tròn đã cho

( ,C D

là hai tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác OCMDnội tiếp trong một đường tròn

Trang 5

b) Đoạn thẳng OMcắt đường tròn (O R; )

tại điểm E.Chứng minh rằng khi

CMD=

thì E

là trọng tâm của tam giác MCD

c) Gọi Nlà điểm đối xứng của M

qua O Đường thẳng đi qua Ovuông góc với

MN

cắt các tia MC MD,

lần lượt tại các điểm P và Q Khi M di động trên tia

đối của tia BA tìm vị trí của điểm M để tứ giác MPNQ có diện tích nhỏ nhất,

Câu 5 (0,5 điểm) Cho hai số dương ,a b thỏa mãn a+2b=1.Chứng minh rằng:

2 2

14 4

ab + a b

+

Trang 6

ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm

II.Tự luận

Câu 1.

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) (x y; = −1; 3)

b) Điều kiện : x>0;x≠9

9

2

A

x

x x

x

Câu 2.

a) Giải phương trình ( )1 khi m=2

Với m=2ta có phương trình x2 −3x− =4 0

Phương trình có dạng a b c− + = + − =1 3 4 0nên có hai nghiệm

4 1

x x

=

 = −

b) Xét phương trình x2 −(m+1) x+2m− =8 0 1( )

Ta có:

2

∆ = − +  − − = + + − +

Trang 7

Vì ( )2 ( )2

m− ≥ ⇒ m− + > ⇒ ∆ > nên phương trình luôn có hai nghiệm

phân biệt với mọi m, áp dụng hệ thức Vi et ta có:

1 2

1 2

1

x x m

+ = +

 Theo đề bài ta có:

( )

2

2 2

2

1 2 1 2 1 2

2

2

2

0

2

m

m

=

Vậy m=0;m=2thì thỏa đề.

Câu 3.

Gọi số xe mà công ty dự kiến điều động là x xe x( ) ( >5,x∈¥*)

Khi đó mỗi xe chở được số tấn hàng:

100

x (tấn hàng)

Sau khi điều 5 xe đi làm việc khác, số xe còn lại đi chở hàng : x−5( )xe

⇒Thực tế mỗi xe phải chở số tấn hàng :

100 5

x− (tấn hàng) Thực tế mỗi xe phải chở thêm 1 tấn hàng nên ta có phương trình:

( ) ( )

( ) ( )

2 2

100 100

5

25( )

20( )

x tm

=

Trang 8

Vậy ban đầu công ty dự định điều động 25xe.

Câu 4.

a) Chứng minh tứ giác OCMD nội tiếp

Xét đường tròn tâm O có MC MD là các tiếp tuyến ·, ⇒OCM ODM= · =900

Tứ giác OCMD có: · OCM ODM+ · =900 +900 =1800 ⇒OCMDlà tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh E là trọng tâm MCD

Xét đường tròn (O) có MC MD là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M nên MC MD, = và

MO là tia phân giác của ·CMD

CMD= ⇒OMD= CMD= =

Xét ODM∆ vuông có OD R= =3cm OMD,· =300

Trang 9

Ta có:

3

1 sin30

2

OM

Lại có:

MD MC

OD OC R

=

nên OM là đường trung trực của đoạn DC Gọi I là giao

điểm của OM và DCOMDCtại I

Theo hệ thức lượng trong tam giác ODM vuông ta có:

2 2

OD

OD OI OM OI

OM

IM OM OI

Từ đó ta có:

2

ME

Xét tam giác MCD có MC MD= và ·CMD=600nên MCDlà tam giác đều có MI

là đường phân giác nên MI cũng là trung tuyến Lại có

2

3

ME = MI cmt

nên E là

trọng tâm tam giác MCD dfcm( )

c) Tìm vị trí của M để S MNPQmin

Vì N đối xứng với M qua O nên OM ON=

Xét hai tam giác vuông ∆OQM,∆OPM có cạnh OM chung, OMQ OMP· = ·

Suy ra ∆OQM = ∆OPM g c g( )⇒OP OQ=

Diện tích tứ giác MPNQ là :

S = MN PQ= OM OQ= OM OQ= S = OD MQ= R MQ

Xét OQMvuông tại O có OD là đường cao, theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có: OD2 =DQ DM. ⇔ R2 =DQ DM.

Áp dụng bất đằng thức Cô si ta có: QM =DQ DM+ ≥2 DQ DM. =2 R2 =2R Hay QMmin =2RQD DM= =R

Từ đó S MPNQnhỏ nhất là 8R2 ⇔ MQ=2R

» )

Trang 10

2 2

MA MD

Đặt AB a MB x= , = ( a không đổi, , a x >0)

Ta có:

2

MA MB R= ⇔ x x a+ =Rx +ax R− = ⇒ =x − + + do x>

Vậy điểm M thuộc tia đối của tia AB và cách B một khoảng bằng

2 4 2

2

MB= − + +

không đổi thì tứ giác MPNQ có diện tích nhỏ nhất là 8R2

Câu 5.

.Ta có:

3

Áp dụng bất đẳng thức

x + ≥y x y

+ ta có:

( )2

4

4ab a+ 4b ≥ 4ab a 4b = a 2b =

Lại có:

2 1

8

ab

ab

2 2

4ab 4ab a 4b

+

14 4

ab a+ b

+ Dấu " "= xảy ra khi

1

2

1 2

4

a

a b

b

 =



 =



Ngày đăng: 28/05/2022, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 17. Trong hình vẽ bên dưới, hai điểm CD , - Đề thi toán vào lớp 10 năm 2020 tỉnh Bắc Giang
u 17. Trong hình vẽ bên dưới, hai điểm CD , (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w