Website tailieumontoan com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi TOÁN Ngày thi 19/07/2020 Thời gian làm bài 120 phút Bài 1 (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau Bài 3 (2,0 điểm) a) Trong mặt phẳng tọa độ cho hàm số có đồ thị Vẽ đồ thị b) Cho phương trình (là ẩn số, là tham số) Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn Bài 4 (1,0 điểm) Một người dự định đi xe máy[.]
Trang 1Website: tailieumontoan.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi: TOÁN Ngày thi: 19/07/2020
Thời gian làm bài :120 phút
Bài 1 (1,0 điểm)
Tính giá trị biểu thức:
Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
4 2
3 8
6 3 27
Bài 3 (2,0 điểm)
a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hàm số
2 1 2
y x
có đồ thị P Vẽ đồ thị P
b) Cho phương trình x2 2m 5x 4 2m0( x là ẩn số, m là tham số) Tìm m để
phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn 3 3
1 2 1
x x
Bài 4 (1,0 điểm)
Một người dự định đi xe máy từ Vĩnh Long đến Sóc Trăng cách nhau 90km Vì có .
việc gấp cần đến Sóc Trăng trước giờ dự định 27 phút, nên người ấy phải tăng vận tốc thêm
10km h Hãy tính vận tốc xe máy mà người đó dự định đi/
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết . BH 4cm CH, 9cm
a) Tính độ dài đường cao AH và số đo ABH (làm tròn đến độ)
b) Vẽ đường trung tuyến AM của tam giác ABC M BC,tính diện tích tam giác
AHM
Bài 6 (2,5 diểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ đường thẳng d vuông góc với OA tại.
M M O A Trên d lấy điểm N sao cho N nằm bên ngoài nửa đường tròn ( ).O Kẻ tiếp
tuyến NE với nửa đường tròn O E( là tiếp điểm, E và A nằm cùng một phía đối với đường
thẳng d)
a) Chứng minh tứ giác OMEN nội tiếp được đường tròn
b) Nối NB cắt nửa đường tròn O tại C Chứng minh NE2 NC NB
c) Gọi H là giao điểm của AC và d F là giao điểm của tia EH và nửa đường tròn O
Chứng minh NEF NOF
Trang 2Bài 7 (0,5 điểm)
Cho hai phương trình x2 2m2 1x m 37 2 23 0 1
và
2x m m x9 2 30 0 2
( x là ẩn số, m là tham số).
Tìm giá trị của tham số m để phương trình 1 và phương trình 2 có nghiệm chung x 3
ĐÁP ÁN Bài 1.
) 2 20 3 45 80 2.2 5 3.3 5 4 5
4 5 9 5 4 5 9 5
3 7 7 2 ( 3 7)
5
a A
b B
Do
Bài 2.
a) Giải phương trình 3x2 7x 4 0
Ta có: a b c 3 7 4 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2
4 1;
3
x x
7 35
3
x
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: x y ; 5;1
Vậy S 2
Bài 3.
a) Học sinh tự vẽ
b) Tìm tham số m
Xét phương trình x2 2m 5x 4 2m0 *
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 0
2 2
2 5 4 4 2 0 4 20 25 16 8 0
3
Trang 3Website: tailieumontoan.com
1 2
1 2
2 5
4 2
Theo bài ra ta có:
3
1 2 1 2 1 2
3
3
8 60 150 125 60 12 54 1
8 48 96 64 0
Vậy m 2
Bài 4.
Gọi vận tốc dự định của người đó là x km h x / 0
Nên thời gian dự định đi của người đó:
90
x (giờ)
Vận tốc thực tế người đó đi: x10(km h/ )
Nên thời gian thực tế đi là
90 ( )
10 h
x
Vì đến Sóc Trăng sớm hơn dự định
9 27'
20h
nên ta có phương trình:
x x x x
2 2
10.20 10 10.20 10 2000 10
50 40 2000 0 50 40 50 0
50( )
50 40 0
40( )
Vậy vận tốc dự định đi của người đó là 40km h/
Bài 5.
Trang 4H M
A
B
C
a) Tính độ dài AH………
Xét tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
vuông ta có: AH2 BH CH. 4.9 36 AH 6cm
Xét AHB vuông tại B ta có:
4
AH
BH
Vậy AH 6cm ABH, 560
b) Tính diện tích AHM
Ta có: BC BH CH 4 9 13(cm)
Vì M là trung điểm cạnh BC nên 13 6,5
2 2
BC
6,5 4 2,5
Diện tích tam giác AHM vuông tại H là 1 1 3
.6.2,5 7,5
ABM
Bài 6.
Trang 5Website: tailieumontoan.com
H E
F
A
C
M
N
a) Chứng minh tứ giác OMEN nội tiếp
Ta có: d OA NMO900
NE là tiếp tuyến của O tại E nên OE NE NEO 900
Tứ giác OMEN có NMO NEO 900 nên tứ giác OMEN là tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề
cùng 1 cạnh cùng nhìn cạnh đối diện dưới các góc bằng nhau.(đpcm)
b) Chứng minh NE2 NC NB.
Nối E với C, E với B
Xét NEC và NBE có: N chung; NBE NEC(cùng chắn EC )
( ) NE NC
NEC NBE g g
(các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ) Vậy NE2 NB NC.
c) Chứng minh NEF NOF
Xét NCH và NMB có:
Trang 6N chung; 900 ( )
(hai cặp cạnh tương
ứng tỉ lệ) NC NB NH NM. . mà
NE NB NC cmt NE NH NM
Xét NEH và NME có:
NM NE (góc tương ứng ) (1)
Kẻ tiếp tuyến NF với nửa đường tròn (O)'
Do NE NF '(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
'
Xét NF H' và NMF'có: N chung;
'
'
cmt NF H NMF c g c
' '
NHF NF M
(các góc tương ứng) (2)
Lại có tứ giác OMEN nội tiếp (câu a) nên 4 điểm , , , O M E N cùng thuộc một đường tròn(3)
Tứ giác OENF có ' OEN OF N ' 900 900 1800nên là tứ giác nội tiếp,do đó 4 điểm , , , '
O E N F cùng thuộc một đường tròn (4)
Từ (3) và (4) suy ra 5 điểm O M E N F, , , , 'cùng thuộc một dường tròn suy ra tứ giác
'
MENF nội tiếp nên NEM NF M ' 180 50
Từ (1), (2), (5) suy ra NHE NHF 'NEM NF M ' 1800
, , '
E H F
thẳng hàng hay 'F là giao điểm của EH với nửa đường tròn (O)
'
F F
Tứ giác NEOF nội tiếp
NEF NOF
(cùng chắn cung NF)
Bài 7.Tìm giá trị tham số m
Phương trình 1 có hai nghiệm 1 0
2
Phương trình (2) có hai nghiệm 2 0
m2 m2 8 9 2 30 0 m4 2m3 2m2 72 2 240 0 **
Hai phương trình đã cho có nghiệm chung là x 3
Trang 7Website: tailieumontoan.com
3 2
2
6 7 2 11 0 3
3 2 4 0 4
Giải phương trình (4) ta được:
2 2
1 1 17
2 4 4
1 17 12 2 1 9 2.3.2 2 8
1 3 2 2
m
m
+)Với m 2 2ta có:
3 2 2 6 2 2 7 2 11 0
20 14 2 6 6 4 2 7 2 11 0
9 7 2 36 24 2 0
45 31 2 0(ktm)
Vậy m 2 2không thỏa mãn bài toán
3 2 1 6 2 1 7 2 11 0
7 5 2 6 3 2 2 7 2 11 0
18 12 2 18 12 2 0 0 0( )tm
2 1
m
thỏa mãn bài toán
Vậy m 2 1