Thöù ba ngaøy 5 thaùng 11 naêm 2013 Trường Tiểu học Số II Bồng Sơn TUẦN 28 Giáo án Sáng thứ hai ngày 29 tháng 6 năm 2020 Tập đọc ( dạy Tập làm văn) KỂ NGẮN VỀ NGƯỜI THÂN I/Mục tiêu Rèn kĩ năng nói Biết kể về nghề nghiệp của một người thân theo các câu hỏi gợi ý Rèn kĩ năng viết Viết lại những điều đã kể thành một đoạn văn ngắn đơn giản chân thật GD hS yêu những người lao động II/Đồ dùng dạy học GV Tranh ảnh giới thiệu một số nghề nghiệp HS Vở tập làm văn III/Các hoạt động dạy và học TG Hoạt động[.]
Trang 1-GD hS yêu những người lao động
II/Đồ dùng dạy học
-GV Tranh ảnh giới thiệu một số nghề nghiệp
-HS : Vở tập làm văn
III/Các hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh
Gọi 2 HS đọc lại bài viết Kể lại một
việc tốt em đã làm hoặc của bạn em
GV nhận xét
-GV giới thiệu – ghi đề
Kể ngắn về người thân
*Hoạt động 2 : Hướng dẫn bài tập
Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Bài tập yêu cầu em kể về nghề nghiệp của
người thân dựa vào câu hỏi gợi ý Người
thân của em có thể là cha mẹ ,cô ,dì ,chú
,bác ,ông ,bà của em
Gọi HS khá giỏi kể
Bài 2 : ( viết ) GV nêu yêu cầu bài viết :
Khi viết các em chú ý đặt câu đúng Sử
dụng dấu câu ,dấu phẩy đúng chỗ ,biết nối
kết các câu thành bài văn Viết đúng chính
tả
Gv chấm một số bài
Nhận xét sửa sai
*Hoạt động 3 : Củng cố ,dặn dò :
2 HS đọc lại bài viết
-Hãy kể về một người thân của em ( bố
mẹ ,chú ,dì …) theo các câu hỏi gợi ý
-HS kể, cả lớp lắng nghe ,bình chọn người kể hay
Ví dụ : Mẹ em là công nhân nhà máy
may Nhà Bè Sáng sớm, mẹ đã phải đi làm tối mới về Mẹ rất yêu thích công việc của mình Tối về ăn cơm xong ,mẹ thường kể những công việc ở nhà máy cho mọi người nghe Ngoài ra mẹ còn chỉcho em học bài Công việc của mẹ thật cóích
-HS làm bài vào vở
Nộp vở GV chấm
Trang 2Gv nhận xét tiết học ,tuyên dương những
HS học tốt ,chuẩn bị bài sau ôn tập
*Rút kinh nghiệm
Trang 3
-Tập đọc
ÔN TẬP TIẾT 1
I-Mục tiêu:
1-Kiểm tra lấy điểm tập đọc
Chủ yếu kiêm tra kĩ năng đọc thành tiếng Đọc thông các bài tập đọc phát âm rõ,tốc độ đọc 50 chữ/phút
-Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu:Trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc
2- Ôn luyện về cách đặt câu hỏi,có cụm từ khi nào,bao giờ,lúc nào,tháng mấy,mấy giờ 3- Ôn luyện về dấu câu
II- Đồ dùng dạy học:
GV : Chép sẵn bài tập 3 lên bảng
HS : SGK,VBT
III-Các hoạt động dạy học:
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đề
* Hoạt động 2 :Kiểm tra tập đọc:
-GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc,đọc 1 đoạn trả lời câu hỏi GV đặt ra
trong nội dung đoạn đọc
-GV nhận xét
* Hoạt động 3: Bài tập
Bài 2 : Thay các cụm từ khi nào trong
các câu hỏi bằng những cụm từ cùng tác
dụng(bao giờ, lúc nào, tháng mấy):
-GV yêu cầu cả lớp thảo luận xem câu này
có đúng không?
-GV cùng cả lớp cho điểm thi đua.
-Gọi 2 HS lên bảng,cả lớp làm bài vào bảng
nội dung.HS lấy bút dạ ngắt câu
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-HS làm việc theo nhóm
1 HS trong nhóm đọc câu a(hoặc câu b,c) các HS khác lần lượt nói câu của mình thay cụm từ khi nào bằng cụm từ khác
VD:a-Bao giờ(lúc nào,tháng mấy,mấy giờ) bạn về quê thăm ông bà nội?
b-Tháng mấy(lúc nào,mấy giờ) bạn đón tết Trung thu?
c-Mấy giờ(lúc nào, bao giờ) bạn đi đón
em gái ở lớp mẫu giáo?
-HS đọc yêu cầu bài tập,cả lớp làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm bài tập
Bố mẹ đi vắng.Ở nhà chỉ có Lan và em Huệ.Lan bày đồ chơi ra dỗ em.Em buồn ngủ.Lan đặt em xuống giường rồi hát cho em ngủ
-HS nhận xét
Trang 4*Rút kinh nghiệm:
-
Trang 5ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000(T1+T2)
A Mục tiu : Giúp HS.
-Củng cố về đọc, viết, đếm, so sánh các số có ba chữ số
-Phân tích các số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
-Sắp xếp các số theo thứ tự xác định; tìm đặc điểm của một dy số để viết tiếp các số của
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
-Chữa bài và cho điểm
-GV chốt lại : đây là các số tròn trăm
-HS đọc đề bài và tóm tắt
Số ?-HS ln lm bi:
a)380; 381; 382; 383; 384; 385; 386,…b)500; 501; 502; 503; 504; 505; 506,…c)700; 710; 720; 730; 740; 750; 760,…-HS nhận xét
-HS nêu yêu cầu của bài -HS lm trn bảng, lớp lm vo vở
100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800,
900, 1000-HS nhận xét
-HS làm bài
Trang 65’
2’
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 + 34 708 < 807
-GV củng cố cách so sánh các số có ba chữ
số
Bi 2/169: Viết số 842, 965, 477, 618, 593,
404 theo mẫu
Mẫu: 842 = 800 + 40 + 2
-GV hướng dẫn : HS làm theo mẫu
300 + 60 + 9 = 369
700 + 60 + 8 = 768
-GV nhận xét sửa chữa, củng cố lai cách
viết các số thành các trăm, chục, đơn vị
Bi 3 /169: Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Gọi 1 HS ln bảng xếp, lớp lm vo vở
-GV nhận xt sửa chữa
a 297, 285, 279, 257
b 257, 279, 285, 297
-GV nhận xét, chốt lại cách xếp thứ tự các
số
* Hoạt động 3 : Củng cố dặn dị :
-Nhận xt tiết học
-Dặn HS về nhà làm bài 5/168, bài 1, 4 /
169
-HS nu nhận xt
-HS lm vo vở -Vi HS ln bảng, lớp lm vở BT
965 = 900 + 60 + 5
477 = 400 + 70 + 7
618 = 600 + 10 + 8
800 +90 + 5 = 895
200 + 20 + 2 = 220
-HS nêu -HS làm bài
* Rút kinh nghiệm :
Trang 7
-Môn : Luyện tập làm văn
I/ MỤC TIU : Gip HS
- Rèn kĩ năng nghe và nói :
+ Biết trả lời cu hỏi gợi ý về một lồi cy ăn quả mà em thích
- Rèn kĩ năng viết :
+ Viết được đoạn văn 4 – 5 câu về một loài cây ăn quả mà em thích
+ Biết dùng từ đặt câu đúng
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở luyện tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bi :
- GV giới thiệu – ghi đề
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập :
- Tổ chức cho HS thảo luận kể trong nhĩm
- GV theo di, gip đỡ những nhóm cịn lng tng
Trang 8Môn : Luyện tóan
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bi :
- GV giới thiệu – ghi đề
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập
Trang 91-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
2- Ôn luyện về từ ngữ chỉ màu sắc Đặt câu với các từ đó
3- Ôn luyện về cách đặt câu hỏi có cụm từ khi nào
II- Đồ dùng dạy học:
GV :Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS : SGK,VBT
III-Các hoạt động dạy học:
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đề
* Hoạt động 2 :Kiểm tra tập đọc:
-GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc, đọc 1 đoạn trả lời câu hỏi GV đặt ra
trong nội dung đoạn đọc
-GV nhận xét, sửa sai
* Hoạt động 3 : Bài tập
Bài 2 : Tìm từ chỉ màu sắc
-GV gọi 2 HS đọc đoạn thơ SGK
-Gọi 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào
bảng con
-GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 3: Đặt câu với mỗi từ em tìm được ở
bài tập
-GV yêu cầu HS suy nghĩ đặt câu
-Gọi HS nối tiếp nhau nói câu vừa đặt được
-GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 4:Đặt câu có cụm từ khi nào.
-Trong câu a cụm từ nào trả lời cho câu hỏi
khi nào?
-Gọi 1 HS đặt câu hỏi có cụm từ khi nào
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi (7 HS đọc)
-HS đọc yêu cầu bài
2 HS đọc đoạn thơ
Cả lớp đọc thầm,suy nghĩ viết các từ chỉ máu sắc ra giấy nháp
-3 HS lên bảng làm bài tậpxanh,xanh mát,xanh ngắt,đỏ,đỏ tươi,đổ thắm
-HS đọc yêu cầu bài tập,cả lớp làm bài vào vở
- HS nối tiếp nhau nói câu vừa đặt đượcVD:Trong các màu sắc em thích nhất là màu xanh
Dòng sông quê em xanh mát
Cả rừng cây là một màu xanh ngắt
Lá cờ đỏ sao vàng bay phấp phới trên cột cờ
Khăn quàng em đeo có màu đỏ tươi.-HS nhận xét
HS đọc yêu cầu bài tập và đọc 4 câu-Những hôm mưa phùn gió bấc
a-Khi nào trời rét cóng tay?
Trang 10d-Khi nào các bạn thường về thăm ông bà?
-HS nhận xét
-Lắng nghe-HS đọc các bài tập đọc
*Rút kinh nghiệm:
-
Trang 11-Bi tốn cho biết gì ?
-Muốn biết cĩ tất cả bao nhiu HS ta lm tính
-Cĩ tất cả bao nhiu HS-HS trai 234; HS gi 265-Lm tính cộng
-HS lm bi
Số học sinh cĩ tất cả l:
265 + 234 = 499 (HS) Đáp số : 499 HS200lít
Trang 126’
5’
2’
Bi 2/171:Đặt tính rồi tính
a)65 + 29
65 100
29 72
-GV nhận xt sửa chữa Bi 3/171: Tĩm tắt Anh cao: 156cm Em thấp hơn anh: 33cm Hỏi em : …cm ? Bi 5/171:Tìm x X -32 = 45 X + 45 =79 -Nhận xét, chốt lại cách tH́m số bị trừ, số hạng * Hoạt động 3 : Củng cố dặn dị : -Nhận xt tiết học -Dặn HS về nh lm bi 2/170, bi 1,4 /171 -HS nu yu cầu bi -Làm theo 2 bước: đặt tính; tính 65 55 100
29 45 72
94 100 88
-HS ln giải, lớp giải vo vở Chiều cao của em: 165 -33 = 132(cm) ĐS:132cm
-HS nhận xt -HS lm bi X – 32 = 45 X + 45 = 79 X = 45 +32 X = 79 - 45 X = 77 X = 34 * Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
…………
_ +
+
Trang 13Chính tả
ÔN TẬP TIẾT 3
I-Mục tiêu:
1-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2- Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng
3- Ôn luyện về cách đặt câu và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào?
II- Đồ dùng dạy học:
GV : Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS : SGK,VBT
III-Các hoạt động dạy học:
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đề
* Hoạt động 2 : Kiểm tra tập đọc:
-GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc,đọc 1 đoạn trả lời câu hỏi GV đặt ra
trong nội dung đoạn đọc
Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào?
Trong câu a từ nào trả lời cho câu hỏi có
cụm từ như thế nào?
-Gọi 1 HS đặt câu hỏi có cụm từ như thế
nào cho câu a
-Cho cả lớp làm bài vào vở và nêu
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi (6 HS đọc)
-HS đọc yêu cầu bài tập và đọc 3 tình huống
1 HS đóng vai ông,1 HS đóng vai bà, 1
-Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm có đáplời chúc mừng phù hợp,tỏ rõ là người lịch sự có văn hoá
HS đọc yêu cầu bài tập và đọc 3 câu văn
-lặc lè-Gấu đi như thế nào?
HS làm vào vở-HS nối tiếp nhau đọc kết quả bài làm.b-Sư Tử giao việc cho bề tôi như thế nào?
Trang 14* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 15-Môn : Luyện tập thực hànhLuyện Luyện từ và câu
I/ MỤC TIÊU : Giúp HS
- Ôn luyện cách tH́m và đặt câu hỏi có cụm từ Khi nào ?
- Ôn luyện cách tH́m và đặt câu hỏi có cụm từ Ở đâu ?
-Ôn tập các kiểu câu theo mẫu Ai là ǵ ? Ai làm ǵ ? Ai thế nào ?
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở thực hnh tiếng việt v tốn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bi :
- GV giới thiệu – ghi đề
*Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1 : Gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào ?
a/Khi cậu bé Lượng lên ba, bố mẹ gửi cậu vào chùa, cho làm con nuôi sư thầy
b/Những lúc rỗi việc, cậu bé Sĩ thường đứng ngoài cửa lớp xem các bạn học bài
c/Khi tỉnh dậy, Đỗ Con ngạc nhiên thấy ḿnh đang nằm giữa những hạt đất li ti, xôm xốp
-Yu cầu HS làm vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm
-GV và HS nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài 2 : Đặt câu hỏi có cụm từ Ở đâu cho mỗi câu sau:
a Đêm nào, cậu bé Lượng cũng ngồi học bài dưới chân tượng
b Mấy bông hoa mướp vàng tươi đă nở sáng trưng trên giàn mướp xanh mát
c Một hôm, Hổ gặp Cua đang ḅ lổm ngổm bên bờ suối
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài 3 : Nối câu với kiểu câu tương ứng:
a.Mấy bông hoa mướp vàng tươi, như những
đốm nắng
1.Ai là ǵ ?
b.Cậu bé Lượng ngồi học bài dưới chân
c.Cua là con vật ḅ ngang 3.Ai thế nào ?
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm vào bảng nhóm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
* Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dị :
- GV nhận xét tiết học Nhắc HS ôn lại các từ vừa học
Trang 16III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu – ghi đề
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 :
- Gọi HS nêu yêu cầu ( Tính)
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chốt lại cách cộng trừ các số không nhớ trong phạm vi 1000
Bài 2 :
- Gọi HS đọc nêu yêu cầu( Đặt tính rồi tính )
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại cách đặt tính và tính
Bài 3 : Gọi 1 HS nêu yêu cầu ( Viết số thích hợp vào ô trống )
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm vào bảng nhóm
- GV nhận xét, chốt lại cách tìm số bị trừ, số trừ và tìm hiệu của hai số
Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc đề toán
-Gọi 1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những em học tốt
Trang 17Môn : Luyện chính tả
-Hạt Đỗ Con đang ngủ vùi trong lớp đất êm ái, bỗng có những tia nắng ấm áp khẽ lay
nó dậy Nó nghe thấy tiếng ông Mặt Trời :
- Đỗ Con ngủ lâu quá rồi, dậy mau đi
Đỗ Con rụt rè :
- Ơng ơi, trên mặt đất lạnh lắm phải không ạ ?
- Cứ dậy đi! Ông sẽ sưởi ấm cho
I/ MỤC TIU : Gip HS
- Rèn kĩ năng viết chính tả :
+ Nghe viết chính xác đoạn văn trong bài Hạt Đỗ Con.
+Làm đúng các bài tập phân biệt ơng hoặc ong.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở thực hành tiếng việt và tóan
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bi :
- GV giới thiệu – ghi đề
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc toàn bài chính tả một lượt
- Gọi 3 HS đọc bài
- Những chữ nào trong bài viết hoa? ( Những chữ đầu dịng, đầu câu Tên riêng : Đỗ Con, Mặt Trời )
- Hướng dẫn HS viết vào bảng con những từ dễ viết sai: ngủ vùi, êm ái, sưởi ấm,
- Lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GV đọc từng cụm từ cho HS viết
- Yu cầu HS đổi chéo vở và chữa lỗi bằng bút chì
- GV thu một vi bi chấm v nhận xt từng bi
* Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bi tập 1 : HS nêu yêu cầu (Điền vào chỗ trống ong hoặc ông )
- HS tự làm vo vở
-Yu cầu HS nêu miệng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại bài
* Hoạt động 4 : Củng cố - dặn dị :
- GV nhận xét tiết học Nhắc HS viết đúng chính tả và đúng cỡ chữ
Trang 18Sáng thứ tư ngày 1 tháng 7 năm 2020
Luyện từ và câu
ÔN TẬP TIẾT 4
I-Mục tiêu:
1-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ có yêu cầu HTL
2- Ôn luyện cách đáp lời từ chối
3- Ôn luyện về cách đặt câu và trả lời câu hỏi có cụm từ để làm gì,về dấu chấm
than,dấu phẩy
II- Đồ dùng dạy học:
GV : Phiếu ghi tên các bài HTL
HS : SGK,VBT
III-Các hoạt động dạy học:
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đề
* Hoạt động 2 : Kiểm tra bài học thuộc
lòng:
-GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài thơ
,đọc thuộc 1 đoạn trả lời câu hỏi GV đặt ra
trong nội dung đoạn đọc
b-Em sang nhà bạn mượn quả bóng,Bạn
bảo :Mình cũng đang chuẩn bị đi đá bóng”
-HS đọc bài và trả lời câu hỏi (6 HS đọc)
-HS thực hành nói lời đápHS1:Anh ơi,anh cho em đi xem lớp anh
đá bóng với
HS2:Em ở nhà làm hết bài tập đi
HS1:Thôi vậy nhưng lần sau em làm hết bài tập nhất định anh cho em đi đấy nhé.b-HS1:Cho tớ mượn quả bóng với.HS2:Mình cũng đang chuẩn bị đi đá bóng
HS1:Hay quá !Thế thì chúng mình cùng
Trang 19-GV gọi 1 HS đọc yêu cầu truyện vui.
-Truyện này vì sao người khác buồn cười?
-GV nhận xét, chốt lại khi nào cần dùng dấu
ủi sơn ca
c-Hoa dạ hương xin trời cho nó đổi vẻđẹp thành hương thản để mang lại niềmvui cho ông lão tốt bụng
-Ồ ! Dạo này em chóng lớn quá !-Dũng trả lời :
Thưa thầy , đó là vì ngày nào bố cũng tưới cho em đấy ạ
-Lắng nghe-HS đọc các bài tập đọc
* Rút kinh nghiệm:
-
Trang 20+Nhận biết một phần mấy của một số
+Tìm một thừa số chưa biết Giải bài toán về phép nhân, chia
-Đặc điểm số 0 trong phép tính
-GD HS tính tự giác, ham thích học toán
II.Đồ dùng dạy học :
- Các chấm tṛn
III.Cc hoạt động dạy học
TG Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
-HS nu -HS lm bi
Trang 216’
3’
2’
-Nhận xét , chốt lại cách tìm thừa số, số
chia
Bài 3/172 : Giải toán
Gọi 1 HS đọc đề toán
Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
Chốt lại : Bài toán thuộc dạng tìm số chia
Bài 4/172 : 1 HS đọc đề
HS quan sát hình vẽ trong SGK và trả lời
Bài 5/172 : GV ghi đề lên bảng
Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài HS làm
vào bảng con
Chốt lại :
Yêu cầu HS nhận xét đặc điểm của số 0
trong phép cộng ,trừ ,nhân ,chia
* Hoạt động 3 :Củng cố , dặn dị:
-Cần học thuộc bảng nhn, chia
-Dặn về lm bi 3,4/172; bi 1,2/173
X = 15 x 3 X = 35 : 5
X = 45 X = 7 -HS nhận xét
1 HS đọc đề toán
HS tự làm bài vào vở 1HS lên bảng chữa bài Bài giải
Số bút chì màu mỗi nhóm có là
27 : 3 = 9 ( bút ) Đáp số : 9 bút
1 HS đọc đề
HS quan sát hình vẽ trong SGK và trả lời: Hình b đã khoanh 1 /4 số hình tròn
HS làm vào bảng con ,2 HS lên bảng chữa bài
4 + … = 4 …… x 4= 0
4 - ……= 4 …… : 4 = 0
HS nhận xét
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
…………