Ví dụ 8 Giải các phương trình sau Website tailieumontoan com SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP NĂM HỌC 2020 – 2021 Khóa ngày 16/7/2020 Môn TOÁN (CHUYÊN) SBD Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề) Đề có 01 trang gồm 5 câu Câu 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức b) Chứng minh Câu 2 (2,0 điểm) a) Giải phương trình b) Cho phương trình (với m là tham số) Gọi là hai nghiệm của phương trình , tìm m để đạt giá trị lớn n[.]
Trang 1Website: tailieumontoan.com
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP
NĂM HỌC 2020 – 2021 Khóa ngày 16/7/2020 Môn: TOÁN (CHUYÊN)
SBD:………… Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề có 01 trang gồm 5 câu
Câu 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức:
:
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Chứng minh 1
7
P
Câu 2 (2,0 điểm).
a) Giải phương trình x212 5 3 x x25
b) Cho phương trình: x2 (m 1)x m 2 m 2 0 1 (với m là tham số)
Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 1 , tìm m để
Q
đạt giá trị lớn nhất
Câu 3 (1,0 điểm) Cho , , a b c là các số thực không âm thỏa mãn a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của T a 1 3 b 1 3 c 13
Câu 4 (1,5 điểm) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho M n.4n 3n chia hết cho 7
Câu 5 (3,5 điểm) Cho tam giác đều ABC cố định nội tiếp đường tròn O Đường thẳng d
thay đổi nhưng luôn đi qua A và cắt cung nhỏ AB tại E (E không trùng với hai điểm A và
B) Đường thẳng d cắt hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn O lần lượt tại M và N.
Gọi F là giao điểm của MC và BN Chứng minh rằng:
b) Bốn điểm B , M , E , F cùng nằm trên một đường tròn
c) Đường thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định khi đường thẳng d thay đổi
Hết
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP
NĂM HỌC 2020 - 2021 Khóa ngày 16/7/2020 Môn: TOÁN (CHUYÊN)
(Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang)
Yêu cầu chung
* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận logic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết rõ ràng.
* Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước sau có liên quan.
* Điểm thành phần của mỗi câu được phân chia đến 0,25 điểm Đối với điểm là 0,5 điểm thì tùy tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.
* Đối với Câu 5, học sinh không vẽ hình thì cho điểm 0 Trường hợp học sinh có vẽ hình, nếu
vẽ sai ở ý nào thì điểm 0 ở ý đó.
* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tùy theo mức điểm từng câu
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các câu
1
Cho biểu thức:
:
P
a) Rút gọn biểu thức P .
b) Chứng minh 1
7
P
2,0
a
:
P
:
1
2
x
x x
0,25
1 2
x
Trang 3Câu Nội dung Điểm
b
Với x 0, x 4 *
0
P
0,25
2
x x
x x
32
0 2
x
x x
Bất đẳng thức cuối luôn đúng với mọi x thỏa mãn điều kiện *
Dấu bằng xảy ra khi x 9.
0,25
Vậy 1
7
2
a) Giải phương trình sau: x212 5 3 x x25
b) Cho phương trình x2 (m 1)x m 2 m 2 0 1 (với m là
tham số) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 1 , tìm m để
Q
x x đạt giá trị lớn nhất.
2,0
a
Ta có: x212 5 3 x x2 5 x2 12 4 3 x 6 x2 5 3 0,25
3 2
12 4 5 3
x
12 4 5 3
x
2
3 0
12 4 5 3
x
0,25
Từ phương trình đã cho ta có: 2 12 2 5 3 5 0 5
3
x x x x
Dễ dàng chứng minh được : 2 2 2 2 3 0, 5
3
x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 2
0,25
b
acm m m m m m
phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu Q xác định và Q 0m
0,25
Trang 4Ta có:
Q
,
x x
x x cùng dấu)
Suy ra Q 2 (theo Cô si)
2
Q
Q Q
0,25
2
0,25
Vậy m1 thì
Q
3 Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn a b c 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của T a 1 3 b 1 3 c 13 1,0
Ta có :
2 3
a a a a a a a a
(do a 0)
0,25
Tương tự: 13 3 1(2)
4
b b ; 13 3 1(3)
4
Từ (1), (2) và (3) suy ra 3 3 9 3 3
T a b c
Dấu “=” xảy ra khi 3
0,
2
0,
2
b a c
hoặc 3
0,
2
c a b
0,25
Vậy GTNN của T bằng 3
4
0,
2
0,
2
b a c
0,
2
c a b
0,25
4 Tìm tất cả số nguyên dương n sao cho M n.4n 3n chia hết cho 7 1,5
Với n 2k k * thì M 2 4k 2k 32k (2k1).42k (16k 9 )k 0,25
Vì (16k 9 ) 7k và 42k không chia hết cho 7 nên
0,25
Trang 5Câu Nội dung Điểm
Vì n chẵn nên t lẻ t 2m1 n 14m6m
Thử lại, ta thấy n 14m6m thỏa mãn bài toán. 0,25
Với n 2k1k thì
(2 1).42 1k 32 1k 2 42 1k (42 1k 32 1k )
2 1 2 1
(4k 3k ) 7 và 42 1k không chia hết cho 7 nên
Thử lại, ta thấy n 14m1m thỏa mãn bài toán.
0,25
Vậy n 14m6 hoặc n 14m1m thì M chia hết cho 7. 0,25
5
Cho tam giác đều ABC cố định nội tiếp đường tròn O Đường thẳng
d thay đổi nhưng luôn đi qua A và cắt cung nhỏ AB tại E (E không
trùng với hai điểm A và B ) Đường thẳng d cắt hai tiếp tuyến tại B và
C của đường tròn O lần lượt tại M và N. Gọi F là giao điểm của
MC và BN Chứng minh rằng:
b) Bốn điểm B, M , E , F cùng nằm trên một đường tròn
c) Đường thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định khi đường thẳng d
thay đổi
3,5
Hình vẽ:
a Ta có BM OB( vì BM là tiếp tuyến của O ) và AC OB (do OBlà
đường cao của tam giác ABC) AC // BM
BMA CAN
(hai góc đồng vị)
0,25
Chứng minh tương tự ta cũng có:
AB// CN BAM CNA (hai góc đồng vị)
0,25
C
N
F
M
O B
A E
1
I
d
Trang 6Suy ra CAN ∽BMA (g.g) 0,25 Suy ra: MB AB MB BC
Mặt khác
2
b
Ta có BFM BCM NBC BCM CMB 1800 MBC 600 0,25 Mặt khác BEM BCA 600 (do t/c góc ngoài của tứ giác nội tiếp) 0,25
Vì hai đỉnh kề E và F cùng nhìn cạnh BM dưới một góc bằng 600 nên bốn
điểm , , ,B M E F cùng nằm trên một đường tròn. 0,25
c
Gọi I là giao điểm EF với BC
Ta có IBF BMF ( MBC ∽BCN )
BMF BEF (cùng chắn BF của đường tròn BMEF )
Suy ra
BEF IBF hay BEI IBF
0,25
Xét EBI và BFI có BEI IBF (chứng minh trên) và I chung 1
Suy ra EBI ∽BFI gg IE IB IB2 IE IF 1
IB IF
0,25
Chứng minh tương tự ta có CFI ∽ECI gg IC2 IE IF 2 0,25
Từ 1 và 2 suy ra IB2 IC2 IB IC I là trung điểm của BC
Mà BC cố định nên I cố định Vậy EF luôn đi qua điểm cố định là I . 0,25
………