1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề toán vào lớp 10 chuyên An Giang năm 2021

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán Vào Lớp 10 Chuyên An Giang Năm 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông An Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 389,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Website tailieumontoan com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH AN GIANG Năm học 2021 2022 Môn thi TOÁN CHUYÊNĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1 (3,0 điểm) a) Rút gọn b) Giải phương trình c) Biết nghiệm của phương trình là nghiệm của phương trình Tìm các số Bài 2 (2,0 điểm) a) Vẽ đồ thị của hàm số b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và tiếp xúc với Bài 3 (1,0 điểm) Cho hai số phân biệt thỏa mãn , với[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10

Môn thi: TOÁN - CHUYÊN

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (3,0 điểm)

a) Rút gọn A 419 40 19  419 40 19 .

b) Giải phương trình 2 x2  2 3 3   x  3 3 0 

c) Biết nghiệm của phương trình 2 x2  2 3 3   x  3 3 0 

là nghiệm của phương trình 4x4bx2 c 0 Tìm các số b c, .

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị   P của hàm số y   x2.

b) Viết phương trình đường thẳng   d

đi qua điểm A   0;1

và tiếp xúc với   P

Bài 3 (1,0 điểm)

Cho hai số a b, phân biệt thỏa mãn a22021a b 22021b c , với c là một số thực

dương Chứng minh rằng:

1 1 2021

0

a b  c

Bài 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC (AB AC  ) nội tiếp trong đường tròn   O

đường kính AC Gọi

I là một điểm thuộc đoạn OC(I khác OC) Qua I kẻ đường vuông góc với AC

cắt BC tại EAB kéo dài tại D Gọi K là điểm đối xứng của C qua điểm I.

a) Chứng minh rằng các tứ giác BDCIAKED nội tiếp.

b) Chứng minh IC IA IE ID  .

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC đều có diện tích 36 cm2 Gọi M N P, ,

là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB BC CA, , sao cho

MNBC NPAC PMAB Chứng tỏ rằng tam giác MNP

đều và tính diện tích tam giác MNP.

Bài 6 (1,0 điểm)

Hai ngọn nến hình trụ có chiều cao và đường kính

khác nhau được đặt thẳng đứng trên mặt bàn Ngọn nến

thứ nhất cháy hết trong 6 giờ, ngọn nến thứ hai cháy hết

trong 8 giờ Hai ngọn nến được thắp sáng cùng lúc, sau 3

giờ chúng có cùng chiều cao

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

b) Biết tổng chiều cao của hai ngọn nến là 63 cm Tính chiều cao của mỗi ngọn nến

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = = = = = = = =

= = = HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (3,0 điểm)

a) Rút gọn A 419 40 19  419 40 19 .

b) Giải phương trình 2 x2  2 3 3   x  3 3 0 

c) Biết nghiệm của phương trình 2 x2  2 3 3   x  3 3 0 

là nghiệm của phương trình 4x4bx2 c 0 Tìm các số b c, .

Lời giải

a) Rút gọn

419 40 19 419 40 19

Vậy A  40.

b) Giải phương trình 2 x2  2 3 3   x  3 3 0 

2 3 3 4.2.3 3 12 9 12 3 24 3 12 9 12 3 2 3 3 0

 phương trình có hai nghiệm phân biệt.

1

;

2

3 2.2

Vậy phương trình có tập nghiệm là

3 3;

2

S   

c) Biết nghiệm của phương trình 2 x2  2 3 3   x  3 3 0 

là nghiệm của phương trình 4x4bx2 c 0 Tìm các số b c, .

Xét phương trình 4x4bx2 c 0, có hai nghiệm là

3 3;

2

nên ta có:

Trang 3

   4 2

b c

27

36

3

c

c

Vậy b 21;c27 là các giá trị cần tìm.

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị   P của hàm số y   x2.

b) Viết phương trình đường thẳng   d đi qua điểm A   0;1 và tiếp xúc với   P .

Lời giải

a) Vẽ đồ thị hàm số y   x P2  , ta có bảng sau:

2

Vậy đồ thị hàm số y x P  2  là Pa-ra-bol đi qua    2; 4 , 1; 1 , 0 : 0 , 1; 1 , 2; 4             

và nhận Oy làm trục đối xứng

b) Viết phương trình đường thẳng   d

đi qua điểm A   0;1

và tiếp xúc với   P

Giả sử phương trình đường thẳng   d

có dạng y ax b  .

Trang 4

  d đi qua A   0;1 nên ta có 1  a 0     b b 1   d có dạng y ax 1.

Xét phương trình hoành độ giao điểm của   d

và   P

:

       (1).

Để   d

và   P

tiếp xúc nhau thì (1) có nghiệm kép

Vậy ta có hai đường thẳng   d thỏa mãn là y2x1 và y  2x 1.

Bài 3 (1,0 điểm)

Cho hai số a b, phân biệt thỏa mãn a22021a b 22021b c , với c là một số thực

dương Chứng minh rằng:

1 1 2021

0

a b  c

Lời giải

Theo bài ra ta có a22021a b 22021b

2 2 2021 2021 0

a b a b   2021  0

2021

a b ktm

a b

   

Với a b  loại do a b, phân biệt.

Với a b 2021 b 2021 a ab2021a a 2  a22021a c

Thay a b 2021;ab c vào ta được 1 1 2021a b  ca b ab 2021 2021 2021c  cc 0.

Vậy

1 1 2021

0

a b  c

Bài 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC (AB AC  ) nội tiếp trong đường tròn   O đường kính AC Gọi

I là một điểm thuộc đoạn OC(I khác OC) Qua I kẻ đường vuông góc với AC

cắt BC tại EAB kéo dài tại D Gọi K là điểm đối xứng của C qua điểm I.

a) Chứng minh rằng các tứ giác BDCIAKED nội tiếp.

b) Chứng minh IC IA IE ID  .

Lời giải

Trang 5

a) Chứng minh rằng các tứ giác BDCIAKED nội tiếp.

Ta có · ABC   90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  DBC ·   90 (kề bù với

ABC  ); DIC ·   90 (DIAC)  tứ giác BDCI nội tiếp đường tròn đường kính CD.

  (hai góc nội tiếp cùng chắn ºBI).

Lại có K là điểm đối xứng của C qua điểm I nên I là trung điểm của

CK   EKCEI vừa là trung tuyến, vừa là đường cao nên cân tại

EEKIECIEKIEDBECI

tứ giác AKED có góc ngoài đỉnh K bằng góc trong đỉnh D nên là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh IC IA IE ID.

Xét IDA và  ICE có:

IDA ICE  (hai góc nội tiếp cùng chắn ºBI);

·AID EIC·  90 ,DIAC

IDA ICE g g IC IA IE ID

IA IE

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC đều có diện tích 36 cm2 Gọi M N P, , là ba điểm lần lượt nằm

trên ba cạnh AB BC CA, , sao cho MNBC NP; AC PM; AB Chứng tỏ rằng tam giác

MNP đều và tính diện tích tam giác MNP.

Lời giải

Trang 6

Trong  MNB vuông tại M, ta có · MBN MNB  ·   90 ; mà PNBC GT  

MNB MNP

     · MNP MBN  ·      60  90 MNB · 

; Trong AMP vuông tại P, ta có · AMP PAM  ·   90 ; mà NMAB GT  

· AMP PMN · 90

     PMN ·  · PAM      60  90 · AMP

;

MNP

 có MNP PMN ·  ·   60 nên là tam giác đều.

Đặt MNNP PN   x vì  MNP đều nên

2

3 4

MNP

x

S

Mặt khác  BMN   CNP   APM (cạnh huyền – góc nhọn)  SBMNSCNPSAPM .

Trong tam giác BMN vuông tạ M ta có

x 3 tan cot 60

3

BMMN B x  

2

BMN

 

2

ABC BMN MNP

Vậy S MNP 12 cm2.

Bài 6 (1,0 điểm)

Trang 7

Hai ngọn nến hình trụ có chiều cao và đường kính

khác nhau được đặt thẳng đứng trên mặt bàn Ngọn nến

thứ nhất cháy hết trong 6 giờ, ngọn nến thứ hai cháy hết

trong 8 giờ Hai ngọn nến được thắp sáng cùng lúc, sau 3

giờ chúng có cùng chiều cao

a) Tìm tỉ lệ chiều cao lúc đầu của hai ngọn nến

b) Biết tổng chiều cao của hai ngọn nến là 63 cm

Tính chiều cao của mỗi ngọn nến

Lời giải a) Tìm tỉ lệ chiều cao lúc đầu của hai ngọn

nến.

Gọi chiều cao ngọn nến thứ nhất là a cm, chiều cao ngọn nến thứ hai là b cm, (

a b ).

Giả sử tốc độ tiêu hao khi cháy của hai ngọn nến là không đổi

Mỗi giờ cây nến thứ nhất giảm

1

6 chiều cao, cây nến thứ hai giảm

1

8 chiều cao.

Sau 3 giờ cây nến thứ nhất còn

1 1

1 3

6 2

chiều cao

 Chiều cao của cây nến thứ nhất còn lại là

1

2a.

Sau 3 giờ cây nến thứ hai còn

1 5

1 3

8 8

chiều cao

 Chiều cao của cây nến thứ hai còn lại là

5

8b.

Vì sau 3 giờ chiều cao của hai cây nến bằng nhau nên

a

a b

b

Vậy tỉ lệ chiều cao ban đầu của ngọn nến thứ nhất so với ngọn nến thứ hai là

5

4.

b) Biết tổng chiều cao của hai ngọn nến là 63 cm Tính chiều cao của mỗi ngọn nến.

Tổng chiều cao ngọn nến là 63 cm    a b 63.

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

7

b

Trang 8

Vì 7 7.5 35 ; 7 7.4 28 

Vậy ban đầu ngọn nến thứ nhất cao 35 cm, ngọn nến thứ hao cao 28 cm

= = = = = = = = = = = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = = = = = = = =

= = =

Ngày đăng: 28/05/2022, 02:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Vẽ đồ thị hàm số y  , ta có bảng sau: - Đề toán vào lớp 10 chuyên An Giang năm 2021
a Vẽ đồ thị hàm số y  , ta có bảng sau: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w