1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề toán vào lớp 10 chuyên Lam Sơn ,Thanh Hóa năm 2021

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 442,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Website tailieumontoan com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH THANH HOÁ Năm học 2021 2022 Môn thi TOÁNĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 120 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1 (2,0 điểm) a) Cho các số thực không âm thỏa mãn điều kiện Tính giá trị của biểu thức b) Cho các số hữu tỉ đôi một phân biệt Đặt Chứng minh rằng là số hữu tỉ Bài 2 (2,0 điểm) 1) Giải phương trình 2) Giải hệ phương trình Bài 3 (2,0 điểm) a) Tìm tất cả các cặp số nguyên thỏa m[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho các số thực a b, không âm thỏa mãn điều kiện (a2)(b2) 8 Tính giá trị của biểu thức:

b) Cho các số hữu tỉ a b c , , đôi một phân biệt Đặt 2 2 2

B

Chứng minh rằng B là số hữu tỉ.

Bài 2 (2,0 điểm)

1) Giải phương trình:  x2  3 x  2   x2  9 x  18   168 x2

2) Giải hệ phương trình:

2

1

y

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn x2  2 y2 2 xy  2 x  4 y   6 0.

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho

2

1 2

là lập phương của một số tự nhiên

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho hai đường tròn ( )O và   O

cắt nhau tại hai điểm AB Tiếp tuyến tại A của

đường tròn tâm O cắt đường tròn tâm O tại P P( A) Tiếp tuyến tại A của đường

tròn tâm O cắt đường tròn tâm O tại Q Q( A) Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO

là hình bình hành và D đối xứng với A qua B.

a) Chứng minh rằng I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A P Q Từ đó suy ra tứ

giác A D P Q nội tiếp ?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh  ADP QDM   .

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

c) Giả sử hai đường thẳng IBPQcắt nhau tại S Gọi K là giao điểm của AD

PQ Chứng minh:SK 2  SP 1  SQ 1

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho bảng kẻ ô vuông kích thước 8 8  gồm có 64 ô vuông con (như hình vẽ bên) Người

ta đặt 33 quân cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ Hai quân cờ được gọi là "chiếu nhau" nếu chúng nằm cùng một hàng hoặc nằm cùng một cột Chứng minh rằng với mỗi cách đặt luôn tồn tại ít nhất 5 quân

cờ đôi một không chiếu nhau

LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1 (2,0 điểm)

a) Cho các số thực a b, không âm thỏa mãn điều kiện (a2)(b2) 8 Tính giá trị của biểu thức:

b) Cho các số hữu tỉ a b c , , đôi một phân biệt Đặt 2 2 2

B

Chứng minh rằng B là số hữu tỉ.

Bài giải

a) Ta có: (a2)(b2) 8  2a2b ab 4.

Do đó:

2( ) ( 2)( 2) 2( ) 8 4( ).

Suy ra:

2 ( ) 8 4( ) 2 2 ( ) 2( ).

Khi đó: P ab 2(a b ) 4 .

Trang 3

Vậy P  4.

b) Đặt x a b y b c z c a  ,   ,    x y z, , 0 và x y z  0.

Ta có:

2

2

1 1 1 1 1 1

x y z B

                  

       

a b c , , là các số hữu tỷ nên x y z , , là các số hữu tỉ, do đó B là số hữu tỷ.

Bài 2 (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: x2 3x2 x2 9x18 168x2

2) Giải hệ phương trình:

2

1

y

Bài giải

a) Do x  0không là nghiệm của phương trình nên phương trình đã cho tương đương:

( 1)( 2)( 3)( 6) 168 7 6 5 6 168

                             

2

2

1

.

19 6 0

               

x

x

Vậy tập nghiệm của phương trình

337 19 337 19

S

b) Điều kiện y  0 Phương trình thứ nhất của hệ tương đương:

x y x y

x y

x y

x y

Trang 4

Ta có:

                     

, vô lí

Do đó trong trường hợp này hệ phương trình vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) (2x y   3;2 3),(2 3;2 3).

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa mãn x2  2 y2 2 xy  2 x  4 y   6 0.

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho

2

1 2

là lập phương của một số tự nhiên

Bài giải

a) Ta có:

( 1) ( 3) 4

x y

Trường hợp:

2

6 ( 1) 4 ( 4) 4

3

x

y

2 3

x

Trường hợp:

2 2

1

6 ( 1) 0

5

5 ( 3) 4

1

x y

x

x y

y

y y

y

hoặc

2 1

x

Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm ( ; ) (6;3),(2;3),(6;5),(2;1)x y  .

b) Ta có:

2

3

1 2

 

a

với a  0 Khi đó:

2

2

Vì ưcln ( ;p p 1) 1 nên p p( 1) chia hết cho (a1) p chia hết cho (a1) hoặc p 1 chia hết cho (a1).

- Xét p a: ( 1) p k a ( 1) Mà p là số nguyên tố suy ra:

   

Với a 0 p2.

Trang 5

Nếu k   1 p a    1 a a (  1) 2(  a  1)  a2 a  1 

, vô nghiệm

Xét p 1: (a1) p m a ( 1) 1 Khi đó ta có:

(  1)  2(  1)   1   2   1

Ta có: a2  a   1 a a (  1) 1  là một số

lẽ Suy ra: ưcln 2;a2 a1 1

Nên 2  a2 a  1 :  m  2 : m

hoặc  a2  a  1 :  m

Nếu

1

2 :

2

  

m m

Với k  1 2a2 a1   a 2 2a2 3a 0 a0

Với k   2 a2 a   1 2( a  1) 1   a2 3 a  1 0  , vô nghiệm.

Nếu a2 a1:ma2 a 1 mn Khi đó ta có: m a( 1) 1 2  n.

Mặt khác p m a ( 1) 1 2  n là số nguyên tố suy ra p2,n 1 a0.

Tóm lại p2 là số nguyên tố cần tìm.

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho hai đường tròn ( )O và  O

cắt nhau tại hai điểm AB Tiếp tuyến tại A của

đường tròn tâm O cắt đường tròn tâm O tại P P( A) Tiếp tuyến tại A của đường

tròn tâm O cắt đường tròn tâm O tại Q Q( A) Gọi I là điểm sao cho tứ giác AOIO

là hình bình hành và D đối xứng với A qua B.

a) Chứng minh rằng I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A P Q Từ đó suy ra tứ

giác A D P Q nội tiếp ?

b) Gọi M là trung điểm của đoạn PQ Chứng minh  ADP QDM   .

c) Giả sử hai đường thẳng IBPQcắt nhau tại S Gọi K là giao điểm của AD

PQ Chứng minh:

 

Bài giải

Trang 6

a) Ta có: OAAPIO/ / OA IOAP I

   nằm trên đường trung trực của

APIA IP  Chứng minh tương tự ta cũng có: IA IQ .

Từ đó suy ra: IA IP IQ   I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác APQ Gọi E F, lần lượt là giao điểm của OO

với ABAI . Ta có:

Dễ thấy E F, lần lượt là trung điểm của ABAIEF là đường trung bình của tam giác ABI.

Suy ra EF / / BI hay OO BI / / Do đó BIAB tại B.

Từ đó IB là đường trung trực của ADIA ID

Do đó tứ giác ADPQ nối tiếp.

b) Ta có:

2

QPD QAD QAB APB AO BAO O

, hay QPD AO O    

Chứng minh tương tự ta cũng có: PQD AOO

Trang 7

Từ đó suy ra  AOO#  DQP

M là trung điểm của PQF là trung điểm của OO QDM   OAF  Mặt khác

2

ADPAIPAIO OAF

.

Từ đây suy ra:  APD QDM  

c) Theo chứng minh trên ta có: QPD QAB   

Mặt khác  DQP DAP AQB     , hay DQP AQB   

Từ đó suy ra AQB#PQD.

Suy ra:

90 180

2

QIP

 

Do đó tứ giác QBIP nội tiếp Suy ra: SQ SP SB SI  

M là trung điểm của đoạn PQIMPQ tứ giác BKMI nội tiếp Suy ra: SK SM   SB SI

Tu đó ta suy:

1 SM

SQ SP SK SM

SK SQ SP

SMSP MP SP MQ SP     (SM SQ )SP SQ SM   SP SQ 2SM

Nên ta có:

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho bảng kẻ ô vuông kích thước 8 8  gồm có 64 ô vuông con (như hình vẽ bên) Người

ta đặt 33 quân cờ vào các ô vuông con của bảng sao cho mỗi ô vuông con có không quá một quân cờ Hai quân cờ được gọi là "chiếu nhau" nếu chúng nằm cùng một hàng hoặc nằm cùng một cột Chứng minh rằng với mỗi cách đặt luôn tồn tại ít nhất 5 quân

cờ đôi một không chiếu nhau

Trang 8

Lời giải

Đánh số các ô của bảng như hình vẽ.

Theo nguyên lí Dirichle đặt 33 quân cờ vào mỗi ô mà có 8 loại ô là các số được đánh từ 1 đến 8 nên có ít nhất 5 quân cờ cùng một số Theo bảng này các quân cờ được đặt trong các ô có cùng số thì không chiếu nhau Suy ra điều phải chứng minh.

Ngày đăng: 28/05/2022, 02:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

là hình bình hành và D đối xứng vớ iA qua . - Đề toán vào lớp 10 chuyên Lam Sơn ,Thanh Hóa năm 2021
l à hình bình hành và D đối xứng vớ iA qua (Trang 1)
là hình bình hành và D đối xứng vớ iA qua . - Đề toán vào lớp 10 chuyên Lam Sơn ,Thanh Hóa năm 2021
l à hình bình hành và D đối xứng vớ iA qua (Trang 5)
Đánh số các ô của bảng như hình vẽ. - Đề toán vào lớp 10 chuyên Lam Sơn ,Thanh Hóa năm 2021
nh số các ô của bảng như hình vẽ (Trang 8)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w