1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề toán vào lớp 10 Chuyên Hạ Long Quảng Ninh năm 2021

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán Vào Lớp 10 Chuyên Hạ Long Quảng Ninh Năm 2021
Trường học Trường THPT Chuyên Hạ Long, Quảng Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 300,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Website tailieumontoan com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NINH ĐỀ THI CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi Toán (chuyên) (Dành cho thí sinh thi vào Trường THPT Chuyên Hạ Long) Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi này có 01 trang) Câu 1 (2,0 điểm) a Rút gọn biểu thức với b Cho hai hàm số và (với là tham số) Tìm các giá trị của m để đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: Toán (chuyên) (Dành cho thí sinh thi vào Trường THPT

Chuyên Hạ Long)

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian

phát đề (Đề thi này có 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm)

a Rút gọn biểu thức

A

    với 0, 1.xx

b Cho hai hàm số y2x2 và y4x m (với m là tham số) Tìm các giá

trị của m để đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tại hai điểm phân biệt có

hoành độ dương

Câu 2 (2,5 điểm)

a Giải phương trình x   1 3 x   3 4 x  8.

b Giải hệ phương trình

2

2

2 3 12

   

   

Câu 3 (1,0 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông, chiều cao bằng 6 Số

đo ba cạnh của tam giác đáy là các số nguyên Số đo diện tích toàn phần của lăng trụ bằng số đo thể tích của lăng trụ Tính số đo ba cạnh tam giác đáy của lăng trụ

Câu 4 (3,5 điểm)

Trên đường tròn tâm O đường kính AB lấy điểm C bất kì ( CA CB, C

khác A) Gọi H là hình chiếu của C trên AB, I là trung điểm của CH Đường thẳng BI cắt đường tròn (O) tại điểm F (F khác B) Qua điểm C kẻ đường thẳng vuông góc với CF, đường thẳng này cắt FB tại điểm K Gọi P

là trung điểm của BC

a Chứng minh BI BF BC  2;

b Chứng minh tứ giác CPKI nội tiếp;

c Chứng minh KF là tia phân giác của ·CKA;

Trang 2

d Khi C di chuyển trên đường tròn (O) ( CA CB, C khác A), chứng

minh đường thẳng CK luôn đi qua một điểm cố định.

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hai số thực , x y thỏa mãn 0   và x y 8 xy4x3y.

Chứng minhx2y2100.

……… Hết ……….

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải

thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: Toán (chuyên) (Dành cho thí sinh thi vào Trường THPT

chuyên Hạ Long)

(Hướng dẫn này có 03 trang)

Câu

1

2,0đ

a

A

0,2 5

0,2 5

1

x

b Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số:

Để đồ thị hai hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì

' 0 4 2m 0 m 2

Để hai giao điểm có hoành độ dương thì

1 2

1 2

2 0

0

2

m m

x x

  

   

(2)

0,2 5

Từ (1) và (2) ta được: 2   m 0 0,2

5

Trang 3

2

2,5đ

5

Biến đổi được x   1 3 x  4 x    8 3 3 ( x x   1) 3 4 x  8 0,5

2 11 24 0

5

8 3

x x

   (thỏa mãn điều kiện) KL: Phương trình có hai nghiệm:

3

0,2 5

b

0,2 5

TH1: 2

4

x y

 

    

 Giải được

3 1

 

x

y

2 2

x y

 

TH2: 2

2

x y

  

    

2 2

x y y

  

   

  Hệ vô nghiệm

KL: Hệ có hai nghiệm là  3;1 và  2;2 .

0,5

Câu

3

1,0đ

Gọi hai cạnh góc vuông của tam giác đáy là x, y, cạnh huyền là

Ta có:  

2 2 2

  

   



0,2 5

 

1

  

 



(2)  2   2

         (loại) hoặc x y z 0 z x y  6

0,2 5

Thế vào (1) được 2 2  2

x 6 y 6 18

0,2 5

Do x6 ;  y6 nguyên, y     nên:6 x 6 6

6

6

Vậy độ dài ba cạnh của tam giác đáy là 7;24;25 ;  8;15;17 ;

0,2 5

Trang 4

Câu

4

3,5đ

a  ABC vuông tại C, đường cao CH ·BCH CAB · , CAB CFB· ·

( hai góc nội tiếp (O) cùng chắn »CB) ·BCIBFC· .

0,2 5

BCI và BFC có µB chung, ·BCI ·BFC BCI BFC 0,2

5

BC BI BF

0,2 5

b CBH có IP là đường trung bình  IP // BH PIB IBA·  ·

FBA FCA (hai góc nôi tiếp đường tròn (O) cùng chắn »CF ) 0,5

5

· ·

5

c IP // HB, HB CI CIP· 90o Tứ giác CIKP nội tiếp

· · 900

CIP CKP

   hay KP CK mà CK CF KP // CF

0,2 5

5

CKP và BFA có ·KCP FBA · , CKP BFA· · 900 CKP BFA

0,2 5

1 2

CPCB

, BF 2BK

, kết hợp với KCP KBA· ·

 CKB BKA CKB BKA· · CKF· ·AKF

0,2 5

d Kẻ CK cắt AB tại G, cắt (O) tại D Vì FCD· 900  FD là đường

kính của (O) nên O là trung điểm của FD

0,2 5

BDF có K là trung điểm của BF, O là trung điểm của DF  G

là trọng tâm của BDF  G thuộc đoạn BO và

2 3

GBBO

0,2 5

S

S

S

Trang 5

B, O cố định  G cố định Vậy CK đi qua G cố định. 0,2

5

Câu

5

1,0đ

Với 0  , và 0x 6   y 8 x2y2100 (1) 0,2 5 Với 6   0x y 8    y x 2  2  

2

0,2 5

Có  2  2 2 2 2

6x8y  6 8 xy 6x8y10 x2y2 0,2 5

x2y210 x2y2 x2y2100 (2).

(1), (2) suy ra điều phải chứng minh

0,2 5

Những chú ý khi chấm thi:

1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược cách giải Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới cho điểm tối

đa

2 Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm Tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết

3 Có thể chia nhỏ điểm thành phần nhưng không dưới 0,25 điểm và phải thống nhất trong cả tổ chấm Điểm thống nhất toàn bài là tổng số điểm

các bài đã chấm, không làm tròn.

Hết

Ngày đăng: 28/05/2022, 02:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w