Phiếu học tập tuần toán 7 Website tailieumontoan com SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG THPT NĂM HỌC 2021 2022 ĐỀ THI MÔN TOÁN Thời gian làm bài 120 phút Câu I (2,0 điểm) 1) Tìm điều kiện xác định a) b) 2) Rút gọn a) b) Câu II (2,0 điểm) 1) Vẽ đồ thị hàm số 2) Cho phương trình Tìm để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn Câu III (3,0 điểm) 1) Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết , Tính độ dài các cạnh 2) Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh cách nha[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG THPT
NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút Câu I (2,0 điểm)
1) Tìm điều kiện xác định:
5 2
B x
2) Rút gọn:
a) A 75 3 b) B 2 1 2 2
Câu II (2,0 điểm).
1) Vẽ đồ thị hàm số: y2x3
2) Cho phương trình x2 4x m 1 0 Tìm m để phương trình có hai
nghiệm x x thỏa mãn 1; 2 2 2
1 2 14
x x
Câu III (3,0 điểm).
1) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB2cm,
8
HC cm Tính độ dài các cạnh AB AC,
2) Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh cách nhau 200 km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ Tìm vận tốc của ô
tô và xe máy, biết rằng nếu vận tốc của ô tô tăng thêm 10km h/ và vận tốc của xe máy giảm đi 5km h/ thì vận tốc của ô tô bằng 2 lần vận tốc của xe máy
3) Giải hệ phương trình:
Câu IV (2,0 điểm).
Cho hình vuông ABCD , các điểm M N, thay đổi trên các cạnh BC CD,
sao cho góc MAN bằng 45 ( M N, không trùng với các đỉnh của hình vuông) Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của AM AN, với BD Chứng minh rằng:
1) Tứ giác ABMQ và tứ giác MNQP là các tứ giác nội tiếp
2) NA là phân giác của góc MND
3) MN tiếp xúc với một đường tròn cố định
Câu V (1,0 điểm).
1) Cho a b Hãy so sánh: 0 a 2 a với b 2 b
2) Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn: x3y10
Trang 2Chứng minh rằng:
10 3
x y
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu I (2,0 điểm)
1) Tìm điều kiện xác định:
5 2
B x
2) Rút gọn:
a) A 75 3 b) B 2 1 2 2
Lời giải
1) Tìm điều kiện xác định:
a) A x 4
Biểu thức A x 4 xác định khi và chỉ khi x 4 0 x 4
Vậy A x 4 xác định khi và chỉ khi x 4
b)
5 2
B x
Biểu thức
5 2
B x
xác định khi và chỉ khi x 2 0 x 2
Vậy
5 2
B x
xác định khi và chỉ khi x 2
2) Rút gọn:
a) A 75 3
Ta có: a) A 75 3 5 3 3 4 3
Vậy A 4 3
b) B 2 1 2 2
Ta có: b) B 2 1 2 2 2 1 2 1
Vậy B 1
Câu II (2,0 điểm).
1) Vẽ đồ thị hàm số: y2x3
2) Cho phương trình x2 4x m 1 0 Tìm m để phương trình có hai
nghiệm x x thỏa mãn 1; 2 2 2
1 2 14
x x
Trang 3Lời giải
1) Vẽ đồ thị hàm số: y2x3
Ta có bảng giá trị:
2 3
Đồ thị hàm số:
2) Ta có: ' 22 m 1 5 m
Để phương trình có hai nghiệm x x thì ' 01; 2 m5
Áp dụng định lí Vi-et ta có:
1 2
1 2
4 1
x x
x x m
Theo bài ta ta có: x12x22 14
x1 x22 2x x1 2 14
2
4 2 m 1 14
Vậy với m thì phương trình 2 2
x x m có hai nghiệm x x thỏa1; 2 mãn x12x22 14
Câu III (3,0 điểm).
1) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB2cm,
8
HC cm Tính độ dài các cạnh AB AC,
2) Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh cách nhau 200 km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ Tìm vận tốc của ô
Trang 4tô và xe máy, biết rằng nếu vận tốc của ô tô tăng thêm 10km h/ và vận tốc của xe máy giảm đi 5km h/ thì vận tốc của ô tô bằng 2 lần vận tốc của xe máy
3) Giải hệ phương trình:
Lời giải
1)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC , đường cao AH ta có:
2 2.8 16
AH BH CH
` AH 4cm
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABH , ta có:
AB AH HB
2 5
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ACH , ta có:
AC AH HC
4 5
Vậy AB2 5 cm; AC 4 5 cm
2) Gọi vận tốc của ô tô và vận tốc của xe máy lần lượt là x y km h, /
(ĐK:
, 0
x y )
Sau 2 giờ ô tô đi được quãng đường là: 2x km
Trang 5Sau 2 giờ xe máy đi được quãng đường là: 2y km
Vì hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh cách nhau 200 km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 2 giờ nên ta có phương trình:
2x2y200 x y 100 1
Nếu vận tốc của ô tô tăng thêm 10km h/ thì vận tốc mới của ô tô là:
10 /
x km h
Nếu vận tốc của xe máy giảm đi 5km h/ thì vận tốc mới của xe máy là:
y km h
Vì vận tốc của ô tô tăng thêm 10km h/ và vận tốc của xe máy giảm đi
5km h/ thì vận tốc của ô tô bằng 2 lần vận tốc của xe máy nên ta có phương trình:
x y x y
Từ 1
và 2
ta có hệ phương trình:
100
x y
x y
/
t m
Vậy vận tốc của ô tô là 60km h/ và vận tốc của xe máy là 40km h/
3) ĐKXĐ:
Đặt
6
5
a x
a b
b y
a b
a b
/
t m
/
5 3
t m
y
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ; 10; 4
Câu IV (2,0 điểm).
Cho hình vuông ABCD , các điểm M N, thay đổi trên các cạnh BC CD,
sao cho góc MAN bằng 45 ( M N, không trùng với các đỉnh của hình vuông) Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của AM AN, với BD Chứng minh rằng:
1) Tứ giác ABMQ và tứ giác MNQP là các tứ giác nội tiếp
Trang 62) NA là phân giác của góc MND
3) MN tiếp xúc với một đường tròn cố định
Lời giải
1) Tứ giác ABMQ và tứ giác MNQP là các tứ giác nội tiếp
Ta có: MAN hay 45 MAQ 45
Lại có: CBD (do 45 BD là đường chéo của hình vuông ABCD ) nên
MBQ
Do đó MAQ MBQ 45 suy ra tứ giác ABMQ là tứ giác nội tiếp (tứ giác
có hai đỉnh kề cùng chắn một cạnh dưới các góc bằng nhau)
Suy ra QMA ABQ 45 (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AQ)
45 1
QMP
Ta có: DBC (do 45 BD là đường chéo của hình vuông ABCD ) nên
NDP
Mà MAN nên 45 PAN 45
Do đó NDP PAN 45 suy ra tứ giác MNQP là tứ giác nội tiếp (tứ giác
có hai đỉnh kề cùng chắn một cạnh dưới các góc bằng nhau) (đpcm)
2) NA là phân giác của góc MND
Do tứ giác ADNP là tứ giác nội tiếp (cmt) nên APN ADN 180
Mà ADN (do ABCD là hình vuông) nên 90 APN 90
Trang 7Xét tam giác vuông ADN ta có: DNA 90 DAN 90 DPN 90 QPN (
DAN DPN do là hai góc nội tiếp cùng chắn cung DN )
Do tứ giác MNQP nội tiếp đường tròn (cmt) nên QNM APQ90 QPN (góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)
Do đó DNA QNM suy ra DNA ANM hay NA là phân giác của góc MND
(đpcm)
3) MN tiếp xúc với một đường tròn cố định
Gọi H là giao điểm của NP và MQ
Vì tứ giác ABMQ nội tiếp (cmt) nên ABMAQM 180
Mà ABM ABC90 AQM 90 MQAN
Lại có APN 90 cmt NPAM
Mà H là giao điểm của NP và MQ
H
là trực tâm của tam giác AMN
Gọi I là giao điểm của AH và MN
Suy ra AI MN (Do AI là đường cao thứ ba của tam giác AMN )
Ta có tứ giác ABMQ nội tiếp (cmt) nên AQB AMB (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB)
Mà tứ giác MPQN nội tiếp (cmt) nên AQP NMP (góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)
Suy ra AMB NMP hay AMB IMA
Xét AMB và AMI ta có:
AMB IMA (cmt)
ABM AIM 90
AM là cạnh chung
Do đó AMBAMI ch gn
AB AI
(cặp cạnh tương ứng) nên AI có độ dài không đổi
A AI;
Lại có AI MN cmt MN là tiếp tuyến của đường tròn A AI; tại I
Vậy MN tiếp xúc với đường tròn A AI; cố định (đpcm)
Câu V (1,0 điểm).
1) Cho a b Hãy so sánh: 0 a 2 a với b 2 b
Trang 82) Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn: x3y10.
Chứng minh rằng:
10 3
x y
Lời giải
1) Xét hiệu
H a a b b
a 2 b 2 a b
a b
Vì a b 0 a b 0
Ta có
2
2
0
a b
Vậy với a b thì 0 a 2 a b 2 b
2) Áp dụng BĐT Svac-xơ ta có:
x y x y y y
Áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có:
x3y 1 9 x3 3y2
Do đó
10 10
x y x y (đpcm)
Trang 9Dấu '' '' xảy ra khi
1 3
3
3 10
x
y
x y
HẾT