1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sinh giỏi toán lớp 6 huyện Lâm Thao năm 2018-2019

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi toán lớp 6 huyện Lâm Thao năm 2018-2019
Trường học Trường Trung học Cơ sở Lâm Thao
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Lâm Thao
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 152,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website tailieumontoan com PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM THAO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Môn Toán 6 Năm học 2018 2019 I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị A C D Câu 2 Tổng của hai số tự nhiên là 102 Nếu thêm chữ số 0 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta được tổng mới là 417 Khi đó số lớn là A 43 B C D 67 Câu 3 Kết quả của phép tính là A 50 B C D 0 Câu 4 Tập hợp các số nguyên để là A B C D Câu 5 Cho 7 ô liên tiếp s[.]

Trang 1

Website: tailieumontoan.com

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÂM THAO

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Môn Toán 6 Năm học 2018-2019

Câu 1 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị

Câu 2 Tổng của hai số tự nhiên là 102 Nếu thêm chữ số 0 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta

được tổng mới là 417 Khi đó số lớn là:

Câu 3 Kết quả của phép tính 1 2 3 4 5 6 99 100        là:

Câu 4 Tập hợp các số nguyên nđể n 3  Mn 1  là

A 0;1; 2; 3   B  0;1

C  2; 3 D  1; 2

Câu 5 Cho 7 ô liên tiếp sau

13

Biết rằng tổng của ba ô bất kỳ luôn bằng 0 Khi đó giá trị của a là :

Câu 6 Cho

A

7.31 7.41 10.41 10.57

B 19.31 19.43 23.43 23.57

Tỷ số

A

B là:

A

7

7

5

11 4

Câu 7 Trung bình cộng của tử số và mẫu số của một phân số là 68 Cộng thêm vào tử số của phân số

đó 4 đơn vị thì ta được phân số mới bằng phân số

3

2 Phân số lúc đầu là:

A

84

76

75

80 56

Câu 8 Trên đường thẳng a lấy ba điểm M, N, Psao cho MN 2cm, NP 5cm.  Khi đó độ dài đoạn thẳng MPbằng:

Câu 9 Cho 100 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Cứ qua hai điểm vẽ một đường

thẳng Số đường thẳng vẽ được là:

Câu 10 Cho xOy 80 ,·  0 tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho xOz 30·  0 Số đo ·yOzlà

A 500 B 1100 C 500hoặc 1100 D 80 0

Câu 11 Cho xOy 80 ,·  0 Oz là tia phân giác của góc xOy, Ot là tia phân giác của ·xOz Số đo của ·yOt là:

A 200 B 400 C 500 D 600

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038

Trang 2

Website: tailieumontoan.com

Câu 12 Có 9 miếng bánh chưng cần ráng vàng cả hai mặt Thời gian ráng mỗi mặt cần 3 phút Nếu

dùng một chiếc chảo mỗi lần chỉ ráng được nhiều nhất 6 miếng thì cần thời gian ít nhất là bao lâu để ráng xong 9 miếng bánh chưng đó

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (4 điểm)

a)Cho biết a 4b chia hết cho 13 a, b ¥.Chứng minh rằng 10 b 13 M

b)Tìm số nguyên tố ab a b 0   sao cho ab ba là số chính phương

Câu 2 (4 điểm)

a)Cho M        a b b c a c a  Trong đó b,c¢còn a là một số nguyên âm Chứng minh

rằng biểu thức M luôn dương

b)Tìm tất cả các cặp số nguyên sao cho tổng của chúng bằng tích của chúng

Câu 3 (4 điểm) Cho đoạn thẳngAB ; điểm O thuộc tia đối của tia AB, Gọi M N, thứ tự là trung điểm của OA,OB.

a)Chứng tỏ rằng OA OB

b)Trong ba điểm O, M, Nđiểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

c)Chứng tỏ rằng độ dài đoạn thẳng MN không phụ thuộc vào vị trí của điểm O ( O thuộc tia đối của

tia AB)

Câu 4 (2 điểm)

Tính giá trị biểu thức sau:

ĐÁP ÁN

I.trắc nghiệm

II tự luận

Câu 1.

a)4b 13M 10a 40b 13 M 10a b 39b 13  M

Do39b 13M 10a b 13 M

b)ab 43;73

Câu 2.

a) M  mà a là số nguyên âm nên M luôn dươnga

b)x 0, y 0  hoặc x 2, y 2 

Câu 3.

a)Lập luận chứng tỏ được OA OB

b)Lập luận chứng tỏ OM ON nên M nằm giữa hai điểm O và N

c)

AB

2

AB có độ dài không đổi nên MN có độ dài không đổi

Câu 4 B 15

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038

Ngày đăng: 28/05/2022, 01:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w