Website tailieumontoan com SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2013 2104 Bài 1 (2,0 điểm) a) Tìm giá trị của để b) Chứng minh rằng chia hết cho với mọi Bài 2 (2,0 điểm) a) Cho Chứng minh rằng b) Cho (với Tính giá trị của biểu thức Bài 3 (2,5 điểm) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện xác định, rồi rút gọn biểu thức b) Tìm để c) Tìm các giá trị của để Bài 4 (1,5 điểm) Chứng minh rằng trong một hình bình hành, khoảng cách từ một điểm trên đường chéo đến hai c[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
YÊN BÁI
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS
MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2013-2104
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Tìm giá trị của a để 21x2 9x3 x x4a x2 x 2
b) Chứng minh rằng n4 2n3 n22n chia hết cho 24 với mọi n
Bài 2 (2,0 điểm)
a) Cho a b c Chứng minh rằng 0. a3 b3c3 3abc
b) Cho
1 1 1
0,
x y z (với x 0;y 0;z 0)
Tính giá trị của biểu thức 2 2 2
yz xz xy
x y z
Bài 3 (2,5 điểm)
Cho biểu thức :
2
:
A
a) Tìm điều kiện xác định, rồi rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để A 1
c) Tìm các giá trị của x để A 0
Bài 4 (1,5 điểm)
Chứng minh rằng trong một hình bình hành, khoảng cách từ một điểm trên đường chéo đến hai cạnh kể (hai cạnh kề và đường chéo cùng đi qua một đỉnh của hình bình hành), tỉ lệ nghịch với hai cạnh ấy
Bài 5 (2,0 điểm)
Gọi M là diểm nằm trong xOy m 0(0m90).Gọi P, Q lần lượt là hình
chiếu của M trên Ox Oy Gọi H, K lần lượt là trung điểm của , . OM PQ,
a) Chứng minh HK PQ
b) Tính số đo HPQ theo m
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1.
a) Thương: x2 8x15 và dư: a 30
Phép chia hết nên a30 0 a30
b)
2 2
n n n n là tích 4 số nguyên liên tiếp trong đó phải có 1 số chia hết cho 2, một số chia hết cho 3 và một số chia hết cho 4
Nên n n 1 n1 n 2 2.3.4 24
Vậy n4 2n3 n2 2 24n
Bài 2.
a) a b c 3 a b 3 3a b c 2 3a b c 2 c3
3
b) Với
Áp dụng kết quả câu a ta có: 3 3 3
x y z xyz
3
yz xz xy xyz xyz xyz
xyz
xyz
xyz
Trang 3Bài 3.
a) ĐKXĐ: x0;x2
2 2
2
A
b)
2
2
1 4
3
4
x x
c)
2
4
3
x
x
Vậy x3;x0;x thì 2 A 0
Bài 4.
K
H
N M
B A
P
Kẻ PH AD PK; CD PM; / /CD PN; / /AD
Chứng minh HMPKNP g g( )
(do PMDN là hình bình hành)
Trang 4Chứng minh DNP DCB g g DN PN
dfcm
Bài 5.
x
y
K
H
Q
P
O
M
a) MPOvuông tại P, đường trung tuyến
1 2
PH OM
MQO
vuông tại Q, đường trung tuyến
1 2
QH OM
cân tại H HK PQ
b) MHQ 2MOQ MHP ; 2MOP