1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Toán 2013 - Đề 6 pdf

7 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 214,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD là hình vuông cạnh bằng 8 có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho tâm của hình vuông là trung điểm của đoạn OO ¢.. Tính thể tích của hình trụ đó.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí s

Trang 1

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông

Đề số 18 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề - -

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 3 2

1

x y

x

-=

-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2) Viết pt tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

3) Tìm các giá trị của k để ( ) C và d y: = kx - 3 cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

Câu II (3,0 điểm):

1) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: f x( )= 2x3 - 3x2- 12x + 1 trên đoạn [ 1; 3]

-2) Tính tích phân:

1 (ln 1)

e

I = ò x + dx

3) Giải phương trình: log (22 x + 1) log (22 x +1 + 2)= 6

Câu III (1,0 điểm):

Cho một hình trụ có độ dài trục OO ¢= 2 7 ABCD là hình vuông cạnh bằng 8

có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho tâm của hình vuông là trung điểm của đoạn OO ¢ Tính thể tích của hình trụ đó

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng D và mặt

phẳng ( )a lần lượt có phương trình : 3 2 3

( ) : 2a x + y- z + 1= 0

1) Chứng minh rằng đường thẳng  song song với mặt phẳng (α) Tính khoảng

cách từ đường thẳng  đến mặt phẳng (α)

2) Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng  với mặt phẳng (Oxy Viết )

phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng (α)

Câu Va (1,0 điểm): Cho z = (1- 2 )(2i + i)2 Tính môđun của số phức z

2 Theo chương trình nâng cao

Trang 2

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1;- 1;1), mặt

phẳng ( ) :P y + 2z = 0 và hai đường thẳng 1 : 1

2

2

1

z

ìï = -ïï

ï

ïï = ïïî

1) Tìm toạ độ điểm M ¢ đối xứng với điểm M qua đường thẳng 2

2) Viết phương trình đường thẳng  cắt cả hai đường thẳng 1, 2 và nằm trong

mp(P)

Câu Vb (1,0 điểm): Cho hàm số

2

1 1

y

x

=

- Tìm m để hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu nằm khác phía so với trục tung

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:

Trang 3

y

1

-4

-1 -2 -3

2

O

BÀI GIẢI CHI TIẾT

Câu I:

y

- Tập xác định: D = ¡ \ {1}

 Đạo hàm:

2

1 0, ( 1)

x

-¢= < " Î

- Hàm số NB trên các khoảng xác định và không đạt cực trị

 Giới hạn và tiệm cận: lim 2 ; lim 2 2

® - ¥ = - ® + ¥ = - Þ = - là tiệm cận ngang

;

= - ¥ = + ¥ Þ = là tiệm cận

đứng

 Bảng biến thiên

y ¢ – –

–

+

–2

2

y = Û - x + = Û x = Giao điểm với trục tung: cho x = 0Þ y = - 3

 Bảng giá trị: x 0 1/2 1 3/2 2

 Đồ thị hàm số như hình vẽ bên đây:

1

x

x

=

- Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng D :y = x + 1 nên có hệ số góc

0

k = f x¢ =

0 2

0

1

x

x

 Với x0 = 2Þ y0 = - 1 pttt là: y + 1= - 1(x- 2) Û y = - x + 1

 Với x0 = 0Þ y0 = - 3 pttt là: y + 3= - 1(x - 0) Û y = - x - 3

2

3 2

1

x

x

 Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = kx

 (C) và d có 2 điểm chung Û (*) có 2 nghiệm phân biệt

2

0

k

k k

ì

ïD > ï + > ï ¹

Trang 4

I K

H

C

D

O

O' A B

 Vậy, với k ¹ 0 và k ¹ - 1 thì (C) cắt d tại 2 điểm phân biệt

Câu II:

f x = x - x - x + liên tục trên đoạn [ 1; 3]

y¢= x - x

y¢= Û x - x - = Û x = - x = (nhận cả hai)

 ( 1)f - = 8 ; f(2)= - 19f(3) = - 8

 Trong các kết quả trên, số –19 nhỏ nhất, số 8 lớn nhất

1 (ln 1)

e

I = ò x + dx

 Đặt

1

x

dv dx

ìï

Thay vào công thức tích phân từng phần ta

được

1 1

I = ò x + dx = x x + - ò dx = e- - x = e- - e + = e

 Vậy, I = e

log (2x + 1) log (2x + + 2)= 6

 Ta có, log (22 x + 1) log (22 x+1 + 2)= 6 Û log (22 x + 1) log 2.(22éêë x + 1)ùúû= 6

log (2x 1) log 2é log (2x 1)ù 6 log (2x 1) 1é log (2x 1)ù 6

(*)

 Đặt t = log (22 x + 1) phương trình (*) trở thành: (1t + t)= 6

V N

2

3 2

8

x

x t

ê

ë

 Vậy, phương trình đã cho có nghiệm: x = log 32

Câu III

 Giả sử ,A B Î ( )OC D, Î (O ¢)

 Gọi H,K,I lần lượt là trung điểm các đoạn AB,CD và OO ¢

 Vì IO = 7 ¹ 4= IH nên O ¹ H

 Theo tính chất của hình trụ ta có ngay OIH và OHA

là các tam giác vuông lần lượt tại O và tại H

3

OH = IH - OI =

5

r = OA = OH + HA =

V = B h = p r h = p = p (đvtt) THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Trang 5

Câu IVa: : 3 2 3

D = = và ( ) : 2a x + y- z + 1= 0

 Đường thẳng Dđi qua điểm M(3;2; 3)- , có vtcp u =r (1;1; 3) nên có ptts:

3

2

ìï = +

ïï

í

ïï = - +

ïïî

(1)

 Thay (1) vào pttq của mp(α) ta được:

2(3+ t)+ 2+ t - ( 3- + 3 )t + 1= 0 Û 0t = - 12: vô lý

 Vậy, đường thẳng D song song với mp(a )

 Khoảng cách từ D đến mp( a ) bằng khoảng cách từ điểm M đến ( ) a , bằng:

2.3 2 ( 3) 1 12

6

- Mặt phẳng (Oxy có phương trình z = 0 )

 Thay ptts (1) của D vào phương trình z = 0 ta được: - 3+ 3t = 0 Û t = 1

 Suy ra giao điểm của đường thẳng D và mp(Oxy) là: A(4; 3; 0)

 Mặt cầu tâm A, tiếp xúc với ( ) a có bán kính R = d A a( ,( ))= L = 2 6 nên có

phương

trình: (x - 4)2 + (y - 3)2 + z2 = 24

(1 2 )(2 ) (1 2 )(4 4 ) (1 2 )(3 4 ) 3 4 6 8 11 2

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb: M(1;- 1;1)

 D2 có vtcp u = -r2 ( 1;1; 0)

 Lấy (2H - t; 4+ t;1) thuộc D2 thì MH = (1- t; 5+ t; 0)

uuuur

 H là hình chiếu của M lên D Û2 MH uuuuur r 2 = 0

(1 t).( 1) (5 t).1 0.0 0 2t 4 0 t 2

- Như vậy, toạ độ hình chiếu của M lên ( ) a là H(4;2;1)

 Điểm M ¢đối xứng với M qua 2 Û H là trung điểm đoạn thẳng MM ¢

¢

¢

¢

ïï ï

ïïî

Vậy, toạ độ điểm M ¢(7; 5;1)

 Gọi A,B lần lượt là giao điểm của 1, 2 với mặt phẳng (P)

Hướng dẫn giải và đáp số

 Thay ptts của 1 vào pttq của mp(P), ta tìm được toạ độ điểm A(1; 0; 0)

Trang 6

 Thay ptts của 1 vào pttq của mp(P), ta tìm được toạ độ điểm B(8; 2;1)

- Đường thẳng  qua hai điểm A,B và có vtcp u = A B = (7; 2;1)

-uuur r

nên có phương trình

1 :

-Câu Vb:

2

1 1

y

x

=

- TXĐ: D = ¡ \ {1}

 Đạo hàm:

2

2

( 1)

y

x

-¢=

- Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị nằm khác phía so với trục tung khi và chỉ khi

phương trình y ¢= 0 có hai nghiệm trái dấu

Û < Û - < Û < <

Ngày đăng: 21/02/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng biến thiên - Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Toán 2013 - Đề 6 pdf
Bảng bi ến thiên (Trang 3)
 Theo tính chất của hình trụ ta có ngay OIH và OHA - Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Toán 2013 - Đề 6 pdf
heo tính chất của hình trụ ta có ngay OIH và OHA (Trang 4)
 H là hình chiếu củ aM lên Û2 M Hu uuuur r .2 = - Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Toán 2013 - Đề 6 pdf
l à hình chiếu củ aM lên Û2 M Hu uuuur r .2 = (Trang 5)
 Như vậy, toạ độ hình chiếu củ aM lên )a là H (4;2;1 ). - Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Toán 2013 - Đề 6 pdf
h ư vậy, toạ độ hình chiếu củ aM lên )a là H (4;2;1 ) (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w