1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sịnh giỏi môn toán lớp 8 huyện Yên Định năm 2020-2021

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 581,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website tailieumontoan com PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN LẬP THẠCH ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 150 phút Câu 1 ( 2,5 điểm) a) Chứng minh rằng b) Cho Tìm tất cả các số tự nhiên để là số nguyên tố Câu 2 (2,0 điểm) a) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên thỏa mãn chia hết b) Cho đa thức với Biết đa thức chia cho thì dư 12, chia cho dư Tính giá trị của biểu thức Câu 3 (1 5 điểm) Cho các số nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn Chứng minh là số ch[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN LẬP THẠCH

ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút

Câu 1:( 2,5 điểm)

a) Chứng minh rằng: 3( 2 )2

7 36 7

A =  n n − − n  ∀ ∈ n

b) Cho

4 4

P n = + Tìm tất cả các số tự nhiên n

để P là số nguyên tố.

Câu 2:(2,0 điểm)

a) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên a

thỏa mãn ( 20202020+ 1 )

chia hết ( a3+ 2021 a )

b) Cho đa thức F x ( ) = + + x ax b3

với ( a b R , ∈ )

Biết đa thức F x ( )

chia cho ( x − 2 )

thì dư

12, F x ( )

chia cho ( ) x + 1

dư − 6 Tính giá trị của biểu thức:

( 6 3 11 26 5 5 ) ( )

B = a b + − − + a b

Câu 3:(1.5 điểm) Cho các số a b c d , , ,

nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:

6

a b b c c d d a

a b b c c d d a

+ + + + + + + =

Chứng minh A abcd = là số chính phương.

Câu 4:(2 điểm)

Chứng minh rằng ( ) ( ) (2 ) ( )2 ( ) ( )2

a b c b c a − + − + c a b a b c − + − = b a c a c b − + −

Câu 5:(2 điểm)

Trang 2

Cho x y + = 1, xy ≠ 0

Tính

2

x y

P

Câu 6:(1,5 điểm) Cho x ≠ ± y

2 2 4 4 8 8

2020

x y x + y + x y + x y =

Tính tỉ số

x y

?

Câu 7:(2 điểm)

Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi

Câu 8: (1,5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( 2)( 6) 12 24 3 8 2050

B xy x = − y + + xx y + + + y

Câu 9:(4,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD

, M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD Kẻ ME AB MF AD ⊥ , ⊥ a) Chứng minh DE CF =

b) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM , ,

đồng quy

c) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.

Câu 10: (1 điểm) Cho 1 lưới ô vuông có kích thước 5x5 Người ta điền vào mỗiô của lưới 1 trong

các số -1, 0, 1 Xét tổng các số theo từng cột, theo từng hàng và theo từng hàng chéo Chứng minh rằng trong tất cả các tổng luôn tồn tại 2 tổng có giá trị bằng nhau

HẾT

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG TOÁN 8 HUYỆN LẬP THẠCH

Năm học: 2020-2021

1 ( 2,5 điểm)

a) Chứng minh rằng: 3( 2 )2

7 36 7

A =  n n − − n  ∀ ∈ n

b) Cho

4 4

P n = + Tìm tất cả các số tự nhiên n

để P là số nguyên tố.

Lời giải

A =  n n − − n  = n n n  − −  = n n  − n − 

( 3 7 6 ) ( 3 7 6 ) ( 2 ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 1 3 1 3 2 )

A n n = − − n n − + = n n n + n + nnn + n

Tích của 7 số liên tiếp nên A M 7

b) Cho

4 4

P n = + Tìm tất cả các số tự nhiên n

để P là số nguyên tố.

Nếu n = ⇒ = + = 1 P 1 4 5 là số nguyên tố ( thỏa mãn)

4

5 5 4 629

n = ⇒ = + = P không phải là số nguyên tố ( loại)

Nếu n ≠ 5, n > 1

thì n

có dạng:

( )

5 1 1

n k = + k ≥ ( )4 ( )3 ( )2 ( )

n = + ⇒ = k P k + k + k + k + +

( )4 ( )4 ( ) ( )3 2

P không phải số nguyên tố do các thừa số đều chia hết cho 5 nên P chia hết cho 5

Trang 4

( )4 ( )3 ( )2 2 ( ) 3 4

5 2 5 4 5 2 6 5 2 4 5 2 2 4

( )4 ( )3 ( )2 2 ( ) 3

5 4 5 2 6 5 2 4 5 2 20

không phải số nguyên tố do các thừa số

đều chia hết cho 5 nên P chia hết cho 5

5 3

n k = + ( )4 ( )3 ( )2 2 ( ) 3 4

5 4 5 3 6 5 3 4 5 3 3 4

( )4 ( )4 ( )3 ( )2

4 4 5 3 4 5 4 5 3 6 5 3 4.5 3 852 3

P không phải số nguyên tố do các thừa số đều chia hết cho 5 nên P chia hết cho 5

( )4 ( )3 ( )2 2 ( ) 3 4

5 4 5 4 5 4 6 5 4 4 5 4 4 4

( )4 ( )3 ( )2 2 ( ) 3

5 4 5 4 6 5 4 4 5 4 260

P không phải số nguyên tố do các thừa số đều chia hết cho 5 nên P chia hết cho 5

Vậy n = 1

Câu 11: (2,0 điểm)

a) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên a

thỏa mãn ( 20202020+ 1 )

chia hết ( a3+ 2021 a )

b) Cho đa thức F x ( ) = + + x ax b3

với ( a b R , ∈ )

Biết đa thức F x ( )

chia cho ( x − 2 )

thì dư

12, F x ( )

chia cho ( ) x + 1

dư − 6 Tính giá trị của biểu thức:

( 6 3 11 26 5 5 ) ( )

B = a b + − − + a b

Lời giải

Trang 5

a) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên a

thỏa mãn ( 20202020+ 1 )

chia hết ( a3+ 2021 a )

Nếu a

chẵn:

Có ( a3+ 2021 a ) ( = a a2+ 2021 )

( 20202020 1 a )

Mà ( 20202020+ 1 )

là số lẻ⇒ vô lý.

lẻ

Có ( a3+ 2021 a ) ( = a a2+ 2021 )

( 20202020 1 ) ( a2 2021 )

Mà ( a2+ 2021 )

là số chẵn⇒ vô lý.

Vậy không tồn tại số nguyên a

b) Cho đa thức F x ( ) = + + x ax b3

với ( a b R , ∈ )

Biết đa thức F x ( )

chia cho ( x − 2 )

thì dư

12 F x ( )

chia cho ( ) x + 1

dư − 6 Tính giá trị của biểu thức: B = ( 6 3 11 26 5 5 a b + − ) ( − + a b )

x ax b + + = − x x + + + + + x a b a +

x ax b + + = + x x x a − + + + − + b a



( 6 3 11 26 5 5 ) ( ) ( 6.3 3.2 11 26 5.3 5.2 1 ) ( )

B = a b + − − + a b = − − − − =

Vậy B = 1.

Câu 12: (1.5 điểm) Cho các số a b c d , , ,

nguyên dương đôi một khác nhau và thỏa mãn:

Trang 6

2 2 2 2

6

a b b c c d d a

a b b c c d d a

+ + + + + + + =

Chứng minh A abcd = là số chính phương.

Lời giải

6 2

a b b c c d d a

( ) ( ) ( ) ( ( ) ( ) ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )

( )

2

0

0

0 (do ) 0

0

a b b c c d d a

b c a c d d a d c a a b b c

b c d d a d a b b c a c bca bd db adc

b d ac bd

ac bd abcd bd

Vậy A abcd = là số chính phương.

Câu 13: (2 điểm)

Chứng minh rằng ( ) ( ) (2 ) ( )2 ( ) ( )2

a b c b c a − + − + c a b a b c − + − = b a c a c b − + −

Lời giải

Xét ( ) ( ) (2 ) ( ) ( ) (2 )2

a b c b c a − + − + c a b a b c − + − − b a c a c b − + −

Câu 14: (2 điểm)

Trang 7

Cho x y + = 1, xy ≠ 0

Tính

2

x y

P

Lời giải

Từ giả thiết ta có y = − 1 ; x x = − 1 y

Khi đó

1

1

Hơn nữa, kết hợp giả thiết x y + = 1

ta có

( y2+ + y 1 ) ( x x2 + + = 1 ) x y xy2 2+ 2+ + y x y xy y x x2 2 + + + + +2 1

( )

x yxy x y x y xyx y

( )2

x y x y x y

2 2 3

x y

Khi đó

2

x y P

− − − + + + + −

=

2 2

0

0

Câu 15: (1,5 điểm) Cho x ≠ ± y

2 2 4 4 8 8

2020

x y x + y + x y + x y =

Tính tỉ số

x y

?

Lời giải

Trang 8

Xét y = 0

không thoả mãn giả thiết Vậy y ≠ 0

Ta có

2 2 4 4 8 8

2020

x y x + y + x y + x y =

2020

2

2

2020

2

4 2

2020

+

2 2 4 4

2020

2 2 4 4

2020

2020

y

2

2 2

2

2020

x y x y

2 2 2020

y x y y

x y x y

− +

2

2020

xy y

x y x y

+

2020

y

x y

− 2020

x y y

Trang 9

1 2020

x y

⇔ − =

1 2021 1

2020 2020

x y

Vậy

2021 2020

x

y =

.

Câu 16: (2 điểm)

Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi

Lời giải

Gọi các cạnh của tam giác vuông là x y z , ,

trong đó cạnh huyền là z(x y z , , là các số nguyên dương).

Ta có xy = 2 ( x y z + + ) ( ) 1

x y2+ =2 z2 ( ) 2

Từ ( ) 2

2

z = + x yxy

, thay ( ) 1

vào ta có

2 2

2 2

2 2

4

⇒ + = + −

(do z + ≥ 2 3, x ≥ 1, y ≥ ⇒ + − ≥ 1 x y 2 0

).

4

z x y

⇔ = + −

, thay vào ( ) 1

ta được

( ) ( )

4 4 8 1.8 2.4

Từ đó tìm được các giá trị của x y z , ,

( x = 5, y = 12, z = 13 ; ) ( x = 12, y = 5, z = 13 ; ) ( x = 6, y = 8, z = 10 ; ) ( x = 8; y = 6; z = 10 )

.

Câu 17: (1,5 điểm)

Trang 10

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( 2)( 6) 12 24 3 18 2050

B xy x = − y + + xx y + + y +

Lời giải

Ta có:

2

( 2)( 6) 12 24 3 18 2050

2

3 2020

+

( )

( )

( )

2 2 2

1 0

3 0

x

y

y

 + + ≥ 

Dấu ‘=” xảy ra khi x = 1; y = − 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 2020 khi x = 1; y = − 3

Câu 18: (4,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD

, M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD Kẻ ME AB MF AD ⊥ , ⊥ a) Chứng minh DE CF =

b) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM , ,

đồng quy

c) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.

Lời giải

Trang 11

a) Chứng minh DE CF =

b) Chứng minh ba đường thẳng DE BF CM , ,

đồng quy

với DC CB EF , ,

lần lượt là K I H , ,

MEF HME MCK HME MCK KMC

CM EF

Có ∆ ADE = ∆ DCF ⇒ · ADE DCF = ·

Vậy DE BF CM , ,

đồng quy.

c) Xác định vị trí điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.

Gọi độ dài cạnh hình vuông là a

và độ dài MEx

Ta có

AEMF

Trang 12

Vậy diện tích AEMF lớn nhất là

2

4

a

a

x =

hay M là trung điểm của BD.

Câu 19: (1 điểm) Cho 1 lưới ô vuông có kích thước 5x5 Người ta điền vào mỗiô của lưới 1 trong

các số -1, 0, 1 Xét tổng các số theo từng cột, theo từng hàng và theo từng hàng chéo Chứng minh rằng trong tất cả các tổng luôn tồn tại 2 tổng có giá trị bằng nhau

Lời giải

Có tất cả 12 tổng gồm 5 tổng theo cột, 5 tổng theo hàng và 2 tổng theo đường chéo Mỗi tổng gồm 5 số

hạng mà mỗi số hạng nhận 1 trong 3 số là 1, -1, 0 Nên mỗi tổng là 1 số nguyên Gọi các tổng là Si

với

1,2,3, ,12

i =

thỏa mãn − ≤ ≤ 5 Si 5

.

i

S

sẽ nhận 11 giá trị từ -5, -4, -3, , 3, 4, 5.

Mà ta lại có 12 Si

nên sẽ luôn tồn tại 2 tổng có giấ trị bằng nhau.

HẾT

Ngày đăng: 28/05/2022, 00:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vuông ABCD - Đề thi học sịnh giỏi môn toán lớp 8 huyện Yên Định năm 2020-2021
ho hình vuông ABCD (Trang 2)
Cho hình vuông ABCD - Đề thi học sịnh giỏi môn toán lớp 8 huyện Yên Định năm 2020-2021
ho hình vuông ABCD (Trang 10)
Gọi độ dài cạnh hình vuông là a - Đề thi học sịnh giỏi môn toán lớp 8 huyện Yên Định năm 2020-2021
i độ dài cạnh hình vuông là a (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w