1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sinh giỏi toán lớp 8 huyện Hải Lăng năm 2019-2020

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 263,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website tailieumontoan com PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 01 trang) ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn Toán 8 Thời gian 120 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1 (4 điểm) Cho Tìm giá trị của n để a) là một phân số b) là một số nguyên Bài 2 (4 điểm) Cho biểu thức a) Tìm điều kiện của để xác định b) Rút gọn biểu thức c) Tìm giá trị của để Bài 3 (4 điểm) a) Cho 3 số x, y, z thỏa mãn Tính biểu thức b) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC: 2019 – 2020 Môn: Toán 8

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (4 điểm) Cho

12 1

n P n

 Tìm giá trị của n để

a) Plà một phân số.

b) Plà một số nguyên.

Bài 2. (4 điểm) Cho biểu thức

3

: 2

a) Tìm điều kiện của x để A xác định.

b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tìm giá trị của x để A0

Bài 3. (4 điểm)

a) Cho 3 số x, y, z thỏa mãn xyz1

Tính biểu thức

M

b) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng:

a b c b c a c a b    a b c

Cho tam giác ABC cân tại A có µA 20 , vẽ tam giác đều DBC D nằm trong tam giác(

)

ABC Tia phân giác của ·ABD cắt AC tại M. Chứng minh:

a) Tia AD là phân giác của BAC· ;

b) AMBC

Bài 5. (4 điểm) Tìm dư của phép chia đa thức x99x55x11  cho x 7 x21

 HẾT  HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN TOÁN 8 (2019 – 2020)

Bài 1. Cho

12 1

n P n

 Tìm giá trị của n để

a) Plà một phân số.

Trang 2

b) Plà một số nguyên.

Lời giải

a) Để Plà một phân số thì

3

2 3 0

2

n Q

     

 

 b) Với

3 2

n 

ta có:

6

n P

Để P  thì

17

2n 3 

Đặt

17

2n 3a a Z a 

2 3 17

17 3

2

an a

a n

a

 

Vậy với

17 3 2

a n

a

(a Z a ;  ) thì 0 P 

Bài 2. Cho biểu thức

3

: 2

a) Tìm điều kiện của x để A xác định.

b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tìm giá trị của x để A0

Lời giải

a) Điều kiện:

0 2

x x

  

 b) Với

0 2

x x

  

 ta có:

Trang 3

       

3

2

: 2

:

4

:

:

x x

x

    

1

2 x

 Vậy với x0;x  thì 2 A21x.

c) Với x0;x  ta có: 2 A 21x.

Để A0thì

1 0

2 x

     2 x 0 x 2

Kết hợp điều kiện xác định x0;x  ta có 2; 0;2 xxx 2

Vậy với x2;x0;x  thì 2 A0.

Bài 3. (4 điểm)

a) Cho 3 số x, y, z thỏa mãn xyz1

Tính biểu thức

M

b) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng:

a b c b c a c a b    a b c

Lời giải

a) Cho 3 số x, y, z thỏa mãn xyz Tính biểu thức 1

M

1

M

x xy y yz z zx

M

z x z xy z xz y xz yz xz z zx

M

 

Trang 4

b) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng:

a b c b c a c a b    a b c

Áp dụng bất đẳng thức

1 1 4

 

x y x y

Ta có:

2

2

b c a c a b c

a b c c a b a

a b c b c a a b c a b c

        

   

   

     

(®pcm)

a b c b c a c a b a b c

Dấu = xảy ra khi a = b = c

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A có µA 20 , vẽ tam giác đều DBC D nằm trong tam giác(

)

ABC Tia phân giác của ·ABD cắt AC tại M. Chứng minh:

a) Tia AD là phân giác của BAC· ;

b) AMBC

Lời giải

a) Xét ABD và ACD có:

ABAC (do ABC cân tại A)

AD chung,

DB DC (hai canh của DBC đều)

ABD ACD c c c

BAD CAD

  (hai góc tương ứng)

AD

 là tia phân giác của BAC ·

b) Do ABC cân tại A có µ ·

180 20

2

A  ABC      

Do D nằm trong tam giác ABC nên ·ABD DBC· ·ABC

Mà DBC đều nên ·ABD    60 80 ·ABD 20

Do AD là tia phân giác của BAC· BAD·   10

Do BM là tia phân giác của ·ABD·ABM  10

Trang 5

Xét ABD và BAM có: BAD ABM· ·   (cmt), 10 AB chung,

·ABD BAM·   20

ABD BAM g c g

BD AM

  (hai cạnh tương ứng)

BD BC (hai canh của DBC đều)

AM BC

Bài 5. (4 điểm) Tìm dư của phép chia đa thức x99x55x11  cho x 7 x21

Lời giải

Dư trong phép chia x99x55x11  cho x 7 x2 có bậc cao nhất là bậc nhất.1

Gọi đa thức thương của phép chia là P(x) và đa thức dư là ax b , với mọi x ta có:

xxx   x xP xax b

Với x1 thì 11 a b 1

Với x 1 thì 3  a b 2

Từ (1) và (2) suy ra b7;a4

Vậy đa thức dư cần tìm là 4x7

 HẾT 

Ngày đăng: 28/05/2022, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w