Phiếu học tập tuần toán 7 Website tailieumontoan com PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN QUỲ HỢP KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN VÒNG 1 NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TOÁN 9 Câu 1 (4,0 điểm) Rút gọn biểu thức 1 2 Cho biểu thức a Tìm điều kiện của để biểu thức có nghĩa và rút gọn b Tìm các giá trị nguyên của để nhận giá trị nguyên Câu 2 Giải các phương trình sau a b Câu 3 ( 6,0 điểm) a Xác định đa thức bậc bốn biết và với b Tìm nguyên dương thỏa mãn c Cho các số dương thỏa mãn Chứng minh rằng Câu 4 1 Cho tam giác vuông tại ,[.]
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN QUỲ HỢP
KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN VÒNG 1 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9
Câu 1. (4,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
1. A 4 10 2 5 4 10 2 5
2 Cho biểu thức
P
a Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa và rút gọn
P
b Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
Câu 2 Giải các phương trình sau :
a 5 2019 2021 1
2
x y z x y z
b 3x212x21 5x220x24 2x28x3
Câu 3 ( 6,0 điểm)
a Xác định đa thức bậc bốn f x biết: f 0 1 và
1 1 2 1
f x f x x x x với x ¡ .
b Tìm x y, nguyên dương x y thỏa mãn x3 7y y 3 7x
c Cho các số dương a b c, , thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng:
2
a b c b c a c a b
Câu 4.
1 Cho tam giác ABC vuông tại A, AH vuông góc với BC, AD là
đường phân giác Gọi HM , HN là đường phân giác của tam giác HAB,
HAC
a Chứng minh DM AC// và ADMB
Trang 2b GọiAP AQ, là đường phân giác của tam giác AHB, AHC Chứng minh rằng: PQ2 2PB CQ.
2 Cho tam giác đều ABC, đường cao AH Lấy điểm M nằm giữa B
và C, vẽ MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E
Tìm vị trí của điểm M trên BC để diện tích MDE lớn nhất
Câu 5 ( 1,0 điểm)
Bảy người câu được 100 con cá Biết rằng không có hai
người nào câu được số cá như nhau Chứng minh rằng có ba người câu được tổng cộng không ít hơn 50 con cá
HẾT
ĐÁP ÁN
KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN QUỲ HỢP VÒNG 1
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9
Câu 1 Rút gọn biểu thức
1 A 4 10 2 5 4 10 2 5
2 Cho biểu thức
P
a.Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa và rút gọn P
b. Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
Lời giải
1. Ta có: A 0 A2 8 2 4 10 2 5 4 10 2 5 8 2 6 2 5
2 8 2 5 1 8 2 5 1 6 2 5 5 1
A
A 5 1 (vì A 0)
Trang 32. Cho biểu thức
P
a Để biểu thức P có nghĩa
9
2 0
4
3 10 8 0
x
x x
x
Vậy
16 0; ; 4 9
x x x
thì P có nghĩa
Rút gọn:
P
2 8 8 6 4 16 13 20
2 3 4
P
2
P
x
b Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
Ta có:
1
x P
với
16 0; ; 4 9
x x x
Đề P nguyên
3
2 x
nguyên 3 2 M x, vì x¢ nên 2 x U (3)
2 x 1; 3
2 x 1; 1; 3 vì 2 x 2
1;3;5
x
x 1;9; 25 thoả mãn
Vậy x1;9;25 thì P nguyên
Câu 3 Giải các phương trình sau :
a 5 2019 2021 1
2
x y z x y z
b 3x212x21 5x220x24 2x28x3
Lời giải
a.ĐKXĐ: x5;y2019;z 2021
Trang 4Phương trình (1) 2 x 5 2 y2019 2 z2021 x y z
5 2 5 1 2019 2 2019 1 2021 2 2021 1 0
Vì 2 2 2
5 1 0; 2019 1 0; 2021 1 0
x y z 5; 2019; 2021
Dấu " " xảy ra khi
2019 1 0 2020
2020
2021 1 0
z x
Vậy x6;y2020;z 2020.
a 3x212x21 5x220x24 2x28x3 (2)
Lời giải:
Ta có: 2 2
3x 12x 21 3 x 2 9 0 và 2 2
5x 20x 24 5 x 2 4 0
Đặt a 3x212x21;b 5x220x24 ĐK: a0;b0
a b x x
Phương trình (2) có dạng a b a 2b2
a b a b 1 0
1 0
a b
vì a b 0
Với a b 1 0 a b 1 mà a2 b2 2x2 8x 3 a b 2x2 8x 3
a x x
Ta có phương trình: 3x212x21 x2 4x1
Xét vế trái: 2 2
3x 12x 21 3 x 2 9 9 3
Và vế phải: 2 2
Trang 5Dấu " " xảy ra khi x 2 0 x 2 (thoả mãn)
Vậy phương trình (2) có nghiệm x 2
Câu 3 ( 6,0 điểm)
a Xác định đa thức bậc bốn f x biết: f 0 1 và
1 1 2 1
f x f x x x x với
x ¡ .
b Tìm x y, nguyên dương x y thỏa mãn x3 7y y3 7x
c Cho các số dương a b c, , thỏa mãn abc 1
Chứng minh rằng: 2 2 2
2
a b c b c a c a b
Lời giải
a) Gọi đa thức bậc bốn f x có dạng:
4 3 2 , , , , ; 0
f x ax bx cx dx e a b c d e ¡ a
Ta có: f 0 1 e 1
4 3 2
f x ax bx cx dx e
4 3 2
f x a x b x c x d x e
f x f x ax a x bx b x cx c x dx d x
1 4 3 3 22 4 3 2
f x f x ax x a b x a b c a b c d
Mà f x f x 1 x x 1 2 x 1 2x3 3x2 x
1
2 0
1
a a
a b c
c
a b c d
d
f x ax bx cx dx e x x x x
Trang 6
b) x37y y3 7x
x y x 2 xyy2 7x y
7 0
x y x xy y
0
x y L
x y
Do x y, ¢
x xy y x y
Nếu x 2 22 2y y 2 7 y2 2y 3 y2 2y 3 0
y 1 y 1 2 0
1
1 0
3
3 0
y y
y
Tương tự nếu x 1 thì y 2
Vậy có các cặp nghiệm thỏa mãn x y, 2;1 , 1;2 .
c) Đặt
.
Ta có: 2
y z
a b c
z x
b c a
x y
c a b
y z z x x y
a b c b c a c a b
3
x y z x y z x y z x y z
y z z x x y y z z x x y
x y z x y z x y z
x y z
2
Trang 7Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho cặp số x y , y z , z x :
y z z x x y
3 x y y z z x .3.
x y y z z x
3 9 3
Suy ra điều phải chứng minh
Câu 4.
1 Cho tam giác ABC vuông tại A, AH vuông góc với BC, AD là
đường phân giác Gọi HM , HN là đường phân giác của tam giác HAB,
HAC
a Chứng minh DM AC// và ADMB
b GọiAP AQ, là đường phân giác của tam giác AHB, AHC Chứng minh rằng: PQ2 2PB CQ.
2 Cho tam giác đều ABC, đường cao AH Lấy điểm M nằm giữa B
và C, vẽ MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E Tìm vị trí của điểm M trên BC để diện tích MDE lớn nhất
Lời giải
a) Chứng minh MD ACP
Áp dụng tính chất tia phân giác AD HM, tương ứng của tam giác
,
ABC AHB
ta có
Trang 8DC AC MC HA
(1) Xét ABC HBA, có
0
90
Suy ra ABC HBA g g . DB MB
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
DC MC
Theo định lí Ta-lét đảo ta có MD ACP .
*Chứng minh AD MN
Chứng minh hoàn toàn tương tự ta có DN ABP
Tứ giác AMDNcó
MD AC
DN AB
P
P nên AMDN là hình bình hành
Lại có ADlà phân giác ·MANnên AMDNlà hình thoi Hơn nữa, MAN· 90 0
khi đó AMDN là hình vuông Vậy AD MN (ĐPCM).
b) Chứng minh PQ2 2PB CQ.
Ta có CAP PAH HAC· · · và CPA PAB PBA· · · (góc ngoài)
Mà PAH· PAB HAC PBA· ,· · do đó CAP CPA· · CAP cân ở CCA CP Tương
tự BA BQ
Khi đó PQ AB AC BC BP BC AC CQ BC AB ; ;
Suy ra
Trang 9
2
BP CQ BC AC BC AB
BC BC AB AC AB AC
2 2
2
BC AB AC BC AB AC AB AC
BC BC AB AC AB AC
2
AB AC BC PQ
Vậy PQ2 2PB CQ. .
2)
Đặt ABAC BC a AH , h Nhận xét a h, là các đại lượng không đổi
S
MD AB ME AC a
a
(1)
Hơn nữa
2
ABC ABC
S
AH BC ah
a
(2)
Từ (1) và (2) suy ra MD ME h
Hạ EK DM , ta có
1 2
MDE
Mà EK ME sinEMK· và EMK CMK CME DMB CME· · · · · (90 0 µB) (90 0 Cµ) 60 0
Do đó
0
.sin 60
MDE
Trang 10Áp dụng bất đẳng thức
.
Khi đó
2
MDE
(không đổi) Dấu ‘’=’’ xảy ra MD ME M là trung điểm của BC
Vậy giá trị lớn nhất của S MDE là
2
3 8
h
(đvdt) khi M là trung điểm của
BC
Câu 5 Bảy người câu được 100 con cá Biết rằng không có hai người nào câu được số cá như nhau Chứng minh rằng có ba người câu được tổng cộng không ít hơn 50 con cá
Lời giải
Cách 1:
Gọi a i ¥*,i 1, ,7, là số con cá mỗi người câu được
Giả sử a1 a2 a3 L a7
Trường hợp 1: a4 14
Khi đó, a1 a2 a3 a4 14 13 12 11 50 Suy ra a5 a6 a7 50.
Trường hợp 2: a4 14
Khi đó, a5 a6 a7 16 17 18 51.
Vậy, a5 a6 a7 50.
Cách 2:
Ta sắp xếp các người câu cá theo thứ tự để số cá câu được của họ giảm dần Như thế người thứ nhất câu được nhiều cá nhất và người thứ bảy câu được ít cá nhất
Nếu người thứ tư câu được không ít hơn 15 con cá, thì ba người đầu câu được không ít hơn 16 17 18 51 con cá.
Nếu người thứ tư câu được 14 con cá hoặc ít hơn thì cả bốn người sau câu được không quá 14 13 12 11 50 con Như vậy
ba người đầu câu được không ít hơn 50 con
Vậy ba người đầu luôn câu được tổng cộng không dưới 50 con cá