1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 9 quận Hai Bà Trưng năm học 2020-2021

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 428,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Website tailieumontoan com PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HAI BÀ TRƯNG ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 150 phút Câu 1 (5 điểm) 1) Cho là các số thực khác thỏa mãn Tính giá trị biểu thức 2) Giải phương trình Câu 2 (5 điểm) 1) Cho đa thức với hệ số thực thỏa mãn và Tìm đa thức dư trong phép chia đa thức cho đa thức 2) Tìm các cặp số nguyên thỏa mãn 3) Cho là các số nguyên dương phân biệt và là số nguyên tố lẻ sao cho đều chia h[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút

Câu 1. (5 điểm)

1) Cho a b c, , là các số thực khác 0 thỏa mãn a3b3c3 3abc.

Tính giá trị biểu thức: .

a b b c c a P

2) Giải phương trình x2 4xx 2 4 0. 

Câu 2. (5 điểm)

1) Cho đa thức P x( ) với hệ số thực thỏa mãn P(1) 2 và P ( 1) 4. Tìm đa thức dư trong phép chia đa thức P x( ) cho đa thức x 2 1.

2) Tìm các cặp số nguyên x y; 

thỏa mãn x22y2 2xy2x 6y 1 0.

3) Cho a b c, , là các số nguyên dương phân biệt và p là số nguyên tố lẻ sao cho

abbcca đều chia hết cho p Chứng minh rằng 2 3

a b c

p   

Câu 3. (2 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px 2 4 x với

2 x 4

2) Với các số thực a b c, , thỏa mãn: a b c   và 3 a2b2c2 9 Chứng minh rằng

1 a 3

  

Câu 4. (6 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC và đường cao AH Gọi E F, là chân các đường vuông góc hạ từ H lên AC AB, Gọi I là giao điểm của AHEF, BIcắt

AC tại điểm P Đường thẳng qua A song song với BIcắt BC tại Q

1) Chứng minh B là trung điểm QH

2)CIcắt AB tại L Chứng minh:

2 2

PCLB

3) Gọi M là giao điểm của FE và CB Kẻ HT vuông góc với AM. Chứng minh rằng

0

90

BTC

Trang 2

Câu 5. (1 điểm) Cho lục giác đều ABCDEF có diện tích 2022 cm và 7 điểm nằm trong lục2

giác đều ABCDEF Chứng minh rằng tồn tại tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong 7 điểm

đã cho có diện tích không lớn hơn 337cm2.

HẾT

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ HSG TOÁN 9 QUẬN ĐỐNG ĐA

Năm học: 2020-2021 Lời giải

Câu 1. (5 điểm)

1) Cho a b c, , là các số thực khác 0 thỏa mãn a3b3c3 3abc.

Tính giá trị biểu thức: .

a b b c c a P

2) Giải phương trình x2 4xx 2 4 0. 

Lời giải

1) Ta có: a3b3c33abc

Suy ra 1   2  2  2 0

2 a b c   a b  b c  c a  

Do đó,

0

a b c

a b c

  

  

TH1: a b c   suy ra: 0 a b c b;  c a c;  b a. Suy ra P 3.

TH2: a b c  suy ra P 6.

2) Giải phương trình x2 4xx 2 4 0. 

Điều kiện xác định: x 2.

Biến đổi phương trình về dạng (x 2)2 x 2 0.

Vì (x  2)2  và 0 x  2 0 với mọi x  nên 2 (x 2)2 x 2 0

Dấu “=” xảy ra khi

2

( 2) 0

2

2 0

x

x x

 

 Vậy nghiệm của phương trình là x 2.

Câu 2. (5 điểm)

1) Cho đa thức P x( ) với hệ số thực thỏa mãn P(1) 2 và P ( 1) 4. Tìm đa thức dư

( )

P x x 2 1

Trang 3

2) Tìm các cặp số nguyên x y; 

thỏa mãn x22y2 2xy2x 6y 1 0.

3) Cho a b c, , là các số nguyên dương phân biệt và p là số nguyên tố lẻ sao cho

abbcca đều chia hết cho p Chứng minh rằng 2 3

a b c

p   

Lời giải

1) Đặt P x( )=(x+1)(x- 1) ( )q x +ax b+

Ta có P(1)= + =a b 2 và P( 1)- = - + =a b 4

Suy ra a= - 1;b=3. Vậy đa thức dư là - +x 3.

2) Biến đổi phương trình về dạng x y 12 y 22  4 0222

TH1:

TH2:

TH3:

TH4:

Từ đó giải ra được x y  ;    1;0 , 1;2 , 3; 2 , 3; 4        

3) Không mất tính tổng quát ta có thể giả sử rằng: a b c 

Thấy rằng ab1,bc1,ca1 đều chia hết cho p suy ra a b c, , đều không chia hết cho p

Từ giả thiết bc1,ac1 đều chia hết cho p ta suy ra bc1  ac1pc b a p  

c p suy ra b a p  ,

Tương tự ta cũng có: c b p  suy ra b a pc b p

Ta có bb a   a p a

c b c b   p a p a 2p

Trang 4

Nếu a  thì 1 b 1 ab1 ,p b  1 b a p dẫn đến 2 p mà p là số nguyên tố lẻ nên

trái với giả thiết vậy a  2

Sử dụng các dữ kiện:

2

a b c a a p a p

ab a p c a    p         p a p

Câu 3. (2 điểm)

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px 2 4 x với

2 x 4

2) Với các số thực a b c, , thỏa mãn: a b c   và 3 a2b2c2 9 Chứng minh rằng

1 a 3

  

Lời giải

1) Vì P 0, ta xét P2  2 2 x 2 4   x 2

, do đó P  2 vì P  0

Dấu “=” xảy ra khi x 2 4   x 0

suy ra

2 4

x x

 

Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi

2 4

x x

P 0, ta xét P2  2 2 x 2 4   x

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có: 2 x 2 4   x  x 2 4  x2

Do đó, P  , dấu “=” xảy ra khi 2 4 x 2 4  x suy ra x 3.

Vậy P đạt giá trị lớn nhất là 2 khi x 3.

2) Từ giả thiết ta có:

3 9

  

  

Sử dụng bất đẳng thức 2 b 2c2b c 2

ta suy ra

2 9 a  3 aa  2a 3 0  a1 a 3 0

1 0

3 0

a

a

 

    

 

     1 a 3

Chú ý: Nếu học sinh chứng minh được a  cho nửa số điểm.3

a b c a2 9 b2 c2 9

Trang 5

Do đó, 3  a 3.

Câu 4. (6 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC và đường cao AH Gọi E F, là chân các

đường vuông góc hạ từ H lên AC AB, Gọi I là giao điểm của AHEF, BIcắt

AC tại điểm P Đường thẳng qua A song song với BIcắt BC tại Q

1) Chứng minh B là trung điểm QH

2)CIcắt AB tại L Chứng minh:

2 2

PCLB

3) Gọi M là giao điểm của FE và CB Kẻ HT vuông góc với AM. Chứng minh rằng

 90 0

BTC 

Lời giải

T

Q

P

M

E

F

B

A

1) Do AQBP theo định lý Thales ta có:

BQIHI là trung điểm AH nên

IA IH

dẫn đến

1

BH

BQ  hay B là trung điểm QH

AHQ

có: BH BC BA  2

Từ đó suy ra

2 2

PCBCBCBC .

Trang 6

Chứng minh tương tự ta có:

2 2

LBBC .

Suy ra

Cách khác: Theo định lý Thales ta có:

PCBCBC , tương tự ta cũng có:

3) Sử dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông AHB AHC, với HEAC HF, ABta có AF AB AH  2 AE AC từ đó suy ra AEF ~ABC dẫn đến AEF ABC Gọi O

trung điểm của BC thì OA OB OC  nên tam giác AOCcân tại O, suy ra OAC OCA 

Từ đó suy ra AEF OAC B C    900 nên OA EF nên I là trực tâm của tam giác AOM

dẫn đến OIAM hay OIAT (*).

Tam giác ATH vuông tại T, có AI TI IH hay IA IT(**) Từ (*),(**) suy ra OI là

trung trực của AT dẫn đến OT OA OB OC   nên tam giác BTC vuông tại T

Câu 5. (1 điểm)

Cho lục giác đều ABCDEF có diện tích 2022cm và 7 điểm nằm trong lục giác đều2 ABCDEF Chứng minh rằng tồn tại tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong 7 điểm đã cho

có diện tích không lớn hơn 337cm2.

Lời giải

Bổ đề: Lấy 3 điểm trong một hình bình hành, khi đó tam giác tạo bởi 3 điểm đó có diện tích bé hơn hoặc bằng nửa diện tích hình bình hành

Áp dụng: Gọi O là tâm của lục giác đều, khi đó lục giác chia thành 3 hình bình hành là

ABCO CDEO EFAO Theo nguyên lí Dirichlet, tồn tại một hình bình hành chứa ít nhất 3

điểm và theo bổ đề 3 điểm này tạo tam giác có diện tích nhỏ hơn nửa diện tích hình bình hành, hay diện tích không lớn hơn 337cm2.

HẾT

Ngày đăng: 28/05/2022, 00:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bổ đề: Lấy 3 điểm trong một hình bình hành, khi đó tam giác tạo bởi 3 điểm đó có diện tích bé hơn hoặc bằng nửa diện tích hình bình hành. - Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 9 quận Hai Bà Trưng năm học 2020-2021
y 3 điểm trong một hình bình hành, khi đó tam giác tạo bởi 3 điểm đó có diện tích bé hơn hoặc bằng nửa diện tích hình bình hành (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w