Phiếu học tập tuần toán 7 Website tailieumontoan com KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020 2021 Thời gian 150 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI Câu 1 a Cho biểu thức Tìm nguyên để nhận giá trị nguyên b Cho Tính giá trị biểu thức Câu 2 a Giải phương trình b Giải hệ phương trình Câu 3 a Giải phương trình nghiệm nguyên b Cho là các số nguyên dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Câu 4 1 Cho tam giác nhọn Các đường cao cắt nhau tại Gọi là trung điểm c[.]
Trang 1KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN 9 - NĂM HỌC: 2020 - 2021
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI Câu 1.
a Cho biểu thức: 3
4
Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
b Cho
3 1 310 6 3
21 4 5 3
Tính giá trị biểu thức Bx24x 2 2020
Câu 2.
a Giải phương trình: 19 3 x 3x17 3 x2 36x110
b Giải hệ phương trình:
2
xy x y
Câu 3.
a Giải phương trình nghiệm nguyên:
b Cho a b c, , là các số nguyên dương thỏa mãn: a b a c b c a b c
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M a b c
Câu 4.
1 Cho tam giác ABC nhọn Các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tạiH Gọi M là trung điểm của HC N, là trung điểm của AC AM; cắt HN tại G Đường thẳng qua M vuông góc
với HC và đường thẳng qua N vuông góc với AC cắt nhau tại K Chứng minh:
a.BH KM. BA KN.
b
5 5 5 4 2
2 Trong tất cả các tam giác ngoại tiếp đường tròn O r; ,
hãy xác định hình dạng tam giác
để tổng ba đường cao nhỏ nhất
Câu 5.
Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn điều kiện a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2
P
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI KHẢO SÁT HSG TOÁN 9
Năm học: 2020-2021 Câu 1.
a Cho biểu thức: 3
4
Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
b Cho
3 1 310 6 3
21 4 5 3
Tính giá trị biểu thức Bx24x 2 2020
Lời giải
a)
3
4
3
4
x
x
2
x
1 2
A
x
với x0;x4
Để A nhận giá trị nguyên thì:
1
x
Vậy để A Z thì x = 1 hoặc x = 9
b)
3
3
x
Do x2 x 4 0 x
Thay x (TMĐK) vào biểu thức 1 A ta được:
Trang 4Vậy khi x 32 5 3 2 5thì A 1
Câu 2.
a Giải phương trình: 19 3 x 3x17 3 x2 36x110
b Giải hệ phương trình:
2
xy x y
Lời giải
a) Giải phương trình : 19 3 x 3x17 3 x2 36x110
ĐKXĐ:
Theo BĐT Cô Si ta có: VT=
; VP=3x2 36x110 3 x212x36 2 3x 62 2 2
Để dấu “=” xảy ra thì
19 3 1
6
x
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là
6
S
b) Giải hệ phương trình :
2
xy x y
3 3
2
1 2
3
xy x y
xy x y
Vậy nghiệm của hệ là x y 1
Câu 3.
a Giải phương trình nghiệm nguyên:
b Cho a b c, , là các số nguyên dương thỏa mãn: a b a c b c a b c
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M a b c
Lời giải
a)
Trang 5 2 4
2
2y2 2y 2 2x 1 2 y2 2y 2 2x 1 3
Vì
2
2y 2y2 2 x 1 2y 2y2 2 x 1 4 y 4y40
Từ đó ta có :
hay
Vậy các nghiệm (x; y) nguyên của phương trình là:
x y ; 0;0 ; 0; 1 ; 1; 1 ; 1;0
b) Xét 3 số nguyên dương thỏa mãn (a b a c b c )( )( ) a b c(*)
Trong 3 số luôn tồn tại ít nhất 2số cùng tính chẵn, lẻ Không mất tính tổng quát, giả sử là ,
a b (a b ) 2 Từ (*) ( a b c ) 2
Số nguyên chia cho 3 có thể có số dư là0; 1; 2
+) Nếu a; b; c chia cho 3 có số dư khác nhau thì a b ; a c ; b c
đều không chia hết cho 3 , mà a b c 3
Nên (*) không xảy ra
+) Nếu a; b; c chỉ có 2 số có cùng số dư Không mất tính tổng quát, giả sử là a; b ta có
a b mà (a+b+c) không chia hết cho3.3
Nên (*) không xảy ra
Do đó a b c, , chia cho 3 có cùng số dư a b 3;a c 3;b c 3 a b c 27 ƯCLN2; 27 1; 2.27 54 Nên M54 M 54
Dấu “=” xảy ra khi a21;b18;c15
Vậy GTNN của M là 54
Câu 4.
1 Cho tam giác ABC nhọn Các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tạiH Gọi M là trung
,
Trang 6b
5 5 5 4 2
2 Trong tất cả các tam giác ngoại tiếp đường tròn O r; ,
hãy xác định hình dạng tam giác
để tổng ba đường cao nhỏ nhất
Lời giải
G
K
M
N H
D
E F
A
a) Ta có BF//KN (vì cùng vuông góc với AC)
AB//MK (vì cùng vuông góc với FC)
Tương tự BAH KMN
∽
∽
(vì MN là đường trung bình của tam giác AHC)
Tam giác AHC có G là trọng tâm tam giác nên 2(2)
Từ (1) và (2) ta có
Mà AB//MK BAG KMG slt ( ) ( ) (3)
BAG KMG c g c
Từ (2) và (3) 2
5
5 5 5 4 2
2 Gọi ha, hb, hc là các đường cao ứng với các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC ngoại tiếp (O; r)
Trang 7
1
; 2
ABC
a b a c b c
Dấu “=” xảy ra a = b = c ABC là tam giác đều
Câu 5.
Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn điều kiện a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2
P
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có :
3
1 1 a b3 a b và 33 ab2 a b b a 2 b
2
3
a b
Do đó :
2 2
Tương tự, cũng có:
2 2
2 2
Cộng (1), (2), (3) vế với vế, ta được :
P = 1 2 12 12 3 1 2 1
2a b2b c2c a 2 18 a b c
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c (thỏa mãn)1.
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 1 khi a = b = c = 1
F
E D
C B
A