Phiếu học tập tuần toán 7 Website tailieumontoan com UBND TP THANH HÓA ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 01 trang) ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn Toán Ngày thi 06/10/2020 Thời gian 150 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1 (4 điểm) Cho biểu thức Với x 0, x 1 a) Rút gọn biểu thức b) Tìm giá trị nguyên của để nguyên Bài 2 (4 điểm) 1) Giải phương trình 2) Phan tích đa thức thành nhân tử Bài 3 (4 điểm) 1) Cho là hai số nguyên tố sao cho và Chứng minh rằng 2) Tìm cặp nghiệm nguy[.]
Trang 1UBND TP THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC: 2019 – 2020 Môn: Toán Ngày thi: 06/10/2020
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1 (4 điểm)
Cho biểu thức:
2
P
Với x 0, x 1.
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên
Bài 2 (4 điểm)
1) Giải phương trình x23x2 x27x12 34
2) Phan tích đa thức thành nhân tử 3 3 3
x y y z z x
1) Cho p q, là hai số nguyên tố sao cho p q 3 và p q 2 Chứng minh rằng
12
p q M
2) Tìm cặp nghiệm nguyên thỏa mãn: x2022 y2022y1348y6742
Bài 4 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H
1) Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
2) Chứng minh H là giao điểm ba đường phân giác của tam giác DEF
3) Đặt BC a AC b AB c ; ; , Slà diện tích tam giác ABC Chứng minh
a b c S
Bài 5 (1 điểm)
Cho các số thực dương thỏa mãn abc a c b
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2
P
HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
MÔN TOÁN 9 (2019 – 2020)
Trang 2Bài 1 Cho biểu thức:
2
P
Với x 0, x
1.
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên
Lời giải
a) Rút gọn
P
Với 0, x x1
2 16 6
P
P
14 33
P
1
x
Vậy
1 1
x P x
Với x 0, x 1 .
b) Tìm giá trị nguyên của x để P nguyên
1
P
Để Pnguyên thì x 1 U 2 1; 2 x0;2; 1;3
Vì x 0 x0;2;3 x 0;4;9 ( Tmđk)
Vậy: x0;4;9 thì Pnguyên
Bài 6 1) Giải phương trình x23x2 x27x12 34
2) Phân tích đa thức thành nhân tử 3 3 3
x y y z z x
Lời giải
1) Giải phương trình x2 3x 2 x27x12 24
Trang 3Ta có: x1 x2 x3 x4 24 x1 x4 x2 x 3 24
Đặt x2 5x 5 t Khi đó pt: t 1 t 1 24 t2 25 t 5 t 5
*) Với t5x25x 5 5 x x 5 0 x 0;x 5
*) Với t 5 vô nghiệmx2 5x 5 5 x2 5x 10 0
Vậy pt đã cho có 2 nghiệm x0;x 5
2) Phân tích đa thức thành nhân tử 3 3 3
x y y z z x
Ta có: a3 b3 c3 3abc a b c a 2 b2 c2 ab bc ca 3
Nếu a b c 0 thì a3 b3 c3 3abc:
Đặt: x y 1 a y z b z x; ; 1 x
Vậy 3 3 3
x y z x y z 3x y 1 z x 1 y z
Bài 7.
1) Cho p q, là hai số nguyên tố sao cho p q 3 và p q 2 Chứng minh rằng
12
p q M
2) Tìm cặp nghiệm nguyên thỏa mãn: x2022 y2022y1348y6742
Lời giải
1) Cho p q, là hai số nguyên tố sao cho p q và 3 p q Chứng minh rằng2
p q M 12
Do q là số nguyên tố lớn hơn 3, nên qM3, vậy q có dạng q3k1
+ Nếu q3k 1 p 3k3 và do đó pM 3 Mặt khác p là số nguyên tố lớn hơn 3, mâu thuẫn chứng tỏ q không thể có dạng 3k1
Do đó q3k 1 p 3k1 Từ đó: p q 6k Mp q 3
Xét 2 số p1 và p1, ta thấy đây là 2 số chẵn liên tiếp (vì p q, là các số nguyên
tố lớn hơn và (p 1) (q 1) 2
Trang 4Do đó trong hai số p1và q1 có một số chia hết cho 4.
Không mất tính tổng quát, giả sử (q M1 ) 4, khi đó q 1 4m p 4m1
Suy ra p4m1 Do đó p q 4m(p q M) 4 (2)
Do 3, 4 1, nên từ (1) và (2) suy ra p q M 12, ta có đpcm.
2) Tìm cặp nghiệm nguyên thỏa mãn: x2022 y2022y1348y6742
Đặt x674a y; 674b a b Z a b, , ; , 0
Ta có: a3 b3 b2 b 2
a b b b b
Và: a3 b3 b2 b 2 b3 b 1 b2
Nếu b1 hoặc b 2 thì b1 b 2 0
Lúc đó suy ra: 3 3 3 3
b a b b b b b 1 a b không thể xảy ra
với a b Z a b, ; , 0
Nên 2 b 1 b 2; 1;0;1
+) Với b 2; 1;0 Khi đó x y Z;
+) Với b 1 y 1 x 1
Vậy pt có nghiệm nguyên là: 1;1 ; 1; 1 ; 1;1 ; 1; 1 .
Cho tam giác ABC nhọn các đường cao AD BE CF cắt nhau tại , , H
1) Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
2) Chứng minh H là giao điểm ba đường phân giác của tam giác DEF
3) Đặt BC a AC b AB c ; ; , Slà diện tích tam giác ABC Chứng minh
a b c S
Lời giải
1) Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
Trang 5Áp dụng tỉ số lượng giác trong các tam giác vuông ABE và ACF ta có:
AF
AE
cosA
Xét AEF và ABC có:
AF
AE
và ¶A chung nên AEF ∽ ABC (c.g.c) 2) Chứng minh H là giao điểm ba đường phân giác của DEF
Từ AEF ∽ ABC ·AEF ·ABC ( hai góc tương ứng) (1)
Cminh tt : CED ∽ CBA CED CBA· · (2)
Từ (1) và (2) ·AEF CED · mà BEA BEC· · 90o
Suy ra: BEF· ·BED EH là phân giác của ·FED
Cmtt: FH là phân giác của ·EFD, DH là phân giác của ·FDE
Suy ra H là giao điểm ba đường phân giác của tam giác DEF
3) ĐặtBC a AC b AB c ; ; , S là diện tích tam giác ABC Chứng minh
a b c S
Ta có công thức Heron S p p a p b p c
với 2
a b c
Áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:
p a p b p c p a p b p c 3 327p3
27 3 3
Hay
2
12 3
a b c
S
Mặt khác chứng minh được: 2a b c 3a2 b2 c2
Trang 6 2 2 2 2
3
4 3
a b c
a b c
Dấu “=” xảy ra khi ABC đều.
Cho các số thực dương thỏa mãn abc a c b
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2
P
Lời giải
Từ: abc a c b b1ac a c (1)
+) Nếu ac ( vô lý) 1 a c 0 a c c2 1
Từ đó ac1
Từ (1)
a c
2
2
1
1
b
ac
2
2
1 1
1
b
Khi đó:
2
P
2
3 3
3
3 3
Trang 7Dấu “=” xảy ra khi
1 2
a c b
ac
ac
2 2 2 2 4
a b c
Vậy:
, , ; 2;
max
HẾT