1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Vài kỹ năng giải phương trình lượng giác doc

2 454 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 744,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRÀ 1e THPT Val RING " GIAI PHUONG TRINH LUONG GIAC NGUYEN MINH NHIEN GV THPT Quế Võ số 1, Bốc Ninh rong các đề thi tuyển sinh vào Đại học, Cao đẳng những năm gần đây, đa số c

Trang 1

TRÀ 1e THPT

Val RING "

GIAI PHUONG TRINH LUONG GIAC

NGUYEN MINH NHIEN

(GV THPT Quế Võ số 1, Bốc Ninh)

rong các đề thi tuyển sinh vào Đại học,

Cao đẳng những năm gần đây, đa số

các bài toán về giải phương trình lượng

giác đều rơi vào một trong hai dạng: Phương

trình đưa về dạng tích hoặc phương trình chứa

ấn ở máu Nhằm giúp các bạn ôn thi có kết quả

tốt, chúng tôi xin giới thiệu một số kĩ năng

quan trọng để giải các dạng toán đó,

IL PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH

1) Sử dụng các công thức biến đổi lượng

giác : công thức biến đổi tích thành tổng,

tổng thành tích, công thức hạ bậc,

* Thí dụ 1 G¿¿¡ phương trình

sinv+sin2v+sin3x+sin4x+sinŠt+sin6x = Ô (1)

Lời giải

PT (1) © (sin6x+sin x) +(sin 5x+sin2x}

+(sin 4x + sin 3x) = 0

x› “SỰ 5x x 3x

<> 2sin—| | cos—-+cos— |+cos— |=0

Giải các PT sin— =0 : eos— =0; 2cosx+l =0

ta được các họ nghiệm của PT ( 1) la x= =:

- kưu ý Khi nhóm các số hạng chứa sin (hoặc côsin) của các góc với nhau, cần để ý đến

những góc sao cho tông hoặc hiệu các góc đó

bằng nhau để làm xuất hiện nhân tử chung _ *Thí dụ 2 Giải phương trình

(2)

cos3xcos3x—sin3xsin3 x= 243V2

8

Loi giải PT (2) tương đương với

2 cos*x (cos4x+cos2x} —_sih x(cos2x —cos4x)

_2+3\2

8

c cos4x(cos?x+sin? x)+cos2x(cos?x—sin? x)

_ 2432

4

<> cos4x +cos“2x =

4

> 4cos4x + 2(1+cos4x) =2+ 342

*Lưu ý Việc khéo léo sử dung công thức biến

đổi tích thành tổng có thể giúp ta tránh được

việc sử dụng công thức lượng giác góc nhân ba

* Thí dụ 3 Giải phương trình

2cos? [§-2)-/a cos4x=4cos2x-l (3) Lời giải

<> sin4x+ \3cos4x = 2(2cos?x — 1)

& Lind-+ Gây =omôn

= cos 4-5 =cos2x PT cé cac ho nghiém

2) Sử dụng một số biến đổi khác

Để đưa phương trình về dạng tích điều quan trọng nhất vẫn là làm sao để phát hiện ra nhân

tử chung nhanh nhất Sau đây là một số công

thức biến đốt có thể giúp ta làm được điều đó.

Trang 2

*) sin’ x = (1 — cosr}(1 + cos.x);

cos*x = (1 - sinx)({l + sinx):

COS2v = (COSY — SiFLX)(COS.x + SÍInX}:

*) 1 + sin2x = (sinx + cosxy;

1 — sin2v = (sinv — cosxv)°;

sinx+cosx _

cCosx

; 7L E

+ V2sin( x+ 5 ]>sinx+eosx:

*) 1 + cos2x« + sin2vx = 2cosx(sinx + cosx):

*) 1 — cos2x + sin2* = 2sinx{siny + cosx)

*& Thi du 4 Gidi phuong trinh

2sin x{1+cos2x}+sin2x=1+2cosx (4)

Lời giải

PT (4) = 2sinx.2cos?x+2sinxcosx =1+2cosx

= (2cosx+1)(2sinxcosx—1)=0

Phan con lai danh cho ban doc

* Thi du 5 Gidi phuwong trinh

cos2x+ 3sin2x+7+5sinx—3cosx=3 (5)

Loi giai PT (Š) tương đương vỚi

(6sin xcosx—3cosx)—(2sin? x—Ssinx+2)=0

<> 3cosx(2sinx—1)—(2sinx—I1)(sinx—2)=0

<S= (2sinx—l)(3cosx—sinx+2)=Q

Phương trình này tương đương với hai PL cơ

bản Cxin đành cho bạn đọc giải tiếp)

II PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Voi loai phitong trinh nay khi gidi néte khong

can than rat dé dan dén tay thita hodc thiéu

nghiệm Tiểu quan trọng đâu tién dé giai

dang nay là đặt điểu kiện và kiểm tra diéu

kiện vác dink Théng thường ta hay ding

cđuường tròn lượng giác để loại nghiệm Ngoài

ra , ta citing gdp nhiéu PT chita tan, cot Khi

ch €6 thé st’ dung m6t sO c6ng thitc sau

sin(a+b) | cosz.cosðj ` sintSta) | cosa.cosbh `

*)} tana + tanb =

*) cota + cotb =

cos(a—h

*) tana + cot = Sorta o)

cosa.sind

—cos(at+b

*) tana COLỞ = poste :

cosa.sinh

) tana + cota = ——;

sin2a

*) cota — tang = 2cot2a:

cos(a—b) |

*) 1 + tana.tand’ =

COS.COSỬở

—cos(a+b)

*) | — tane.tand =

cosa.cosh

Cần lưu ý các điều kiện xác định của từng

công thức

*& Thi du 6 Gidi phiong trinh

2cos4x

cot x = tan x + ————— (6)

sin 2x

Loi gidi DK : sin 2x «Oop xk eZ

s4

PT(6) <> cotxT— tan x = _

sin2x 2cos2x Xe 2cos4x

sin 2x sin 2x

<> cos4x = cos2x <> x =nat hoặc x= => mez

Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm x= + +mzr.Gm c Zz)

%& Thi du 7 Gidi phuong trinh

4cos3x-+2cos”x(2sinx—])—sin2x—2(sinx+cosx)

2sir? x—1 Loi gidi DK : 2sin? x—1+O<>cos2x #0

7.0 Oke

hz ay ee #—+—, (kK Se c2 €Z)

PT(7) <> 4cos?x(sinx+cos.x) —2cos.x{sinx+cosx)

— 2(sinx+cosx)=0

<> 2(sinx +cosx)(cosx—1}(2cosx +1) =0

- ris =

"Từ đó tìm được x = oe + 717C , hOặc x = 20?17r, hoặc x = + 2mn (meZ)}

tối chiếu điều kiện ta được nghiệm

x= anim (mm © Z)

*& Thi du 8 Gidi phuong trinh

z=

3tan 3x + cot 2x = 2tan x + ————— (8)

sin 4x

Loi giải

DK : cos3x ~ O, sin2x = 0, cosx + 0, sin4x +90

' ˆ kí An

hay = x +*—+— va x#—, BE 3 a 4 (FEZ ) (*)

PT (8) tương đương với

2 2{ tan ( tan 3x— tan x) 3x —t +{ tan 3x + COt 2x} —————— { ) _ 2sin 2x COS x _ 2

<> 4sin4xsinx+2cos2xcosx= 2cos3x

sin 4x

<> 4sin4xsinx+cos3x+cosx =2co0s3x

<> 4sin4xsinx=cos3x—cosx

<>8sin2xcos2xsinx——2sin2xsinx (do DK (*)) cos2x=——

4 Ban đọc tiếp tục hoàn thành nốt bài giải

Để kết thúc bài báo, rnời các bạn hãy giải

một số bài tập sau

Giai cac phitong trinh:

1 cos3.x + cos2.x — cosx« — | = QO:

2.(1 - tanv)(l1 + sin2x} = 1 + tanx

1 i

3 sin2.x« + sin x — ———— — ———_ = 2cot2x:

sin2d« 2sinx

1 _ v2 (cosx — sin x) -

7 cotx—1 ì

tan x + COt 2x

= : z 1

5 cosxCos2 xcos3x + sin xsin 2.vsin 3v — 5 `

6 sin* x —cos*x =cos2x1an, x + 5 tan | x —

7C Xx 7

Ngày đăng: 21/02/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w