Phßng Gi¸o dôc Quúnh Lu Céng hoµ x• héi chñ nghÜa ViÖt Nam Bµi thi kh¶o s¸t gi÷a häc kú i M«n To¸n líp 3 Thêi gian 40 phót N¨m häc 2008 – 2009 Hä vµ tªn häc sinh Líp 3 §iÓm bµi thi §iÓm bµi thi / 10 ®iÓm Hä vµ tªn, ch÷ ký cña ngêi chÊm thi Bµi thi Bµi 1 §Æt tÝnh råi tÝnh a 234 + 168 b 895 – 654 c 71 x 6 d 96 6 Bµi 2 TÝnh a 25 x 4 + 54 d 63 3 x 5 Bµi 3 Mét cöa hµng cã 84 kg g¹o vµ ® b¸n ®îc sè g¹o ®ã ? Hái cöa hµng ® b¸n bao nhiªu kg g¹o? Tãm t¾t Bµi gi¶i Bµi 4 Trong h×nh tø gi¸c ABCD cã hai[.]
Trang 1Bài thi khảo sát giữa học kỳ i
Môn : Toán lớp 3 - Thời gian: 40 phút - Năm học 2008 – 2009
Họ và tên học sinh: Lớp: 3
Điểm bài thi Điểm bài thi:…………./ 10 điểm Họ và tên, chữ ký của ngời chấm thi:………
Bài thi Bài 1: Đặt tính rồi tính : a.234 + 168 b 895 – 654 c 71 x 6 d.96 : 6
Bài 2: Tính a 25 x 4 + 54 d 63 : 3 x 5
Bài 3: Một cửa hàng có 84 kg gạo và đã bán đợc 4 1 số gạo đó ? Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu kg gạo? Tóm tắt: Bài giải:
Bài 4: Trong hình tứ giác ABCD có hai góc vuông và hai góc không vuông Viết tiếp
vào chỗ chấm cho thích hợp:
B C
a) Góc có đỉnh là góc vuông
b) Góc có đỉnh là góc không vuông
A D
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
a) Số bé là 8 số lớn là 32.Số lớn gấp số bé số lần là:
A 24 B 4 C 8
b) Cho
3
1
giờ = phút
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A 20 B 25 C 30
Đáp án và biểu điểm Môn: Toán lớp 3 Bài 1: (2.0đ)
Mỗi bài đúng cho 0,5 đ; Nếu đặt sai phép tính, trừ 0.25 đ
Bài 2: (2.0đ).
Mỗi bài đúng cho 1.0 đ Nếu đặt sai hoặc thiếu một bớc tính, trừ 0.25 đ
Bài 3: (2.0đ)
Bài giải: Cửa hàng đã bán số gạo đó là: (0.5 điểm)
84 : 4 = 21(kg) (1.0 điểm)
Đáp số: 21 kg (0.5 điểm)
Bài 4: (2.0điểm).
Khoanh đúng mỗi bài cho 1.0 điểm.
a Điền đúng: A,B cho 1.0 đ
b Điền đúng: C,D cho 1.0 đ
Trang 2Khoanh đúng mỗi bài cho 1.0 điểm.
a.Điền đúng: A,B cho 1.0 đ
Khoanh đúng mỗi bài cho 1.0 điểm.
a.Điền đúng: A,B cho 1.0 đ
b.Điền đúng: C,D cho 1.0 đ
Bài 5: (2 điểm).
a Khoanh vào B
b Khoanh vào A
Bài thi khảo sát giữa học kỳ i
Môn : Tiếng việt lớp 3 - Thời gian: 40 phút - Năm học 2008 – 2009
Họ và tên học sinh: Lớp: 3
Điểm bài thi
Phần KT đọc: ……/ 10 điểm (Đọc đúng:……./ 6 điểm; Đọc hiểu: ……/4 điểm)
Trang 3b) Đánh dấu x vào ô trống trớc ý trả lời đúng.
Tâm trạng của ông cụ:
A Vui vẻ B Buồn bã C mệt mỏi, u sầu
Bài 2: Gạch một gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai ?“ ” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" Gạch 2 gạch dới bộ phận trả
lời câu hỏi “Làm gì ?.” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :"
a) Em đang xem phim hoạt hình.
b) Chim hót líu lo trên cành cây.
c) Tôi cùng các bạn đang làm vệ sinh sân trờng.
Bài 3: Hãy viết một đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu) kể lại một việc tốt em đã làm
để góp phần bảo vệ môi trờng.
Phần kiểm tra đọc hiểu lớp 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1
đến tuần 9 sách Tiếng việt 3- Tập 1 (Mỗi em đọc từ 70 đến 80 chữ /1 phút) rồi trảlời một câu hỏi với nội dung tơng ứng với đoạn vừa đọc
Chú ý :Không cho học sinh đọc các bài đã giảm tải sau
- Đơn xin vào đội
- Khi mẹ vắng nhà
- Chú sẻ và bông hoa bằng lăng
- Mẹ vắng nhà ngày bão
- Mùa thu của em
- Ngày khai trờng
- Lừa và ngựa
- Những chiếc chuông reo
Biểu điểm chấm: Kiểm tra đọc.
- Học sinh đọc đúng, rõ ràng, đọc diễn cảm đúng tốc độ: 7 điểm
- Học sinh đọc to, rõ ràng, đúng tốc độ nhng cha diễn cảm:6 điểm
- Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 5 điểm
- Học sinh đọc sai từ 1 đền 5 tiếng trừ 0,5 điểm
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cấu cho: 3 điểm
* L u ý: - Giáo viên linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho học sinh.
- Mỗi học sinh đọc và TLCH trong thời gian 1 – 2 phút. 2 phút.
Phần kiểm tra đọc hiểu lớp 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1
đến tuần 9 sách Tiếng việt 3- Tập 1 (Mỗi em đọc từ 70 đến 80 chữ /1 phút) rồi trảlời một câu hỏi với nội dung tơng ứng với đoạn vừa đọc
Chú ý :Không cho học sinh đọc các bài đã giảm tải sau
- Đơn xin vào đội
- Khi mẹ vắng nhà
- Chú sẻ và bông hoa bằng lăng
Trang 4- Mẹ vắng nhà ngày bão
- Mùa thu của em
- Ngày khai trờng
- Lừa và ngựa
- Những chiếc chuông reo
Biểu điểm chấm: Kiểm tra đọc.
- Học sinh đọc đúng, rõ ràng, đọc diễn cảm đúng tốc độ: 7 điểm
- Học sinh đọc to, rõ ràng, đúng tốc độ nhng cha diễn cảm:6 điểm
- Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 5 điểm
- Học sinh đọc sai từ 1 đền 5 tiếng trừ 0,5 điểm
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cấu cho: 3 điểm
* L u ý: - Giáo viên linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho học sinh.
- Mỗi học sinh đọc và TLCH trong thời gian 1 – 2 phút. 2 phút.
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 3
Phần I: Kiểm Tra viết.
Bài 1: (3.5 điểm)
a) (3.0 điểm)
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, trình bày đúng cho điểm tối đa
- Sai 1 lỗi trừ 0,1 điểm
1 Buổi lao động đó ở đâu? Thành phần tham gia? Làm công việc gì/ (1 điểm)
2 Nêu nội dung của buổi lao động vệ sinh môi trờng (3 điểm)
3 ý nghĩa của buổi lao động đó (1 điểm)
Phần kiểm tra đọc hiểu lớp 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1
đến tuần 9 sách Tiếng việt 3- Tập 1 (Mỗi em đọc từ 70 đến 80 chữ /1 phút) rồi trảlời một câu hỏi với nội dung tơng ứng với đoạn vừa đọc
Chú ý :Không cho học sinh đọc các bài đã giảm tải sau
- Đơn xin vào đội
- Khi mẹ vắng nhà
- Chú sẻ và bông hoa bằng lăng
- Mẹ vắng nhà ngày bão
- Mùa thu của em
- Ngày khai trờng
- Lừa và ngựa
- Những chiếc chuông reo
Biểu điểm chấm: Kiểm tra đọc.
- Học sinh đọc đúng, rõ ràng, đọc diễn cảm đúng tốc độ: 7 điểm
- Học sinh đọc to, rõ ràng, đúng tốc độ nhng cha diễn cảm:6 điểm
- Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 5 điểm
- Học sinh đọc sai từ 1 đền 5 tiếng trừ 0,5 điểm
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cấu cho: 3 điểm
* L u ý: - Giáo viên linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho học sinh.
- Mỗi học sinh đọc và TLCH trong thời gian 1 – 2 phút. 2 phút.
Trang 5Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 3
Phần I: Kiểm Tra viết.
Bài 1: (3.5 điểm)
a.(3.0 điểm)
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, trình bày đúng cho điểm tối đa
- Sai 1 lỗi trừ 0,1 điểm
3.ý nghĩa của buổi lao động đó (1 điểm)
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 3
Phần I: Kiểm Tra viết.
Bài 1: (3.5 điểm)
a.(3.0 điểm)
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, trình bày đúng cho điểm tối đa
- Sai 1 lỗi trừ 0,1 điểm
3.ý nghĩa của buổi lao động đó (1 điểm)
Bài thi khảo sát giữa học kỳ i
Môn : Toán lớp 1 - Thời gian: 40 phút - Năm học 2008 – 2009
Họ và tên học sinh: Lớp: 1
Điểm bài thi
Điểm bài thi:…………./ 10 điểm
Họ và tên, chữ ký của ngời chấm thi:………
Bài thi Bài 1: Số ?
0 2 5 1
Trang 6
1 6 9 5
Bài 2: > 4 2 + 1 3 + 2 5
< ? 8 7 4 4 + 1 = Bài 3: Tính 3 4 2 2
+ + + +
2 1 2 3
Bài 4 : Tính 1 + 1 + 2 = 1 + 2 + 2 = 3 + 1 + 1 =
Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống:
+ =
Biểu điểm môn toán lớp 1 Bài 1: (3 điểm)
Điền đúng mỗi số vào ô trống cho 0,2 điểm
Điền sai mỗi số vào ô trống trừ 0,2 điểm
Bài 2: (2 điểm)
Điền đúng mỗi trờng hợp : 0,5 điểm
Bài 3: (2 điểm)
Mỗi phép tính đúng : 0,5 điểm
Bài 4: (1.5 điểm)
Mỗi phép tính đúng đợc 0.5 điểm
Bài 5: (1.5 điểm)
Viết đúng phép tính thích hợp (2 + 3 = 5 hoặc 3 + 2 = 5)
1.0đ 1.5 đ
Biểu điểm môn toán lớp 1 Bài 1: (3 điểm)
Điền đúng mỗi số vào ô trống cho 0,2 điểm
Điền sai mỗi số vào ô trống trừ 0,2 điểm
Bài 2: (2 điểm)
Điền đúng mỗi trờng hợp : 0,5 điểm
Bài 3: (2 điểm)
Trang 7Điền đúng mỗi số vào ô trống cho 0,2 điểm
Điền sai mỗi số vào ô trống trừ 0,2 điểm
Bài thi khảo sát giữa học kỳ i
Môn : Tiếng việt lớp 1- Thời gian: 40 phút - Năm học 2008 – 2009
Họ và tên học sinh: Lớp: 1
Điểm bài thi
Phần KT đọc: ……/ 10 điểm (Đọc đúng:……./ 6 điểm; Đọc hiểu: ……/4 điểm)
Phần KT viết: …………./ 10 điểm
Họ và tên, chữ ký của ngời chấm thi:………
Bài thi Phần 1: Đọc (10 điểm) Bài 1: Đọc vần
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ tra
Trang 8Bài 2: Điền chữ ng hay ngh?
ựa tía, suy ĩ , củ ệ , .ã t
Bài 3: Nối từ hợp nghĩa
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 1
Phần 1: đề kiểm tra đọc (10 điểm)
Bài 1: Đọc vần
ua , a , oi, ay, ây,
Bài 2: Đọc từ:
quả thị , phở bò , nghệ sĩ, trí nhớ , tuổi thơ,gửi quà, xa kia, ngõ nhỏ
Bài3: Đọc câu
Giờ ra chơi,bé trai thì nhảy dây, bé gái thì nhảy dây
Phần2:đáp án đọc ( 10 điểm)
Bài 1: (1.0điểm) mỗi vần 0.2 điểm
Bài 2: (4.0 điểm) mỗi từ 0.5 điểm
Bài 3: (5.0 điểm) mỗi tiếng 0.4 điểm
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 1
Phần 1: đề kiểm tra đọc (10 điểm)
Bài 1: Đọc vần
ua , a , oi, ay, ây,
Bài 2: Đọc từ:
quả thị , phở bò , nghệ sĩ, trí nhớ , tuổi thơ,gửi quà, xa kia, ngõ nhỏ
Bài3: Đọc câu
Giờ ra chơi,bé trai thì nhảy dây, bé gái thì nhảy dây
Phần2:đáp án đọc ( 10 điểm)
Bài 1: (1.0điểm) mỗi vần 0.2 điểm
Bài 2: (4.0 điểm) mỗi từ 0.5 điểm
Bài 3: (5.0 điểm) mỗi tiếng 0.4 điểm
Trang 9Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 1
Phần1:đọc ( 10 điểm)
Bài 1: (1.0điểm) mỗi vần 0.3 điểm
Bài 2: (4.0 điểm) mỗi từ 1 điểm
Bài 3: (5.0 điểm) mỗi tiếng 0.5 điểm
Phần 2 : viết: ( 10 điểm)
Bài1: (5.0 điểm) viết sai mỗi chữ trừ 0,25 điểm
Bài2: (2điểm)điền đúng mỗi âm 0,5 điểm
Bài3: (3điểm) nối đúng mỗi câu 1.0 điểm
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 1
Phần1:đọc ( 10 điểm)
Bài 1: (1.0điểm) mỗi vần 0.3 điểm
Bài 2: (4.0 điểm) mỗi từ 1 điểm
Bài 3: (5.0 điểm) mỗi tiếng 0.5 điểm
Phần 2 : viết: ( 10 điểm)
Bài1: (5.0 điểm) viết sai mỗi chữ trừ 0,25 điểm
Bài2: (2điểm)điền đúng mỗi âm 0,5 điểm
Bài3: (3điểm) nối đúng mỗi câu 1.0 điểm
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 1
Phần1:đọc ( 10 điểm)
Bài 1: (1.0điểm) mỗi vần 0.3 điểm
Bài 2: (4.0 điểm) mỗi từ 1 điểm
Bài 3: (5.0 điểm) mỗi tiếng 0.5 điểm
Phần 2 : viết: ( 10 điểm)
Bài1: (5.0 điểm) viết sai mỗi chữ trừ 0,25 điểm
Bài2: (2điểm)điền đúng mỗi âm 0,5 điểm
Bài3: (3điểm) nối đúng mỗi câu 1.0 điểm
Bài thi khảo sát giữa học kỳ i
Môn : Tiếng việt lớp 2 - Thời gian: 40 phút - Năm học 2008 – 2009
Họ và tên học sinh: Lớp: 2
Điểm bài thi
Phần KT đọc: ……/ 10 điểm (Đọc đúng:……./ 6 điểm; Đọc hiểu: ……/4 điểm)
Trang 10Bài 2: Câu: " Ai cũng mang về một món quà quý." thuộc kiểu câu nào đã học ?
A Ai là gì ? B Ai làm gì ? C Ai thế nào ?
Bài 3: Viết một đoạn văn ( từ 3 - 5 câu ) kể về ông ( bà, cha hoặc mẹ ) của em theo gợi ý sau:
a Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em bao nhiêu tuổi ?
b Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em làm nghề gì ?
c Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em yêu quý, chăm sóc em nh thế nào ?
Biểu điểm đọc - hiểu lớp 2 (10 điểm)
Giáo viên kiểm tra đọc học sinh các bài sau:
-“Bạn của Nai nhỏ” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang22)
-“Bím tóc đuôi sam” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang31)
- “Chiếc bút mực” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang 40)
- “Mẩu giấy vụn” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang48)
- “Ngôi trờng mới” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang50)
*Mỗi học sinh đọc một đoạn và trả lời nội dung câu hỏi ứng với đoạn vừa
đọc ( Sách Tiếng việt 2- Tập1 )
-Học sinh đọc đúng ,to rõ ràng đúng tốc độ :7 điểm
-Học sinh đọc to ,rõ ràng nhng cha đúng tốc độ: 6 điểm
-Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 5 điểm
-Học sinh đọc sai từ 1 đến 5 tiếng trừ 0,5 điểm
*Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cầu : 3 điểm
* L u ý : - Giáo viên linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho học sinh.
- Mỗi học sinh đọc và TLCH trong thời gian 1 – 2 phút. 2 phút.
Biểu điểm đọc - hiểu lớp 2 (10 điểm)
Giáo viên kiểm tra đọc học sinh các bài sau:
-“Bạn của Nai nhỏ” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang22)
-“Bím tóc đuôi sam” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang31)
- “Chiếc bút mực” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang 40)
- “Mẩu giấy vụn” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang48)
- “Ngôi trờng mới” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang50)
Trang 11*Mỗi học sinh đọc một đoạn và trả lời nội dung câu hỏi ứng với đoạn vừa
đọc (Sách Tiếng việt 2- Tập1)
-Học sinh đọc đúng ,to rõ ràng đúng tốc độ :7 điểm
-Học sinh đọc to ,rõ ràng nhng cha đúng tốc độ: 6 điểm
-Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy: 5 điểm
-Học sinh đọc sai từ 1 đến 5 tiếng trừ 0,5 điểm
*Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cầu : 3 điểm
* L u ý : - Giáo viên linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho học sinh.
- Mỗi học sinh đọc và TLCH trong thời gian 1 – 2 phút. 2 phút.
Biểu điểm đọc - hiểu lớp 2 (10 điểm)
Giáo viên kiểm tra đọc học sinh các bài sau:
-“Bạn của Nai nhỏ” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang22)
-“Bím tóc đuôi sam” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang31)
- “Chiếc bút mực” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang 40)
- “Mẩu giấy vụn” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang48)
- “Ngôi trờng mới” (Tiếng việt 3- Tập 1) từ :" (trang50)
*Mỗi học sinh đọc một đoạn và trả lời nội dung câu hỏi ứng với đoạn vừa
đọc (Sách Tiếng việt 2- Tập1)
-Học sinh đọc đúng ,to rõ ràng đúng tốc độ :7 điểm
-Học sinh đọc to ,rõ ràng nhng cha đúng tốc độ: 6 điểm
-Học sinh đọc đúng nhng cha trôi chảy:5 điểm
-Học sinh đọc sai từ 1 đến 5 tiếng trừ 0,5 điểm
*Học sinh trả lời đúng câu hỏi do giáo viên yêu cầu : 3 điểm
* L u ý : - Giáo viên linh hoạt trong quá trình ghi điểm đọc cho học sinh.
- Mỗi học sinh đọc và TLCH trong thời gian 1 – 2 phút. 2 phút.
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 2
Bài 1: ( 4.0 điểm )
a Viết đúng chính tả và trình bày, / (4.0 điểm)
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, trình bày đúng cho điểm tối đa.
b, Sai 1 lỗi trừ 0,2 điểm.
Bài 2: ( 1.0 điểm )
Khoanh vào ý B
Bài 3: (5.0 điểm )Viết một đoạn văn ( từ 3 - 5 câu ) kể về ông ( bà, cha hoặc mẹ ) của em theo gợi ý sau:
a Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em bao nhiêu tuổi ? ( 1.5 đ)
b Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em làm nghề gì ?( 1.5 đ)
c Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em yêu quý, chăm sóc em nh thế nào ? ( 2.0 đ)
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 2
Bài 1: ( 4.0 điểm )
a Viết đúng chính tả và trình bày, / (4.0 điểm)
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, trình bày đúng cho điểm tối đa.
b, Sai 1 lỗi trừ 0,2 điểm.
Bài 2: ( 1.0 điểm )
Khoanh vào ý B
Bài 3: (5.0 điểm )Viết một đoạn văn ( từ 3 - 5 câu ) kể về ông ( bà, cha hoặc mẹ ) của em theo gợi ý sau:
a Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em bao nhiêu tuổi ? ( 1.5 đ)
b Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em làm nghề gì ?( 1.5 đ)
c Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em yêu quý, chăm sóc em nh thế nào ? ( 2.0 đ)
Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 2
Bài 1: ( 4.0 điểm )
a Viết đúng chính tả và trình bày, / (4.0 điểm)
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, trình bày đúng cho điểm tối đa.
b, Sai 1 lỗi trừ 0,2 điểm.
Bài 2: ( 1.0 điểm )
Khoanh vào ý B
Bài 3: (5.0 điểm )Viết một đoạn văn ( từ 3 - 5 câu ) kể về ông ( bà, cha hoặc mẹ ) của em theo gợi ý sau:
a Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em bao nhiêu tuổi ? ( 1.5 đ)
b Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em làm nghề gì ?( 1.5 đ)
c Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em yêu quý, chăm sóc em nh thế nào ? ( 2.0 đ)
Trang 12Đáp án và biểu điểm Môn: Tiếng việt- Lớp 2
Bài 1: ( 4.0 điểm )
a Viết đúng chính tả và trình bày, / (4.0 điểm)
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, trình bày đúng cho điểm tối đa.
b, Sai 1 lỗi trừ 0,2 điểm.
Bài 2: ( 1.0 điểm )
Khoanh vào ý B
Bài 3: (5.0 điểm )Viết một đoạn văn ( từ 3 - 5 câu ) kể về ông ( bà, cha hoặc mẹ ) của em theo gợi ý sau:
a Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em bao nhiêu tuổi ? ( 1.5 đ)
b Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em làm nghề gì ?( 1.5 đ)
c Ông ( bà, cha hoặc mẹ) của em yêu quý, chăm sóc em nh thế nào ? ( 2.0 đ)
Bài thi khảo sát giữa học kỳ i
Môn : Toán lớp 2 - Thời gian: 40 phút - Năm học 2008 – 2009
Họ và tên học sinh: Lớp: 2
Điểm bài thi Điểm bài thi:…………./ 10 điểm Họ và tên, chữ ký của ngời chấm thi:………
Bài thi Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S 15 36 43 54
+ + + +
7 9 17 19 22 45 61 63
Bài 2: a, Đặt tính rồi tính tổng: b, Đặt tính rồi tính hiệu 40 và 37 28 và 5
Bài 3: Vờn nhà Mai có 38 cây cam, vờn nhà Hà nhiều hơn vờn nhà Mai 4 cây
cam Hỏi vờn nhà Hà có bao nhiêu cây cam? Tóm tắt Bài giải
Bài 4: Điền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm để đợc kết quả đúng. a, 5 8 = 13 b, 8 5 7 = 10 Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ô trống. 3 54
+ -
1 3 2
4 8
3 3