1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP PYTHON

25 416 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Câu Hỏi Môn Tin Học Khối 11
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Khoa học Máy tính
Thể loại Bài kiểm tra ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 51,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TIN HỌC KHỐI 11 Câu 1 Trong ngôn ngữ lập trình Python tên dành riêng là A True, False, None, print, if, else B True, Baitap, None, print, if, else C True, False, Thuchanh, print, if, Vidu D True, False, A, B, print, if, else Câu 2 Trong ngôn ngữ lập trình Python hằng xâu được đặt trong cặp dấu A Nháy đơn hoặc nháy kép B Ngoặc đơn C Ngoặc vuông D Ngoặc nhọn Câu 3 Muốn khai báo thư viện ta sử dụng cú pháp A import tên hàm B import tên hằng C import D import tên.

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TIN HỌC KHỐI 11

Câu 1 Trong ngôn ngữ lập trình Python tên dành riêng là:

A.True, False, None, print, if, else 

B.True, Baitap, None, print, if, else 

C.True, False, Thuchanh, print, if, Vidu

D.True, False, A, B, print, if, else 

Câu 2 Trong ngôn ngữ lập trình Python hằng xâu được đặt trong cặp dấu

A.Nháy đơn hoặc nháy kép

Câu 5 Trong Python, để khởi tạo biến, cú pháp viết là:

A tên biến = giá trị biến

B tên biến := giá trị biến

C giá trị biến =  tên biến

D giá trị biến :=  tên biến

Câu 6 Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất?

A Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

B Biến được chương trình dịch bỏ qua.

C Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi.

D Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện.

Câu 7 Hãy chọn biểu diễn tên đúng trong những biểu diễn sau:

Trang 2

Câu 11 Trong Python các phép toán không chứa dấu ngoặc được thực hiện: 

A Từ trái qua phải theo thứ tự: *, /, //, % thực hiện trước, +, -  thực hiện sau;

B Từ trái qua phải theo thứ tự: +, - thực hiện trước, *, /, //, %   thực hiện sau;

C Từ trái qua phải theo thứ tự: +, /, //, % thực hiện trước, *, -  thực hiện sau;

D Từ trái qua phải theo thứ tự: *, +, //, % thực hiện trước, +, /  thực hiện sau;

Câu 12 Cho M=5,N=10 câu lệnh print((M % 3 == 0) and (N // 5 == 1)) Hỏi kết quả câu lệnh thuộc kiểu dữ liệu gì và giá trị nhận được?

A Kiểu số và có giá trị là 1.

B Kiểu logic và giá trị là True Kiểu số và có giá trị là 0. 

C Kiểu logic và giá trị là False.

D Kiểu logic và có giá trị là True

Câu 13.  Tìm điểm sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây ?

Max =2021 :

A Dư dấu bằng (=)

B Tên biến không được nhỏ hơn 4 kí tự

C Dư dấu hai chấm (:)

D Không có đáp án đúng

Câu 14 Trong Python, khẳng định nào sau đây là đúng trong phép toán số học?

A Phép chia ra kết quả số thập phân được ký hiệu là *

B Phép chia ra kết quả số thập phân được ký hiệu là %

C Phép chia ra kết quả số thập phân được ký hiệu là //

D Phép chia ra kết quả số thập phân được ký hiệu là /

Câu 15 Trong Python, hãy chọn câu nào đúng trong các câu dưới đây:

Trang 3

Câu 17 Trong NNLT Python, để nhập dữ liệu từ bàn phím được thực hiện bằng thủ tục chuẩn nào dưới đây?

A tên biến = output(“thông báo”)

B.  tên hàm = output(“thông báo”)

C tên hàm = input(“thông báo”)

D tên biến = input(“thông báo”)

Câu 18 Trong NNLT Python, để nhập dữ liệu cho biến a có kiểu số nguyên, câu lệnh nào dưới đây là đúng

Trang 4

A for <biến đếm > in <data>: 

<khối câu lệnh lệnh của for> 

B for <biến đếm > in <data>; 

<khối câu lệnh lệnh của for> 

C for < data > in < biến đếm >: 

Trang 5

<khối câu lệnh lệnh của for> 

D for <biến đếm > in <data>: 

< chỉ có một câu lệnh lệnh của for> 

Câu 28 Trong Python, câu lệnh nào sau đây là đúng so với cú pháp câu lệnh while?

A while <điều kiện>:

      <khối lệnh của while>

B while <điều kiện>

      <khối lệnh của while

C while <điều kiện>::

      <khối lệnh của while

D while <điều kiện>;

      <khối lệnh của while

Câu 29 Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tên là một dãy liên tiếp có số kí tự tùy ý

B Tên phân biệt chữ hoa và chữ thường

C Hằng xâu đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép, ví dụ “python” hoặc ‘python’

D Tên không phân biệt chữ hoa và chữ thường

Câu 30 Trong Python, kết quả của biểu thức quan hệ thuộc kiểu:?

A int

B bool

C float

D str

Câu 31 Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai?

A Câu lệnh trong Python không có ký hiệu kết thúc câu lệnh, mỗi câu lệnh viết trên một dòng, nếu câu lệnh dài, dùng kí hiệu (\) để ngắt

B Các biến có thể không cần khai báo, gán cho biến giá trị kiểu nào thì biến sẽ có kiểu đó

C Kiểu dữ liệu của biến có thể thay đổi

D Để bắt đầu và kết thúc chương trình Python ta sử dụng Begin…End.

Câu 32 Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần nguyên là:

Trang 6

Câu 40: Trong NNLT Python, những tên biến nào sau đây là hợp lệ?

A Delta, x1, tinh  tong

B KETQUA, Tong2so, chuvi

Trang 7

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của  b là:

A 2

B 6

C 4

D 1

Câu 43 Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:

A if <điều kiện> : <câu lệnh >

B IF <điều kiện> : <câu lệnh >

C if <điều kiện> then <câu lệnh >;

D IF <điều kiện> THEN <câu lệnh >;

Câu 44 Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

A if <điều kiện> : <câu lệnh 1> else: <câu lệnh 2>

B if <điều kiện> : <câu lệnh 1>

else: <câu lệnh 2>

C IF <điều kiện> : <câu lệnh 1> ELSE: <câu lệnh 2>

D IF <điều kiện> : <câu lệnh 1>

else: print(‘so le’)

Câu 47: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:

Trang 8

A printf(<Danh sách kết quả ra>)

B print(<Danh sách kết quả ra>)

C Input(<Danh sách kết quả ra>)

D Print(<Danh sách kết quả ra>)

Câu 52: Trong NNLT Python, để nhập dữ liệu cho biến S có kiểu xâu,  lệnh nào dưới đây là đúng:

A S=input()

B str(S)=input()

C S=float(input()

D S=input “Nhập =S:”

Câu 53 Trong NNLT Python, cấu trúc câu lệnh lặp nào sau đây đúng:

A for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>): <lệnh>

B for <biến đếm> in ([giá trị đầu], <giá trị cuối> [, bước nhảy]): <lệnh>

C for <biến đếm> in range(<giá trị đầu>… <giá trị cuối> [, bước nhảy]): <lệnh>

D for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối> [, bước nhảy]): <lệnh>

Câu 54 Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây  in ra màn hình các số tự nhiên từ 0 10?

A for i in range(0,11): print(i)

B for i in (0,11): print(i)

C for i in (0,10): print(i)

D for i in range(0,10): print(i)

Câu 55 Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các

số tự nhiên giảm từ 10 0 trên 1 dòng?

A for i in (10,1,-1): print(i,end='')

B for i in range(20,1,-2): print(i)

C for i in range(10,0,-1): print(i,end='')

D for i in (10,1): print(i)

Câu 56: Biểu thức điều kiện trong lệnh lặp while là:

A Biểu thức logic 

B Biểu thức số học 

Trang 10

    i=i+1 print(i)

C Điều kiện sai

D Giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối

Câu 63 Cấu trúc lặp có 2 loại là: 

A Lặp tiến và lặp lùi.

B Lặp có điều kiện và lặp không có điều kiện.

C Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần chưa biết trước.

D Lặp tiến và lặp với số lần chưa biết trước.

Câu 64 Lệnh nào sau đây thực hiện việc xuất ra màn hình a là số chẵn hay số lẻ?

Trang 11

s=2 print(s)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

A “a là số âm”

B a là số âm

C chương trình báo lỗi

Trang 12

Câu 69 Cú pháp nhập dữ liệu vào từ bàn phím trong Python là:

A <tên biến>=input([<’câu thông báo’>])

B <tên biến>=int([<’câu thông báo’>])

C <tên biến>=input([<câu thông báo>])

D input(<tên biến>)=câu thông báo

Câu 70 Quan sát chương trình sau, cho biết chương trình sai ở dòng lệnh nào? a=int(input(”Nhập a:”)) #1

Trang 14

D -10

Câu 84: Trong ngôn ngữ lập trình, bảng chữ cái là:

A Bộ quy tắc dùng để viết chương trình

B Tập các kí tự được dùng để viết chương trình

C Xác định ý nghĩa thao tác cần thực hiện

Trang 15

A 1/4* math.sqrt(a*a-b*b)

B 1/4 +  sqrt(a*a-b*b)

C 1/4 -  math.sprt(a*a-b*b)

D 1/4 -  sqrt(a*a-b*b)

Câu 92: Trong Python, toán tử // dùng để: 

A Chia ra kết quả số thập phân

B Chia lấy phần dư

C Chia lấy phần nguyên

Câu 97: Cho lệnh m=input(“Mời bạn nhập giá trị m=”)

Biến m có kiểu dữ liệu là:

Trang 16

Câu 100: Để mở chương trình đã được lưu trong Python, người dùng có thể sử dụng:

B Biểu thức số học hoặc biểu thức logic 

C Hàm số học hoặc biểu thức quan hệ 

D Biểu thức quan hệ hoặc biểu thức logic

Câu 102: Trong Python, hãy chọn phát biểu sai của câu lệnh if-else?

 if <điều kiện>:

<câu lệnh 1>

else:

<câu lệnh 2>

A Câu lệnh 2 sẽ được thực hiện khi điều kiện sai

B Câu lệnh 2 sẽ bị bỏ qua khi điều kiện sai

C Câu lệnh 1 sẽ được thực hiện khi điều kiện đúng

D Câu lệnh 1 sẽ bị bỏ qua khi điều kiện sai

Câu 103: Trong Python, cho chương trình sau:

x=int(input(‘nhập số x=’))

if x%3= =0:

print(’x là số chia hết cho 3’)

else:

print(’x là số không chia hết cho 3’)

Để chương trình xuất ra màn hình ‘x là số chia hết cho 3 thì phải nhập x bằng mấy?

print(a,‘ là số không âm không dương’)

Khi nhập a=0 thì chương trình xuất ra gì?

A a là số dương

B a là số âm

C 0 là số dương

D 0 là số không âm không dương

Câu 105: Hãy chọn phát biểu sai?

Trang 17

A Trong khi điều kiện còn đúng thì khối câu lệnh trong vòng lặp while còn được

thực hiện

B while là lệnh lặp với số lần chưa biết trước

C Đối với hàm range() được sử dụng trong lệnh for thì <gt cuối> không bắt buộc phải có

D for là lệnh lặp với số lần đã biết trước

Câu 106: Trong Python, lệnh nào sau đây dùng để xuất ra các số từ 10 về 5, mỗi

D range(gt cuối,gt đầu,bước nhảy)

Câu 109: Chọn phát biểu sai:

A Trong <khối câu lệnh của while> phải có câu lệnh làm thay đổi giá trị của điều

kiện

B <khối lệnh của while> sẽ không được thực hiện lần nào nếu như điều kiện sai.

C <khối lệnh của while> sẽ được thực hiện cho đến khi điều kiện sai.

D Trong <khối câu lệnh của while> không cần có câu lệnh làm thay đổi giá trị của điều kiện.

Câu 110: Trong Python, cho chương trình sau:

Trang 18

while i<=10:

d=d+i i=i+2

D Hằng, biến, thư viện

Câu 115: Trong Python, phần khái báo được viết ở đâu trong chương trình?

A Bắt buộc ở phần đầu chương trình

B Bắt buộc ở phần cuối chương trình

C Bắt buộc ở phần thân chương trình

D Có thể đan xen giữa các câu lệnh trong chương trình

Câu 116: Trong Python, kiểu số thực float mặc định làm tròn đến bao nhiêu chữ

Trang 19

Câu 119: Trong Python, phép toán nào sau đây không được sử dụng?

D Có chứa hằng hoặc biến là số thực hoặc có phép chia /

Câu 122: Trong Python, biểu thức  -1≤ x ≤100 được viết là?

Trang 20

if  x%y==0 :

x=x//y else: 

y=y%x sau khi thực hiện đoạn lệnh trên giá trị của x, y là?

Trang 21

A Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ m đến n

B Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ m đến n

C Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ m đến n

D Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ m đến n

Câu 137:  Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

if  5>7:

print(“fasle”)else:

print(“true”)

Trang 22

D 17 không chia hết cho 5

Câu 139: Trong Python,  câu lệnh if sau, dòng nào bị báo lỗi?

Câu 140.  Hằng logic trong Python có giá trị là    True False

Câu 141: Trong Python, để tính trị tuyệt đối của một số ta sử dụng hàm  abs Câu 142: Trong Python, muốn lấy số dư trong phép chia, ta sử dụng phép toán

%

Câu 143: Trong Python, biểu thức ax+b, được viết là math.sqrt(a*x+b)

Câu 144: Để tăng giá trị của biến x lên 2 đơn vị, ta viết câu lệnh gán là x+=2 Câu 145: Trong Python, để nhập giá trị là số thực cho biến m ta viết lệnh là: m=float (input())

Câu 146: Trong Python, để nhập giá trị cho biến x, với lời nhắc ‘mời nhập x:’, ta viết lệnh : x=input(‘mời nhập x’)

Câu 147: Trong Python, lệnh  print(<danh sách kết quả ra>), vậy  <danh sách kết quả ra> có thể là hằng, biến hoặc biểu thức

Câu 148 Trong ngôn ngữ lập trình Python có mấy loại hẳng 3

Câu 149 Biểu thức (x>y) and (y>3) thuộc loại biểu thức nào trong python quan hệ

Câu 150 Để viết 3 mũ 4 trong Python ta viết 3**4

Câu 151.  Biểu thức print((25 % 2) // 3) có kết quả là: 0

Câu 152 Trong NNLT Python, kết quả của câu lệnh print(“Xin Chào”, “123”) in

Trang 23

Câu 154.  Trong NNLT Python, sử dụng Thonny là trình soạn thảo để thực hành.

Để chạy chương trình soạn thảo ta nhấn phím F5

Câu 155 Trong NNLT Python, Để lưu chương trình với tên khác ta gõ tổ hợp phím Ctrl – Shift – S

Câu 156.  Hãy điền từ khóa còn thiếu trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đặt biệt?

 <tên biến> = <giá trị>

Câu 162: Tên biến trong Python có phân biệt chữ hoa và chữ thường.

Câu 163: Giả sử a = 10 và b = 10, phép toán quan hệ  (a != b) cho kết quả là : False

Câu 164: Viết tên hàm số học chuẩn để làm tròn 1 số: round

Câu 165: Với Python, để chạy chương trình đã được soạn thảo xong, có thể thực hiện  cách : Gõ phím F5 hoặc trên thanh bảng chọn, chọn Run rồi chọn: Run module

Câu 166: Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh, Python cho phép dùng câu lệnh (Viết tên của lệnh): if

Câu 167: Cấu trúc lặp mô tả thao tác lặp và được phân biệt hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

Câu 168: Câu lệnh: for i in range(10,20): print(i)  sẽ xuất ra màn hình các số liên

tiếp từ  10 tới 19 (Ghi 1 con số)

Trang 24

Câu 169: Với lệnh lặp: for i in range(1,10,3): print(i)   thì biến đếm i nhận giá trị

cuối cùng là bao nhiêu: (Ghi 1 con số) 7 

Câu 170: Với lệnh  lặp while <Điều kiện> : <Khối lệnh>   thì phải có câu lệnh làm

thay đổi giá trị của điều kiện, nếu không có sẽ dẫn đến vòng lặp vô tận.

Câu 171: Với lệnh lặp For: Điều khiển vòng lặp lùi, bước nhảy phải là -1

Câu 172 Trong Python, để khai báo biến kiểu số thực ta dùng từ float

Câu 173 Muốn viết 2 lũy thừa 5, trong Python ta gõ 2**5

Câu 174 Muốn chạy chương trình kiểm tra kết quả, trong NNLT Python ta nhấn phím F5

Câu 175 Hãy chuyển biểu thức toán học sau sang Python 2x+1x-2  (không dùng dấu cách khi viết biểu thức) 

(2*x+1)/(x-2)

Câu 176 Trong Python, hàm tính căn bậc 2 của 1 số là sqrt

Câu 177 Cho đoạn chương trình sau:

Câu 180 Trong Python, câu lệnh rẽ nhánh if có bao nhiêu dạng (ghi bằng số): 3 Câu 181 Câu lệnh if-else có dạng: 

Nhỏ hơn hoặc bằng

Câu 183 Xác định kết quả của đoạn lệnh sau:

for i in range(4,5): 

print(i) 4

Câu 184: Trong Python, tên kiểu số thực là: float

Câu 185: Trong Python, để tính giá trị tuyệt đối của biến số x, ta viết: abs(x) Câu 186: Trong Python, kết quả của biểu thức quan hệ thuộc kiểu: logic

Câu 187: Biểu thức (9 % 3 == 0  and  25 % 4 == 0) or (3*3=9) cho kết quả là: báo lỗi

Câu 188:Cho a=6; b=3 Lệnh print( ‘a+b=’ , a+b )  xuất gì ra màn hình? a+b= 9 Câu 189: Đối với lệnh print(<danh sách kết quả ra>), nếu <danh sách kết quả ra> gồm nhiều đối tượng, thì các đối tượng đó được phân cách nhau bởi dấu: khoảng trắng

Câu 190: Trong Python, câu lệnh print(‘x’*3) xuất gì ra màn hình? xxx

Câu 191: Phần mở rộng của tệp chương trình Python ngầm định là: py

Trang 25

Câu 192: Trong Python, dạng if : 

if <điều kiện>:

<câu lệnh >

<câu lệnh > sẽ bị bỏ qua khi điều kiện sai

Câu 193: Hãy điền vào dấu … để hoàn chỉnh câu lệnh sau: 

Ngày đăng: 27/05/2022, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. In ra màn hình các số từ 1 đến 10 B. In ra màn hình các số từ 0 đến 10 C. In ra màn hình các số từ 0 đến 9 D - TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP PYTHON
n ra màn hình các số từ 1 đến 10 B. In ra màn hình các số từ 0 đến 10 C. In ra màn hình các số từ 0 đến 9 D (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w