III ALKYNE CnH2n 2 in CH CH Etin Acetilen CH C CH3 Propil Metilacetilen CH C HC C CH2 Etinil 2 Propinil Propargil Hóa tính 1 Phản ứng cộng Cộng hidrogen R C C R + H2 Ni R CH CH R R C C R + 2 H2 Ni R CH2 CH2 R R trans H R C C R + H2 H cis R R R CBr2 CHBr2 Cộng halogen BrH + Br2 + Br2 R C C H RBr N a h a y L i N H 3 l o ûn g P d C H R C C H C C C C Cộng nước HgSO4 R C CH + H2O R CH2 R C CH3 H2SO4 loãng OH O Cộng hidracid 2 Phản ứng oxid hóa R C C R RCOOH + RCOOH Cộng HCN và CH 3 COOH O.
Trang 1III ALKYNE - CnH2n-2 : -in
Etin Acetilen
CH C CH 3
Propil Metilacetilen
CH C
HC C CH 2
Propargil
Trang 3R'
trans H
C C H
C C
C C
Trang 5• Nếu dùng KOH/rượu
R C CH
Trang 6Me
Trang 8Ánh sáng
2 2
K M n O 4 [ O ]
Trang 9+ R-Cl 3 + HCl
H N O 3 , H 2 S O 4
Trang 10Acil hóa
CO-R AlCl 3
+ R-CO-Cl + HCl
CO-R AlCl
+ (R-CO) 2 O 3 + RCOOH
4 Sự định hướng của phản ứng thế thân điện tử trên nhân
hương phương
Các nhóm đẩy điện tử làm tăng hoạt tính nhân thơm, giúp phản ứng
NO 2
HNO 3 , H 2 SO 4
NO 2
Các nhóm rút điện tử làm giảm hoạt tính nhân thơm, phản ứng xảy ra
Trang 11-NR 3 -CN -COCH 3 -COOCH 3 -I -Cl H C 6 H 5 - -NHCOCH 3 -OH
HNO 3 , H 2 SO 4 O 2 NNO 2
H N O 3 , H 2 S O 4
Trang 12I ALCOL : R -OH
A l C l 3
Trang 14Với clorur tionil :
ROH + SOCl 2 RCl + SO 2 + HCl
Với tác chất khử nước :
-H 2 O OH
Trang 15Độ phản ứng : alcol III > alcol II > alcol I
Độ mạnh acid : H2O > ROH > C2H2 > NH3 > RH CH3OH
> alcol I > alcol II > alcol III Phản ứng ester hóa
H +
R-OH + R'COOH R'COOR + H 2 O
Trang 16OH - (piridin) R-OH +
MeMeSO 2 OR
clorur tosil Phản ứng oxid hóa Oxi hóa hữu hạn
R-CH-OH
R' R'
[O]
Trang 17Tác chất oxid hóa : - Cu, 325 o C - KMnO 4 , OH - -
K 2 Cr 2 O 7 , H2SO4 - CrO 3 , CH 3 COOH Phản ứng haloform
Trang 18Phenol Catechol Resorcinol Hidroquinon
Trang 20Phản ứng trên vòng hương phương Nitro
Trang 21Sulfon hóa
Halogen hóa
OH OH BrBr
Trang 23C 6 H 5 NH 2 HCl NaNO 2 C 6 H 5 N NClNaCl H 2 O
CH3
OH CH3CH 3 COCH 3
Hidro peroxid cumen
2.4 Oxi hóa cumen
C H