KÕ ho¹ch D¹y thùc tËp Ngµy daþ Thø Năm ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2017 Ngêi d¹y NguyÔn ThÞ Hoµi Nam M«n Tiếng việt CNGD Líp 1 Bµi d¹y Tuần 2( Tiết 9+ 10) Âm /C/ Việc 0 T Em vẽ mô hình phân tích tiếng thành 2 phần H Vẽ mô hình vào B con b a T Đưa chữ ba vào mô hình H Thao tác T cũng viết chữ ba vào mô hình trên bảng lớp Hs đọc theo mô hình Đọc trơn/ba/ Đọa phân tích/ba/ /bờ/ /a/ /ba/ ( cá nhân Tổ lớp) Việc 2 Chiếm lĩnh ngữ âm 1a Giới thiệu âm mới T; Hôm nay thay âm đầu /b/ bằng / c/ ta có tiếng gì? H;[.]
Trang 1KÕ ho¹ch D¹y thùc tËp
Ngµy daþ: Thø Năm ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2017
Ngêi d¹y: NguyÔn ThÞ Hoµi Nam
M«n: Tiếng việt CNGD - Líp: 1 Bµi d¹y: Tuần 2( Tiết 9+ 10) Âm /C/
Việc 0:
T: Em vẽ mô hình phân tích tiếng thành 2 phần
H: Vẽ mô hình vào B con
b a
T: Đưa chữ ba vào mô hình.
H: Thao tác.
T cũng viết chữ ba vào mô hình trên bảng lớp.
Hs đọc theo mô hình: - Đọc trơn/ba/
- Đọa phân tích/ba/-/bờ/-/a/- /ba/ ( cá nhân Tổ - lớp)
Việc 2: Chiếm lĩnh ngữ âm
1a Giới thiệu âm mới
T; Hôm nay thay âm đầu /b/ bằng / c/ ta có tiếng gì?
H; Tiếng / ca/
T: /ca/
H: cá nhân- tổ (T-N- N- T) / ca/
T yêu cầu H vẽ mô hình nguyên tiếng- H : vẽ, T cũng vẽ theo:
T; các em chỉ và mô hình đọc: /ca/
H: lớp đọc : /ca/
1b, Phân tích tiếng
T; làm mẫu
H: cá nhân tổ - lớp.
T: Tiếng /ca /có phần đầu âm là gì? Phần vần âm là gì?
H: trả lời c a
T: Âm nào đã học? âm nào chưa học?
H: Âm /a/ học rồi, âm /c / chưa học.
T: chúng ta phát âm lại âm / c/
H: ( Cá nhân - tổ - lớp)
H : Âm /c/ khi phát âm luồng hơi như thế nào? ( Luồng hơi đi ra bị cản lại)
T: Vậy âm /c/ là nguyên âm hay phụ âm?
H; /c / là phụ âm
1c Vẽ mô hình
T; vẽ mô hình hai phần tiếng /ca/ H: Vẽ vào b.con.
H: Tiếng / ca/ có phần đầu là âm gì? Phần vần là âm gì? H: phần đầu là âm /c/ Phần
vần là âm /a/
T: các con đưa âm /a/ vào mô hình H:
a T: Phân đầu là âm /c/ còn chưa biết chữ ghi âm /c/ tạm thời để trống
Việc 2 Viết chữ ghi phụ âm /c/
2a Giới thiệu chữ “c” in thường:
Trang 2T; Gắn chữ mẫu - mô tả.- Viết mẫu
2b HD viết chữ /c/ viết thường:
B1 Thầy mô tả chừ /c/ in thường, viết thường.( Chữ /c/ viết thường gồm 1 nét cong
trái cao 2 li, rộng 1,5 li)
T: vừa mô tả vừa viết mẫu theo 3 điểm tọa độ.
B2 HD h/s viết b.con
H: lắng nghe viết vào bảng con dưới sự giám sát của T -uốn nắn sửa sai.( Tuyên dương)
2c Viết tiếng
T:Các em đưa tiếng / ca/ vào mô hình H: thao tác
c a
T: Thay âm đầu ( thêm thanh) để được tiếng mới
H: Thao tác - đọc tiếng vừa tìm - phân tích
T: Dấu thanh được đặt ở vị trí nào? ( … ở âm chính/ a/ )
2d HD h/s viết vở Em tập viết
- Tô 2 dòng chữ /c/ cỡ vừa
- 1 dòng chữ /c/ viết thường cỡ vừa
- 1 dòng ca.
-1 dòng ca ba
T: Kiểm soát h viết
Nhận xét
Giảo lao chuyển tiết
KÕ ho¹ch D¹y thùc tËp
Trang 3Ngµy daþ: Thø Tư ngµy th¸ng 10 n¨m 2017
Ngêi d¹y: NguyÔn ThÞ Hoµi Nam
M«n: Tiếng việt CNGD - Líp: 1 Bµi d¹y: Tuần 6 ( Tiết 5+ 6) Âm /ô/
Mục tiêu: sau bài học HS Nhận biết được ô là nguyên âm vì khi phát âm luồng
hơi đi ra tự do
Đọc tốt âm ô Biết thêm thanh, thay phụ âm để được tiếng mới đọc được tiềng,
từ mới Đọc tốt cả bài âm ô ở SGK trang50
Viết xong bàiEm tập viêt, bài chính tả
Có ý thức rèn chữ viết
Các hoạt động lên lớp:
Việc 0:
T: vẽ mô hình tiến bà lên bảng
T: Hôm qua chúng ta thay âm a bằng âm gì ( H: Âm o) vậy chúng ta được tiếng gì? (H: bo )
T: Cả lớp vẽ và đưa tiếng bo vào mô hình
H: Vẽ- đọc – phân tích trên mô hình của mình
T : Nhận xét
Hôm nay chúng ta học thêm âm mới
Việc 1:
1a Giới thiệu âm mới /nhô/
T: nhô
H: nhô ( lớp, nhóm, cá nhân)
1b Phân tích:
T; Nhô- nhờ- ô- nhô(Kết hợp tay)
H: Nhô- nhờ- ô- nhô(Kết hợp tay) Lớp, tổ, cá nhân
T: Tiếng / nhô/ có mấy âm âm nào đã học, âm nào chưa học?
H: Tiếng / nhô/ có 2 âm âm nh đã học, âm ô chưa học?
T Hôm nay chúng ta học âm / ô/ Ghi mục bài H: âm /ô/
T ; /ô/
H:/ô/ lớp, tổ ,cá nhân
T: /ô/ là nguyên âm hay phụ âm? Vì sao?
H: / ô/ là nguyên âm vì luồng hơi đi ra tự do.(T- N- N- T)
1c Vẽ mô hình
T; vẽ đưa âm nh và mô hình
H: nh là phụ âm
T : Để đưa âm /ô/ mô hình cô trò chúng ta sang
Việc 2: Viết chữ ghi âm /ô/
2a Giới thiệu chữ / ô/ in thường.
GV chỉ bảng gt mô tả: gồm 1 nét như chữ o, rồi thêm dấu mũ T: Viết: ô
2b HD viết chữ /ô/ viết thường
T: treo chữ mẫu- Giới thiệu chữ /ô/ cỡ vừa
b o
nh
Trang 4N1 : viết như chữ o
N2 : viết dấu mũ trên đầu chữ o
T; Chữ ô gồm mấy nét? H: Gồm 3 nét, 1 nét như chữ o,nét thứ 2 xiên lên, nét thứ 3 xiên xuống
H: Luyện viết chữ ô vào bảng con( 2-3 lần)
2c Viết tiếng có âm ô.
T; Viết chữ ô vào mô hình
H; vẽ và đưa tiếng nhô vào mô hình Đọc
T: chúng ta thay âm đầu để được tiếng mới
H: cô hô chô, ……
T; Thêm thanh ta được tiếng mới
H: cố, chổ mố, ngộ…
H: luyện đọc các tiếng ở bảng 1 lần
Giải láo
2d HD H viết vở em tập viết
GV đọc bài tập viết
Cả ớp nhẩm theo
GV nêu y/c bài viết- nhắc nhở và cho H viết bài
T; nhận xét
Việc 3: Đọc
3a Đọc bài ở bảng.
T; ghi thêm : ngô hổ
H; Đọc trơn, phân tích
3b Đọc bài ở SGK trang 50.
T Y/c H mở sách trang 50,
T; đọc mẫu
H; Đọc theo T 1 lần
H: Luyện đọc theo cặp
Thi cá nhân đọc
T; Nhận xét
Việc 4 Viết chính tả:
4a Viêt B.c
Bổ, hổ, ngô, ca nô
4b viêt vở chính tả
T: Đọc : Bà, bố,me, bé Nga cả nhà đi ca nô
Đọc bài H viêt vào vở
Chấm nhận xét