Slide 1 ? ? ? 2 Viết công thức e và công thức cấu tạo của CH4 1 Viết cấu hình e theo ô lượng tử của 1H, 6C ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích ? C (Z = 6) 1s22s22p2 1s22s12p3 Kích thích Kích thích H (Z = 1) 1s1 Công thức electron Công thức cấu tạo Phân tử CH4 có các sự xen phủ nào ? Nhận xét các liên kết tạo thành trong phân tử CH4 H H H H z x y z x y 1 liên kết khác với 3 liên kết còn lại Anh sai rồi Cả 4 đều giống nhau Để tôi kiểm tra lại Lai hóa sp 1AO s + 1AO p 2AO sp Định hướng[.]
Trang 1? ?
?
2 Viết công thức e và công thức cấu tạo của CH4
1 Viết cấu hình e theo ô lượng tử của 1H, 6C ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích ?
C (Z = 6): 1s22s22p2 Kích thích 1s22s12p3
Kích thích
H (Z = 1): 1s1
H C H
H
H
H C H H
H
Công thức electron Công thức cấu tạo
Phân tử CH4 có các sự xen phủ nào ?
Trang 2Nhận xét các liên kết tạo thành trong phân tử CH4
y
z
H
H H
z
x
y
H
Trang 31 liên kết khác với
3 liên kết còn lại
Anh sai rồi Cả 4 đều giống nhau
C
H
H
H
H
Để tôi kiểm tra lại
Trang 5SỰ LAI HOÁ OBITAN NGUYÊN TỬ
VÀ HÌNH DẠNG PHÂN TỬ
Lai hóa sp
1AO s + 1AO p 2AO sp
Định hướng về 2 phía của
một đường thẳng
Góc liên kết 180 0
VD: BeH2, C2H2, …
Lai hóa sp 2
1AO s + 2AO p3AO sp 2
Định hướng từ tâm đến đỉnh của một tam giác đều Góc liên kết 120 0
VD: BF3, C2H4
Lai hóa sp 3
1AOs +3AO p 4AO sp 3
Định hướng từ tâm đến đỉnh của một tứ diện đều Góc liên kết 109 0 28’
VD: CH4
Khái niệm: sự tổ hợp của AO hóa trị AO lai hóa Nguyên nhân: Lai hóa AO liên kết bền, đồng nhất Đặc điểm:+ Giống nhau về hình dạng, kích thước
Khác nhau về cách định hướng+ Số AO tổ hợp = số AO lai hóa
Trang 7Xét phân tử BeH2
CTCT: H – Be – H Be: 1s22s2 Kích thích
H: 1s1
sp
H – Be – H
Be
Trang 9Xét phân tử BF3
CTCT: F – B – F |
F
F: 1s22s22p5
sp2
Trang 10F
F
F
B
F – B – F |
F
Trang 12C (Z = 6): 1s22s22p2
Kích thích
H (Z = 1): 1s1
Xét phân tử CH4 H C
H
H H
sp3
Trang 13H
H
H H
C H
H
H H