TUAÀN 6 LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1A5 Thứ hai 02/10/2017 SHĐT Học vần Âm nhạc Học vần Chào cờ q – qu gi GV chuyên q – qu – gi Thứ ba 03/10/2017 Học vần Học vần Toán Thủ công ng ngh ng ngh Số 10 Xé, dán hình quả cam Thứ tư 04/10/2017 Học vần Học vần Toán TH XH y tr y tr Luyện tập Chăm sóc và bảo vệ răng Thứ năm 05/10/2017 Học vần Học vần Đạo đức Toán Ôn tập Ôn tập BGH dạy Luyện tập chung Thứ sáu 06/10/2017 Học vần Học vần Toán Tập viết Ôn tập âm và chữ ghi âm Ôn tập âm và chữ ghi âm Luyện tập chung nho[.]
Trang 1TUẦN 6 LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1A5
- SHĐT
- Học vần
- Âm nhạc
- Học vần
- Chào cờ
- q – qu - gi
- GV chuyên
- q – qu – gi
- Học vần
- Học vần
- Toán
- Thủ công
- ng - ngh
- ng - ngh
- Số 10
- Xé, dán hình quả cam
- Học vần
- Học vần
- Toán
- TH-XH
- y - tr
- y -tr
- Luyện tập
- Chăm sóc và bảo vệ răng
- Học vần
- Học vần
- Đạo đức
- Toán
-Ôn tập -Ôn tập
- BGH dạy
- Luyện tập chung
- Học vần
- Học vần
- Toán
- Tập viết
- Ôn tập âm và chữ ghi âm
- Ôn tập âm và chữ ghi âm
- Luyện tập chung
- nho khô , nghé ọ
Thứ hai, ngày 02 tháng 10 năm 2017
Học âm Bài 24 : q , qu , gi
A- MĐYC:
_ Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng.
_ Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ gia.
_ Luyện nói 2 – 3caau theo chủ đề: quà quê
B- ĐDDH
- Bộ chữ cái
- Tranh chợ quê , cụ già
C- HĐDH :
Tiết1
I/KT:
Trang 2- Đọc : g , gh , nhà ga , gà gô , gồ ghề ,
ghi nhớ
- Viết : g , gh , gà ri , ghế gỗ
- Đọc câu : nhà bà có tủ …
II- BM:
a) Giới thiệu: tương tự bài p , ph , nh
- q không đứng 1 mình và luôn có u đi sau ( viết
qu ) Đọc là / quờ /
Dạy chữ ghi âm : tương tự bài p , ph , nh
- Chợ quê : chợ ở vùng nông thôn
- Chữ q gồm : nét cong hở phải và nét sổ
- So sánh q với a
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
qu : ghép từ q và u
- So sánh q với qu :
- Viết tiếp :
gi : ( quy trình tương tự )
Chữ gi : là chữ ghép từ 2 con chữ g và i ; đọc : di
- So sánh : gi với g
- Đ/ v : di – a – gia – huyền - già
- Viết mẫu :
c) Đọc tiếng , từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có qu , gi
- Đọc tiếng
- Đọc từng từ + giảng
+ Qủa thị : xem tranh ( quả tròn màu vàng rất
thơm )
+ Qua đò : đi ngang qua sông bằng đò
+ Gỉo cá : xem vật thật
+ Gĩa giò : giã thịt nhỏ ra để làm giò
- Đọc từ
- Đọc mẫu
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
HS (CHT)
Cả lớp
HS (HTT)
ĐT
Giống: nét cong hở phải khác : q có nét sổ dài
a có nét móc ngược
q / 2 lần
giống : q khác qu có thêm u
qu / 2 lần quê / 1 lần
giống : g ; khác : gi có i CN- ĐT
1 chữ / 2 lần THƯ GIẢN
HS (HTT) CN
CN – nhóm
HS đọc lại
CN – ĐT
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 48
Trang 49: thảo luận nội dung tranh theo nhóm 2
- Tranh vẽ gì ?
CN(HS HTT) CN- nhóm Thảo luận Chú cho bé giỏ cá
Trang 3- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 24 từng chữ , dòng
Nhận xét, chữa bài
c) Nói:
- Đọc tên bài luyện nói
- Trong tranh vẽ gì ?
- Bà cho quà gì ?
- Món quà này chỉ có từ làng quê nên ta gọi đó
là quà quê
- Qùa quê gồm những thứ quà gì ?
- Em thích thứ quà gì nhất ?
- Ai cho em quà ?
- Được quà em có chia cho mọi người không ?
- Mùa nào thường có nhiều quà từ làng quê ?
IV- CC-DD:
- Thi đua tìm tiếng mới có âm qu
- Cài tiếng mới có âm gi
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
CN – nhóm - bàn
HS đọc lại CN- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
CN(HS HTT)
Bà cho bé quà Nhãn
Khóm , cóc ,…
HS (CHT)
HS (CHT)
HS (HTT)
HS (HTT)
2 đội thi đua
Cả lớp
Thứ ba,ngày 03 tháng 10 năm 2017
Học âm Bài 25 : ng , ngh
A- MĐYC:
_ Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng.
_ Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.
_ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé
B- ĐDDH
- Bộ chữ cái
- Tranh cá ngừ ; vật thật : củ nghệ
C- HĐDH :
Tiết1
I/KT:
- Đọc : q , qu , gi , chợ quê , cụ già ,quả thị
giã giò
- Viết : qu , gi , chợ quê , cụ già
- Đọc : câu ứng dụng bài 24
II- BM:
a) Giới thiệu: tương tự bài g , gh
b) Dạy chữ ghi âm : tương tự bài g , gh
- Chữ ng là chữ ghép từ những chữ nào ?
- So sánh ng với g
Đọc HS
Cả lớp viết
HS (HTT)
n và g Giống: g
Trang 4
- Cá ngừ : ( xem tranh ) sống ở biển , là thức ăn
ngon
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
ngh : ( quy trình tương tự )
Chữ ngh : là chữ ghép từ 3 con chữ nào ?
Đọc ( ngờ kép )
- So sánh : ngh với ng
- Viết mẫu :
c) Đọc tiếng , từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ng , ngh
- Đọc tiếng
- Đọc từng từ + giảng
Ngã tư : ( xem tranh ) chỗ có 4 hướng rẽ , đi 4
hướng khác nhau
Ngõ nhỏ : ( xem tranh )
Nghệ sĩ : là người chuyên hoạt động trong bộ
môn nghệ thuật như : ca , múa , …
- Đọc từ
- Đọc mẫu
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
Khác : ng có thêm g
Viết : ng / 4 lần Viết : ngừ / 2 lần
n , g , và h Giống ng khác ngh thêm h ngh / 1 lần nghệ/ 1 lần THƯ GIẢN
CN(HS HTT) CN- nhóm – bàn
CN- nhóm- ĐT
HS đọc lại
CN - ĐT
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 52
Trang 53 : thảo luận nội dung tranh theo nhóm 2
- Nội dung tranh vẽ gì ?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 25 từng chữ , dòng
Nhận xét, chữa bài
c) Nói:
- Đọc tên bài luyện nói
- 3 nhân vật trong tranh có gì chung ?
- Bê là con của con gì ?
- Nó màu gì ?
CN(HTT) CN- nhóm Thảo luận Chị Kha ra nhà bé Nga chơi vào dịp nghỉ hè
CN – nhóm - bàn
HS đọc lại CN- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
CN(HTT) Đều còn bé
Bò Vàng
Trang 5- Nghé là con của con gì ?
- Nó có màu gì ?
- Quê em còn gọi bê , nghé tên gì nữa ?
- Bê , nghé ăn gì ?
IV- CC-DD:
- Thi đua tìm tiếng mới có âm ng
- Cài tiếng mới có âm ngh
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
Trâu Đen
Bò con, nghé ọ
Cỏ
2 đội thi đua
Cả lớp
Thứ ba,ngày 03 tháng 10 năm 2017
Toán Bài 21 : Số 10 A- Mục tiêu:
Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm từ 0 đến 10, biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
B – ĐDDH
- 10 hình vuông
- Bộ số
C- HĐD- H:
1) KT: viết số 0
Làm bài tập:
Điền dấu < > = : 0 0 ; 0 6 ; 8 0
Số : 1 > ; 0 = ; < 1
Đếm 0 9 ; 9 0
2) BM:
a/ GT số 10:
- Lấy 9 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa
- Tất cả có bao nhiêu hình vuông ?
- 9 hình vuông thêm 1 hình vuông là 10 hình
vuông
S - Các bạn đang chơi trò chơi :
“ Rồng rắn lên mây “
+ Có mấy bạn làm rắn ?
+ Có mấy bạn làm thầy thuốc ?
+ Tất cả có bao nhiêu bạn ?
- 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn
- Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được mấy chấm tròn ?
- 9 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính ?
- Có mấy bạn ?
- Có mấy chấm tròn ?
- Có mấy con tính ?
Các nhóm nầy có số lượng là mấy ?
- Ta dùng số 10 để ghi lại số lượng của mỗi nhóm đồ vật
đó
- Số 10 được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0 Viết 1 trước
Cả lớp b Sửa b CN
HS (CHT)
Làm theo T CN
CN – ĐT
CN(HTT) CN(CHT)
10
CN - ĐT 10
10 CN(CHT) CN(HTT) CN(CHT) 10
Trang 6rồi thêm 0 vào bên phải của 1 : 10
- Đọc : mười
- Cài số
Đính bảng : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đếm
Tiếp : 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 đếm
- Số 10 liền sau số mấy ?
- Trong dãy số này số nào lớn nhất ?
- Hướng dẫn viết số 10
b/ Thực hành :
B 1 : Viết 1 dòng số 10
B 4: viết số thích hợp vào ô trống
0 10 ; 10 0
B 5 : khoanh vào số lớn nhất
3/ CC : - Đếm 0 10
10 0
4 – NX DD : Viết bảng số 10/ 10 lần
CN – ĐT
Cả lớp
HS – nhóm
HS – dãy bàn 9
10 b/4 lần Thư giản S
Đếm số cây nấm mỗi nhóm
a/ 7 ; b/ 10 ; c / 6 CN(HS CHT) CN(HS HTT)
Thứ ba,ngày 03 tháng 10 năm 2017
Thủ công
Bài 4: Xé , dán hình quả cam
I- Mục tiêu:
_ Biết cách xé, dán hình quả cam
_ Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng
Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá
* Với Hs khéo tay:
+ Xé, dán được hình quả cam có cuống, lá Đường xé ít răng cưa Hình dán phẳng + Có thể xé được thêm hình quả cam có kích thước, hình dáng, màu sắc khác
+ Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam
_ Biết cách xé, dán hình cây đơn giản
_ Xé được hình mái nhà, thân nhà, ô cửa.Dán cân đối, phẳng
II- CB:
- Bài mẫu
- Giấy nháp
III- HĐD- H:
1) KT: Dụng cụ học tập: giấy nháp
2) BM:
a) GT: Xé dán
b) HĐ:
+ HD quan sát và nhận sát:
* Quả cam có dạng hình gì?
* Quả cam chín có màu gì?
* Có những quả nào giống hình quả cam?
Tròn, phình ra ở giữa, phía trên có cuống và lá, phía đáy hơi lõm
Vàng, đỏ,…
Táo, quýt
Trang 7+ HD mẫu
Xé hình quả cam :
+Vẽ vào mặt sau giấy màu 1 hình vuông cạnh 8 ô
+ Xé rời hình vuông ra
+ Xé 4 góc hình vuông theo hình vẽ
+ Xé chỉnh, quả cho giống hình quả cam
Xé hình lá:
+ Vẽ hình chữ nhật cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô mặt sau
giấy màu xanh
+ Xé hình chữ nhật khỏi giấy màu
+ Xé 4 góc hình chữ nhật theo đường vẽ
+ Xé chỉnh cho giống hình lá
Xé hình cuống lá :
+ Vẽ và xé 1 hìnhchữ nhật cạnh dài 4 ô, ngắn: 1 ô
+ Xé đôi hình chữ nhật lấy 1 nửa để làm cuống
Dán mẫu :
- Dán quả trước
- Dán cuống rồi dán lá
- Nhắc lại cách vẽ , xé hình quả , lá , cuống lá
Theo dõi- giúp đỡ học sinh kém
III- CC
- NX- đánh giá:
Đánh giá sản phẩm
Chọn sản phẩm đẹp
IV- DD NX: Tập xé lại
Quan sát
Thư giản
Xé, dán trên giấy nháp Vẽ: hình vuông c : 8 Xé: hìnhvuông + sửa cho giống hình quả cam, xé cuống và lá
Cả lớp Thư tư,ngày 04 tháng 10 năm 2017
Học âm Bài 26 : y , tr
A- MĐYC:
_ Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng.
_ Viết được: y, tr, y tá, tre ngà.
_ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ
B- ĐDDH
- Bộ chữ cái
- Tranh y tá , tre ngà
C- HĐDH :
Tiết1
I/KT:
- Đọc : ng , ngh , ngã tư , nghé ọ , ngõ nhỏ ,
nghệ sĩ
- Viết : ng ,ngh , ngõ nhỏ , nghé ọ
- Đọc : câu ứng dụng bài 25
II- BM:
Đọc HS
Cả lớp viết
HS (HTT)
Trang 8a) Giới thiệu: tương tự bài g , gh
b) Dạy chữ ghi âm : tương tự bài g , gh
- Chữ y gồm nét xiên phải , móc ngược , khuyết dưới
- So sánh y với u
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
tr : ( quy trình tương tự )
Chữ tr : là chữ ghép từ 2 con chữ nào ?
- So sánh : tr với t
- Viết mẫu :
c) Đọc tiếng , từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có y , tr
- Đọc tiếng
- Đọc từng từ + giảng
* Y tế : chuyên phòng và chữa bệnh để bảo vệ
sức khỏe
* Chú ý : tập trung , để hết tâm trí vàoviệc gì
đó trong một lúc
* Cá trê : loại cá nước ngọt , da trơn , đầu bẹp,
mép có râu , vây ngực có ngạnh
cứng
* Trí nhớ : khả năng giữ lại và tái hiện , nhớ ra
những điều đã biết, đã xảy ra
- Đọc từ
- Đọc mẫu
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
Giống: phần trên dòng kẻ Khác y có nét khuyết dưới
Viết : y / 2 lần Viết : y tá/ 1 lần
T và r Giống t khác tr thêm r
tr / 1 lần tre / 1 lần THƯ GIẢN CN(HS HTT) CN- nhóm – bàn
CN- nhóm- ĐT
HS đọc lại
CN - ĐT
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 54
Trang 55: thảo luận nội dung tranh theo nhóm 2
- Tranh vẽ gì ?
- Bé được bế đi đâu ?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 26 từng chữ , dòng
Nhận xét, chữa bài
CN(HS HTT) CN- nhóm Thảo luận Trạm y tế , mẹ bế bé Trạm y tế
CN – nhóm - bàn
HS đọc lại CN- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
Trang 9c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì ?
- Tranh vẽ gì ?
- Các em đang làm gì ?
- Người lớn nhất trong tranh gọi là gì ?
- Nhà trẻ khác lớp 1 như thế nào ?
- Hồi bé , em có đi nhà trẻ không ?
- Các em có mấy anh , em ?
- Để gia đình hạnh phúc , ấm no , thì mỗi gia đình
nên có nhiều con hay ít con ?
IV- CC-DD:
- Thi đua tìm tiếng mới có âm y
- Cài tiếng mới có âm tr
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
CN Các em bé ở nhà trẻ Vui chơi
Cô trông trẻ Nhà trẻ vui chơi , chưa học chữ như lớp 1
HS(HTT)
HS (CHT)
Ít con
2 đội thi đua
Cả lớp
Thư tư,ngày 04 tháng 10 năm 2017
Toán
T 22 : Luyện tập
A- Mục tiêu:
Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi
10, cấu tạo của số 10
B- HĐDH:
1) KT: Viết số 10
- Đếm: 0 -> 10 10 -> 0
- Viết b 0 -> 10 10 -> 0
2) BM:
Bài 1: Nối mỗi nhóm đồ vật với số thích hợp
- Có mấy con vịt?
- Vậy ta nối với số mấy?
Làm tương tự như trên đến hết bài
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Có mấy hình tam giác xanh?
- Có mấy hình tam giác trắng?
- Tất cả có mấy hình tam giác?
-Vậy em điền số mấy?
-Hình bên có mấy hình tam giác
- Gồm mấy hình tam giác xanh, mấy hình tam
giác trắng?
Bài 4: So sánh các số
Phần a: Điền dấu > < =
“ b: Viết các số bé hơn10
“ c: Ghi số bé nhất từ 0 -> 10
B/ 2lần HS
Cả lớp
10
10 ghi S Đọc kết quả Điền số hình tam giác vào ô trống
5 5 10 10 10
5 xanh
5 trắng Thư giản Điền S Viết S
Trang 10Ghi số lớn nhất từ 0 -> 10
3-CC: Trò chơi :(S/d bộ số)
- Lấy 4 số : 0 , 8 , 5 , 3
-Thi đua xếp các số trên theo thứ tự từ
bé đến lớn
-Tuyên dương em làm đúng, nhanh
4-NX.DD :Xem lại bài
Để bộ số lên bàn
Cả lớp
Thư tư,ngày 04 tháng 10 năm 2017
TN và XH
Bài 6 :Chăm sóc và bảo vệ răng
I-Mục tiêu :
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách
II- Các kĩ năng cơ bản được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng tự bảo vệ: chăm sóc răng
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ răng
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạy động học tập
III-ĐDDH:
-Bàn chải và kem đánh răng
-Tranh vẽ về răng, miệng
-Mô hình răng, muối ăn
IV-HĐD-H:
1)KT:Em làm gì để giữ vệ sinh thân thể
2)BM:
Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai khéo”
SGV/34
- GT bài: “Chăm sóc …… ”
HĐ1:Làm việc theo cặp
MT : Biết thế nào là răng khỏe, thế nào là răng
sún,bị sâu hoặc răng thiếu vệ sinh
- 2 HS quay mặt vào nhau lần lượt từng người
quan sát hàm răng của nhau
- Nhận xét xem răng của bạn em như thế nào?
- Đại diện nhóm xung phong lên nói về kết quả
Răng của bạn em có bị sún, bị sâu không?
KL:Hàm răng trẻ em có đầy đủ là 20 chiếc, gọi là
răng sữa… SGV/35
HĐ2 : Làm việcvới SGK
MT: HS biết nên làm gì và không nên làm gì để
bảo vệ răng
B1:Q/sát hình 14+15/SGK
- Chỉ + nói về việc làm của bạn trong mỗi
hình.Việc làm nào đúng , việc làm nào sai ?
-tắm gội , thay quần áo , không chơi dơ…
1nhóm /4em xếp thành hai hàng dọc
Từng cặp học sinh cùng làm
1 số nhóm lên trình bày Nghe + quan sát hàm răng Thư giãn
Trang 11Tại sao?
B2 :Trong từng hình các bạn đang làm gì ?
-Việc làm nào đúng , việc làm nào sai ? Vì sao?
- Nên đánh răng súc miệng vào lúc nào đúng nhất?
-Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo , đồ ngọt ?
- Phải làm gì khi răng đau hoặc răng bị lung lay
KL:Các em cần tự giác súc miệng sau khi ăn , đánh răng
hằng ngày để cho răng sạch trắng , đẹp không bị sâu và
cần đi khám răng định kì
3-CC:Nêu gương những em có hàm răng trắng, đẹp
4.NX.DD: Thực hiện tốt bài học
Hoạt động theo cặp -Súc miệng bằng nước muối -Chải răng
-Ăn mía, khám răng
-Súc miệng , chải răng , khám răng đều tốt để giữ răng không bị sâu , bị sún -Ăn kẹo, mía làm răng sún , sâu
-Sáng ngủ dậy , sau khi ăn , trước khi đi ngủ tối
Răng bị sâu ->sún Khám răng
Thứ năm,ngày 05 tháng 10 năm 2017
Học âm
Bài 27 : Ôn tập
I- Mục đích, yêu cầu:
_ Đọc được: p- ph, nh, g, gh, q- qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng từ
bài 22 đến bài 27.
_ Viết được: p- ph, nh, g, gh, q- qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ và câu ứng dụng _ Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà
II- ĐDDH:
- Bảng ôn
- Tranh : phố thị , làng quê
- Bộ chữ giáo viên+ học sinh
III- HĐD- H:
Tiế t 1
1) KT: Đọc B : y tá , chú ý , y tế , cá trê, tre ngà
- Viết b : y , tr , y tá , tre ngà
- Đọc câu ứng dụng : bé bị ho …
2) Dạy học bài mới:
a) GT bài:
- Tuần qua, chúng ta đã học những âm gì mới?
- Ghi bảng ( những âm vừa nêu )
b) Ôn tập:
- Các chữ- âm vừa học
+ Đọc âm
+ Gọi HS
+ Hãy tìm và cài trong bộ chữ: p , ph , nh , g ,
gh , q , qu , gi , ng , ngh , y, tr
HS (CHT)
Cả lớp
HS (HTT)
p, ph, nh , g , gh , q , qu ,
gi , ng , ngh , y , tr
chỉ chữ: HS chỉ chữ+ đọc âm
cả lớp cài
1 lần/ 2 chữ