1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề thi học sinh giỏi toán lớp 7

164 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 7
Trường học Trường Thcs Phú Nhuận
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu sưu tầm
Năm xuất bản 2014-2015
Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com  Sưu tầm và tổng hợp BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 7 Tài liệu sưu tầm Website tailieumontoan com 1 ĐỀ SỐ 1 – TRƯỜNG THCS PHÚ NHUẬN 2014 2015 Câu 1 (1,5 điểm) 1) 2 2 1 1 0, 4 0, 25 20149 11 3 5 7 7 1 20151, 4 1 0,875 0, 7 9 11 6 M  − + − +  = −   − + − +   2) Tìm ,x biết 2 21 2x x x+ − = + Câu 2 (2,5 điểm) 1) Cho , ,a b c là ba số thực khác 0, thỏa mãn điều kiện a b c b c a c a b c a b + − + − + − = = Hãy tính giá trị của biểu thức 1 1[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Sưu tầm và tổng hợp

BỘ ĐỀ THI

Tài liệu sưu tầm

Trang 2

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 x + + 2 2 x − 2013với xlà số nguyên

Câu 4 (3,0 điểm)

60

Trang 3

2) Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x x ( ∈ * )

Số gói tăm dự định chia cho 3 lớp 7 ,7 ,7 A B Clúc đầu lần lượt là a b c , ,

Trang 4

2) Vì x y z , , nguyên dương nên ta giả sử 1 ≤ ≤ ≤ x y z

H A

B

Trang 5

a) ∆ ABC cân tại B do CAB   = ACB ( =  MAC )và BKlà đường cao ⇒ BKlà đường

Trang 6

ĐỀ SỐ 2 – HUYỆN THANH CHƯƠNG 2018 - 2019

Trang 8

a) Chứng minh được ∆ AOE = ∆ BOF c g c ( ) ⇒ E O F , , thẳng hàng và OE = OF(1)

A

B C

B C

A

Trang 9

b) Một công trường dự định phân chia số đất cho ba đội I II III , , tỉ lệ với 7;6;5.

n S

c) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y , sao cho xxy + = y 0

Câu 4 (5,5 điểm) Cho tam giác cân ABC AB , = AC Trên cạnh BClấy điểm D ,trên tia

Ecắt AB AC , lần lượt ở M N , Chứng minh rằng:

thay đổi trên cạnh BC

y x

Trang 10

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 12

MID   = NIE(đối đỉnh) nên   DMI = ENI

( )

MDI NEI g c g IM IN

  ( )

OAB OAC c g c OBA OCA

OBM OCN c c c OBM OCN

Trang 14

Cho góc nhọn xOyvà tia phân giác Ot Trên tia Oylấy điểm A Đường trung trực của OAcắt tia Oxtại F Trên tia Aylấy điểm Bsao cho AB = AF BF cắt Ottại E

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 15

a) F thuộc đường trung trực của FAFO = FA ⇒ ∆ OFAcân tại F

Trang 16

b) Tính giá trị của Anếu 15 x − 2 y = 1004 z

Bài 5 (1 điểm) Cho x y z t , , , ∈ *

Bài 6 (3 điểm) Cho tam giác ABCvuông cân tại A, M là trung điểm BC Lấy điểm D bất

d) IM là phân giác của HIC

ĐÁP ÁN Bài 1

1 2

Trang 17

3 20 8 3 28 3 28 25 ) 3 8 20

3 28 31

3 20 8 3 12( )

 + = +  + =  + =  = + − = ⇒  ⇒  ⇒  ⇔ 

+ = − = − + = − + + = −  

2100

3 5 0

1 5

1 3

Trang 18

b) Tính giá trị biểu thức: B = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + 4.5.6 17.18.19 + +

được một số có 3 chữ số gấp nlần số có 3chữ số ban đầu

Trang 19

c) Trên tia IFlấy điểm M sao cho IM = IB + IC Chứng minh ∆ BCM đều

Bài 5 (2 điểm)

2.2 + 3.2 + 3.2 + + n 2n = 2n+

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 20

B = B = ABC

1 2 4

3 2 1

N F

Trang 21

CElà phân giác của  ACBnên   

1 2

1 2

Tính giá trị các biểu thức sau:

Trang 22

3 Chứng minh rằng từ 8 số nguyên dương tùy ý không lớn hơn 20, luôn chọn được

ba số x y z , , là độ dài ba cạnh của một tam giác

Câu 4 (5,0 điểm)

60 ,

của tia AClấy điểm M sao cho   ABM = ABO Trên tia đối của tia ABlấy điểm

2

x x

Trang 24

Nhận thấy rằng với ba số dương a b c , , thỏa mãn a ≥ ≥ b cb + > c athì a b c , , là độ dài

ba cạnh của một tam giác Từ đó, ta thấy nếu trong các số a a a1, 2, 3, , a8không chọn được 3 số là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:

(trái với giả thiết)

Vậy điều giả sử trên là sai.Do đó, trong 8 số nguyên trên đã cho luôn chọn được 3 số

Trang 25

Câu 5

Ta có:

3 2 1

4A M

A

B

C M

Trang 26

Bài 4 (7 điểm) Cho tam giác ABC AB ( = AC A ; tù) Trên cạnh BClấy điểm D, trên tia

.

ĐÁP ÁN Bài 1 Học sinh giải đúng được điểm tối đa

Bài 2

Trang 27

A

B

C D

E

Trang 28

Tìm các số tự nhiên a b , sao cho: ( 2008 a + 3 b + 1 2008 ) ( a + 2008 a + b ) = 225

ĐÁP ÁN Câu 1

Câu 2 Chứng minh BDM = ∆ CEN gcg ( ) ⇒ BM = CN

Không sử dụng máy tính hãy so sánh:

Trang 30

F

O

A

Trang 31

Câu 3 (2 điểm)

a) Số Ađược chia thành 3 số theo tỉ lệ 2 3 1 : :

5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của ba

Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác ABCcó  0

90 ,

Trang 32

KAC ⇒ ∆ AHK = ∆ CKA g c gAH = CK (cặp cạnh tương ứng)

Câu 5 Ta có:

d K

H

C B

A

Trang 33

B < và B  = 2 C  Kẻ đường cao AH .Trên tia đối của tia

c) Lấy B 'sao cho Hlà trung điểm của BB '.Chứng minh tam giác AB C ' cân

Trang 34

ĐÁP ÁN Bài 1

) 28 7 28 4

4 7 4 7 22

⇒ = = =

+ + + + + +

Trang 35

a) ∆ BEHcân tại B nên  

ABC = CBEH = ACB

c) ∆ ABB 'cân tại A nên B   = B ' = 2 C

B' D

Trang 36

B < và B  = 2 C  Kẻ đường cao AH .Trên tia đối của tia

g) Lấy B 'sao cho Hlà trung điểm của BB '.Chứng minh tam giác AB C ' cân

ĐÁP ÁN Bài 1

) 28 7 28 4

4 7 4 7 22

Trang 37

ABC = CBEH = ACB

g) ∆ ABB 'cân tại A nên B   = B ' = 2 C

B' D

Trang 38

Bài 4 Cho tam giác ABC ,trung tuyến AM Trên nửa mặt phẳng chứa đỉnh C bờ là đường

Trang 40

Suy ra A ≥ + − − c d a b Dấu " " = xảy ra khi và chỉ khi dấu " " = ở (1) và (2) xảy ra

Câu 4 (4đ) Ba đội máy ủi đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn

thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai hoàn thành trong 6 ngày, đội thứ ba hoàn thành trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (cùng năng suất), biết rằng đội thứ nhất nhiều

hơn đội thư hai 2 máy

Câu 5 (4đ) Cho góc xOy  Trên Oxlấy hai điểm Avà B, trên Oylấy hai điểm Cvà D sao

cho OA OC AB = , = CD Chứng minh

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 41

Gọi x y , theo thứ tự là số cây trông được của lớp 7 ,7 A B Ta có:

1 3 2

3

x x

Gọi x y z , , theo thứ tự là số máy ủi của đội 1, 2, 3

Do các máy có cùng công suất, khối lượng công việc của ba đội như nhau

Trang 42

a) Xét ∆ OADvà ∆ OCBcó:O chung;

OA = OC gt OB = OD ⇒ ∆ OAD = ∆ OCB c g cAD = BC

Xét ∆ ABCvà ∆ ACDcó: AB = CD gt AC ( ); chung; AD = BC ⇒ ∆ ABC = ∆ ACD

Câu 4 (1,0 điểm) Tìm cặp số nguyên ( ) x y , biết x + = y x y

Câu 5 (6 điểm) Cho tam giác ABCcó góc A nhỏ hơn 0

D C

x

O

y A

B

Trang 43

Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số a b c , , thỏa mãn 0 ≤ ≤ + ≤ + a b 1 c 2và a + + = b c 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của c

ĐÁP ÁN Câu 1

1,5

x x

Trang 44

b) Gọi Ilà giao điểm của BN AC K , , là giao điểm của BN MC ,

Xét ∆ KICvà ∆ AINcó:   ANI = KCI(∆ AMC = ∆ ABN )

MAE + AME = nên   AME = BAH

AME = BAH MA = AB ⇒ ∆ MAE = ∆ ABH chgnME = AH

I K

Trang 45

Xét ∆ MEDvà ∆ NFDvuông tại E F , có:

Câu 5 Cho tam giác ABC CA ( < CB ),trên BClấy các điểm MNsao cho

Trang 46

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 47

a) Từ I kẻ đường thẳng //BC cắt AB tại H Nối MH

Ta có: ∆ BHM = ∆ IMHvì: BHM     = IMH BMH ; = IHM slt HM ( ); chung

B

C M

N

Trang 48

Câu 2 (5 điểm)

a) Cho a > 2, b > 2 Chứng minh ab > + a b

b) Cho ba hình chữ nhật, biết diện tích của hình thứ nhất và diện tích của hình thứ hai

tỉ lệ với 4và 5, diện tích hình thứ hai và diện tích hình thứ ba tỉ lệ với 7 và 8, hình thứ nhất và hình thứ hai có cùng chiều dài và tổng các chiều rộng của chúng là

24 cm Tính diện tích của mỗi hình chữ nhật đó

Câu 5 (5 điểm)

120

(E F , lần lượt thuộc các cạnh AC AB , ).Trên cạnh BClấy hai điểm M N , sao cho

Trang 50

 

Ta có: MDH    = MDEHDE, vậy MDH    = − E F

BIC = ⇒ FIB = EIC =

Suy ra ∆ BFI = ∆ BMI g c g ( ) ⇒ BF = BM

I F

E A

B

C

Trang 52

Câu 7 Cho tam giác ABCcó   B − = C α, tia phân giác Acắt BCtại D

a) Tính số đo  ADCvà  ADB

;

AP = BC PB = AC Chứng minh rằng ACsong song với BPAHAP

Câu 8 Cho nlẻ Chứng minh rằng 2004

1

ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm

Trang 53

Câu 6 Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 7A lần lượt là a b c , , , ta có:

Trang 54

ĐỀ SỐ 19 – TRƯỜNG THCS TÔN ĐỨC THẮNG 2018-2019 Bài 1 (2 điểm) Cho bốn số dương a b c d , , , thỏa điều kiện a + = c 2 bc b ( + d ) = 2 bd

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 55

ff ( ) − 1 chia hết cho 7, tức là a + + b ca − + b cchia hết cho 7

Suy ra 2 a + 2 cchia hết cho 7 để có a  7 ⇒ b  7

42 8 y + không chia hết cho 4

M

H F

A

B

C

Trang 56

MIBDBM > BI

ĐỀ SỐ 20 – TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA 2017-2018 Bài 1 (2 điểm) Cho bốn số dương a b c d , , , thỏa điều kiện a + = c 2 bc b ( + d ) = 2 bd

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 57

ff ( ) − 1 chia hết cho 7, tức là a + + b ca − + b cchia hết cho 7

Suy ra 2 a + 2 cchia hết cho 7 để có a  7 ⇒ b  7

42 8 y + không chia hết cho 4

M

H F

A

B

C

Trang 58

Bài 4 (1,5 điểm) Cho biểu thức: ( )

( )

2 2

2 1 1

1 2

x C

x

− +

=

− +

a) Chứng tỏ rằng với mọi x ,biểu thức C luôn có giá trị là một số dương

b) Tìm tất cả các số nguyên x ,để Ccó giá trị là một số nguyên

c) Với giá trị nào của xthì biểu thức Ccó giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Trang 59

a) Xác định đa thức P x ( )có bậc 2 với hệ số cao nhất bằng 1 và nhận hai số 0; 3 − làm nghiệm

b) Cho đa thức f x ( ), biết với mọi xta có : x f x ( + = 1 ) ( x + 2 ) ( ) f x Chứng minh rằng đa thức f x ( )luôn có ít nhất hai nghiệm

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 60

Vậy biểu thức C luôn dương

Trang 61

Theo chứng minh câu b, ta thấy, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

b) Với x = 0,ta có: 0 (1) f = 2 (0) ff ( ) 0 = ⇒ 0 0là một nghiệm của f x ( )

Với x = − 2, tacó: − 2 f ( ) − = 1 0 ( 2) f − ⇒ f ( ) − = ⇒ − 1 0 1cũng là một nghiệm của f x ( )

Vậy đa thức f x ( )luôn có ít nhất hai nghiệm

ĐỀ SỐ 22 – HUYỆN TIÊN PHƯỚC 2018 -2019

Bài 1 Tính giá trị biểu thức:

Bài 4 Cho 2 biểu thức:

a) Tìm giá trị nguyên của xđể mỗi biểu thức có giá trị nguyên

b) Tìm giá trị nguyên của xđể cả hai biểu thức cùng có giá trị nguyên

Bài 5 Cho tam giác cân ABC AB , = AC Trên tia đối của các tia BC CB , lấy theo thứ tự

Trang 62

a) Chứng minh tam giác ADElà tam giác cân

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 63

Hai hình chữ nhật A và B có cùng chiều dài nên các diện tích của chúng tỉ lệ thuận với các chiều rộng Ta có:

C M A

D

E

O B

Trang 64

a) ∆ ABC cân nên   ABC = ACB ⇒   ABD = ACE

Xét ∆ ABDvà ∆ ACEcó: AB = AC gt ABD ( );   = ACE cmt DB ( ); = CE gt ( )

AMD AME c c c MAD MAE

Xét ∆ BHDvà ∆ CKEcó:BDH   = CEK do ADE (   = AED DB ); = CE gt ( )

, mặt khác theo câu b) AM là tia phân giác của DAE

ĐỀ SỐ 23 – HUYỆN TÂN AN 2017 -2018

I Phần trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)

Câu 1: Giá trị của x trong biểu thức ( x - 1 )2 = 0,25 là:

Câu 2: Cho góc xOy = 500, điểm A nằm trên Oy Qua A vẽ tia Am Để Am song song với

Ox thì số đo của góc OAm là:

Câu 3: Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x > 1 Biết f(n) = (n - 1).f(n – 1) và f(1) = 1 Giá

trị của f(4) là:

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 6 , Â = 300 Phân giác góc C cắt AB tại D Khi

đó độ dài đoạn thẳng BD và AD lần lượt là:

Trang 65

Câu 5: Cho a2m = - 4 Kết quả của 2a6m - 5 là:

Câu 6: Cho tam giác DEF có ∠ E = ∠F Tia phân giác của góc D cắt EF tại I Ta có:

Câu 11: Biết rằng lãi suất hàng năm của tiền gửi tiết kiệm theo mức 5% năm là một hàm số

theo số tiền gửi: i = 0,005p Nếu tiền gửi là 175000 thì tiền lãi sẽ là:

Tính giá trị của A khi x = 4 Tìm x để A = 2015

2.2 Học sinh khối 7 của một trường gồm 3 lớp tham gia trồng cây Lớp 7A trồng toàn bộ 32,5% số cây Biết số cây lớp 7B và 7C trồng được theo tỉ lệ 1,5 và 1,2 Hỏi số cây cả 3 lớp trồng được là bao nhiêu, biết số cây của lớp 7A trồng được ít hơn số cây của lớp 7B trồng được là 120 cây

Câu 3.(5 điểm)

Trang 66

1 Cho đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB vẽ hai tia

Ax và By lần lượt vuông góc với AB tại A và B Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên tia Ax lấy điểm C và trên tia By lấy điểm D sao cho góc COD bằng 900

Trang 67

Vậy cả 3 lớp trồng được số cây là 2400 cây

A, Vẽ tia CO cắt tia đối của tia By tại điểm E

Trang 69

A ≥ 0, mà A = 0  (x,y,z) = (20;28;30) hoặc (x,y,z)= (-20;-28;-30)

Vậy MinA = 0  (x,y,z) = (20;28;30) hoặc (x,y,z)= (-20;-28;-30)

Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

ĐỀ SỐ 24 – TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG 2018 - 2019 Bài 1 (4 điểm)

Cho ∆ ABC có 3 góc nhọn, AB < AC < BC Các tia phân giác của góc Avà góc C

cắt nhau tại O Gọi Flà hình chiếu của Otrên BC; Hlà hình chiếu của O trên AC Lấy

Trang 70

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 71

là các số chẵn với mọi số nguyên x y z , ,

Suy ra x − + y ( xy ) + − + y z ( y − + − + z ) z x ( zx )là một số chẵn với mọi số nguyên x y z , ,

Hay x − + − + − y y z z x là một số chẵn với mọi số nguyên x y z , ,

Do đó, không thể tìm được số nguyên x y z , , thỏa mãn:

x − + − + − y y z z x =2017

Bài 3

Trang 72

Hạy P ≤ 0với mọi x y ,

Dấu " " = xảy ra khi ( )2

Trang 73

a) Chứng minh

90 (

CHO = CFO = vì OHAC OF , ⊥ BC )

Ta lại có : IGK     = AHK HAK ; = GIK(so le trong , IG / / AC )

Xét ∆ AHKvà ∆ IGK có: IGK   = AHK cmt GI ( ); = AH cmt HAK ( );   = GIK cmt ( )

Chứng minh được: ∆ ABK = ∆ IBC c c c ( ) ⇒   ABK = IBK

Từ đó suy ra BK lầ tia phân giác của  ABC ( ) **

Từ (*) và (**) suy ra tia BK BO , trùng nhau

Hay B O K , , là ba điểm thẳng hàng

E

G K

I

H

F O A

Trang 74

ĐỀ SỐ 25 – HUYỆN DƯƠNG SƠN 2016 - 2017 Câu 1 (4 điểm)

Từ D kẻ DEvuông góc với BC E ( ∈ BC ) Tia EDvà tia BAcắt nhau tại F

Trang 75

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 76

D A

Trang 77

Hai tam giác EFBACBAB = BEBchung, suy ra BF = BC

Từ (1) và (2) suy ra 1 < M < 2nên M không phải là số nguyên

ĐỀ SỐ 26 – HUYỆN VIỆT YÊN 2018 - 2019 Bài 1 (4 điểm)

Trang 78

( ) ( )

Bài 4 (6 điểm)

vuông góc với tia phân giác của Atại H cắt cạnh AB AC , lần lượt tại EF

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 80

Vậy CMF   + BME = (   ACBF ) + ( E  1− B )

Hay 2    BME = ACBB dfcm ( )

Trang 81

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 2

2 2

3 2

a) Tìm hai số hữu tỷ ab biết: a − = b 2 ( a + b ) = a b :

với AH EN , vuông góc với AH

Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác đều ABC M là một điểm nằm trong tam giác sao cho

MA MB MC = Tính số đo góc  AMB

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 83

Mà ( )2 2

2 1 2002 4 4 2003

1 2

90

(3) 90

 + =  ⇒ = 

+ = 

Câu 5

1

1

4 2

3 1

A

B

C

3 2 1

N

A

M

Trang 84

2 3

60

(3) 60

 + =  ⇒ = 

Câu 2 Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn 9

Trang 85

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 87

BAC + DAE = ⇒ BAC = AEM

Ta lại có: AC = AE gt ( )(3).Từ ( ) ( ) ( ) 1 , 2 , 3 ⇒ ∆ ABC = ∆ EMA dfcm ( )

Trang 88

b) Với avừa tìm được, tìm giá trị của xthỏa mãn f ( 2 x − = 1 ) f ( 1 2 − x )

Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A Vẽ về phía ngoài tam giác ABCcác tam

Trang 89

x

x y

y z z

Trang 91

60 90 60 360 150

2

1

3 2 1

Trang 92

thứ 3 trong ∆ DIEIAlà tia phân giác của DIE

Trang 93

ĐỀ SỐ 30 – HUYỆN LỘC HÀ 2018-2019 Câu 1 (1,5 điểm)

Câu 3 (2,0 điểm)

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 x + + 2 2 x − 2013với xlà số nguyên

Câu 4 (3,0 điểm)

60

Trang 94

ĐÁP ÁN Câu 1

4) Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x x ( ∈ * )

Số gói tăm dự định chia cho 3 lớp 7 ,7 ,7 A B Clúc đầu lần lượt là a b c , ,

Trang 95

Số gói tăm sau đó chia cho 3 lớp lần lượt là a b c ', ', ', ta có:

4) Vì x y z , , nguyên dương nên ta giả sử 1 ≤ ≤ ≤ x y z

H A

B

Trang 96

d) ∆ ABC cân tại B do CAB   = ACB ( =  MAC )và BKlà đường cao ⇒ BKlà đường

Trang 97

ABC BAC < đường cao AH Gọi E F , lần lượt là điểm đối

Trang 100

NACnên NClà phân giác FNH  ⇒ NClà phân giác ngoài  N của tam giác

MNH

Do MB NC , cắt nhau tại Anên HAlà phân giác trong góc Hcủa tam giác HMN

(H M, ∈Oy K; ∈Oz) MC cắt Ox tại P Chứng minh

a) K là trung điểm của OC

Trang 101

b) KMC∆ là tam giác đều

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 102

a) ∆ABCcó  O1=O2(Oz là tia phân giác của )xOy ,  O1 =C1(Oy // BC, so le trong)

 

2 1

Xét trong OCP∆ có OCPtù nên OP > OC

M

H

C

Trang 103

ĐỀ SỐ 33 – HUYỆN HOÀI NHƠN 2018-2019

a) Một số nguyên tố pchia cho 42 có số dư rlà hợp số Tìm hợp số r

ĐÁP ÁN Bài 1

a) Ta có:

17 > 16; 26 > 25 ⇒ 17 + 26 1 + > 16 + 25 + 1 = + + = 4 5 1 10

Trang 105

Mà   yAz = ACB Ay ( / / BC slt , ) ⇒   zAx = ACB ⇒ ∆ ABCcân tại B

y x

M H

K

C

A

z B

Trang 106

AC KM

⇒ = và   AIB = ABC = 2  ACB

Mặt khác :    AIB = ACB + IACIAC   = ACB

AD = HC AB , = ICnên BD = HI = HB ⇒ ∆ DBHcân tại B

Vậy đường thẳng DH đi qua trung điểm của đoạn thẳng AC

K

I D

H

A

Trang 107

ĐỀ SỐ 33 – HUYỆN HOẰNG HÓA 2016-2017 Câu 1 (4,5 điểm)

60

DIB =

Trang 108

Chứng minh rằng: a a1. 14 + a a14. 12 < a a1. 12

ĐÁP ÁN Câu 1

Trang 110

Câu 4

a) Ta có: AD = AB DAC ,   = BAEAC = AE ⇒ ∆ ADC = ∆ ABE c g c ( )

Trang 111

ĐỀ SỐ 35 Câu 1 (3,0 điểm)

ABD ACE Gọi M là giao điểm của DCBE

Trang 112

669 3

E

A

Trang 113

B

C M

Trang 114

Bài 4 Cho 2 biểu thức:

c) Tìm giá trị nguyên của xđể mỗi biểu thức có giá trị nguyên

d) Tìm giá trị nguyên của xđể cả hai biểu thức cùng có giá trị nguyên

Bài 5 Cho tam giác cân ABC AB , = AC Trên tia đối của các tia BC CB , lấy theo thứ tự

ĐÁP ÁN Bài 1

Trang 115

Ta có: 0 < < a1 a2 < < a9nên suy ra:

Trang 116

Xét ∆ ABDvà ∆ ACEcó: AB = AC gt ABD ( );   = ACE cmt DB ( ); = CE gt ( )

AMD AME c c c MAD MAE

Xét ∆ BHDvà ∆ CKEcó:BDH   = CEK do ADE (   = AED DB ); = CE gt ( )

AH = AK AD = AE DH = KE do BHD ∆ = ∆ CKE

K H

C M A

D

E

O B

Ngày đăng: 27/05/2022, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w