Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com Sưu tầm và tổng hợp BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 7 Tài liệu sưu tầm Website tailieumontoan com 1 ĐỀ SỐ 1 – TRƯỜNG THCS PHÚ NHUẬN 2014 2015 Câu 1 (1,5 điểm) 1) 2 2 1 1 0, 4 0, 25 20149 11 3 5 7 7 1 20151, 4 1 0,875 0, 7 9 11 6 M − + − + = − − + − + 2) Tìm ,x biết 2 21 2x x x+ − = + Câu 2 (2,5 điểm) 1) Cho , ,a b c là ba số thực khác 0, thỏa mãn điều kiện a b c b c a c a b c a b + − + − + − = = Hãy tính giá trị của biểu thức 1 1[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Sưu tầm và tổng hợp
BỘ ĐỀ THI
Tài liệu sưu tầm
Trang 2Câu 3 (2,0 điểm)
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 x + + 2 2 x − 2013với xlà số nguyên
Câu 4 (3,0 điểm)
60
Trang 32) Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x x ( ∈ * )
Số gói tăm dự định chia cho 3 lớp 7 ,7 ,7 A B Clúc đầu lần lượt là a b c , ,
Trang 42) Vì x y z , , nguyên dương nên ta giả sử 1 ≤ ≤ ≤ x y z
H A
B
Trang 5a) ∆ ABC cân tại B do CAB = ACB ( = MAC )và BKlà đường cao ⇒ BKlà đường
Trang 6ĐỀ SỐ 2 – HUYỆN THANH CHƯƠNG 2018 - 2019
Trang 8a) Chứng minh được ∆ AOE = ∆ BOF c g c ( ) ⇒ E O F , , thẳng hàng và OE = OF(1)
A
B C
B C
A
Trang 9b) Một công trường dự định phân chia số đất cho ba đội I II III , , tỉ lệ với 7;6;5.
n S
c) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y , sao cho x − xy + = y 0
Câu 4 (5,5 điểm) Cho tam giác cân ABC AB , = AC Trên cạnh BClấy điểm D ,trên tia
Ecắt AB AC , lần lượt ở M N , Chứng minh rằng:
thay đổi trên cạnh BC
y x
Trang 10ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 12Mà MID = NIE(đối đỉnh) nên DMI = ENI
( )
MDI NEI g c g IM IN
( )
OAB OAC c g c OBA OCA
OBM OCN c c c OBM OCN
Trang 14Cho góc nhọn xOyvà tia phân giác Ot Trên tia Oylấy điểm A Đường trung trực của OAcắt tia Oxtại F Trên tia Aylấy điểm Bsao cho AB = AF BF cắt Ottại E
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 15a) F thuộc đường trung trực của FA ⇒ FO = FA ⇒ ∆ OFAcân tại F
Trang 16b) Tính giá trị của Anếu 15 x − 2 y = 1004 z
Bài 5 (1 điểm) Cho x y z t , , , ∈ *
Bài 6 (3 điểm) Cho tam giác ABCvuông cân tại A, M là trung điểm BC Lấy điểm D bất
d) IM là phân giác của HIC
ĐÁP ÁN Bài 1
1 2
Trang 173 20 8 3 28 3 28 25 ) 3 8 20
3 28 31
3 20 8 3 12( )
+ = + + = + = = + − = ⇒ ⇒ ⇒ ⇔
+ = − = − + = − + + = −
2100
3 5 0
1 5
1 3
Trang 18b) Tính giá trị biểu thức: B = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + 4.5.6 17.18.19 + +
được một số có 3 chữ số gấp nlần số có 3chữ số ban đầu
Trang 19c) Trên tia IFlấy điểm M sao cho IM = IB + IC Chứng minh ∆ BCM đều
Bài 5 (2 điểm)
2.2 + 3.2 + 3.2 + + n 2n = 2n+
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 20B = B = ABC
1 2 4
3 2 1
N F
Trang 21CElà phân giác của ACBnên
1 2
1 2
Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 223 Chứng minh rằng từ 8 số nguyên dương tùy ý không lớn hơn 20, luôn chọn được
ba số x y z , , là độ dài ba cạnh của một tam giác
Câu 4 (5,0 điểm)
60 ,
của tia AClấy điểm M sao cho ABM = ABO Trên tia đối của tia ABlấy điểm
2
x x
Trang 24Nhận thấy rằng với ba số dương a b c , , thỏa mãn a ≥ ≥ b cvà b + > c athì a b c , , là độ dài
ba cạnh của một tam giác Từ đó, ta thấy nếu trong các số a a a1, 2, 3, , a8không chọn được 3 số là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
(trái với giả thiết)
Vậy điều giả sử trên là sai.Do đó, trong 8 số nguyên trên đã cho luôn chọn được 3 số
Trang 25Câu 5
Ta có:
3 2 1
4A M
A
B
C M
Trang 26Bài 4 (7 điểm) Cho tam giác ABC AB ( = AC A ; tù) Trên cạnh BClấy điểm D, trên tia
.
ĐÁP ÁN Bài 1 Học sinh giải đúng được điểm tối đa
Bài 2
Trang 27A
B
C D
E
Trang 28Tìm các số tự nhiên a b , sao cho: ( 2008 a + 3 b + 1 2008 ) ( a + 2008 a + b ) = 225
ĐÁP ÁN Câu 1
Câu 2 Chứng minh ∆ BDM = ∆ CEN gcg ( ) ⇒ BM = CN
Không sử dụng máy tính hãy so sánh:
Trang 30F
O
A
Trang 31Câu 3 (2 điểm)
a) Số Ađược chia thành 3 số theo tỉ lệ 2 3 1 : :
5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của ba
Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác ABCcó 0
90 ,
Trang 32KAC ⇒ ∆ AHK = ∆ CKA g c g ⇒ AH = CK (cặp cạnh tương ứng)
Câu 5 Ta có:
d K
H
C B
A
Trang 33B < và B = 2 C Kẻ đường cao AH .Trên tia đối của tia
c) Lấy B 'sao cho Hlà trung điểm của BB '.Chứng minh tam giác AB C ' cân
Trang 34ĐÁP ÁN Bài 1
) 28 7 28 4
4 7 4 7 22
⇒ = = =
+ + + + + +
Trang 35a) ∆ BEHcân tại B nên
ABC = C ⇒ BEH = ACB
c) ∆ ABB 'cân tại A nên B = B ' = 2 C
B' D
Trang 36B < và B = 2 C Kẻ đường cao AH .Trên tia đối của tia
g) Lấy B 'sao cho Hlà trung điểm của BB '.Chứng minh tam giác AB C ' cân
ĐÁP ÁN Bài 1
) 28 7 28 4
4 7 4 7 22
Trang 37ABC = C ⇒ BEH = ACB
g) ∆ ABB 'cân tại A nên B = B ' = 2 C
B' D
Trang 38Bài 4 Cho tam giác ABC ,trung tuyến AM Trên nửa mặt phẳng chứa đỉnh C bờ là đường
Trang 40Suy ra A ≥ + − − c d a b Dấu " " = xảy ra khi và chỉ khi dấu " " = ở (1) và (2) xảy ra
Câu 4 (4đ) Ba đội máy ủi đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn
thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai hoàn thành trong 6 ngày, đội thứ ba hoàn thành trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (cùng năng suất), biết rằng đội thứ nhất nhiều
hơn đội thư hai 2 máy
Câu 5 (4đ) Cho góc xOy Trên Oxlấy hai điểm Avà B, trên Oylấy hai điểm Cvà D sao
cho OA OC AB = , = CD Chứng minh
ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 41Gọi x y , theo thứ tự là số cây trông được của lớp 7 ,7 A B Ta có:
1 3 2
3
x x
Gọi x y z , , theo thứ tự là số máy ủi của đội 1, 2, 3
Do các máy có cùng công suất, khối lượng công việc của ba đội như nhau
Trang 42a) Xét ∆ OADvà ∆ OCBcó:O chung;
OA = OC gt OB = OD ⇒ ∆ OAD = ∆ OCB c g c ⇒ AD = BC
Xét ∆ ABCvà ∆ ACDcó: AB = CD gt AC ( ); chung; AD = BC ⇒ ∆ ABC = ∆ ACD
Câu 4 (1,0 điểm) Tìm cặp số nguyên ( ) x y , biết x + = y x y
Câu 5 (6 điểm) Cho tam giác ABCcó góc A nhỏ hơn 0
D C
x
O
y A
B
Trang 43Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số a b c , , thỏa mãn 0 ≤ ≤ + ≤ + a b 1 c 2và a + + = b c 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của c
ĐÁP ÁN Câu 1
1,5
x x
Trang 44b) Gọi Ilà giao điểm của BN AC K , , là giao điểm của BN MC ,
Xét ∆ KICvà ∆ AINcó: ANI = KCI(∆ AMC = ∆ ABN )
MAE + AME = nên AME = BAH
AME = BAH MA = AB ⇒ ∆ MAE = ∆ ABH ch − gn ⇒ ME = AH
I K
Trang 45Xét ∆ MEDvà ∆ NFDvuông tại E F , có:
Câu 5 Cho tam giác ABC CA ( < CB ),trên BClấy các điểm M và Nsao cho
Trang 46ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 47a) Từ I kẻ đường thẳng //BC cắt AB tại H Nối MH
Ta có: ∆ BHM = ∆ IMHvì: BHM = IMH BMH ; = IHM slt HM ( ); chung
B
C M
N
Trang 48Câu 2 (5 điểm)
a) Cho a > 2, b > 2 Chứng minh ab > + a b
b) Cho ba hình chữ nhật, biết diện tích của hình thứ nhất và diện tích của hình thứ hai
tỉ lệ với 4và 5, diện tích hình thứ hai và diện tích hình thứ ba tỉ lệ với 7 và 8, hình thứ nhất và hình thứ hai có cùng chiều dài và tổng các chiều rộng của chúng là
24 cm Tính diện tích của mỗi hình chữ nhật đó
Câu 5 (5 điểm)
120
(E F , lần lượt thuộc các cạnh AC AB , ).Trên cạnh BClấy hai điểm M N , sao cho
Trang 50
Ta có: MDH = MDE − HDE, vậy MDH = − E F
BIC = ⇒ FIB = EIC =
Suy ra ∆ BFI = ∆ BMI g c g ( ) ⇒ BF = BM
I F
E A
B
C
Trang 52Câu 7 Cho tam giác ABCcó B − = C α, tia phân giác Acắt BCtại D
a) Tính số đo ADCvà ADB
;
AP = BC PB = AC Chứng minh rằng ACsong song với BPvà AH ⊥ AP
Câu 8 Cho nlẻ Chứng minh rằng 2004
1
ĐÁP ÁN I.Trắc nghiệm
Trang 53Câu 6 Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 7A lần lượt là a b c , , , ta có:
Trang 54ĐỀ SỐ 19 – TRƯỜNG THCS TÔN ĐỨC THẮNG 2018-2019 Bài 1 (2 điểm) Cho bốn số dương a b c d , , , thỏa điều kiện a + = c 2 bvà c b ( + d ) = 2 bd
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 55f và f ( ) − 1 chia hết cho 7, tức là a + + b cvà a − + b cchia hết cho 7
Suy ra 2 a + 2 cchia hết cho 7 để có a 7 ⇒ b 7
42 8 y + không chia hết cho 4
M
H F
A
B
C
Trang 56MI ⊥ BD ⇒ BM > BI
ĐỀ SỐ 20 – TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SA 2017-2018 Bài 1 (2 điểm) Cho bốn số dương a b c d , , , thỏa điều kiện a + = c 2 bvà c b ( + d ) = 2 bd
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 57f và f ( ) − 1 chia hết cho 7, tức là a + + b cvà a − + b cchia hết cho 7
Suy ra 2 a + 2 cchia hết cho 7 để có a 7 ⇒ b 7
42 8 y + không chia hết cho 4
M
H F
A
B
C
Trang 58Bài 4 (1,5 điểm) Cho biểu thức: ( )
( )
2 2
2 1 1
1 2
x C
x
− +
=
− +
a) Chứng tỏ rằng với mọi x ,biểu thức C luôn có giá trị là một số dương
b) Tìm tất cả các số nguyên x ,để Ccó giá trị là một số nguyên
c) Với giá trị nào của xthì biểu thức Ccó giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Trang 59a) Xác định đa thức P x ( )có bậc 2 với hệ số cao nhất bằng 1 và nhận hai số 0; 3 − làm nghiệm
b) Cho đa thức f x ( ), biết với mọi xta có : x f x ( + = 1 ) ( x + 2 ) ( ) f x Chứng minh rằng đa thức f x ( )luôn có ít nhất hai nghiệm
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 60Vậy biểu thức C luôn dương
Trang 61Theo chứng minh câu b, ta thấy, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
b) Với x = 0,ta có: 0 (1) f = 2 (0) f ⇒ f ( ) 0 = ⇒ 0 0là một nghiệm của f x ( )
Với x = − 2, tacó: − 2 f ( ) − = 1 0 ( 2) f − ⇒ f ( ) − = ⇒ − 1 0 1cũng là một nghiệm của f x ( )
Vậy đa thức f x ( )luôn có ít nhất hai nghiệm
ĐỀ SỐ 22 – HUYỆN TIÊN PHƯỚC 2018 -2019
Bài 1 Tính giá trị biểu thức:
Bài 4 Cho 2 biểu thức:
a) Tìm giá trị nguyên của xđể mỗi biểu thức có giá trị nguyên
b) Tìm giá trị nguyên của xđể cả hai biểu thức cùng có giá trị nguyên
Bài 5 Cho tam giác cân ABC AB , = AC Trên tia đối của các tia BC CB , lấy theo thứ tự
Trang 62a) Chứng minh tam giác ADElà tam giác cân
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 63Hai hình chữ nhật A và B có cùng chiều dài nên các diện tích của chúng tỉ lệ thuận với các chiều rộng Ta có:
C M A
D
E
O B
Trang 64a) ∆ ABC cân nên ABC = ACB ⇒ ABD = ACE
Xét ∆ ABDvà ∆ ACEcó: AB = AC gt ABD ( ); = ACE cmt DB ( ); = CE gt ( )
AMD AME c c c MAD MAE
Xét ∆ BHDvà ∆ CKEcó:BDH = CEK do ADE ( = AED DB ); = CE gt ( )
, mặt khác theo câu b) AM là tia phân giác của DAE
ĐỀ SỐ 23 – HUYỆN TÂN AN 2017 -2018
I Phần trắc nghiệm khách quan: (6 điểm)
Câu 1: Giá trị của x trong biểu thức ( x - 1 )2 = 0,25 là:
Câu 2: Cho góc xOy = 500, điểm A nằm trên Oy Qua A vẽ tia Am Để Am song song với
Ox thì số đo của góc OAm là:
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x > 1 Biết f(n) = (n - 1).f(n – 1) và f(1) = 1 Giá
trị của f(4) là:
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 6 , Â = 300 Phân giác góc C cắt AB tại D Khi
đó độ dài đoạn thẳng BD và AD lần lượt là:
Trang 65Câu 5: Cho a2m = - 4 Kết quả của 2a6m - 5 là:
Câu 6: Cho tam giác DEF có ∠ E = ∠F Tia phân giác của góc D cắt EF tại I Ta có:
Câu 11: Biết rằng lãi suất hàng năm của tiền gửi tiết kiệm theo mức 5% năm là một hàm số
theo số tiền gửi: i = 0,005p Nếu tiền gửi là 175000 thì tiền lãi sẽ là:
Tính giá trị của A khi x = 4 Tìm x để A = 2015
2.2 Học sinh khối 7 của một trường gồm 3 lớp tham gia trồng cây Lớp 7A trồng toàn bộ 32,5% số cây Biết số cây lớp 7B và 7C trồng được theo tỉ lệ 1,5 và 1,2 Hỏi số cây cả 3 lớp trồng được là bao nhiêu, biết số cây của lớp 7A trồng được ít hơn số cây của lớp 7B trồng được là 120 cây
Câu 3.(5 điểm)
Trang 661 Cho đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB vẽ hai tia
Ax và By lần lượt vuông góc với AB tại A và B Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên tia Ax lấy điểm C và trên tia By lấy điểm D sao cho góc COD bằng 900
Trang 67Vậy cả 3 lớp trồng được số cây là 2400 cây
A, Vẽ tia CO cắt tia đối của tia By tại điểm E
Trang 69A ≥ 0, mà A = 0 (x,y,z) = (20;28;30) hoặc (x,y,z)= (-20;-28;-30)
Vậy MinA = 0 (x,y,z) = (20;28;30) hoặc (x,y,z)= (-20;-28;-30)
Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ SỐ 24 – TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG 2018 - 2019 Bài 1 (4 điểm)
Cho ∆ ABC có 3 góc nhọn, AB < AC < BC Các tia phân giác của góc Avà góc C
cắt nhau tại O Gọi Flà hình chiếu của Otrên BC; Hlà hình chiếu của O trên AC Lấy
Trang 70ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 71là các số chẵn với mọi số nguyên x y z , ,
Suy ra x − + y ( x − y ) + − + y z ( y − + − + z ) z x ( z − x )là một số chẵn với mọi số nguyên x y z , ,
Hay x − + − + − y y z z x là một số chẵn với mọi số nguyên x y z , ,
Do đó, không thể tìm được số nguyên x y z , , thỏa mãn:
x − + − + − y y z z x =2017
Bài 3
Trang 72Hạy P ≤ 0với mọi x y ,
Dấu " " = xảy ra khi ( )2
Trang 73a) Chứng minh
90 (
CHO = CFO = vì OH ⊥ AC OF , ⊥ BC )
Ta lại có : IGK = AHK HAK ; = GIK(so le trong , IG / / AC )
Xét ∆ AHKvà ∆ IGK có: IGK = AHK cmt GI ( ); = AH cmt HAK ( ); = GIK cmt ( )
Chứng minh được: ∆ ABK = ∆ IBC c c c ( ) ⇒ ABK = IBK
Từ đó suy ra BK lầ tia phân giác của ABC ( ) **
Từ (*) và (**) suy ra tia BK BO , trùng nhau
Hay B O K , , là ba điểm thẳng hàng
E
G K
I
H
F O A
Trang 74ĐỀ SỐ 25 – HUYỆN DƯƠNG SƠN 2016 - 2017 Câu 1 (4 điểm)
Từ D kẻ DEvuông góc với BC E ( ∈ BC ) Tia EDvà tia BAcắt nhau tại F
Trang 75ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 76D A
Trang 77Hai tam giác EFBvà ACBcó AB = BEvà Bchung, suy ra BF = BC
Từ (1) và (2) suy ra 1 < M < 2nên M không phải là số nguyên
ĐỀ SỐ 26 – HUYỆN VIỆT YÊN 2018 - 2019 Bài 1 (4 điểm)
Trang 78( ) ( )
Bài 4 (6 điểm)
vuông góc với tia phân giác của Atại H cắt cạnh AB AC , lần lượt tại Evà F
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 80Vậy CMF + BME = ( ACB − F ) + ( E 1− B )
Hay 2 BME = ACB − B dfcm ( )
Trang 81b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2
2 2
3 2
a) Tìm hai số hữu tỷ a và b biết: a − = b 2 ( a + b ) = a b :
với AH EN , vuông góc với AH
Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác đều ABC M là một điểm nằm trong tam giác sao cho
MA MB MC = Tính số đo góc AMB
ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 83Mà ( )2 2
2 1 2002 4 4 2003
1 2
90
(3) 90
+ = ⇒ =
+ =
Câu 5
1
1
4 2
3 1
A
B
C
3 2 1
N
A
M
Trang 842 3
60
(3) 60
+ = ⇒ =
Câu 2 Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn 9
Trang 85ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 87BAC + DAE = ⇒ BAC = AEM
Ta lại có: AC = AE gt ( )(3).Từ ( ) ( ) ( ) 1 , 2 , 3 ⇒ ∆ ABC = ∆ EMA dfcm ( )
Trang 88b) Với avừa tìm được, tìm giá trị của xthỏa mãn f ( 2 x − = 1 ) f ( 1 2 − x )
Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A Vẽ về phía ngoài tam giác ABCcác tam
Trang 89x
x y
y z z
Trang 9160 90 60 360 150
2
1
3 2 1
Trang 92thứ 3 trong ∆ DIE ⇒ IAlà tia phân giác của DIE
Trang 93ĐỀ SỐ 30 – HUYỆN LỘC HÀ 2018-2019 Câu 1 (1,5 điểm)
Câu 3 (2,0 điểm)
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 x + + 2 2 x − 2013với xlà số nguyên
Câu 4 (3,0 điểm)
60
Trang 94ĐÁP ÁN Câu 1
4) Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x x ( ∈ * )
Số gói tăm dự định chia cho 3 lớp 7 ,7 ,7 A B Clúc đầu lần lượt là a b c , ,
Trang 95Số gói tăm sau đó chia cho 3 lớp lần lượt là a b c ', ', ', ta có:
4) Vì x y z , , nguyên dương nên ta giả sử 1 ≤ ≤ ≤ x y z
H A
B
Trang 96d) ∆ ABC cân tại B do CAB = ACB ( = MAC )và BKlà đường cao ⇒ BKlà đường
Trang 97ABC BAC < đường cao AH Gọi E F , lần lượt là điểm đối
−
−
Trang 100Vì N ∈ ACnên NClà phân giác FNH ⇒ NClà phân giác ngoài N của tam giác
MNH
Do MB NC , cắt nhau tại Anên HAlà phân giác trong góc Hcủa tam giác HMN
(H M, ∈Oy K; ∈Oz) MC cắt Ox tại P Chứng minh
a) K là trung điểm của OC
Trang 101b) KMC∆ là tam giác đều
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 102a) ∆ABCcó O1=O2(Oz là tia phân giác của )xOy , O1 =C1(Oy // BC, so le trong)
2 1
Xét trong OCP∆ có OCPtù nên OP > OC
M
H
C
Trang 103ĐỀ SỐ 33 – HUYỆN HOÀI NHƠN 2018-2019
a) Một số nguyên tố pchia cho 42 có số dư rlà hợp số Tìm hợp số r
ĐÁP ÁN Bài 1
a) Ta có:
17 > 16; 26 > 25 ⇒ 17 + 26 1 + > 16 + 25 + 1 = + + = 4 5 1 10
Trang 105Mà yAz = ACB Ay ( / / BC slt , ) ⇒ zAx = ACB ⇒ ∆ ABCcân tại B
y x
M H
K
C
A
z B
Trang 106AC KM
⇒ = và AIB = ABC = 2 ACB
Mặt khác : AIB = ACB + IAC ⇒ IAC = ACB
Vì AD = HC AB , = ICnên BD = HI = HB ⇒ ∆ DBHcân tại B
Vậy đường thẳng DH đi qua trung điểm của đoạn thẳng AC
K
I D
H
A
Trang 107ĐỀ SỐ 33 – HUYỆN HOẰNG HÓA 2016-2017 Câu 1 (4,5 điểm)
60
DIB =
Trang 108Chứng minh rằng: a a1. 14 + a a14. 12 < a a1. 12
ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 110Câu 4
a) Ta có: AD = AB DAC , = BAEvà AC = AE ⇒ ∆ ADC = ∆ ABE c g c ( )
Trang 111ĐỀ SỐ 35 Câu 1 (3,0 điểm)
ABD ACE Gọi M là giao điểm của DCvà BE
Trang 112669 3
E
A
Trang 113B
C M
Trang 114Bài 4 Cho 2 biểu thức:
c) Tìm giá trị nguyên của xđể mỗi biểu thức có giá trị nguyên
d) Tìm giá trị nguyên của xđể cả hai biểu thức cùng có giá trị nguyên
Bài 5 Cho tam giác cân ABC AB , = AC Trên tia đối của các tia BC CB , lấy theo thứ tự
ĐÁP ÁN Bài 1
Trang 115Ta có: 0 < < a1 a2 < < a9nên suy ra:
Trang 116Xét ∆ ABDvà ∆ ACEcó: AB = AC gt ABD ( ); = ACE cmt DB ( ); = CE gt ( )
AMD AME c c c MAD MAE
Xét ∆ BHDvà ∆ CKEcó:BDH = CEK do ADE ( = AED DB ); = CE gt ( )
AH = AK AD = AE DH = KE do BHD ∆ = ∆ CKE
K H
C M A
D
E
O B