PowerPoint Presentation Kiểm tra bài cũ Gọi tên các công thức sau HCH=O CH3CH=O CH3 –C –CH3 O Metanal Andehit fomic etanal Andehit axetic Propan 2 on Đimetyl xeton Tên thay thế Tên thông thường Andehit RCH=O CH3 C CH3 xeton CH3OH ancol Đặc điểm chính của các công thức trên ? O Andehit có chứa nhóm CH=O Xeton có chứa nhóm C=O Ancol có chứa nhóm OH C=O O H RCOOH RCOOH có tên gọi là gì và có cấu tạo ra sao? Bài 60 Axit cacboxylic Nguyễn Thị Khánh Hằng HHK42SP Đại học Đà Lạt,2021 Định nghĩa ,phân lo[.]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Gọi tên các công thức sau
HCH=O
CH3CH=O
CH3 –C –CH3
O
Trang 2Andehit có chứa nhóm CH=O
Xeton có chứa nhóm C=O
Trang 3Bài 60: Axit cacboxylic
Nguyễn Thị Khánh Hằng
HHK42SP
Đại học Đà Lạt,2021
Trang 4Định nghĩa ,phân loại , danh pháp
Cấu trúc
Tính chất vật lí
Trang 5HCOOH
CH 3 COOH
CH 2 CHCOOH
C 6 H 5 COOH
Những hợp chất trên có điểm gì chung?
( đó là các axit cacboxylic )Từ đó đưa ra khái niệm cho axit cacboxylic?
Đều có nhóm - COOH
Trang 6I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
Trang 7Nhóm 1 : Hùng, Giang,Ngân
Câu 1: cho các công thức sau
a) CH3COOH , CH2=CH-COOH : axit đơn chức
? Có bao nhiêu nhóm –COOH trong các phân tử trên
? Dựa vào số nhóm chức –COOH hãy nêu khái niệm axit đơn chức , axit đa chức
Trang 8Nhóm 2: Hổ, B.Ngọc,Lệ
Câu 2 : Cho các chất sau
HCOOH, CH3COOH , C2H5COOH là các axit no, đơn chức, mạch hở
? Có bao nhiêu nhóm –COOH trong các phân tử trên
? Nhóm –COOH có thể liên kết với nguyên tử hoặc nhóm gì
? Từ đó hãy suy ra công thức chung của dãy đồng đẳng C?H?COOH
và nêu khái niệm axit no, đơn chức, mạch hở
Trang 9Nhóm 3: Trinh, H.Ngọc, Yến
Câu 3 : Cho các chất sau
CH2=CH-COOH , CH=C-COOH là các axit không no, đơn chức, mạch hở
? Có bao nhiêu nhóm –COOH trong các phân tử trên
? Nhóm –COOH có thể liên kết với nhóm gì hay trong phân tử có chứa liên kết gì
? Từ đó nêu khái niệm axit không no, đơn chức, mạch hở
Trang 10Nhóm 4 : Bích, H.Anh, LongCâu 4 : Cho các chất sau là các axit thơm
C6H5COOH CH3-C6H4-COOH
? Có bao nhiêu nhóm –COOH trong các phân tử trên
? Nhóm –COOH có thể liên kết với nhóm gì
? Từ đó nêu khái niệm axit thơm
CH 3
Trang 112 Phân loại
Số nhóm chức –COOH (đơn chức,đa chức)Cấu tạo gốc hidrocacbon(no,không no,thơm)
Phân loại
Trang 12a) Số nhóm chức –COOH
- Axit đơn chức : có 1 nhóm –COOH
Vd: HCOOH, CH2=CH –COOH
- Axit đa chức: có từ 2 nhóm –COOH trở lên
Trang 13b) Theo gốc hidrocacbon: no,không no,thơm
gốc ankyl
Gốc hidrocacbon trong phân
tử có liên kết đơn hoắc liên
kết ba
Gốc hidrocacbon là vòng thơm liên kết với một
nhóm -COOH
CTCT :C m H 2m+1 COOH (m≥ 0)
CTPTC n H 2n 0 2
(n≥ 1)
Trang 14Nhóm 1 + 2+ 3+4:
Cho các ví dụ sau
tên thông thường tên thay thế
H-COOH Axit fomic Axit metanoic
CH 2 =CHCOOH Axit acrylic Axit propenoic
HOOC-COOH Axit oxalic Axit etandioic
CH 3 CH 2 -COOH Axit propionic Axit propanoic
? Từ các ví dụ gọi tên trên hãy suy ra cách gọi tên thông thường và tên thay thế của axit Cacboxylic
Trang 153 Danh pháp
a) Tên thay thế
Tên Axit Cacboxylic có cách gọi tên sau đây:
Axit + tên hidrocacbon tương ứng + oic
Trang 163 Danh pháp
b) Tên thông thường
Tên thông thường của các axit có liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng nên không có tính hệ thống
Ví dụ
H –COOH CHAxit fomic 3 –COOH Axit axetic
Trang 17Nhóm 2 và nhóm 3
Câu 1: Cho các công thức sau hãy gọi tên thông thường và tên thay thế
CH 3 COOH , (CH 3 ) 2 CH-COOH , CH 3 (CH 2 ) 3 -COOH ,
Trang 18II Cấu Trúc và tính chất vật lí
1.Cấu trúc
Mô hình phân tử
Axit Cacboxylic
Trang 19II CẤU TRÚC
(OH) vì thế được gọi là nhóm cacboxyl
Trang 20Do sự ảnh hưởng của nhóm C=O
và O-H nên đôi electron sẽ dịch chuyển như trên hình vẽ
Chính sự dịch chuyển này dẫn
đến 1 vài tính chất đặc biệt sau
Phản ứng của nhóm C=O của Axit sẽ không còn giống PƯ ở nhóm C=O của Ancol và Phenol
Nhóm OH trong Axit phân cực hơn OH ở
Ancal , Phenol
Nguyên tử H ở nhóm OH linh động hơn ở Ancol,
Phenol
Lk C-OH của Cacboxyl phân cực mạnh hơn của Ancol, Phenol nên nhóm OH của Axit có thể bị
thay thế (TCHH)
Trang 21Nhóm 1 và nhóm 3
Câu 1 :Axit axetic vị chua giấm , axit xitric vị chua chanh, axit oxalic vị chua me , axit tactric có
vị chua nho, Vậy Axit Cacboxylic có vị gì ?
Câu 2: So sánh độ bền liên kết Hidro giữa các phân tử Axit với Ancol ? ( Càng bền càng khó phá vỡ , cần cung cấp nhiệt độ cao ) từ đó hãy so sánh nhiệt độ sôi của Axit Cacboxylic với Ancol, Andehit , xeton ?
Axit cacboxylic có vị chua
Axit cacboxylic >ancol >xeton >andehit
Trang 22Nhóm 2 và nhóm 4
• Câu 3: Trạng thái của Axit Cacboxylic ở điều kiện thường ( nhìn hình ứng dụng của chúng?
Câu 4 : Axit Cacboxylic có tạo liên kết với nước hay không, từ đó nêu tính tan của axit
cacboxylic ?
Ở điều kiện thường ,axit cacboxylic ở trạng thái lỏng và rắn
Axit có tạo liên kết với nước
các axit fomic, axetic ,propionic tan vô hạn trong nước.Khi số nguyên
tử C tăng lên thì độ tan trong nước giảm.
Trang 23III Tính chất vật lí
+ là những chất lỏng hoặc rắn
+điểm sôi của các axit cacboxylic cao hơn của andehit, xeton và cả ancol có cùng số nguyên tử cacbon
+các axit fomic, axetic ,propionic tan vô hạn trong nước.Khi số
nguyên tử C tăng lên thì độ tan trong nước giảm
+ mỗi axit cacbonxylic có vị chua riêng biệt
Trang 24Axit Cacboxylic
Định nghĩa
Phân loại
Danh pháp
Hiểu mối liên quan giữa cấu trúc của nhóm cacboxylic và
lk hidro ở axit cacboxylic với tcvl của chúng.
Phân biệt các chất hữu cơ
có nhóm chức
Củng Cố
Trang 25Câu 3: Axit oxalic có vị chua của
A giấm B chanh. C me. D khế
Câu 2: Chất CH 3 CH(CH 3 )CH 2 COOH có tên là gì?