1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên

110 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Các Bài Toán Phương Trình, Hệ Phương Trình Và Phương Trình Nghiệm Nguyên
Trường học Chuyên Lương Văn Chánh Tỉnh Phú Yên
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com  Tài liệu sưu tầm TUYỂN TẬP CÁC BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020 Website tailieumontoan com 1 Bài 1 ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2008 – 2009) 1 1 Xét phương trình 3 2 2 2 (1)( 1) x x x x + = − + Vì x = 0 không phải là nghiệm của phương trình (1) nên có thể viết phương trình (1) dưới dạng 3 2 2 2 22 1 1 1 2 2 2 1 (2) 11 1 x x x x x x x x xx x x xx + +  [.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Tài liệu sưu tầm

TUYỂN TẬP CÁC BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ PHƯƠNG TRÌNH

NGHIỆM NGUYÊN

Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020

Trang 2

Bài 1: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2008 – 2009)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 1

1.2 Với điều kiện 1 x y z≤ ≤ < (*) : 2 2 2 (1)

x y z

Trang 3

Bài 2: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2009 – 2010)

2xy = (x + y)

⇔ ⇔ 2 2

x + y = 0⇔ x = y = 0 ⇒z = 1 Vậy hệ phương trình chỉ có 1 cặp nghiệm duy nhất: (x ;y ;z) = (0 ;0; 1)

Với y = 0 , (3) không có số nguyên x nào thỏa mãn

Với |y| = 1, từ (3) suy ra x ∈{ 0 ; 6}

b) |z| = 3, (2) ⇔ (x-3)2 + 11 y2 = 5 (4)

Từ (4) ⇒ 11y2 ≤ 5 ⇒ y = 0, (4) không có số nguyên x nào thỏa mãn

Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm nguyên (x ;y ;z) là (0;1;0) ; (0 ;-1;0) ; (6 ;1 ;0) và (6 ;-1 ;0)

Bài 3: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2010 – 2011)

Trang 4

x y y

Khi x2 = − ⇒2 y2 =5

Vậy hệ phương trình cho có hai nghiệm: (1;2), (-2;5)

Bài 4: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2011 – 2012)

Giải các phương trình và hệ phương trình:

3

t = , ta có: 3 1 26

x+ = ⇔ = −x

Cả hai nghiệm đều thỏa điều kiện (*)

Vậy tập nghiệm phương trình đã cho là: 11; 26

4 9

 

Trang 5

b) Giải hệ phương trình:

2 2

+ Với x = y, thế vào (1) ta được: 18x -72 = 0 ⇔ = =x y 4

+ Với y = 9 – x, thế vào (2) thì phương trình vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất : (x;y)= (4;4)

Bài 5: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2011 – 2012)

Trang 6

Hệ phương trình viết lại là: 2 1 (1)

x z y

Trang 7

b) Chứng minh rằng hệ luôn có nghiệm với mọi m

Hệ đã cho viết lại là: 2 1

Trang 8

       nên luôn có nghiệm

Vậy hệ phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Bài 7: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2012 – 2013)

X X = ⇔ + − =+

⇔(X −1)(X + =2) 0

X = 1 (loại nghiệm X = -2)

Trang 10

x− − = ⇔ =1 2 0 x 5

Trang 11

Vậy tập nghiệm của phương trình là :S ={1; 2;5}

Giải (1) ta được x + y = 13 hoặc x + y = -5

Với x + = y 13 ⇔ = − y 13 x Thế vào (2) ta được : 2

12 32 0

xx+ = Giải ra ta được: x1=8,x2 = ⇒4 y1=5,y2 =9

Ta có hai nghiệm đầu tiên : (8 ;5), (4 ;9)

Với x + = − ⇔ = − − y 5 y x 5 Thế vào (2) ta được : 2

x + x− = Giải ra ta được:

Trang 12

* Với x = 1 và x = 7 là nghiệm của phương trình

* Với x ≠0; x ≠1; x 7:≠ Tử số hai phân số luôn cùng dương hoặc cùng âm và mẫu có giá trị không âm nên

Vậy, (5−x0;5−y0) cũng là nghiệm của hệ phương trình đã cho khi (x y0; 0)là nghiệm

b) Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Theo câu a), để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thì 0 0 0

vào hpt đã cho, giải được m=1

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất

5252

x y

Trang 13

Bài 10: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2014 – 2015)

2 2

x

 + ≥+ ≥

= ⇔ = − (thỏa điều kiện − ≤ <1 x 0)

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x = 3 và x = -1

2 2

2

2

t= (loại)

Trang 14

Với

1 5

32

2

x x t

Vậy hệ phương trình có các nghiệm là (1;1), (-1;-1)

Bài 12: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2015 – 2016)

Trang 15

( )0

u I v

uv

II v

11

2

x

x x

x

y

y y

Trang 17

Vậy, tập nghiệm của phương trình là: 5; 1;1

3

 

Bài 15: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2016 – 2017)

Giải các phương trình sau, biết rằng chúng có nghiệm chung:

Trang 18

Kiểm tra ta cũng thấy x= −4 là nghiệm của (1)

x y z

Trang 19

a) Giải hệ phương trình với m = 1

Điều kiện:x0,y 0 Với m = 1, hệ phương trình là:

Với điều kiện x  0, y  0, hệ phương trình đã cho là:

Trang 20

Khi đó (1) trở thành

2 2

2 2

Với y=4 suy ra x=2021; với y= −3 suy ra x=2014

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=2014,x=2021

Bài 18: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2018 – 2019)

Giải phương trình, hệ phương trình

Trang 21

Ta thu được các nghiệm: (1 ;-2), (-2 ;1)

Vậy, các nghiệm (x;y) của hệ là: (-1 ;2), (2 ;-1), (1 ;-2), (-2 ;1)

Trang 22

x x

Bài 20: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2019 – 2020)

a) 2

x + x+ = x+

Điều kiện xác đinh: x≥ −2

Với điều kiện xác định trên, phương trình đã cho được viết lại như sau

3

2 1

x x

Trang 23

Điều kiện xác định của hệ phương trình 2,

2

x y

0

a b

21

2

x

x y

y y

00

2

x

x y

y y

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm ( ) ( )0; 2 , 2;0

Bài 21: ( HSG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM HỌC 2008 – 2009)

3 2 2 ( 1)(2 1) 25 2 2 3 1 27 3

x x

Trang 24

+ Khi x = 5 thỡ VT = VP, nờn x = 5 là nghiệm của pt

Bài 22: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2008 – 2009)

a) Điều kiện x ≥ 1

Phương trình đã cho tương đương với

3xx+1= 2x+3− 2x−2

)32)(

22(22232)1(321

=+

2

x x

Thử lại ta thu được x = 2 là nghiệm

−+

=

−+

)2(21

)1(121

y x

x

x y

x

Điều kiện x ≥ 1; y ≥ 1

Với điều kiện trên ta có x+ x−1+ y≥1+ 1−1+ 1=2

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = 1

Thử lại thấy x = y = 1 cũng thỏa mãn (1)

Tóm lại hệ có nghiệm duy nhất

1

y x

Bài 23: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2009 – 2010)

Với a = b ta cú 2 1 x+ = 3x ⇔ =x 1 thỏa món điều kiện

Vậy x=1 là nghiệm của phương trỡnh đó cho

Bài 24: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2012 – 2013)

Trang 25

ĐK: x≥ −2 Với điều kiện biến đổi phương trình đã cho trở thành:

2

12

=1 3 2 0

2

2 4

x x

+ Với a=1,b=3

2

113

x y

Trang 26

x x

x

≤ ≤

+ − = ⇔ − = − ⇔ 

Trang 27

5(6 ) 1

2

x x

Trang 28

Với x= 3 1− ta có a= −1;b=4 và c= −2 nguyên, thỏa mãn đầu bài

Bài 26: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2018 – 2019)

Trang 29

Từ phương trình ( )1 suy ra x≥0 Với x= ⇒ =0 y 0 không thỏa mãn Vậy x>0

t t

+ − =

− ĐK : 16 – x2 > 0 ⇔ - 4 < x < 4 Đặt y = 2

Trang 31

Loại Loại Vậy phương trình có nghiệm nguyên (x ; y) là (-2 ; 2); (-2 ; 8)

b) Cách 1: Điều kiện x ≥ −2018

2

x + x + 2018 =2018 (1) Đặt t = x 2018+ (t ≥0) ta có 2 2

t = x + 2018⇔ − =t x 2018 (2)

2

x = x + 2018 x x 2018 = 0

1 8073x

Trang 32

( ) ( )

2 2

1 8069x

2 3

Trang 33

Vì (k + a – 2) + (k – a + 2) = 2k là số chẵn và có tích cũng là số chẵn nên (k + a – 2) và (k – a + 2) là số chẵn

Bài 32: ( HSG TỈNH BÌNH DƯƠNG NĂM HỌC 2012 – 2013)

Trang 34

Bài 33: ( HSG TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM HỌC 2018 – 2019)

a) Điều kiện xác định của phương trình là x 3

2

≥ Với điều kiện xác định ta có

3x 5 + + x 2 + > 0 và 4x − 2x 3 − > 0 Do đó biến đổi phương trình trên như sau

b) Hệ phương trình đã cho được viết lại thành

Từ đó ta được ( ) (x; y = − 3; 0 , 1; 4) ( ) là các nghiệm của hệ phương trình đã cho

Bài 34: ( HSG TỈNH ĐAKLAK NĂM HỌC 2010 – 2011)

Trang 35

( )( ) ( ) ( )

Bài 35: ( HSG TỈNH ĐAKLAK NĂM HỌC 2012 – 2013)

a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn phương trình: x3+2x2+3x+ =2 y3

Thay y = x + 1 vào pt ban đầu và giải phương trình tìm được x = -1; x = 1 từ đó tìm được hai

cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là (1 ; 2), (-1 ; 0)

Trang 36

(thỏa điều kiện)

Bài 37: ( HSG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM HỌC 2016 – 2017)

Trang 37

1 5( )2

1 5( )2

Trang 38

P S

1

x y

Với x = 0, (*) ⇔ 0x+9=0 (phương trình vô nghiệm

Với x ≠0, chia 2 vế của phương trình (*) cho x2

2 2

x x

Trang 39

++

−+

x

x x

33

51

11

t t

20

75)2(014

3

5 2

t

t t

t t

=+

1)

2(

12

2 3

2 2

y x

y x

=+1

1

3 3

2 2

y a

y a

11,11

,

1

2 2

3 3 2

2

y y a a

y a y

a y

a

y

a

Trang 40

Từ (1), suy ra (2) có vế trái ≥0, dấu bằng xảy ra ⇔ a2(1-a) = y2(1- y) = 0

Trang 41

Nghiệm của phương trình là x= +2 2

Bài 43: ( HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2012 – 2013)

Nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình

Với x ≠ 0, phương trình đã cho tương đương với: 4 + 3 = 6

Trang 42

Khi đó x ; ylà 2 nghiệm của phương trình t2 – 4t + 3 =0

Giải phương trình ta được t1 = 3; t2 = 1

Từ đó suy ra hệ phương trình đã cho có hai nghiệm x = 9 ; x = 1

t t

x

x x

Trang 43

Với: y + z = 0 ⇔ x + + 1 2 = 0 - vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm: 1 5

2

=

Trang 45

Bài 46: ( HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2016 – 2017)

3x

Trang 47

Bài 47: ( HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2018 – 2019)

(1)⇔(x−3)( 1+ − −x 1) x( 4− − =x 1) 2x −6x

23

x x− = ⇔ =x x= (Thỏa mãn điều kiện)

Với điều kiên −1≤ x≤4 ta có

Dấu " " = không xảy ra nên

phương trình (2) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=0 và x=3

c) Giải bất phương trình 3 2

x + xxx+ ≤ (1)

Trang 48

Xột x= −1, thay vào (2) thỏa món

Xột x> − ⇒1 x+ >1 0 Chia hai vế của (2) cho ( )3

⇔ − − + = vụ nghiệm; x−1−1=0được x = 2

Thử lại (hoặc đối chiếu với điều kiện) kết luận nghiệm

Bài 49: ( HSG TỈNH HềA BèNH NĂM HỌC 2009 – 2010)

a) Biến đổi chuyển về 2

(x+2)(x + − =x 1) 0,

Giải ra được pt có 3 nghiệm 2 1 5

2

x= − va x= − ±

Trang 49

3 0

x +xy+y + > , từ đó (1) : x = y Thay vào (2) được: x= = ±y 10

Bài 50: ( HSG TỈNH HềA BèNH NĂM HỌC 2013 – 2014)

Vậy (x,y)=(0;0);(0;1);(1;1)

1

=

x

Trang 50

)1(2

4

2 2

3 3

y xy x

y x y x

Nhân vế trái của (1) với vế phải của (2) và nhân vế phải của (1) với vế trái của (2) ta có: ( 9)(4 3 3) ( 2 )(52 2 82 21 2)

y xy x

y x y

Biến đổi nhận được phương trình: (xy)(4xy)(2x+3y)=0

Với x= y tìm được (x;y)=(0;0) ( thử vào hệ không thỏa mãn)

(x;y)=(1;1);(−1;−1) ( thử vào hệ thấy thỏa mãn)

Với y=4x tìm được (x;y)=(0;0) ( thử vào hệ không thỏa mãn)

Trang 51

3 3

3

22

Trang 52

Vậy hệ phương trình có nghiệm là 1 35; 5 3 5

⇔  + = ⇔  = (tmđk)

Vậy tập hợp nghiệm của phương trình là S ={ }1; 2

Bài 53: ( HSG TỈNH LAI CHÂU NĂM HỌC 2014 – 2015)

Trang 53

Vậy nghiệm nguyên của pt là: (x; y) = (0; -1)

Bài 54: ( HSG TỈNH LẠNG SƠN NĂM HỌC 2015 – 2016)

2x + xy − y = 5x − − ⇔ y 2 x + − y 2 2x − − = y 1 0

TH1: x + − = y 2 0 thế vào pt còn lại của hệ : xy=1⇒ = = x y 1

TH2: y = 2x 1 − thế vào pt còn lại của hệ : 2

5x − − = x 4 0

4 x

Trang 54

Vậy cặp số nguyên dương cần tìm là (x; y) = (8;1)

Bài 57: ( HSG TỈNH LONG AN NĂM HỌC 2018 – 2019)

Trang 55

Vậy nghiệm ( )x, y của hệ pt là ( )0 0 ;, ( 3, 3 ;) (− 3,− 3 ; 1 1 ;) ( ,− ) (−1 1, )

Bài 58: ( HSG TỈNH NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2015 – 2016)

x x

⇔ − + = ⇔ = ⇔  = (do điều kiện của x)

Trang 56

Với y= x−1, thay vào (2) ta được 2 2

x x

x x

Trang 57

Với (a;b) = (64;8) ⇒ ( 1)33 64

( 1) 8

x y

 + =

+ =

1 4

1 2

x y

=

 =

 Với (a;b) = (8;64) ⇒

3 3

( 1) 8( 1) 64

x y

 + =

+ =

1 2

1 4

x y

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm duy nhất x = -1

Bài 60: ( HSG TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2014 – 2015)

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

Trang 58

a) 2x2 +5x+12+ 2x2 +3x+2 =x+5

Đặt a = 2x2 + x5 +12; b = 2x2 + x3 +2 => a2 – b2 = 2x +10 => x+5 =

2

2 2

=+

+

6

116

xyz

zx yz

xy

z y

=+

)0:(6

116

z vì z xy

zx yz xy

z y

suy ra (-x0;y0) cũng là nghiệm của hệ.Từ đó ta có − =x0 x0 ⇔x0 =0

Với x0=0 thay vào (2) suy ra y0 = ±1

- Với x0=0 và y0 = - 1 thay vào (1) suy ra m = 0

không có nghiệm duy nhất Nên m = 0 loại

-Với x0 =0 và y0 = 1 thay vào (1) suy ra m = 2

Từ (3)⇒ ≥y 1 và Từ (4) ⇒ ≤y 1 Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất (x;y) =(0;1)

Vậy m = 2 thì hệ PT có nghiệm duy nhất

Trang 59

z 1

x

⇒ =

thay vào (2)⇒ 3xy+3 = 8x+y (4)

Từ (1) ⇒ xy 1 3y + = ⇔ 3xy+3 = 9y (5)

Trang 61

Vì phương trình y2 − + = y 1 0 vô nghiệm nên hệ (*) vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm (x; y) = (0; 0); (3; 3)

This image cannot currently be displayed.

This image cannot currently be displayed.

This image cannot currently be displayed.

This image cannot currently be displayed.

hoặc x = 3

Trang 62

Bài 65: ( HSG TỈNH NGHỆ AN NĂM HỌC 2015 – 2016)

a) Viết phương trình đã cho về dạng: 9.(3x – 2 +19) = y2 (x≥2) Để y là số nguyên thì điều

kiện cần và đủ là 3x – 2 + 19 = z2 là số chính phương (z là số nguyên dương)

Nếu x – 2 = 2k + 1 là số lẻ thì 3 2k + 1 + 19 = (32k + 1 + 1) + 18 = 4.B + 18 chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 4 nên không thể là số chính phương

This image cannot currently be displayed.

This image cannot currently be displayed.

This image cannot currently be displayed.

Trang 63

2 2



(1)(2)

x y

x y

x + y = 0, suy ra x = = y 0 không thỏa mãn hệ

TH2: x - y = 0 hay y = x thế vào (2) ta được : ( 2 ) ( )

2 x + − 1 3 x x 1 + − = x 0

Trang 64

4 2

Trang 65

5 2

131

31

13

y x

y x

y x

=

=

−+

=

=+

1

121

2 2

b a ab

ab b

a b

a ab

b a

Trang 66

2

P

S S

P

P S

10

1

b a b a

ab

b a P

3

110

1

y

x y

x b

3

011

0

y

x y

x b

4

944

−+++

x

Trang 67

( ) ( )( )

453

4

54

−++

+++

=

)2(43

4

14

6

2

2

10

5

x x

2

≤++

3

134

1

≤++

x

6

53

12

134

14

6

2

2

=+

≤++

++

+

x x

Mặt khác: x+4≥1

Từ đó suy ra phương trình (2) vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x=5

c) Trừ vế với vế của phương trình (1) cho phương trình (2) ta được:

(x y)(x y) (x y)

y x y

6

2

x

x x

Trang 68

- Nếu z 3≥ thì 1 1 1 32 1 1

xy+ yz+zx ≤ z ≤ <3 (loại)

- Nếu z = 2 thì phương trình đã cho trở thành

2xy= + +x y 2 Hay (2x 1 2y 1− )( − =) 5

Trang 69

Với y = 3 ta có 2 2

2x −4x+ = ⇔3 3 2x −4x+ =3 9 ⇔ 1

3

x x

= −

 =

Vậy phương trình có 3 nghiệm x1 = 1, x2 = -1, x3 =3

y x

x y x

53

254024953

258

258

)53(

2 2

Khi 3x+5 là ước 25 từ đú tỡm được (x;y)∈{(−10;−31);(−2;−7);(0;−5)}

( cỏch khac nhõn 2 vế với 9 đưavề tớch)

= +

2 2

3 3

3

6 4

18 27 8

y x y x

y y

=

+

16

Trang 70

1

33

18

2 2

3 3

ab

b a ab

b a

b a

6

;4

53

;53

6

;4

53),(x y

Trang 71

2 2

2

2 2 2

2

=

−+

−+

=+

−+

⇔++

=

−+

y x

y x

y x xy y

x y

x xy y x

1

00

)2(

0)12(

x

x x

x

x x

−+

20

12

2

0)1(2

12

22

2

2

2 2

2

2 2

2 2

2

x x x

x x x x

x x x x x

x x x x x x

x x x x x

x x

=

−+

)2(

;062

4

)1(

;1211

2 2

2 2

y x y x

xy x

y y x

=

−+

−+

1

20

)1)(

2(

0)1(2)1)(

(0)1(2)(

2 2

xy

x y

xy y

x

xy xy

y x xy

y x xy y x

Trang 72

thay vào PT (2) giải ra có 5 nghiệm

4

;31

;2

13

;13

;2

13

;2

;5,0

;1

;1

62

32413'= + − + − = − + = −

=

+

−+

=

4

3134

313

x x t

x x t

x t

x t

Với

2

2+

22

124

22

21

2

2 2

2 2

x x

x x

x

x x

x

7

6027

602

Trang 73

1212

2 2

2 2

x x

x x

x

x x

x

2

61

2

612

;7

602

=+

−++

04

0252

2 2

2 2

y x y x

x y xy y x

)2(

)1(

PT (1)⇔ 2x2− y2+xy+y−5x+2=0⇔ y2 −(x+1)y−2x2 +5x−2=0

19918925241'= + − − + − = − + = −

=

−+

=

2

1312

131)

1(

x x

y

x x

2

x y

x y

Với y = x− +2, thay vào PT )(2 ta được 2x2 −4x+2=0⇔ x=1⇒ y=1

Với y = x2 −1, thay vào PT )(2 ta được 

10

4

5 2

x

x x

x

*) x=1⇒ y=1 *)

5

135

Bài 75: ( HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2017 – 2018)

x + xx + x+ = ⇔ x + x+ − x + x+ − =

Trang 74

Với u = 1 ta được x = 1 ( thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 0; x = 1

Bài 77: ( HSG TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2015 – 2016)

Trang 75

Bài 78: ( HSG TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2018 – 2019)

Lời giải 1 Điều kiện xác định của phương trình là 1 x 3

4x 1

3 4x 2 4x 1

Vậy x 1

4

= − là nghiệm suy nhất của phương trình

Trang 76

Lời giải 2 Điều kiện xác định của phương trình là 1 x 3

Vậy x 1

4

= − là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 79: ( HSG TỈNH QUẢNG NAM NĂM HỌC 2012 – 2013)

a) Giải phương trình (x – 2)(x – 1)(x + 3)(x + 6) = 12x2

Ta có: (x – 2)(x – 1)(x + 3)(x + 6) = 12x2

⇔ (x2 + x – 6)(x2 + 5x – 6) = 12x2 (*)

Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình

Chia hai vế của phương trình (*) cho x2 ≠ 0 ta được:

Trang 77

t t

3

x x

737

x x

Vậy phương trình có 4 nghiệm …

=+

32))(

(

20))(

(

2 2

2 2

y x y x

y x y x

=+

32)()(

40))(

(2

2

2 2

y x y x

y x y x

Trừ hai pt vế theo vế ta được: (x - y)3 = 8 ⇔ x – y = 2

Hệ pt đã cho tương đương với hệ

=+

y x

=

10)2(

2

2 2

x x

x y

2

2

x x

x y

x x

x y

y x y x

Trang 78

⇒ 1− +x 1+ =x 2 ⇒ x=0 ( Cô si – hoặc bình phương )

x = 0 thỏa điều kiện ⇒ x=0 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

Cách 2:

Điều kiện : 1− ≤ ≤x 1

2(1)⇔ 2[ 1− − −x (1 x)] [ 1+ −x − +(1 x)]=0

Trang 79

(*) ⇔ 1− =x 1+x

⇔ 2

1+x −2x= + ⇔ =1 x x 0,x=3 (loai)

Kết luận: x = 0 là nghiệm duy nhất

Bài 82: ( HSG TỈNH QUẢNG NINH NĂM HỌC 2004 – 2005)

Thử và thấy các giá trị trên thoả mãn điều kiện (*)

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x =

Bài 83: ( HSG TỈNH QUẢNG NINH NĂM HỌC 2005 – 2006)

Điều kiện của ẩn : x, y, z ≥ 1/4

Nhân vế theo vế cả ba phương trình với 2 rồi cộng lại, ta được phương trình:

4x + 4y + 4z = 2 4x−1 + 2 4y−1 + 2 4z−1 (*)

Biến đổi (*) <=> ( 4x−1-1)2 + ( 4y−1-1)2 + ( 4z−1-1)2 = 0

<=> 4x−1 = 4y−1 = 4z−1 = 1 <=> x = y = z = 1/2 thỏa mãn đ/kiện

Thử lại, thấy x = y = z = 1/2 thỏa mãn hệ

Vậy hệ đã cho có duy nhất nghiệm là (x ; y ; z) = (1/2 ; 1/2 ; 1/2)

Bài 84: ( HSG TỈNH QUẢNG NINH NĂM HỌC 2013 – 2014)

Ngày đăng: 27/05/2022, 16:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào? - Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên
u 5. Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào? (Trang 1)
C. Các mặt bên là các hình chữ nhật. D. Các cạnh bên bằng nhau. - Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên
c mặt bên là các hình chữ nhật. D. Các cạnh bên bằng nhau (Trang 4)
Ta cú bảng giỏ trị tương ứng (học sinh cú thể xột từng trường hợp) - Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên
a cú bảng giỏ trị tương ứng (học sinh cú thể xột từng trường hợp) (Trang 56)
Bảng 9.1. Kết quả tớnh toỏn phõn tớch kinh tế tài chớnh của cụng trỡnh - Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên
Bảng 9.1. Kết quả tớnh toỏn phõn tớch kinh tế tài chớnh của cụng trỡnh (Trang 59)
Bài 63 :( HSG TỈNH NGHỆ AN –BẢNG B NĂM HỌC 2010 – 2011) - Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên
i 63 :( HSG TỈNH NGHỆ AN –BẢNG B NĂM HỌC 2010 – 2011) (Trang 60)
35 x y z - Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên
35 x y z (Trang 60)
Bài 68 :( HSG TỈNH NGHỆ AN –BẢNG B NĂM HỌC 2018 – 2019) - Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên
i 68 :( HSG TỈNH NGHỆ AN –BẢNG B NĂM HỌC 2018 – 2019) (Trang 66)
Với x,y nguyờn ta cú bảng sau: - Tuyển tập các bài toán phương trình, hệ phương trình, phương trình nghiệm nguyên
i x,y nguyờn ta cú bảng sau: (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm