Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 TUYỂN TẬP ĐỀ GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 8 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com 1 PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2017 – 2018 MÔN TOÁN 8 Thời gian 90 phút I Trắc nghiệm (1 điểm) Chọn câu đúng trong các khẳng định sau Câu 1 Tập nghiệm của phương trình ( )1x x 2 0 3 + − = là A 1 3 − B { }2 C 1 ; 2 3 − −[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
TUYỂN TẬP
ĐỀ GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 8
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 2PHÒNG GD&ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS CỔ NHUẾ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút
I Trắc nghiệm (1 điểm) Chọn câu đúng trong các khẳng định sau
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 1 ( )
3
3
−
3
− −
1
;2 3
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình x x 1 0
+
2
≠ − hoặc x ≠ 3 B x 1
2
≠ − C x 1
2
≠ − hoặc x ≠ − 3 D x ≠ − 3
Câu 3: Trên hình 1, cho tam giác ABC, AM là phân giác Độ dài đoạn thẳng MB bằng:
Câu 4: Trên hình 2, biết MM’ // NN’, MN = 4cm, OM’ = 12CM và M’N’ = 8cm Số đo của
đoạn thẳng OM là:
II Tự luận (9 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Giải phương trình
( )( )
−
Bài 2 (2 điểm):
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A khi x = − 4
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên
Bài 3 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B người đó nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Tính quãng đường AB
biết thời gian cả đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?
Trang 3UBND HUYỆN TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HK II
Môn: Toán 8 Năm học: 2013 – 2014
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau
a) 2x+ = −5 3 x b) 2
x 1−x 1= x 1
Bài 2 (2 điểm):
Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 35km/h, lúc về ô
tô chạy với vận tốc 42km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính chiều dài quãng đường AB?
Bài 3 (1,5 điểm): Cho biểu thức
2
A
− − (x≠0, x≠5)
a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị nguyên của x để B A.x 1
x 1
+
=
− có giá trị nguyên
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho tam giác ABC, điểm M là trung điểm BC Tia phân giác của góc AMB cắt AB tại K, tia phân giác của góc AMC cắt AC tại D
a) Chứng minh AM AD
MB = DC b) Chứng minh AK AD
BK = DC và DK // BC c) Gọi E là giao điểm của AM và KD Chứng minh: E là trung điểm của KD
d) Cho KD=10cm, KA 5
KB =3 Tính BC?
Bài 5 (0,5 điểm):
a+ +b c =a +b +c và a, b, c khác 0 Chứng minh rằng:
a +b +c =abc
- Hết -
Trang 4PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 8
Năm học: 2014 – 2015 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm): Giải các phương trình sau
a) x 1 x 3 2
x −25= 2x 1 x− +5
c) x 2 x22 2 3
Bài 2 (2 điểm):
Cho biểu thức M 3 x 18 2 x 3 : 1 x 1
a) Rút gọn M và tìm điều kiện xác định M
b) Tìm x nguyên để M nhận giá trị nguyên
Bài 3 (2 điểm):
Một phân xưởng được giao nhiệm vụ sản xuất một số lượng sản phẩm trong thời
gian 10 ngày Do cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày phân xưởng sản xuất nhiều hơn dự định 20
sản phẩm nên không những hoàn thành kế hoạch sớm hơn 2 ngày mà còn làm vượt mức
40 sản phẩm Tính năng suất dự định của phân xưởng
Bài 4 (3 điểm):
Cho hình chữ nhật ABCD có AB > BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AC,
đường thẳng này cắt AC tại H, cắt CD tại M
a) Chứng minh ∆CMH đồng dạng với ∆CAD
b) Chứng minh 2
BC =CM.CD Tính độ dài đoạn MC, biết AB = 8cm, BC = 6cm
c) Kẻ MK vuông góc với AB tại K, MK cắt AC tại điểm I Chứng minh BIM =AMC.
Bài 5 (0,5 điểm):
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
P=8x +3y −8xy−6y+21
- Hết -
Trang 5PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8 Năm học: 2015 – 2016 Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn đáp án đúng
Câu 1: Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất một ẩn:
A 0x+ =3 3 B 5 2x 0
3
2x + =3 9
Câu 2: Điều kiện xã định của phương trình x 2 3 0
− là:
A x≠0 B x 1
2
≠ C x≠0 và x 1
2
≠ D x≠0 hoặc x 1
2
≠
Câu 3: Phương trình 2
2x −2x =0 có tập nghiệm là:
A S={ }0 B S={ }0;1 C S= −{ 1;0} D S={ }1
Câu 4: Phương trình2y+m= −y 1 nhận y=3 là nghiệm khi m bằng:
Câu 5: Biết AD là tia phân giác góc A của ∆ABC (D∈BC) và AB = 5cm; AC = 10cm;
DC=2cm Khi đó độ dài DB bằng
Câu 6: Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là a và b thì diện tích của hình thoi là:
II PHẦN TỰ LUẬN (8,5 điểm)
Bài 1 (1,25 điểm): Giải phương trình
Bài 2 (1,25 điểm): Cho biểu thức P 1 24 1 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên
Bài 3 (2 điểm): Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B người đó
nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với vận tốc 35km/h Tính quãng đường AB biết thời gian cả
đi, về và nghỉ là 6 giờ 40 phút?
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ABC có o
A=90 , AB=30cm, AC=40cm,đường cao AH; BD là phân giác của ABC; I là giao điểm của AH và BD
a) Chứng minnh ∆ABC đồng dạng với ∆HAC
b) Tính BD, DC
c) Chứng minh BD.IH = BI.AD và AI = AD
d) Chứng minh HI AD
IA = DC
Bài 5 (0,5 điểm): Giải phương trình ( ) (2 )
x 4x 1− 2x 1− =9
Trang 6- Hết -
PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MINH KHAI
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8 Năm học: 2016 – 2017 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2 điểm): Cho hai biểu thức
2
P
+
4x Q
=
− với x ≠0, x≠1
a) Tính giá trị của Q với x 1
2
= b) Rút gọn P
c) Tìm x để A 3
4
= với A=P : Q
Bài 2 (2 điểm): Giải các phương trình sau
a) 7x 1 2x 16 x
x −25= x+5 3 2x−
c)
x 1−x 2 = x 1 2 x
Bài 3 (2 điểm): Hai ô tô đi từ A đến B, vận tốc ô tô thứ nhất là 50km/h, vận tốc ô tô thứ hai
là 65km/h Để đi hết quãng đường AB, ô tô thứ hai cần ít thời gian hơn ô tô thứ nhất là
1h30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 (3,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH⊥BD tại H
a) Chứng minh ∆ADH đồng dạng với ∆BDA
b) Chứng minh ∆ADH đồng dạng với ∆BAH và 2
AH =DH.BH c) Tính AD, AB biết DH=9cm, BH=16cm
d) Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của AH, CH, CD Chứng minh rằng tứ giác
MNDK là hình bình hành và o
AMN=90
Bài 5 (0,5 điểm): Giải và biện luận phương trình ẩn x theo tham số m
- Hết -
Trang 7TRƯỜNG THCS NAM TỪ LIÊM
Năm học: 2017 – 2018
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
A 2 7 0
x− = B 0x+ =5 0 C 2x − =1 0 D 3x 1 0
2 + =
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 4 7
2x 3=3x 5
A x 3
2
3
2
≠ hoặc x 5
3
2
≠ và 5
x
3
≠
Câu 3: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tương đương với phương trình 2x+ =6 0
A x=3 B 2x 1 6 1
x +1 x+3 =0 D x 3− =0
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ( )2
x+5 =25 là:
A S={0; 10− } B S= ∅ C S= −{ }10 D S={ }0
Bài 2 Các khẳng định sau đúng hay sai?
Câu 1: Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau
Câu 2: ∆MNP ∆EGF thì MN EG
NP = FG
Câu 3: Cho ∆A 'B'C ' đồng dạng với ∆ABC với tỉ số đồng dạng là k=3 khi đó tỉ số chu
vi ∆ABC so với chu vi ∆A 'B'C ' là 3
Câu 4: ∆ABC có AM là tia phân giác của góc A thì AB MC
AC = MB
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau
a) 5 1 2x( ) x 3 x( 5)
2
+
x+2 + x 1 x− +3 =2 x−4 x+4 d) 1 2x32 1 2x23 2x2 2x
Trang 8Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một máy xúc đất theo kế hoạch mỗi ngày phải xúc 3
45m đất Nhưng khi thực hiện thì mỗi ngày máy xúc được 3
50m đất Do đó đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày mà còn vượt mức 3
30m đất Tính khối lượng đất mà máy phải xúc theo kế hoạch
Bài 3 (3,5 điểm):
Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH và tia phân giác BI
a) Giả sử AB = 6cm, BC = 10cm Tính AC và AH
b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BI tại D Gọi E là giao điểm của BA và CD Chứng minh rằng EA.EB = EC.ED từ đó suy ra ∆EAD ∆ECB
c) Gọi F là hình chiếu của D trên BE Chứng minh rằng:
2
d) Gọi O là giao điểm của AD và FC Chứng minh rằng SOFD 1SOCA
3
Bài 4 (0,5 điểm): Giải phương trình 4 3
x +3x +6x+ =4 0
- Hết -
Trang 9PHÒNG GD – ĐT CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN
Năm học: 2013 – 2014
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức
2
a) Rút gọn P
b) Tính P khi 2
x −3x+ =2 0 tìm x để P 4
5
=
Bài 2 (2 điểm): Một ô tô khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc 45km/h Đến B người đó ngay lập tức quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết rằng thời gian kể từ lúc xuất phát tới khi về đến A là 5 giờ 40 phút Tính chiều dài quãng đường AB?
Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau
a) 4x x 1( − −) (x+3 x)( − =3) 9 b) x 1 1
x 2+ =x
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ABC có AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm Phân giác BD
a) Tính AD, DC
b) Vẽ AM // BC (M∈BD ) Tính AM?
c) Trên tia đối của tia BC lấy điểm N sao cho BN = BC Vẽ BE⊥BD (E∈AN ) Tính
tỷ số AE
NE
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 2
Q
=
− + khi x≠2.
- Hết -
Trang 10PHÒNG GD – ĐT CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2014 – 2015 MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm): Cho biểu thức
2 2
a) Rút gọn P
b) Tính P khi x 1− =2
c) Tìm x để P x 5
6
+
Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất một lô hàng, theo đó mỗi giờ phải làm 30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi giờ tổ chỉ sản xuất được 27 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành lô hàng chậm hơn so với dự kiến 1 giờ 10 phút Hỏi số sản phẩm mà tổ sản xuất theo kế hoạch là bao nhiêu?
Bài 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau
9x − =3 3x 1 2x+ −3 b)
3
+
Bài 4 (3,5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA,từ đó suy ra AB.AH=BH.AC
b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại I Biết BH = 3cm, AB = 5cm Tính AI, HI c) Tia phân giác góc HAC cắt BC tại K Chứng minh IK // AC
d) Gọi M là giao điểm của AK và IC Chứng minh: H, M, N thẳng hàng
Bài 5 (0,5 điểm): Cho 2 2 2
x +y +z =200 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
M=2xy−yz−zx
- Hết -
Trang 11TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Môn Toán học 8 – Thời gian 90 phút
I ĐẠI SỐ (10 điểm)
Bài 1 (4,5 điểm) Giải các phương trình sau
a) 5 3x ( + 2 ) = 4x 1 − c)
( x ) x ( 2x )( )
b) ( 3x 1 4x − )( + + 3 ) ( 2 3x 1 − = ) 0
Bài 2 (3,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về xe đi với vận tốc 28km/h Tính độ dài quãng đường AB biết thời gian cả đi và về là 14 giờ 30 phút
Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trình, với x là ẩn số, m là tham số
2 2
m x − = 2 m + 3m + 4x
a) Tìm m để phương trình có nghiệm x = 2
b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
c) Tìm m để phương trình vô nghiệm
Bài 4 (0,5 điểm) Giải phương trình sau:
3 2
2x + 3x + 6x + = 5 0
II HÌNH HỌC (10 điểm)
Bài 1 (4 điểm): Tính độ dài x, y trong các hình vẽ sau:
Biết KL // BC; AK 1,5cm; = KB = 4,5cm;
BC = 24cm; AC 12cm =
Hình 1
Biết BD là tia phân giác của ABC ;
AB 15cm; = BC = 20cm; AC = 28cm.
Hình 2
Bài 2 (6 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh: ∆ AHB đồng dạng với ∆ CAB
b) Chứng minh: 2
AH = BH.CH c) Từ H kẻ HM, HN lần lượt vuông góc với AB, AC tại M và N Chứng minh: ∆ AMN đồng dạng với ∆ ACB
d) Kẻ đường thẳng AK vuông góc với MN tại K cắt BC tại I Chứng minh: I là trung điểm của BC
Trang 12TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8 Năm học: 2017 – 2018
Thời gian: 90 phút
I ĐẠI SỐ (10 điểm)
A Trắc nghiệm (2 điểm): Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S)? (Học sinh chỉ viết
câu trả lời vào giấy kiểm tra)
Câu 1 ( x + 3 4x )( − = 8 ) 0 là phương trình bậc nhất
Câu 2 ( )
2
x x 1
0
−
=
x x + 3 = 0 là hai phương trình tương đương
Câu 3 Điều kiện xác định của phương trình
2
2 2
x
+ là x ≠ 0; x ≠ 1; x ≠ − 1
Câu 4 Phương trình ( 2m 1 x − ) = + m 8 vô nghiệm khi m 1
2
=
B Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (4 điểm): Giải các phương trình sau
a) 3x 1 7
2
−
3x − 5 − 2 9x − 25 = 0
+
Bài 2 (2,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một đội công nhân dự định trong một ngày sửa được 40m đường Nhưng do thời
tiết không thuận lợi nên thực tế mỗi ngày họ sửa được một đoạn ít hơn 10m sao với dự
địnhv à vì vậy họ phải kéo dài thời gian làm việc thêm 6 ngày Tính chiều dài đoạn đường
đội công nhân dự định sửa
Bài 3 (1,5 điểm): Cho phương trình x 2 x 1
− − (1) (với m là tham số)
a) Tìm m để phương trình (1) nhận x = 4 là nghiệm của phương trình
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất
II HÌNH HỌC (10 điểm)
A Trắc nghiệm (3 điểm): Điền vào chỗ chấm (…) (Học sinh chỉ viết câu trả lời vào
giấy kiểm tra)
a) Tỉ số của hai đoạn thẳng có độ dài 80mm và 10dm bằng b) Nếu trên hai cạnh AB, AC của tam giác ABC lấy lần lượt hai điểm M, N sao cho
MA = NA thì
Trang 13c) Nếu ∆ ABC ∆ MNP và ∆ NMP ∆ EGH thì d) Nếu ∆ ABC ∆ DMN theo tỉ số đồng dạng k = 3 thì ∆ DMN ∆ ABC theo
tỉ số đồng dạng
e) Nếu ……… theo tỉ số đồng dạng k = ……… thì ABC
A ' B 'C '
∆
∆
=
B Tự luận (7 điểm)
1) AE = 20cm, BE = 8cm,
BD = 53cm. Tính độ dài các đoạn
thẳng AD, CB
2) Cho BE là tia phân giác ABC và
BE ⊥ BM; BC = 5cm;
BA = AC = 3cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AE, EC, AM
3) Cho ∆ ABC có
AB = 5cm;
AC 10cm; =
BC = 7cm.
ABC
∆ DGH
DH 15cm = Tính
độ dài các cạnh của
DGH
∆
Trang 14TRƯỜNG THCS YÊN HÒA
Năm học: 2012 – 2013 Môn: Toán 8 – Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ II
I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Trả lời các câu hỏi bằng cách viết lại chữ cái (A, B, C, D) đứng trước kết quả đúng:
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình
3 x = x 2 x 3
A x≠ −2 hoặc x≠3 B x≠2 hoặc x ≠ −3 C x≠3 và x≠ −2 D x≠0
và x≠3
Câu 2: Phương trình 7x 1+ =2x tương đương với phương trình nào sau đây
A 5x= −1 B ( ) 2
x 7x 1+ =2x C (x 1 7x 1+ )( + =) 2x x 1( + ) D x 1
5
=
Câu 3: ∆ABC đồng dạng với ∆DEF nếu:
A AB = DE; AC = DF C AB = DE; A =D; BC = DF
DE = DF
Câu 4: Cho ∆ABC, BD là tia phân giác của góc B (D∈AC ,) khi đó ta có:
A DA BA
DC = BC B DA BD
DC =BA
II Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm): Giải phương trình
2x 1− = x−2 2x 1− d) 2
x − −x 12=0
Bài 2 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một người đi từ A đến B với vận tốc trung bình 20km/h Lúc quay trở về A, người
đó đi cong đường khác dài hơn đường trước 10km nhưng đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 6km/h Vì vậy thời gian về vẫn ít hơn thười gian đi là 1 giờ Tính chiều dài của con đường người đó đã đi từ A đến B
Bài 3 (3 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆HBA
b) Chứng minh 2
AH =H.CH c) Gọi D và E là hình chiếu của H trên AB và AC Cho biết BH = 4cm, CH = 16cm, hãy tính độ dài DE
d) Kẻ trung tuyến AM của ∆ABC Tính tỉ số diện tích của ∆AMH và ∆ABC khi biết
BH=4cm, CH=16cm
Bài 4 (0,5 điểm): Cho phương trình x a x 2 2
+ Xác định giá trị của a để phương trình vô nghiệm
- Hết -
Trang 15PHÒNG GD – ĐT CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS YÊN HÒA
Năm học: 2013 – 2014
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – KHỐI LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (1,5 điểm): Cho biểu thức
2
P
+ + với x≠0, x≠ −4 a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P tại x 1
2
=
Bài 2 (3 điểm): Giải các phương trình sau
a) 2x 3 2 1 x
x +2x + + =x 2 0 b) 2
Bài 3 (2 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Lúc 7 giờ sáng một người đi xa máy chở hàng từ A đến B với vận tốc 50km/h KHi đến B người đó giao hàng trong 15 phút rồi quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết rằng người đó về đến A llucs 9 giờ 30 phút, hãy tính độ dài quãng đường AB
Bài 4 (3 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, biết AB = 21cm, AC = 28cm, phân giác AD
(D∈BC)
a) Tính độ dài DB, DC
b) Gọi E là hình chiếu của D trên AC Hãy tính độ dài DE, EC
c) Chứng minh ∆ABC đồng dạng với ∆EDC Tính tỉ số đồng dạng
d) Gọi I là giao điểm các đường phân giác và G là trọng tâm của ∆ABC Chứng minh rằng IG // AC
Bài 5 (0,5 điểm): Hãy giải và biện luận phương trình sau theo tham số m
2m 1
x 1
−
- Hết