Slide 1 Tiết 2,3 Bài 2 Lớp 10 NC VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU (tiết2) 1 Chọn câu trả lời đúng Độ dời của một chất điểm được xác định bởi công thức A Δx = x2 – x1 B Δx = x2 + x1 C Δx = |x2 – x1| D Δx = |x2 + x1| KIỂM TRA BÀI CŨ 2 Chọn câu trả lời đúng Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox Ở thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 7 m và ở thời điểm t2 tọa độ của vật là x2 = 4 m A Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo B Độ dời của vật là Δx = 3 m C Độ dời của vật là Δx = 3 m[.]
Trang 1Tiết 2,3_ Bài 2_ Lớp 10 NC
VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU (tiết2)
Trang 21 Chọn câu trả lời đúng Độ dời của một chất điểm được xác định bởi công thức:
A Δx = xx = x2 – x1 B Δx = xx = x2 + x1
C Δx = xx = |x2 – x1| D Δx = xx = |x2 + x1|
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 Chọn câu trả lời đúng.Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox
Ở thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 7 m và ở thời điểm t2 tọa độ của vật
là x2 = 4 m
A.Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo
B Độ dời của vật là Δx = xx = -3 m
C Độ dời của vật là Δx = xx = 3 m
D.Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11 m
Trang 35 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
a Định nghĩa
Chuyển động thẳng đều là
chuyển động thẳng trong đó vận
tốc không đổi
Trang 4b Phương trình chuyển động thẳng đều
Gọi x0 là toạ độ của chất điểm vào lúc
t0 = 0, theo công thức ta có :
x – x0 t
V =
hay x = x0 + v.t (1)
x
M1
O
x0
M2 x
M1
Công thức (1) gọi là phương trình chuyển động của chất điểm trong chuyển động thẳng đều
Trang 55 Chuyển động thẳng đều
a.Định nghĩa: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng, trong
đó chất điểm có vận tốc tức thời không đổi
Công thức (1) gọi là phương trình chuyển động của chât điểm
chuyển động thẳng đều
t
x
x
v 0
b Phương trình chuyển động thẳng đều
Gọi x0 là tọa độ của chất điểm tại thời điểm ban đầu t0 = 0, x là
tọa độ tại thời điểm t sau đó Vận tốc của chất điểm bằng:
hằng số
x = x0 +vt (1)
Từ đó:
Trong CĐ thẳng đều tọa độ x là một hàm bậc nhất của thời gian t
Trang 6a Đồ thị toạ độ
Đường biểu diễn pt (1) là đường thẳng xiên góc xuất phát từ điểm (x0, 0) Độ dốc của đường thẳng là
6 Đồ thị
v t
x
x
tan
Trong chuyển động thẳng đều, hệ số góc của đường biểu diễn tọa
độ theo thời gian có giá trị bằng vận tốc
Trang 7x (m)
O
x
v > 0
Đồ thị của tọa độ theo thời gian t là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm x = x0
Khi v > 0, tan > 0, đường biểu diễn đi lên phía trên
Trang 8x (m)
O
t (s)
x0
x
t
v < 0
Đồ thị của tọa độ theo thời gian t là một đường thẳng cắt trục tung tại điểm x = x0
Khi v < 0, tan < 0, đường biểu diễn đi xuống phía dưới
Trang 9b Đồ thị vận tốc
Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc không thay đổi Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục thời gian
t
v0
v
Độ dời (x-x0) được tính bằng diện tích hình chữ nhật có một cạnh bằng v0 và một cạnh bằng t Ở đây vận tốc tức thời không đổi, bằng vận tốc đầu v0 : v = v0
Trang 10BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Chọn câu phát biểu sai Trong chuyển động thẳng đều:
A Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục hoành Ot
B Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng hợp với trục hoành Ot một góc α ≠ 0
C Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ
cũng là đường thẳng hợp với trục hoành Ot một góc α ≠ 0
D Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ
cũng là đường thẳng hợp với trục tung Ox một góc α ≠ 0
Trang 11BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Chọn đáp số đúng
Một ô tô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ô tô chuyển động với vận tốc không đổi 20 km/h Trên nửa quãng đường sau, ô tô chạy với vận tốc không đổi 30 km/h Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:
A 24 km/h B 25 km/h
C 28 km/h D Một kết quả khác
Trang 12Đồ Thị
x (m)
O
1 2 3 4 5 6 t(s)
120
80
40