Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 CÁC CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com 2020 1 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 Website tailieumontoan com 2020 3 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 Website tailieumontoan com 2020 4 Chương 1 CĂN THỨC I KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Căn thức bậc hai • Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho 2x a • Cho số thực a không âm, căn bậc ha[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
CÁC CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ
LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN
Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 4x sao cho bình phương của nó bằng a
Trang 5là căn bậc 2k số học của a) Căn bậc chẵn âm ký hiệu là 2k a; 2k a x x 0 và x 2k a;
2k a x x 0 và x 2k a;
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TIÊU BIỂU:
Dạng 1 : Thu gọn các biểu thức đại số và tính giá trị của biểu thức:
Ph ương pháp:
trị tuyệt đối nếu có
Trang 6Trường THPT chuyên ĐHQG Hà Nội 2006)
A 8 4 3 8 4 3 8 4 3 8 4 3 2 8 4 3 8 4 3
16 2.4 8
Trang 8
1 x 2 y 2 2 2xy 2 1 x 1 y 2 2 1 2(1 xy) x 2 y 2 2 2 1 x 1 y 2 2 Hay 2(1 xy) x 2 y 22 2 (xy 1) 2 (x y) 2 (1 xy) (xy 1) 2 (x y) 2 | xy 1|
b) Tìm các số thực x y z, , thỏa mãn điều kiện: x 1 −y2 +y 2 −z2 +z 3 −x2 = 3
(Trích đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Toán – Trường chuyên ĐHSP Hà Nội, 2014) c) Tìm các số thực x y, thỏa mãn điều kiện: 2(x y− + 4 y x− 4)=xy
Trang 11a, Cho số nguyên dương n≥ 2 Tính giá trị biểu thức sau theo n:
+
= +
Trang 12(Tuy ển sinh Hà Nội 2018)
e) Cho số thực x thỏa mãn : 0 ≤ ≤x 5 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của;
Từ đó suy ra C≥ 24, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a= 4,b= 16,c= 36.
Hay GTNN của C là 24 tại a= 4,b= 16,c= 36
Trang 14g, Điều kiện ( )( )
2 2
5x−x ≥ 0 với mọi x thỏa mãn 0 ≤ ≤x 5 nên
−
=
d, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:D= 9 − +x x.
e, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 ( )( )
Chú ý:Học sinh hay mắc sai lầm khi đưa về 1
B mà không xét x= 0. (Biểu thức 1
B chỉ xác định khi x> 0)
Trang 15E≤ − +x + x = + x−x = − x− ≤ Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= 2.
Vậy GTLN của E bằng 24 tại x= 2.
2 2
+
=
Trang 172P 5 − > 2P 6 − nên điều kiện 2P 5 2P 5 0 5
III M ỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP
Trang 18b) Khi 1 1
1 9 325 36
1 366.
x
− ≤ <
Vậy P ≤ 4 khi và chỉ khi 0 ≤ <x 4 hoặc x> 9.
Trang 19Vì x≥ 0 nên x ≥ 0 suy ra điều kiện là ( x− 1)( x+ ≥ ⇔ 1) 0 x− > ⇔ 1 0 x > ⇔ > 1 x 1.
Vậy để A ≥ B thì điều kiện là : x> 1.
Trang 20b) Với ( )2
2 2
b, Tính giá trị của P khi x= 4
c, Tìm các giá trị của x để P là số tự nhiên
Trang 21{ } 5 { } 5 5 5
3; 4;5; 6; 7 3; 4;5; 6; 7 1 5; ; ; ;1
2 3 4 1
0
m m
c,Tìm giá trị lớn nhất của P nếu a2
L ời giải
a, Ta có
Trang 22Bài 11: Cho biểu thức P = 2 : 1 2
Trang 23Dấu đẳng thức sảy ra khi và chỉ khi 25 ( )2
Bài 12 Cho biểu thức A = 1 , 1
1 1
B x
∆ = + + ≥ ⇔ ≥ − Khi đó theo hệ thức vi ét ta có: t1+t2 =1> 0 suy ra trong hai
Trang 24Kết hợp với điều kiện đề bài ta suy ra 1 1 ( )2
−
≥ ⇒ ≥ , Dấu bằng sảy ra khi và chỉ khi x=1
Trang 25Chia hai vế cho 2
4 0
x + > ta thu được:1+ 2 2
2 3
Trang 26b Trên tập số thực, hàm số y=ax+b đồng biến khi a> 0 và nghịch biến khi a< 0
3 Đồ thị hàm số: y=ax b a+ 0( ≠ )
a
− + a gọi là hệ số góc của đường thẳng y=ax+b
4 Cách v ẽ đồ thị hàm sốy=ax+b
a
−
+ Chú ý: Đường thẳng đi qua M m( ; 0) song song với trục tung có phương trình: x m− = 0
6 Điều kiện để hai đường thẳng song song Hai đường thẳng vuông góc
Chú ý: Gọi ϕ là góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox, nếu a> 0 thì tan = a ϕ
II M ỘT SỐ BÀI TOÁN TRÊN MẶT TỌA ĐỘ
Trang 27b Gọi A là điểm thuộc đường thẳng ( )d1 có hoành độ x= 2 Viết phương trình đường
thẳng (d3 ) đi qua A vuông góc với ( )d1
c Khi ( ) // (d ).d1 2 Hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ( ), (d1 d2 ).
d Tính khoảng cách từ gốc tọa O đến đường thẳng ( )d1 và tính S∆OMN với M N, lần lượt
là giao điểm của ( )d1 với các trục tọa độ Ox Oy,
( ) vµ (d )d cũng chính là khoảng cách giữa hai điểm A B, lần
lượt thuộc ( ) vµ (d )d1 2 sao cho AB⊥ ( );d1 AB⊥ (d2).
Hình vẽ: Gọi B là giao điểm của đường thẳng (d3 ) và ( )d2
Phương trình hoành độ giao điểm của (d2 )và ( )d3 là
Trang 28Chú ý: Nếu tam giác OMNkhông vuông cân tại O Ta có thể tính OH theo cách:
Trong tam vuông OMNta có:
+ Tìm các giao điểm M N, của ( )d với các trục tọa độ
thức (*)) để tính đoạn OH
c Tìm m để đường thẳng ( )d cắt các trục tọa độ Ox Oy, lần lượt tại A B, sao cho tam giác OAB cân
Trang 29vuông tại O Suy ra hệ số góc của đường thẳng ( )d phải bằng 1 hoặc -1 và đường thẳng ( )d
1 1
Giá trị m= 1 không thỏa mãn,
do đường thẳng ( )d đi qua gốc tọa độ
2
m=
Ví d ụ 3:
Cho hai đường thẳng ( ) :d1 mx+ (m− 1)y− 2m+ = 1 0, (d ) : (1 2 −m x) +my− 4m+ = 1 0
a Tìm các điểm cố định mà ( ), (d1 d2 ) luôn đi qua
mà ( ), (d1 d2)đi qua
Trang 30L ời giải
a Ta viết lại ( ) :d1 mx+ (m− 1)y− 2m+ = ⇔ 1 0 m x( + − + − =y 2) 1 y 0. Từ đó dễ dàng suy ra đường thẳng ( )d1 luôn đi qua điểm cố định A(1;1)
Tương tự viết lại (d2 ) : (1 −m x) +my− 4m+ = ⇔ 1 0 m y( − − + + =x 4) 1 x 0 suy ra (d2) luôn đi qua điểm cố định: B( 1;3) −
b Để ý rằng đường thẳng ( )d1 luôn đi qua điểm cố định: A(1;1). Gọi H là hình chiếu vuông góc của Plên ( )d1 thì khoảng cách từ A đến ( )d1 là PH ≤PA
Suy ra khoảng cách lớn nhất là PA khi P≡H ⇔PH ⊥ ( ).d1 Gọi y = a + bx là phương trình
(d1), (d2) luôn vuông góc và cắt nhau tại điểm I Mặt
khác theo câu a) ta có (d1), (d2) lần lượt đi qua hai
điểm cố định A, B suy ra tam giác IAB vuông tại A
giá trị lớn nhất của diện tích tam giác IAB là 2 khi và
Trang 31Ứng dụng của hàm số bậc nhất trong chứng minh bất đẳng thức và tìm GTLN, GTNN
x=m ho ặc x=n Nói cách khác: min ( ) min{ ( ); ( )}
+ Cũng từ tính chất trên ta suy ra: Nếu hàm số bậc nhất y= f x( ) =ax+bcó f m( ), ( )f n ≥ 0 thì
+ f(0) = 2(y+ −z) yz− = 4 (y− 2)(2 − ≤z) 0 với y,z thỏa mãn: 0 ≤ y z, ≤ 2
+ f x( ) = 2(2 − − +y z) 2(y+ −z) yz− = − ≤ 4 yz 0 với y,z thỏa mãn: 0 ≤ y z, ≤ 2
Trang 32a= = =b c
III HÀM S Ố BẬC HAI KIẾN THỨC CẦN NHỚ
( 0) :
Tính chất biến thiên:
+) Nếu a> 0 thì hàm số đồng biến khi x> 0, nghịch biến khi x< 0
+) Nếu a< 0 thì hàm số đồng biến khi x< 0, nghịch biến khi x> 0
Đồ thị hàm số là một đường Parabol nhận gốc O làm đỉnh, nhận trục tung làm trục đối xứng Khi a> 0 thì parabol có bề lõm quay lên trên, khi a< 0 thì parabol có bề lõm quay xuống dưới
Trang 33P y=ax với a< 0 là hình biểu diễn cổng mà
(Trích đề tuyển sinh vào 10 – trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội 2015 – 2016)
Lời giải
dụng định lí Pitago ta tính được: OA= 4 vậy M(2; 4 , − ) (N − − 2; 4) Do M(2; 4 − ) thuộc parabol
Đường thẳng này cắt Parabol tại hai điểm có tọa độ thỏa mãn hệ:
Trang 34Suy ra tọa độ hai giao điểm là 3 2 3 3 2 3
1
1 : 4
I
a x
Trang 35Rút gọn hai vế ta được: ab= − 1 Gọi I x y( I; I) là trung điểm đoạn AB Khi đó:
(AB) :y= (a+b x) −ab= (a+b x) + 1. Từ đây ta dễ dàng suy ra đường thẳng (AB) :y= (a+b x) + 1
luôn luôn đi qua điểm cố định (0;1).
( )P lấy hai điểm A( 1;1) − , B(3;9).
a, Tính diện tích tam giác OAB.
b, Xác định điểm C thuộc cung nhỏ AB của ( )P sao cho
diện tích tam giác ABC lớn nhất
C c c thuộc cung nhỏ ( )P với − < < 1 c 3.
Diện tích tam giác: S ABC =S ABB A′ ′−S ACC A′ ′−S BCC B′ ′.
Các tứ giác ABB A AA C C CBB C′ ′ , ′ ′ , ′ ′ đều là hình thang vuông nên ta có:
Trang 36IV M ỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN
+ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm
2
b x a
+ Nếu ∆ < ′ 0 thì phương trình vô nghiệm
2 S ự tồn tại nghiệm của phương trình bậc hai
0,
cách chứng minh ∆ ≥ 0 ta còn có cách khác như sau: “Chỉ ra số thực α sao cho a f. ( )α ≤ 0
hoặc hai số thực α β , sao cho: f ( ) ( )α f β ≤ 0”
Th ật vậy ta có thể chứng minh điều này như sau:
Trang 37a, Cho các số dương a b c, , thỏa mãn điều kiện a+ 2b+ 3c= 1. Chứng minh rằng có ít nhất một
4x − 4 2a+ 1 x+ 4a + 192abc+ = 1 0 và
Trang 38b, Cho các số a b c, , thỏa mãn điều kiện a b c+ + = 6. Chứng minh rằng ít nhất một trong ba
c, Nếu trong ba số a b c, , có một số bằng 0, chẳng hạn a= ⇒ 0 (2) có nghiệm x= 0.
Ta xét a b c, , là các số thực khác 0, khi đó ba phương trình đã cho là ba phương trình bậc hai
tồn tại số nguyên k để được f k( )= f (2015 ) (f 2016 )
.
f x =x +bx c+ Giả sử phương trình f x( )=x có hai nghiệm phân
b+ > b+ +c
Lời giải:
a, Để chứng minh sự tồn tại của số k ta cần chỉ ra tính chất:
Trang 39Cách 2: Gọi f x( ) là vế trái của phương trình (1) Ta có:
⇒ trong bốn số ⇒ f ( ) ( ) ( ) ( )0 , f a , f b , f c luôn tồn tại hai số có tích không dương
Trang 40không dương, dẫn đến tích hai số đó không dương hay phương trình có nghiệm
Cách 4: Tại sao ta chỉ ra được 3
4
Trang 41- Nếu a= ⇒ = ⇒ 0 b 0 f x( ) là đa thức không, do đó f x( ) sẽ có nghiệm trong ( )0;1
+ +
= + + với 2
− ≠ ⇔ ≠ thì (*) là phương trình bậc hai ẩn x. Điều kiện để phương trình
a f x ≥ ⇔a f x luôn cùng dấu Một kết quả thường xuyên sử dụng trong giải toán là:
Trang 42một giá trị của biểu thức khi đó ta có: (*)
28
3
y x
2 2
t= − suy ra A0 = 2 là một giá trị của biểu thức nhận được
+ Nếu A0 ≠ 2 thì (*) là một phương trình bậc hai có
Trang 44Nhận xét p= 1 là một giá trị của biểu thức
Khi p≠ 1 *( ) là phương trình bậc hai của x nên điều kiện để phương trình có nghiệm là
b
x x
a c
Trang 45+ Nhẩm nghiệm của một phương trình bậc hai
Nếu a b c+ + = 0 thì phương trình có hai nghiệm là x1 1;x2 c.
1 , 2
x x của phương trình ( )* :
Bước 1: Kiểm tra điều kiện ∆ ≥ 0, sau đó áp dụng định lý Vi-ét
Bước 2: Biểu diễn biểu thức g x x( 1 , 2) theo S= +x1 x P2, =x x1. 2 từ đó tính được g x x( 1 , 2)
• M ột số biểu thức đối xứng giữa hai nghiệm thường gặp
Bước 2: Giải hệ phương trình ( ) ( ) ( )1 , 2 , 3 (thường sử dụng phương pháp thế) để tìm m, sau
• Phân tích đa thức bậc hai thành nhân tử: Nếu phương trình ( )* có hai nghiệm x x1 , 2 thì
2
ax +bx c+ =a x−x x−x
ý đến các điều kiện ràng buộc sau:
Bài toán 1: Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔ac< 0.
Bài toán 2: Phương trình có hai nghiệm trái dấu trong đó nghiệm dương có giá trị tuyệt đối
Trang 46bé hơn (hoặc nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn) 0.
0
ac S
<
⇔ <
Bài toán 3: Phương trình có hai nghiệm trái dấu trong đó nghiệm dương có giá trị tuyệt đối
0
ac S
S P
S P
Bài toán 9: Phương trình có đúng một nghiệm dương:
Trường hợp 1: Phương trình có hai nghiệm trái dấu
2
b a
⇔ ∆ = − >
Trường hợp 3: Phương trình có một nghiệm bằng 0 và nghiệm còn lại dương
Bài toán 10: Phương trình có đúng một nghiệm âm ⇒ Giải tương tự như bài toán 9.
Chú ý: Nếu chỉ là phương trình có nghiệm mà không nói phân biệt thì thay ∆ > 0 bằng
Phương trình đã cho có hai nghiệm khi và chỉ khi ∆ ≥ ⇔ − ' 0 2m+ ≥ ⇔ ≤ 4 0 m 2.
a) Giải phương trình khi m= − 1.
phương nghiệm còn lại
Trang 47+ Gọi x x1 ; 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để x1 + = 4 x2
Trường hợp 2: x1 = +m 1;x2 = −m 3 điều kiện bài toán trở thành: m+ = 4 m− 3
Trang 48Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình: 2 ( ) 2
Trang 49a Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
Trang 50là:
b Xét phương trình:
biệt
tìm điều kiện để hai nghiệm của phương trình khác 0 Tức là
Ví d ụ 10:
1 m 3
Trang 51L ời giải:
Quy đồng và rút gọn bất đẳng thức trên tương đương với:
(Điều này hiển nhiên đúng) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi:
Ví d ụ 12 :
L ời giải :
b c 9
Trang 52Đẳng thức xảy ra hay hoặc
Ví dụ 13*:
Xét đa thức f(x)=5x(x – 1) + 1 ta thấy f(x) thỏa mãn điều kiện bài toán
Ví d ụ 14 *
L ời giải
Ví d ụ 15*
b 6a a
9 a
b 3a a
0 a
Trang 53Ta có do neen phương trình
VII CÁC BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL
KI ẾN THỨC CẦN NHỚ
Trong trường hợp đường thẳng (d) cắt đồ thị hàm số (P) tại 2 điểm phân biệt A, B thì:
Khi đó ta có:
ta đều quy về định lí Viet
Chú ý: Đường thẳng (d) có hệ số góc a và đi qua điểm thì có dạng
Ví d ụ 1:
lượt là hình chiếu vuông góc của M,N trên Ox
Trang 54hoặc x=-4 Vậy (d) cắt (P) tại 2 giao điểm là
từ giả thiết suy ra
Ví dụ 2:
tung
Tìm m để hai tam giác AOC và BOD có diện tích bằng nhau
L ời giải
(*)
16 16
S m
Trang 55Ví d ụ 3:
L ời giải
Ví d ụ 4:
Trang 56
TH1 : thay vào điều kiện ta có:
kiểm tra lại ta thấy cả 2 giá trị m đều thỏa mãn
Ví dụ 5:
Ví dụ 6 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol và đường thẳng
( là tham số )
Trang 57(*)
Theo hệ thức Vi-et ta có :
Ví d ụ 7 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng và
Giải
(*)
a Khi thay vào (*) ta có:
(3)
Đối
Ví d ụ 8 Trong mặt phẳng tọa độ cho parabol và đường thẳng
Giải
với mọi nên phương trình luôn có nghiệm phân biệt, suy ra đường
Trang 58Để ý rằng đường thẳng luôn đi qua điểm cố định nằm trên trục tung Ngoài ra
Ví dụ 9 Trên hệ trục tọa độ cho parabol: và đường thẳng
a Khi , chứng tỏ rằng luôn cắt tại điểm phân biệt Từ đó tính
1; 1 , 2 2)( ) ( ;
C S OAB = S ABCD−S ADO−S BCO
Trang 59Giải
Trang 60Khi đó hai điểm gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của
ta có:
, yêu cầu bài toán tương đương với
Ví d ụ 10 Trong mặt phẳng tọa độ , cho parabol có phương trình Gọi là
1; 1 , 2 2)( ) E( ;
13
Trang 61tại hai điểm phân biệt
Ví d ụ 11 Cho parabol và đường thẳng Tìm để đường
Giải
(*)
hay
L ời giải
nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
N
Trang 62Ta giả sử với
Ví d ụ 13
Lời giải
Ta có:
(d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Ví d ụ 14
2 3
m = ⇔ m =
m = 2
Trang 63b) Gọi và là giao điểm của (d) và (P) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
L ời giải
2 điểm phân biệt có hoành độ , sao cho , là độ dài 2 cạnh của tam giác vuông có
Lời giải:
Điều kiện này luôn đúng nên suy ra phương trình có
ta cũng có:
Ví d ụ 16
Lời giải:
Trang 64Do nên hai điểm nằm về hai phía trục tung Yêu cầu bài toán tương đương với
Ví dụ 17
2 B ;
9 3 2
Trang 65Phương trình hoành độ giao điểm của và là:
Ví d ụ 19: Cho parabol và đường thẳng
L ời giải
(dùng phương pháp miền giá trị hàm số Xem thêm phần ứng dụng trong bài
Trang 66
(Trích đề thị vòng 1 THPT chuyên – TP Hà Nội, năm học 2005 – 2006)
Lời giải
giá trị
Lời giải
a Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và parabol là:
Ví d ụ 22
(Trích đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT Hà Nội, năm 2014)
L ời giải
Trang 67nguyên dương.là nghiêm
L ời giải
Trang 68bằng phản chứng
− + +
⇒ = ≤ = − + < x1+y0 <x0+y0 x0 =y0
2
0 0
=
+
Trang 69nghiệm ta phải có:
được các giá trị tương ứng của suy ra nghiệm của phương trình là:
Trang 70hai đường thẳng biểu diễn nghiệm của hai phương trình
+ Phương pháp cụ thể: chúng ra thường dùng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại
M ột số ví dụ
Ví d ụ 1 Xác định các hệ số của hàm số để
Trang 71Từ đó suy ra:
Ví đụ 3 Giải các hệ phương trình sau:
1
1 1
1
1
x y x
y x
2
x
x y x
Trang 72Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm là
1 5
2 2
u u v v v
Trang 73+ Với thay vào phương trình ta tìm được ta có hệ phương trình
Ví d ụ 4 Cho hệ phương trình
x y xy
x y x
m=
Trang 74Cho hệ phương trình:
L ời giải:
Ta cũng có thể lập luận theo cách khác: Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
Trường hợp 1: Khi đó hệ có nghiệm duy nhất
Trường hợp 2: Khi đó phương trình (3) trở thành:
Trường hợp 3: khi đó phương trình (3) thành:
m y
Trang 75Vậy với thì đạt giá trị nhỏ nhất
Chú ý: Ta cũng có thể tìm quan hệ theo cách khác: Khi hệ phương trình
của hệ ta thu được:
Ví d ụ 6
L ời giải:
trình cho nhau ta được:
Ngoài ra ta cũng có thể giải theo cách khác như sau:
Trang 76Vậy
2 2
Trang 77II M ỘT SỐ DẠNG HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÁC
1 H ệ đối xứng loại I:
b) Tính chất
Chú ý:
S P
x y
x y
Trang 78Vậy hệ phương trình đã cho có hai cặp nghiệm
thành
e) Hệ phương trình trở thành Ta viết lại phương trình thành:
Ngoài ra, ta cũng có thể giải một cách ngắn gọn hơn như sau:
6
P S
2 2