1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài 14. Sóng cơ. Phương trình sóng

29 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 5,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation Bài 14 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ CHƯƠNG III SÓNG CƠ 1 Hiện tượng sóng a Khái niệm sóng cơ Sóng cơ là sự lan truyền những dao động cơ trong môi trường vật chất https //youtu be/w2K295C5s 0 Xem video và nhận xét về các đặc điểm của sóng cơ Đặc điểm của sóng cơ Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất thì dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định b Phân loại sóng Sóng cơ phân làm mấy loại? Sóng ngang là sóng[.]

Trang 1

Bài 14

Sóng cơ và sự truyền sóng cơ

CHƯƠNG III: SÓNG CƠ

Trang 2

1 Hiện tượng sóng:

a Khái niệm sóng cơ:

 - Sóng cơ là sự lan truyền những dao động cơ trong môi trường vật chất.

Trang 3

• https://youtu.be/w2K295C5s_0

• Xem video và nhận xét về các đặc điểm của sóng cơ

Trang 4

Đặc điểm của sóng cơ

- Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần

tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất thì dao

động xung quanh vị trí cân bằng cố định.

Trang 5

b Phân loại sóng:

Sóng cơ phân làm mấy loại?

Trang 7

- Sóng ngang: là sóng trong đó các phần tử của môi

trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. 

Ví dụ: sóng trên mặt nước, sóng trên sợi dây cao su.

Phương truyền sóng Phương

dao động

Trang 9

• Sóng dọc : là sóng trong đó các phần tử của môi

trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. 

Ví dụ: sóng âm, sóng trên một lò xo. 

Phương truyền sóng Phương

dao động

Trang 11

3 Giải thích sự tạo thành sóng cơ:

Trang 12

Bảng so sánh

SÓNG NGANG SÓNG DỌC

ĐỊNH NGHĨA

MÔI TRƯỜNG TRUYỀN

ĐẶC ĐIỂM CỦA MÔI TRƯỜNG

Trang 13

2 Những đại lượng đặc trưng của chuyển động sóng

a Chu kỳ, tần số sóng :

Tất cả các phần tử của môi trường đều dao động với cùng chu kì và tần số, bằng với chu kì và tần

số của nguồn

Trang 14

b Biên độ sóng

- là biên độ dao động của các phần tử vật chất môi trường có sóng truyền qua.

Trang 16

d Tốc độ truyền sóng

- Là tốc độ truyền pha của dao động.

- Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền (tính đàn hồi và mật độ môi trường).

- Tốc độ truyền sóng trong các môi trường giảm

theo thứ tự : Rắn → lỏng → khí 

Trang 17

V(TRUYỀN SONG - TRUYỀN PHA DAO

ĐỘNG)

Vận tốc dao động của các phân tử vật chất khi có sóng truyền qua

Chú ý: Có 2 loại vận tốc

Trang 19

Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1:Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:

A rắn và lỏng

B rắn và khí

C lỏng và khí

D rắn, lỏng và khí

Trang 20

Câu 2:Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

A rắn và lỏng

B rắn và khí

C lỏng và khí

D rắn, lỏng và khí

Trang 21

Câu 3: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phân tử vật chất trong môi trường

A hướng theo phương thẳng đứng

B hướng theo phương nằm ngang

C vuông góc với phương truyền sóng

D trùng với phương truyền sóng

Trang 22

Câu 4: Đây là hình ảnh của sóng đi qua một môi trường đàn hồi.

Các điểm nào sau đây là cùng pha với

nhau ?

a) B và E b) B và C

c) A và F d) C và F

A

B

Trang 23

Câu 5 Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng gọi là

A tốc độ truyền sóng

B bước sóng

C chu kỳ sóng

D tần số sóng

Trang 24

Bài 1 : Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa 8

ngọn sóng bằng 7m Ngoài ra người đó đếm được 8 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 14s. 

a Tính bước sóng, chu kỳ dao động của nước biển. 

b Tính tốc độ truyền của nước biển.

Trang 25

Khi quan sát được n đỉnh sóng thì:

+ Khi đó sóng lan truyền được quãng đường bằng d = (n – 1 )λ + Thời gian tương ứng là Δt = (n - 1)T.

Cần nhớ:

Trang 26

Bài 2 : Một sóng cơ lan truyền với tần số f = 500Hz, biên độ

A=0,25mm Sóng lan truyền với bước sóng λ = 70cm Tìm:

a Tốc độ truyền sóng. 

b Tốc độ dao động cực đại của các phần tử vật chất môi trường.

Trang 27

Bài 3 Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số 100 Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm Tốc độ

truyền sóng trên mặt nước là

A 25 cm/s B 50 cm/s C 100 cm/s D.150 cm/s.

Bài 4: Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số 20 Hz có gắn một quả cầu

nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt nước có hình thành sóng tròn tâm O Người

ta thấy rằng khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp trên phương truyền sóng bằng 10 cm Tốc độ truyền sóng là

A 0,1 cm/s B 50cm/s C 40cm/s D 10cm/s.

Bài 5: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi trong khoảng thời gian 6 s sóng

truyền được 12 m Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 31,5 m/s B 3,32 m/s C 2m/s D 6,0 m/s.

Trang 28

Ví dụ 1: (THPTQG − 2017) Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục

Ox Tại thời điểm t 0 , một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

A π/4 B 2π/3 C π/3 D 3π/4.

 

Trang 29

Ví dụ 2: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng là 40

cm/s Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm khác dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là:

A 8,75 cm B 10,50 cm C 8,00 cm D 12,25 cm.

Ví dụ 3: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng là 175

cm/s Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là:

A 8,75 cm B 10,5 cm C 7,0 cm D 12,25 cm.

Ví dụ 4: Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng là 40

cm/s Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm E và F Biết rằng, khi E hoặc F có tốc độ dao động cực đại thì tại M tốc độ dao động cực tiểu Khoảng cách MN là:

A 4,0 cm B 6,0 cm C 8,0 cm D 4,5 cm.

Ngày đăng: 27/05/2022, 15:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng so sánh - Bài 14. Sóng cơ. Phương trình sóng
Bảng so sánh (Trang 12)
Câu 4: Đây là hình ảnh của sóng đi qua một môi trường đàn hồi. - Bài 14. Sóng cơ. Phương trình sóng
u 4: Đây là hình ảnh của sóng đi qua một môi trường đàn hồi (Trang 22)
nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước, khi đĩ trên mặt nước cĩ hình thành sĩng trịn tâm O. Người ta thấy rằng khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp trên phương truyền sĩng bằng 10 cm - Bài 14. Sóng cơ. Phương trình sóng
nh ỏ chạm nhẹ vào mặt nước, khi đĩ trên mặt nước cĩ hình thành sĩng trịn tâm O. Người ta thấy rằng khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp trên phương truyền sĩng bằng 10 cm (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w