1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 7

34 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kì 1 Môn Toán Lớp 7
Trường học Trường Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 569,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 7 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 Website tailieumontoan com 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI NĂM HỌC 2019 2020 MÔN TOÁN 7 II PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 Thực hiện phép tính a) 3 2 2 1 5 2 4 7 3 4 7 3     − + + − +        b) ( ) 2 01 6 14 1 2 2 1, 21 2 7 15 3   − − + −    c) 3 1 1 9 4 1 25 2 2 4  − + − +    d) ( ) 2 1 1 6 3 0, 9 3 4  [.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 7

Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI

NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 7

Trang 3

−+ 3.

34

Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 4

6

2 2

4 91

x x

++

=+ + với a c 1

Câu 9.Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi x= thì 6 y=2

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tìm ykhi x = Tìm x khi 15 y= −6?

c) Nếu đại lượng z tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ bằng 1

2 thì yz là hai đại lượng

tỉ lệ như thế nào với nhau và hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu? Tính z khi y=8

Câu 10. Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 120 cây Tính số cây trồng được ở mỗi lớp, biết rằng

số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5

Câu 11. Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết

số học sinh của khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em

Câu 12. Một cửa hàng có ba tấm vải, sau khi bán đi 1

Câu 14. Ba đơn vị kinh doanh A B C, , góp vốn theo tỉ lệ 2; 4; 6 và sau một năm thu được

tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi, biết tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp

Trang 5

Câu 15. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 65km h/ , cùng lúc đó một xe máy chạy từ B

đến A với vận tốc 40km h/ Biết quãng đường AB dài 540kmC là điểm chính giữa của

AB Hỏi sau khi khởi hành bao lâu thì ô tô cách C một khoảng bằng nửa khoảng cách từ xe máy đến C và khi đó khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu ?

a) Tính số đo của các góc BAC ,  ADH ,  HAD

b) Kẻ DE AB E// ( ∈AC EK), là phân giác của góc AED Chứng minh EKAD

Bài 2: Cho ∆ABCAB=AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA=MD

a) Chứng minh : ABM∆ = ∆DCM b) AB DC //

c) AMMC

d) Tìm điều kiện ABC∆ để  30ADC= °

Bài 5: Cho ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối MA lấy điểm E sao cho MA ME=

a) Chứng minh: AC BE//

b) Trên AC lấy điểm I , trên BE lấy điểm K sao cho AI =EK Chứng minh:

I M K thẳng hàng

Bài 6: Cho ABCAB< AC Trên tia đối của tia CB lấy điẻm D sao cho D C = AB Trên

nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A kẻ DxAB lấy điểm E thuộc tia Dx sao cho

DE=BC

a) Chứng minh: AC=CE

b) Lấy PDE sao cho PD=AB Chứng minh : ADBP

c) Tìm điều kiện của ABC để EPBD

d) Gọi O là trung điểm của BD Chứng minh O là trung điểm của AP

Trang 6

Bài 7: Cho ∆ABCAB< AC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho BD=BC Tia

phân giác của góc ABC cắt AC, DC tại EF Chứng minh:

a Chứng minh: DBE∆ = ∆CBE

b Chứng minh: DF CF=

c Từ A kẻ AHCD H( ∈CD) Chứng minh: AH // BF

Bài 8 Cho ∆ABC(AB=AC), phân giác của góc BAC cắt BC tại M

a) Chứng minh: Mlà trung điểm của BC

b) Trên tia đối của tia AB AC, lấy điểm E F, sao cho AE= AF Chứng minh:

∆ = ∆ c) Chứng minh: ME=MF

d) Gọi N là trùn điểm của EF Chứng minh: A M N, , thẳng hàng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI

NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 7

Trang 8

=

Trang 10

x= 1Trường hợp 2: x 2− =2x 1−

x 2x− = − + 1 2

x 1

− = −

Trang 11

Vậy 14

27

x=

Trang 12

x

x =

4 4

76

7

x x

7

x= −13: 57

x= −

Trang 13

x= −

* 5 1 6

7

x+ =6

7

x= −157

x= −1: 57

x= −135

− =

⇒  + =

2

2 3

x x

=

⇒  = −

232

x x

x x x

Trang 14

k k

6 4

x =

5 4

6 3

x =109

x =

Trang 15

109

x  

10081

x= (thỏa mãn điều kiện)

Trang 17

2054

Trang 18

y

k y k

= ⇒ =

44

Trang 19

Ta có bảng giá trị sau :

Vậy : n∈{0;1; 2; 3; 4; 7;5± − − − }

Trang 20

−+ là số nguyên thì 7

−+ là số nguyên

Trang 22

6

2 2

4 91

x x

++

Trang 23

= =+ − 5

=+ + với a c 1

Trang 24

c) Cho a b c, , là ba số hữu tỉ khác 0 sao cho a b c a b c a b c

= =+ −

Câu 9.Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi x= thì 6 y=2

a) Hãy biểu diễn y theo x

Trang 25

Câu 10 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 120 cây Tính số cây trồng được ở mỗi lớp, biết

rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5

L ời giải

Gọi số cây trồng được của lớp 7A là 3x ( x > , x cây) 0

⇒ Số cây trồng được của lớp 7B và 7C lần lượt là 4 , 5x x (cây)

Tổng số cây của 3 lớp là: 3x+4x+5x=12x (cây) Theo giả thiết: 12x=120⇔ =x 10 (cây)

Vậy số cây trồng được của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 30 cây, 40 cây, 50 cây

Câu 11 Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết

số học sinh của khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em

Lời giải

Gọi số học sinh của 3 khối 6, 7, 8 lần lượt là 10 , 9 ,8x x x (x∈ *,x học sinh)

Số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em nên ta có: 10x−8x=20

2x 20

⇔ = ⇔ =x 10 (học sinh)

Vậy số học sinh của 3 khối 6, 7, 8 lần lượt là 100, 90, 80 học sinh

Trang 26

Câu 12 Một cửa hàng có ba tấm vải, sau khi bán đi 1

2 tấm thứ nhất, 2

3 tấm thứ hai và 3

4

tấm thứ ba thì số vải còn lại của ba tấm là bằng nhau Tính chiều dài của mỗi tấm

vải lúc ban đầu Biết chiều dài tổng cộng của ba tấm vải là 126 m

L ời giải

Vì sau khi bán đi 1

2 tấm thứ nhất, 2

3 tấm thứ hai và 3

4 tấm thứ ba thì số vải còn lại của ba

tấm là bằng nhau nên số vải ban đầu của 3 tấm tỉ lệ với 2, 3, 4

Gọi số vải của 3 tấm lần lượt là 2 , 3 , 4x x x (x>0,x m)

Vì chiều dài tổng cộng của ba tấm vải là 126 m nên ta có: 2x+3x+4x=126⇔9x=126

Câu 14 Ba đơn vị kinh doanh A B C, , góp vốn theo tỉ lệ 2; 4; 6 và sau một năm thu được

tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi, biết

tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp

Trang 27

Vậy số tiền lãi mỗi đơn vị nhận được lần lượt là 300 , 600 , 900 triệu đồng

Câu 15 Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 65km h/ , cùng lúc đó một xe máy chạy từ B

đến A với vận tốc 40km h/ Biết quãng đường AB dài 540kmC là điểm chính

giữa của AB Hỏi sau khi khởi hành bao lâu thì ô tô cách C một khoảng bằng nửa khoảng cách từ xe máy đến C và khi đó khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu ?

Lời giải

Gọi x y km, ( ) lần lượt là quãng đường ô tô và xe máy đã đi được

Vì quãng đường và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên theo đề ta có :

Vậy sau khi khởi hành 195 3

65 = giờ thì hai xe đến vị trí thỏa mãn yêu cầu bài toán Khoảng cách hai xe khi đó là 540− − =x y 540 195 120− − =225km

Trang 29

b) Kẻ DE AB E// ( ∈AC EK), là phân giác của góc AED Chứng minh

A A

BAH BAH

+ =

⇒ ° + = °

⇒ = °b) Vì ED AB nên // EDA= 45DAB= ° (hai góc so le trong)

Trang 30

Bài 2 Cho ∆ABCAB=AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho MA=MD

a) Chứng minh : ABM∆ = ∆DCM b) AB DC //

 2 2.30 60

⇒ = = ° = ° tam giác ABC cân có góc 60° nên ∆ABC đều

Bài 5: Cho ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối MA lấy điểm E sao cho MA ME=

Trang 31

b) Trên AC lấy điểm I, trên BE lấy điểm K sao cho AI =EK Chứng minh:

⇒ ∆ = ∆ (c – g – c )⇒CAM =BEM (2 góc tương ứng)

Mà hai góc này ở vị trí so le trong⇒ACBE.

⇒ = ( c – g – c ) ⇒ IMA=KME (2 góc tương ứng)

Lại có, ME MA, là hai tia đối nhau nên    0

180

AMB+BMK+KME= (kề bù) Hay    0

180

Vậy, ba điểm I M K, , thẳng hàng (đpcm)

Bài 6: Cho ABCAB<AC Trên tia đối của tia CB lấy điẻm D sao cho D C = AB Trên

nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A kẻ DxAB lấy điểm E thuộc tia Dx sao cho

Trang 32

a) Chứng minh: AC=CE

b) Lấy PDE sao cho PD=AB Chứng minh : ADBP

c) Tìm điều kiện của ABC để EPBD

d) Gọi O là trung điểm của BD Chứng minh O là trung điểm của AP

Hay ABBD⇔AB⊥BC⇔ABC vuông tại B

Vậy, nếu ABC vuông tại B thì EPBD

Trang 33

ABP

⇒ là hình bình hành (tứ giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình

bình hành)⇒BD AP, là hai đường chéo của hình bình hành

O là trung điểm của DB nên O cũng là trung điểm của AP ( Trong hình bình

hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)

Bài 6: Cho ∆ABCAB< AC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho BD=BC Tia

phân giác của góc ABC cắt AC, DC tại EF Chứng minh:

a Chứng minh: DBE∆ = ∆CBE

Hay BFCD (3)

Ta có: AHCD (gt) (4)

Từ (3) và (4) suy ra BF//AH (Tính chất từ vuông góc đến song song)

Bài 8 Cho ∆ABC(AB= AC), phân giác của góc BAC cắt BC tại M

a) Chứng minh: M là trung điểm của BC

H

F

E D

C A

B

Trang 34

b) Trên tia đối của tia AB AC, lấy điểm E F, sao cho AE=AF Chứng minh:

AE=AF(gt) ⇒ Athuộc đường trung trực của đoạn thẳng EF (2)

MF =ME(chứng minh trên) ⇒Mthuộc đường trung trực của đoạn thẳng EF (3)

Ngày đăng: 27/05/2022, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta cĩ bảng giá trị sau: 2n + - Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 7
a cĩ bảng giá trị sau: 2n + (Trang 20)
PHẦN I I: HÌNH HỌC - Đề cương ôn tập học kì 1 môn toán lớp 7
PHẦN I I: HÌNH HỌC (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w